ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC MIỄN 100% HỌC PHÍ
HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
4
Kèm theo Thông báo: Số 10/TB-CTSV ngày 12 tháng 10 năm 2023
5
SttHọ và TênMSVLớpGiới
Tính
Đối Tượng
6
I. Khoa ATLĐ&SKNN: 04 sinh viên
7
1Trịnh Thị Lan Anh
204D5022700
BH28BNữCon BB hạng 3/3
8
2Đỗ Thị Thơm
204D5022834
BH28CNữKhuyết tật, hoàn cảnh khó khăn
9
3Đàm Diệu Ly
224D5022835
BH30ANữDT Tày, hộ nghèo 2023
10
4Tào Thị Khánh Huyền
224D5022797
BH30ANữ Con thương binh
11
II. Khoa CTXH: 13 sinh viên
12
1Đỗ Minh Tú Ngọc
204D6012504
CT17BNữCon TB hạng 4/4
13
2
Phạm Nguyễn Phương Anh
204D6012253
CT17BNữMồ côi cả cha lẫn mẹ
14
3Triệu Thị Phúc
204D6012543
CT17DNữDT Tày, hộ nghèo 2023
15
4Chu Phì Pứ
204D6012558
CT17DNữDT Hà Nhì, cận nghèo 2023
16
5Hứa Thị Niềm
214D6012391
CT18ANữDT Nùng, cận nghèo 2023
17
6Lương Hoàng Anh
214D6012104
CT18ANữCon TB hạng 4/4
18
7Lò Tuấn Thành
214D6012439
CT18ANamDT Thái, hộ nghèo 2023
19
8Pờ Thị Tươi
214D6012521
CT18ANữDT Pu Péo, dân tộc thiểu số rất ít người
20
9Nguyễn Mạnh Trường
214D6012509
CT18BNamMồ côi cả cha lẫn mẹ
21
10Mã Kim Huế
214D6012259
CT18CNữDT Nùng, hộ nghèo 2023
22
11Và Thị Phi
224D6012573
CT19BNữDT Mông, hộ nghèo 2023
23
12Mông Thị Minh Thư
224D6012647
CT19CNữDT Tày, hộ nghèo 2023
24
13Hà Thanh Như
214D6012388
CT18BNữDT Mường, hộ nghèo 2023
25
III. Khoa Luật: 13 sinh viên
26
1Khang Đức Mạnh
204D8012083
LW12ANamKhuyết tật nặng
27
2Bùi Minh Anh
204D8011928
LW12BNữCon BB hạng 1/3
28
3Huỳnh Hiếu Nghĩa
204D8012102
LW12BNamKhuyết tật, hoàn cảnh khó khăn
29
4Sùng A Sẻo
204D8012139
LW12DNamDT Mông, cận nghèo 2023
30
5Phí Thị Kim Oanh
214D8011995
LW13ANữKhuyết tật
31
6Tạ Minh Tân
214D8012026
LW13ANamDT Sán Dìu, cận nghèo 2023
32
7Giàng A Trống
214D8012069
LW13ANamDT Mông, hộ nghèo 2023
33
8Bùi Thị Bích Ngọc
214D8011979
LW13BNữDT Mường, cận nghèo 2023
34
9Vũ Thị Quỳnh Nga
214D8011975
LW13DNữDT Mường, cận nghèo 2023
35
10Nguyễn Thùy Linh
224D8012158
LW14ANữKhuyết tật
36
11Bùi Thị Kim Oanh
224D8012193
LW14BNữDT Mường, cận nghèo 2023
37
12Sùng Sa Đề
234D8012389
LW15CNamDT Mông, hộ nghèo 2023
38
13Lý Thị Châu Nương
234D8012526
LW15ANữDT Sán chí, cận nghèo 2023
39
IV. Khoa Kế Toán: 06 sinh viên
40
1Nguyễn Thị Hà My
204D4031299
KT15DNữMồ Côi cả cha lẫn mẹ
41
2Lê Nguyên Huy
214D4031146
KT16DNamCon liệt sĩ
42
3Phạm Thị Mỹ Duyên
224D4031287
KT17DNữCon thương binh
43
4Nguyễn Phương Anh
224D4031235
KT17ANữCon thương binh
44
5Lê Hương Trà
234D4031741
KT18BNữCon thương binh
45
6Nông Thị Thanh Vịnh
234D4031785
KT18BNữDT Tày, hộ nghèo 2023
46
V. Khoa Quản trị kinh doanh: 07 sinh viên
47
1Trần Văn Tú
214D4010758
QT29ENamDT Sán Chỉ, cận nghèo 2023
48
2Hoàng Ngọc Hân
224D4010603
QT30BNữDT Nùng, hộ nghèo 2023
49
3Mai Thị Kim Ngân
224D4010759
QT30CNữKhuyết tật
50
4Nguyễn Văn Tuấn
224D4010918
QT30GNamKhuyết tật
51
5Vi Thị Xuân Hòa
