| A | B | C | D | E | F | G | H | I | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||
3 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp/Chuyên ngành/Mã CN | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||
4 | Tiếng Việt | Tiếng nước ngoài | ||||||||||||||||||||||
5 | 1 | 17045201 | Hoàng Hải Chi | 13/11/1994 | Hà Nội | QH2017D2-E2 Ngôn ngữ Anh 8220201.01 | Đánh giá chất lượng bản dịch các phân đoạn thể hiện tính hàm ngôn về quan điểm sống của nhân vật nam chính trong tác phẩm "Khi lỗi thuộc về những vì sao" của John Green, một ứng dụng của mô hình đánh giá của House | An English-Vietnamese translation quality assessment on implicature of life perception through the main male character in John Green’s novel "The fault in our stars": an application of House’s Model | PGS. TS. Lê Hùng Tiến | 0903.216.954 | letiena@yahoo.com | |||||||||||||
6 | 2 | 17045204 | Hoàng Yến Hoa | 01/02/1992 | Phú Thọ | QH2017D2-E2 Ngôn ngữ Anh 8220201.01 | Ẩn dụ ý niệm “Kinh tế là một thực thể sống” trong báo chí Anh – Việt dưới góc nhìn của ngôn ngữ học tri nhận | A Cognitive Study of Conceptual Metaphor “Economy is a Living Being” in English and Vietnamese Press | PGS. TS. Lâm Quang Đông | 0913.323.447 | volamthudong@yahoo.com | |||||||||||||
7 | 3 | 17045207 | Cao Thị Mai Hương | 11/12/1991 | Hà Nội | QH2017D2-E2 Ngôn ngữ Anh 8220201.01 | Thái độ thể hiện trong các tài liệu quảng cáo của các Trường Đại học Singapore từ góc nhìn phân tích diễn ngôn phê phán đa thức | Attitude expressed in Singaporean universities' brochures: A multimodal critical discourse analysis | TS. Nguyễn Thị Minh Tâm | 989669422 | minhtambb@gmail.com | |||||||||||||
8 | 4 | 17045212 | Nguyễn Hà My | 14/11/1994 | Hà Nội | QH2017D2-E2 Ngôn ngữ Anh 8220201.01 | Sự hồn nhiên bị đánh mất - Ẩn dụ trong "Bắt trẻ đồng xanh" và "Chúa ruồi" dưới góc độ ngữ nghĩa học tri nhận | The Loss of Innocence - Metaphors in "The Catcher in the Rye" and "Lord of the Flies" from Cognitive perspective | TS. Huỳnh Anh Tuấn | 0932.324.090 | thonhontuan@yahoo.com | |||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||
11 | ||||||||||||||||||||||||
12 | ||||||||||||||||||||||||
13 | ||||||||||||||||||||||||
14 | ||||||||||||||||||||||||
15 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp/Chuyên ngành/Mã CN | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||
16 | Tiếng Việt | Tiếng nước ngoài | ||||||||||||||||||||||
17 | 5 | 17045215 | Nguyễn Thị Yến Phượng | 24/01/1994 | Hải Phòng | QH2017D2-E2 Ngôn ngữ Anh 8220201.01 | Các đặc điểm mỹ học của bộ phim "Fight Club" từ góc nhìn của chủ nghĩa hậu hiện đại. | Aesthetic features of the movie "Fight Club" from postmodernism perspective | TS. Ngô Tự Lập. | 0903.421.087 | ngotulap@yahoo.com | |||||||||||||
18 | 6 | 17045257 | Đặng Thị Phượng | 15/10/1994 | Hà Tĩnh | QH2017D2-E3 Lí luận và phương pháp giảng dạy Bộ môn Tiếng Anh 8140231.01 | Hiện tượng chuyển đổi ngôn ngữ trong các lớp học tiếng Anh bậc đại học | Translanguaging in EFL university classrooms | TS. Phạm Thị Hạnh | 905598994 | hanhcm76@gmail.com | |||||||||||||
19 | ||||||||||||||||||||||||
20 | Danh sách gồm có 06 học viên ./. | |||||||||||||||||||||||
21 | ||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||
34 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp/Chuyên ngành/Mã CN | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||
35 | Tiếng Việt | Tiếng nước ngoài | ||||||||||||||||||||||
36 | 1 | 17045275 | Bùi Thị Hương Loan | 26/05/1990 | Ninh Bình | QH2017D2-R2 Ngôn ngữ Nga 8220202.01 | Chuyển đổi từ loại – phương thức cấu tạo từ trong tiếng Nga hiện đại | Конверсия как способ словообразования в современном русском языке | TS. Nguyễn Thị Thanh Hà | 0988-565849 | nguyenthanhhakn@gmail.com | |||||||||||||
