| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH HỌC SINH SINH VIÊN ĐƯỢC MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ | |||||||||||||||||||||||||
2 | KHÓA: XVIII, XIX - Học kỳ: II ( Đợt 3 ) - Năm học 2021 - 2022 | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Quyết định số: 337/QĐ-CDQ ngày 18 tháng 7 năm 2022) | |||||||||||||||||||||||||
4 | TT ch | TT | Họ | Tên | Ngày sinh | Đối tượng | Mức thu học phí/tháng (đ) | Mức thu học phí/kỳ (đ) | Mức miễn, giảm học phí | Kinh phí cấp bù học phí (đ) | Ghi chú | |||||||||||||||
5 | Khóa XVIII | 177.680.000 | ||||||||||||||||||||||||
6 | 1.Lớp CLCCNT19A1 | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | 1 | Đinh Văn | Huy | 20-11-2001 | DTTS vùng ĐBKK | 940.000 | 4.700.000 | 0,70 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
8 | 2 | 2 | Ma Văn | Sản | 18-06-2001 | DTTS vùng ĐBKK | 940.000 | 4.700.000 | 0,70 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
9 | 3 | 3 | Hồ Quang | Thoa | 27-04-2001 | DTTS vùng ĐBKK | 940.000 | 4.700.000 | 0,70 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
10 | 4 | 4 | Rmah | Wun | 02-11-2001 | DTTS vùng ĐBKK | 940.000 | 4.700.000 | 0,70 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
11 | 5 | 5 | Hoàng Đức | Hiệu | 24-07-2001 | Hộ cận nghèo DTTS | 940.000 | 4.700.000 | 1,00 | 4.700.000 | ||||||||||||||||
12 | 6 | 6 | Lê Tuấn | Dĩ | 16-04-2001 | C,ng,Ít người, Vùng ĐBKK | 940.000 | 4.700.000 | 1,00 | 4.700.000 | ||||||||||||||||
13 | 7 | 7 | Y Sư | Mlô | 07-07-2001 | Hộ cận nghèo DTTS | 940.000 | 4.700.000 | 1,00 | 4.700.000 | ||||||||||||||||
14 | 2. Lớp CLCVHT19A1 | |||||||||||||||||||||||||
15 | 8 | 1 | Trần Thanh | Hoàng | 25-10-1996 | Thân nhân CM | 940.000 | 4.700.000 | 1,00 | 4.700.000 | ||||||||||||||||
16 | 9 | 2 | Trịnh Xuân | Vũ | 3-4-1995 | Ít người, vùng ĐB KK | 940.000 | 4.700.000 | 0,70 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
17 | 3 . Lớp CDHAN19B1 | |||||||||||||||||||||||||
18 | 10 | 1 | Lê Quang | Chiến | 08-12-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
19 | 11 | 2 | Ao Quốc | Cường | 18-02-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
20 | 12 | 3 | Nguyễn Duy | Đạt | 30-06-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
21 | 13 | 4 | Nguyễn Văn | Dũng | 14-04-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
22 | 14 | 5 | Huỳnh Khả | Hào | 01-11-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
23 | 15 | 6 | Hồ Xuân | Hiếu | 16-11-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
24 | 16 | 7 | Lê Quang | Hiếu | 24-05-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
25 | 17 | 8 | Trương Công | Huy | 29-10-2002 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
26 | 18 | 9 | Bùi Duy | Khải | 06-12-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
27 | 19 | 10 | Lê Văn | Kỵ | 28-10-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
28 | 20 | 11 | Nguyễn Quang | Lỗi | 08-06-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
29 | 21 | 12 | Nguyễn Văn | Lượng | 29-07-2003 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
30 | 22 | 13 | Lê Đức | Mạnh | 22-08-2003 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
31 | 23 | 14 | Bùi Thanh | Nhật | 16-02-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
32 | 24 | 15 | Nguyễn Hữu | Nhật | 17-07-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
33 | 25 | 16 | Phạm Hoài | Phong | 26-08-2003 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
34 | 26 | 17 | Phạm Công | Phúc | 19-12-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
35 | 27 | 18 | Đinh Trung | Thơ | 03-12-2001 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
36 | 28 | 19 | Phạm Ngọc | Thôi | 17-09-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
37 | 29 | 20 | Võ Quang | Triều | 18-10-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
38 | 30 | 21 | Nguyễn Anh | Tú | 05-07-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
39 | 31 | 22 | Trương Thanh | Tuấn | 20-10-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
40 | 32 | 23 | Ngô Văn | Việt | 24-11-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