224D4010619
QT30BNữDT Tày, hộ nghèo 2023
52
6Nguyễn Trường An
224D4010474C
QTCLC1B
(QT30B)
NamCon bệnh binh (SV được miễn theo mức HP thông thường)
53
7Hoàng Thiên Hà
234D4010806
QT31ANữCon thương binh
54
VI. Khoa Quản trị nhân lực: 08 sinh viên
55
1Bùi Thị Hải Hậu
204D4041532
QN13DNữDT Mường, cận nghèo 2023
56
2Bạch Thị Hoài Thu
204D4041729
QN13ANữKhuyết tật
57
3Thân Thị Hậu
204D4041534
QN13BNữCon người nhiễm chất độc HH
58
4Hoàng Thị Nâng
214D4041471
QN14BNữDT Tày, hộ nghèo 2023
59
5Nông Thị Thúy
214D4041558
QN14BNữDT Tày, cận nghèo 2023
60
6Nguyễn Tài Tuệ
224D4041847
QN15ANamCon thương binh
61
7Mai Thị Hằng
234D4041898
QN16ANữCon thương binh
62
8Hoàng Thị Vân Anh
234D4041816
QN16BNữDT Tày, cận nghèo 2023
63
VII. Khoa Tài chính ngân hàng: 08 sinh viên
64
1Đỗ Y Sao
204D4021049
TN15T2
NữDT Tày, cận nghèo 2023
65
2Nguyễn Đắc Tôn
204D4021087
TN15T3NamDT Cao Lan, cận nghèo 2023
66
3Lê Thị Nhung
204D4021030
TN15T1
NữDT Thái, hộ nghèo 2023
67
4Vũ Thị Hương Giang
214D4020860
TN16T1
(TN16A)
NữCon TB hạng 3/4
68
5Lê Thị Như Quỳnh
214D4020975
TN16T3
(TN16C)
NữCon BB hạng 2/3
69
6Lê Mạnh Cường
214D4020829
TN16T3
(TN16D)
NữCon TB hạng 4/4
70
7Đàm Quang Linh
224D4021069
TN17ANamKhuyết tật, cận nghèo 2023
71
8Lê Hương Giang
214D4020856
TN16T1NữMồ Côi cả cha lẫn mẹ
72
VIII. Khoa XHH: 11 sinh viên
73
1Lường Thị Ninh
204D1030211
XH23ANữDT Thái, cận nghèo 2023
74
2Lèo Văn Kim
204D1030142
XH23BNamDT Thái, hộ nghèo 2023
75
3Nguyễn Sỹ Tùng
204D1030296
XH23CNamCon TB hạng 4/4
76
4Nguyễn Hồng Ngọc
214D1030235
XH24CNữCon BB hạng 2/3
77
5Bùi Việt Hoàng
214D1030143
XH24BNamDT Mường, hộ nghèo 2023
78
6Nguyễn Thị Thanh Mai
214D1032791
XH24BNữCon thương binh
79
7Nguyễn Tiến Đạt
224D1030177
XH25ANamKhuyết tật vận động
80
8Nguyễn Thu Uyên
224D1030460
XH25CNữKhuyết tật vận động
81
9Nông Văn Mạnh
214D1030208
XH24CNamDT Nùng, cận nghèo 2023
82
10Phạm Tiến Anh
234D1030240
XH26CNamMồ côi cả cha lẫn mẹ
83
11Trần Kim Anh
234D1030247
XH26ANữCon thương binh
84
IX. Khoa Quan hệ lao động và Công đoàn: 01 sinh viên
85
1Hoàng Minh Huyền
224D4081942
QH9ANữDT Nùng, hộ nghèo 2023
86
87
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC GIẢM 70% HỌC PHÍ
HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2023-2024
88
SttHọ và TênMSSVLớpGiới
Tính
Đối Tượng
89
I. Khoa ATLĐ&SKNN: 04 sinh viên
90
1Đồng Thị Vân
204D5022867
BH28CNữDân tộc Tày
91
2Lương Ngọc Lan
214D5022661
BH29CNữDân tộc Nùng
92
3Nguyễn Bình Minh
214D5022685
BH29CNamDân tộc Tày
93
4Hà Hải Đăng
224D5022758
BH30ANamDân tộc Nùng
94
II. Khoa Công tác xã hội: 08 sinh viên
95
1Nông Thị Phương
204D6012552
CT17ANữDân tộc Tày
96
2Sì Xá Dứ
204D6012296
CT17DNữDân tộc Hà Nhì
97
3Hoàng Thị Hồng Nhung
204D6012529
CT17DNữDân tộc Tày
98
4Vàng A Sái
214D6012425
CT18ANamDân tộc Dao
99
5Thèn Thị Mai
224D6012511
CT19DNữDân tộc Nùng
100
6Phàn Thị Trinh
234D6012856
CT20BNữDân tộc Dao