37 | 2 | 17045276 | Nguyễn Huy Mạnh | 7/5/1990 | Thanh Hóa | QH2017D2-R2 Ngôn ngữ Nga 8220202.01 | Trạng động từ trong tiếng Nga và cách chuyển dịch sang tiếng Việt | Деепричастия в русском языке и их перевода на вьетнамский язык | TS. Tô Thị Ngân Anh | 903201949 | ngananhvn2003@yahoo.com | |||||||||||||
38 | 3 | 17045277 | Vũ Văn Dinh | 10/03/1983 | Nam Định | QH2017D2-R4 Lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn Tiếng Nga 8140232.01 | Sử dụng trực quan trong dạy đọc hiểu tiếng Nga chuyên ngành Tên lửa ở Học viện Phòng không - Không quân | Использование наглядности в обучении чтению русскоязычных материалов по военно-ракетной специальности в Академии противовоздушной обороны и военно-воздушных сил | TS. Đặng Ngọc Đức | 0916-569952 0913-011505 | ducdangngoc@yahoo.com | |||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||
40 | Danh sách gồm có 03 học viên ./. | |||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||
42 | Trạng động từ trong tiếng Nga và cách chuyển dịch sang tiếng Việt | Деепричастия в русском языке и их перевод на вьетнамский язык | ||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||
51 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp/Chuyên ngành/Mã CN | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||
52 | Tiếng Việt | Tiếng nước ngoài | ||||||||||||||||||||||
53 | 1 | 17045278 | Bùi Mai Ly | 13/10/1995 | Thái Nguyên | QH2017D2 - F2 Ngôn ngữ Pháp 8220203.01 | Nghiên cứu so sánh hành động tỏ tình bằng tiếng Pháp và tiếng Việt trong các phim hiện đại | Étude comparative de l’acte de déclaration d’amour en français et en vietnamien dans les films contemporains. | PGS. TS. Trịnh Đức Thái | 0912-725254 | trinhducthai2002@yahoo.com | |||||||||||||
54 | 2 | 17045279 | Hoàng Diệu Tú | 19/10/1991 | Hà Nội | QH2017D2 - F2 Ngôn ngữ Pháp 8220203.02 | Nghiên cứu so sánh về tính chủ thể giữa hai diễn văn nhậm chức của Nicolas Sarkozy và Emmanuel Macron | Étude comparative de la subjectivité dans deux discours d’investiture de Nicolas Sarkozy et Emmanuel Macron | PGS. TS. Trịnh Đức Thái | 0912-725254 | trinhducthai2002@yahoo.com | |||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||
56 | Danh sách gồm có 02 học viên ./. | |||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||
73 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp/Chuyên ngành/Mã CN | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||
74 | Tiếng Việt | Tiếng nước ngoài | ||||||||||||||||||||||
75 | 1 | 17045281 | Thang Thị Thanh Hiệp | 23/02/1983 | Yên Bái | QH2017D2 - C2 Ngôn ngữ Trung 8220204.01 | Nghiên cứu từ ngữ chỉ dụng cụ ăn trong tiếng Hán hiện đại và hàm ý của nó (So sánh với tiếng Việt) | 现代汉语特指餐具词语及其文化内涵研究—— 与越南语对比 | TS. Ngô Minh Nguyệt | 982500388 | sanyuehua15@gmail.com | |||||||||||||
76 | 2 | 17045282 | Trần Thị Tuyết Mai | 09/12/1995 | Lào Cai | QH2017D2 - C2 Ngôn ngữ Trung 8220204.01 | Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ ngành thương mại điện tử Trung Quốc và hình thức biểu đạt tương ứng trong tiếng Việt | 中国电子商务语言的特点及其越南语的对应表达形式研究 | TS. Trịnh Thanh Hà | 983796998 | trinhhachina@gmail.com | |||||||||||||
77 | 3 | 17045283 | Nguyễn Thị Lan Anh | 24/10/1989 | Hòa Bình | QH2017D2 - C4 LL&PPDH Bộ môn Tiếng Trung Quốc 8140234.01 | Nghiên cứu phương pháp giảng dạy kỹ năng viết tiếng Trung Quốc qua miêu tả tranh cho học sinh phổ thông trung học (Trường hợp học sinh Trường Chuyên Hoàng Văn Thụ tỉnh Hòa Bình) | 越南高中生现代汉语看图写教学方法研究—— 以和平省黄文树重点高中为例 | PGS. TS. Phạm Ngọc Hàm | 0904-123803 | phamthanhvan1310@gmail.com phamngochamnnvhtq@gmail.com | |||||||||||||