41 | 33 | 24 | Phan Thành | Vinh | 02-02-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
42 | 34 | 25 | Nguyễn Duy | Vũ | 06-08-2003 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
43 | 35 | 26 | Phạm Long | Vũ | 30-06-2004 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
44 | 36 | 4. Lớp HAN 19B1 | ||||||||||||||||||||||||
45 | 37 | 1 | Nguyễn Công | Tuyến | 2/22/2004 | Học tiếp lên Trung cấp | 820.000 | 4.100.000 | 1 | 4.100.000 | Kỳ II(2020-2021) | |||||||||||||||
46 | 5. Lớp CDHAN 19A1 | 0 | ||||||||||||||||||||||||
47 | 38 | 1 | Lê Văn | Trọng | 5/19/1998 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 850.000 | 4.250.000 | 0,7 | 2.975.000 | Kỳ II( 2019-2020) | |||||||||||||||
48 | 39 | 2 | Phạm | Vinh | 8/10/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 850.000 | 4.250.000 | 0,7 | 2.975.000 | Kỳ II( 2019-2020) | |||||||||||||||
49 | 40 | 3 | Trần Văn | Tính | 6/15/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 850.000 | 4.250.000 | 0,7 | 2.975.000 | Kỳ II( 2019-2020) | |||||||||||||||
50 | 41 | 4 | Lê Công | Đoàn | 5/26/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 850.000 | 4.250.000 | 0,7 | 2.975.000 | Kỳ II( 2019-2020) | |||||||||||||||
51 | Lê Văn | Trọng | 5/19/1998 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ I (2020 - 2021) | |||||||||||||||||
52 | Phạm | Vinh | 8/10/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ I (2020 - 2021) | |||||||||||||||||
53 | Trần Văn | Tính | 6/15/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ I (2020 - 2021) | |||||||||||||||||
54 | Lê Công | Đoàn | 5/26/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ I (2020 - 2021) | |||||||||||||||||
55 | Lê Văn | Trọng | 5/19/1998 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ II (2020 - 2021) | |||||||||||||||||
56 | Phạm | Vinh | 8/10/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ II (2020 - 2021) | |||||||||||||||||
57 | Trần Văn | Tính | 6/15/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ II (2020 - 2021) | |||||||||||||||||
58 | Lê Công | Đoàn | 5/26/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ II (2020 - 2021) | |||||||||||||||||
59 | Lê Văn | Trọng | 5/19/1998 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ I (2021 - 2022) | |||||||||||||||||
60 | Phạm | Vinh | 8/10/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ I (2021 - 2022) | |||||||||||||||||
61 | Trần Văn | Tính | 6/15/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ I (2021 - 2022) | |||||||||||||||||
62 | Lê Công | Đoàn | 5/26/1999 | Nghề nặng nhọc, độc hại | 940.000 | 4.700.000 | 0,7 | 3.290.000 | Kỳ I (2021 - 2022) | |||||||||||||||||
63 | 6.Lớp CDVHT19A1 | |||||||||||||||||||||||||
64 | 42 | 1 | Y | Dung | 1/14/2001 | C/nghèo, ít người | 940.000 | 4.700.000 | 0,3 | 1.410.000 | C/l:1 với 0,7; Kỳ I ( 2021-2022) | |||||||||||||||
65 | II. Khóa XIX | 22.300.000 | ||||||||||||||||||||||||
66 | 1. Lớp CDCNT20A2 | |||||||||||||||||||||||||
67 | 1 | 1 | Hồ Văn | Thi | 08-06-2002 | DTTS vùng ĐBKK | 940.000 | 4.700.000 | 0,70 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
68 | 2 | 2 | Hồ Thanh | Sang | 25-11-2002 | DTTS vùng ĐBKK | 940.000 | 4.700.000 | 0,70 | 3.290.000 | ||||||||||||||||
69 | 3 | 3 | Hồ Văn | Nghiệp | 16-03-2002 | Hộ cận nghèo DTTS | 940.000 | 4.700.000 | 1,00 | 4.700.000 | ||||||||||||||||
70 | 2. Lớp CDDCN 20A2 | |||||||||||||||||||||||||
71 | 4 | 1 | Lê Quang | Viên | 9/8/2000 | THCS học lên TC (ghép lớp) | 820.000 | 4.100.000 | 1,00 | 4.100.000 | Kì II ( 2021-2022) | |||||||||||||||
72 | 3. Lớp BCK 20B1 | 0 | ||||||||||||||||||||||||
73 | 5 | 1 | Nguyễn Ngọc | Thạch | 11/4/2005 | THCS học lên Trung cấp | 820.000 | 4.100.000 | 1 | 4.100.000 | Kỳ II(2021-2022) | |||||||||||||||
74 | 4. Lớp CD CGK20A1 | |||||||||||||||||||||||||
75 | 6 | 1 | Đinh | Đyêm | 3/25/1999 | C. nghèo, ít người | 940.000 | 4.700.000 | 0,6 | 2.820.000 | c/l nghề Nn với C. nghèo 2 kỳ | |||||||||||||||
76 | 48 | Tổng cộng | 199.980.000 | |||||||||||||||||||||||
77 | (Bằng chữ: Một trăm chín mươi chín triệu, chín trăm tám chục ngàn đồng) | |||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||