ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 05/6/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026Xét tuyển kết quả thi ĐGTD năm 2026 của ĐHBKHN
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
9
1DDKCông nghệ sinh học7420201652✓✓
10
2DDKCông nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 7420201A452✓✓
11
3DDKKỹ thuật máy tính74801061005✓✓
12
4DDKCông nghệ thông tin748020117010✓✓
13
5DDKCông nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480201B605✓✓
14
6DDKCông nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)7480201A802✓✓
15
7DDKCông nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105451✓✓
16
8DDKCông nghệ chế tạo máy75102021802✓✓
17
9DDKChương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.
PFIEV1202✓✓
18
10DDKQuản lý công nghiệp75106011202✓✓
19
11DDKCông nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701601✓✓
20
12DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 7520103A1102✓✓
21
13DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không7520103B501✓✓
22
14DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 7520103C400✓✓
23
15DDKKỹ thuật Cơ điện tử 75201141403✓✓
24
16DDKKỹ thuật nhiệt75201151202✓✓
25
17DDKKỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng7520115A601✓✓
26
18DDKKỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118601✓✓
27
19DDKKỹ thuật Tàu thủy7520122601✓✓
28
20DDKKỹ thuật ô tô7520130802✓✓
29
21DDKKỹ thuật Điện75202012505✓✓
30
22DDKKỹ thuật điện tử - viễn thông75202071704✓✓
31
23DDKKỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch7520207A601✓✓
32
24DDKChương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông7520207VM451✓✓
33
25DDKChương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử7520215451✓✓
34
26DDKKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 75202161203✓✓
35
27DDKKỹ thuật hóa học7520301902✓✓
36
28DDKKỹ thuật môi trường 7520320601✓✓
37
29DDKCông nghệ thực phẩm 75401011403✓✓
38
30DDKKiến trúc 75801011303✓✓
39
31DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp75802012205✓✓
40
32DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng7580201A852✓✓
41
33DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh7580201B401✓✓
42
34DDKKỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng7580201C501✓✓
43
35DDKKỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202451✓✓
44
36DDKKỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051052✓✓
45
37DDKKỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị7580205A601✓✓
46
38DDKKỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210451✓✓
47
39DDKKinh tế xây dựng 75803011202✓✓
48
40DDKQuản lý tài nguyên và môi trường7850101601✓✓
49
41DDKCông nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số7480201C400✓✓
50
42DDKKỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)7520103E450✓✓
51
43DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)7480201TN303✓
52
44DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử7520114TN303✓
53
45DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện 7520201TN303✓
54
46DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207TN303✓
55
47DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216TN303✓
56
48DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô7520130TN303✓
57
49DDKChương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng7580201TN303✓
58
59
Ghi chú
60
- Đối với mỗi ngành, Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu tổng số thí sinh trúng tuyển lớn hơn 15.
Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển nhỏ hơn 15, các thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng nhóm ngành xét tuyển, có cùng tổ hợp xét tuyển, và có điểm xét tuyển cao hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100