78 | 4 | 17045284 | Phạm Ngọc Thu Hiền | 20/07/1990 | Hòa Bình | QH2017D2 - C4 LL&PPDH Bộ môn Tiếng Trung Quốc 8140234.01 | Phân tích lỗi sử dụng từ ngữ biểu thị khả năng trong tiếng Hán hiện đại của người học Việt Nam (Nghiên cứu trường hợp của học viên không chuyên tại Trường ĐHNN – ĐHQGHN) | 越南学习者现代汉语表可能性词语偏误分析—— 以河内国家大学所属外语大学学生为例 | PGS.TS. Cầm Tú Tài | 0982-088718 | camtutai@gmail.com hoặc camtutai@hotmail.com | |||||||||||||
79 | 5 | 17045285 | Trần Thị Lý | 13/08/1982 | Bắc Giang | QH2017D2 - C4 LL&PPDH Bộ môn Tiếng Trung Quốc 8140234.01 | Nghiên cứu giải pháp nâng cao chất lượng dạy học ngữ pháp sơ cấp tiếng Trung Quốc tại Trường Cao đẳng Ngoại Ngữ Công nghệ Việt Nhật | 提高越日外语工艺大专现代汉语初级阶段语法教学质量的策略研究 | TS. Trần Thị Kim Loan | 985617266 | kimloantw@gmail.com | |||||||||||||
80 | 6 | 17045286 | Vũ Thị Ngoan | 04/01/1991 | Hà Nội | QH2017D2 - C4 LL&PPDH Bộ môn Tiếng Trung Quốc 8140234.01 | Nghiên cứu phương pháp dạy học hội thoại tiếng Hán cho học viên không chuyên ở Việt Nam (Trường hợp học viên không chuyên tại Trường ĐHNN – ĐHQGHN) | 越南非汉语专业学习者会话教学方法研究——以河内国家大学所属外语大学学生为例 | PGS.TS. Cầm Tú Tài | 0982-088718 | camtutai@gmail.com hoặc camtutai@hotmail.com | |||||||||||||
81 | Danh sách gồm có 06 học viên ./. | |||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||
85 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp/Chuyên ngành/Mã CN | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||
86 | Tiếng Việt | Tiếng nước ngoài | ||||||||||||||||||||||
87 | 1 | 17045287 | Đào Hoàng Anh | 02/01/1994 | Hà Nội | QH2017D2 - J2 Ngôn ngữ Nhật 8220209.01 | Những đặc điểm ngôn ngữ thể hiện trong quảng cáo tiếng Nhật - Đối chiếu với tiếng Việt | 日本語テレビコマーシャル言語ーベトナム語との対照 | TS. Đào Thị Nga My | 983309799 | daongamy@gmail.com | |||||||||||||
88 | 2 | 17045289 | Lê Thị Thúy Hằng | 24/03/1987 | Thái Nguyên | QH2017D2 - J2 Ngôn ngữ Nhật 8220209.01 | Ẩn dụ bản thể trong tiếng Nhật và đối chiếu tương đương trong tiếng Việt – Khảo sát tác phẩm văn học Nhật Bản “ Your Name” , “Hồ” và bản dịch tiếng Việt | 日本語の存在のメタファー及びベトナム語に関する相当表現について研究‐日本語文学作品「君のなは」、『湖』及びそのベトナム語翻訳版の「Your name」、「Hồ 」の考察及び対照 | TS. Trần Kiều Huế | 912010946 | kieuhue@gmail.com | |||||||||||||
89 | 3 | 17045290 | Phạm Thị Huyền | 04/04/1985 | Hà Nội | QH2017D2 - J2 Ngôn ngữ Nhật 8220209.01 | Phó từ tiếng Nhật và đơn vị tương đương trong tiếng Việt – thông qua khảo sát và đối chiếu tác phẩm văn học Nhật Bản “ナミヤ雑貨店の奇蹟” với bản dịch tiếng Việt | 日本語の副詞及びベトナム語における相当の表現―日本文学作品 「ナ ミヤ雑貨店の奇蹟」とベトナム語版考察及び対照を通して ― | TS. Đào Thị Nga My | 983309799 | daongamy@gmail.com | |||||||||||||
90 | 4 | 17045291 | Lương Mai Linh | 29/07/1989 | Hà Nội | QH2017D2 - J2 Ngôn ngữ Nhật 8220209.01 | Đại từ nhân xưng trong tiếng Nhật và cách biểu đạt tương đương trong tiếng Anh, tiếng Việt | 日本語の人称代名詞と英語、ベトナム語に相当する表現 | PGS. TS. Đỗ Hoàng Ngân | 0942-969309 | ngan_do2001@yahoo.com | |||||||||||||
91 | 5 | 17045292 | Vũ Kiều Hà My | 25/06/1995 | Hà Nội | QH2017D2 - J2 Ngôn ngữ Nhật 8220209.01 | Chiến lược tranh luận bằng tiếng Nhật trên quan điểm thuyết lịch sự (có so sánh với tiếng Việt) | ポライトニッズ理論における日本語のディベート戦略 - ベトナムとの戦略 - | PGS. TS. Đỗ Hoàng Ngân | 0942-969309 | ngan_do2001@yahoo.com | |||||||||||||
92 | Danh sách gồm có 05 học viên ./. | |||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||
99 | STT | MSHV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Lớp/Chuyên ngành/Mã CN | Tên đề tài | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||
100 | Tiếng Việt | Tiếng nước ngoài | ||||||||||||||||||||||