| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | V | W | X | Y | Z | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | AX | AY | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Thông tin đối tượng | Thông tin nơi đang ở | Thông tin học tập | Xóa mù chữ | Khuyết tật | Hoàn cảnh | Thông tin liên lạc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | TT | Họ đệm | Tên | Ngày | Tháng | Năm sinh | Nữ | Dân tộc | Tôn giáo | Diện ưu tiên | Chủ hộ | Địa chỉ: số nhà, tên đường, tổ (nếu có) | Số phiếu | Diện cư trú | Tình trạng cư trú | Khối học | Lớp học | Mã trường | Bậc tốt nghiệp | Bổ túc | Năm tốt nghiệp | Bậc TN nghề | Năm TN nghề | Học xong | Bỏ học | Đang học lớp | Hoàn thành lớp | Tái mù chữ mức | Khuyết tật vận động | Khuyết tật nghe nói | Khuyết tật nhìn | Khuyết tật thần kinh, tâm thần | Khuyết tật trí tuệ | Khuyết tật học tập | Tự kỷ | Khuyết tật khác | Có chứng nhận khuyết tật | Khả năng học tập | Hoàn cảnh đặc biệt | Chi tiết hoàn cảnh đặt biệt | Quan hệ với chủ hộ | Họ tên cha hoặc mẹ | Điện thoại | Ghi chú | |||||
3 | Họ đệm | Tên | Lớp | Năm | Lớp | Năm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | ||
5 | 1 | Lò Văn | Pẻm | 1 | 7 | 1977 | Thái | Lò Văn | Pẻm | Hua Puông | 67 | Thường trú | Thường Trú | TH | 2002-2003 | 5 | 2002-2003 | 6 | 2003-2004 | chủ hộ | |||||||||||||||||||||||||||||
6 | 2 | Lò Văn | Hùng | 1 | 1 | 2002 | Thái | Lò Văn | Pẻm | Hua Puông | 67 | Thường trú | Thường Trú | THCS | 2016-2017 | 9 | 2016-2017 | 10 | 2017-2018 | con | |||||||||||||||||||||||||||||
7 | 3 | Lò Thị | Hà | 1 | 1 | 2004 | X | Thái | Lò Văn | Pẻm | Hua Puông | 67 | Thường trú | Thường Trú | THCS | 2018-2019 | con | Lò Văn Pẻm | |||||||||||||||||||||||||||||||
8 | 4 | Lò Thị | Cu | 7 | 3 | 1979 | X | Thái | Lò Văn | Pẻm | Hua Puông | 67 | Thường trú | Thường Trú | TH | 1998-1999 | 5 | 6 | vợ | ||||||||||||||||||||||||||||||
9 | 5 | Vì Việt | Bằng | 11 | 2 | 2014 | Thái | Vì Văn | Luân | Hua Puông | 68 | Thường trú | Thường trú | 1 | 1* | 03610_THNAMCAN | MN | 2019-2020 | Cháu | Vì Văn Thái | |||||||||||||||||||||||||||||
10 | 6 | Vì Văn | Luân | 9 | 4 | 1964 | Thái | Vì Văn | Luân | Hua Puông | 68 | Thường trú | Thường trú | mù chữ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | 7 | Lò Thị | Thanh | 19 | 5 | 1996 | X | Thái | Vì Văn | Luân | Hua Puông | 68 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2010-2011 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | 8 | Lò Thị | Puôn | 1 | 4 | 1964 | X | Thái | Vì Văn | Luân | Hua Puông | 68 | Thường trú | Thường trú | vợ | mù chữ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | 9 | Lò Thị | Phúc | 18 | 1 | 2006 | X | Thái | Vì Văn | Luân | Hua Puông | 68 | Thường trú | Thường trú | 9 | 9* | 03610_THCSNAMCAN | TH | 2016-2017 | cháu | đến từ H. Cần T5/2018 | ||||||||||||||||||||||||||||
14 | 10 | Vì Thị Thúy | Vân | 6 | 7 | 2012 | X | Thái | Vì Văn | Luân | Hua Puông | 68 | Thường trú | Thường trú | 3 | 3* | 03610_THNAMCAN | MN | 2017-2018 | Cháu | Vì Văn Thái | ||||||||||||||||||||||||||||
15 | 11 | Vì Văn | Thái | 2 | 4 | 1988 | Thái | Vì Văn | Luân | Hua Puông | 68 | Thường trú | Thường trú | THCS | X | 2004-2005 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | 12 | Vì Văn | Pỏm | 3 | 4 | 1994 | Thái | Vì Văn | Luân | Hua Puông | 68 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2008-2009 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | 13 | Lò Văn | Bở | 26 | 10 | 1974 | Thái | Lò Văn | Bở | Hua Puông | 69 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 4 | 1998-1999 | chủ hộ | |||||||||||||||||||||||||||||||
18 | 14 | Lò Thị | Hạn | 17 | 3 | 1976 | X | Thái | Lò Văn | Bở | Hua Puông | 69 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 1997-1998 | 4 | 1998-1999 | vợ | |||||||||||||||||||||||||||||
19 | 15 | Lò Văn | Hoàng | 18 | 1 | 2008 | Thái | Lò Văn | Bở | Hua Puông | 69 | Thường trú | Thường trú | 7 | 7* | 03610_THCSNAMCAN | TH | 2018-2019 | con | Lò Văn Bở | |||||||||||||||||||||||||||||
20 | 16 | Lò Văn | Phanh | 8 | 3 | 1942 | Kinh | Lò Văn | Bở | Hua Puông | 69 | Thường trú | Thường trú | bố | mù chữ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | 17 | Lò Văn | Minh | 4 | 12 | 1999 | Thái | Lò Văn | Bở | Hua Puông | 69 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2013-2014 | 10 | 2014-2015 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||
22 | 18 | Lò Thị | Pè | 3 | 8 | 1948 | X | Thái | Lò Văn | Bở | Hua Puông | 69 | Thường trú | Thường trú | mẹ | mù chữ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | 19 | Lò Thị | Đào | 3 | 4 | 1949 | X | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | vợ | mù chữ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | 20 | Lò Thị | Văn | 10 | 10 | 1999 | X | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | THPT | 2016-2017 | cháu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | 21 | Lò Thị | Hóa | 6 | 9 | 2000 | X | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | THPT | 2017-2018 | cháu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | 22 | Lò Thị | Hồng | 3 | 8 | 2006 | X | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | 9 | 9* | 03610_THCSNAMCAN | TH | 2016-2017 | cháu | Lò Văn Nam | ||||||||||||||||||||||||||||
27 | 23 | Đềm Thị | Thả | 7 | 2 | 1981 | X | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | TH | 2002-2003 | 6 | 2003-2004 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||
28 | 24 | Lò Văn | Lả | 20 | 3 | 1996 | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2010-2011 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | 25 | Lò Minh | Khang | 3 | 6 | 2013 | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | 2 | 2* | 03610_THNAMCAN | MN | 2018-2019 | cháu | Lò Văn Nam | |||||||||||||||||||||||||||||
30 | 26 | Lò Thị | Hỏa | 1 | 9 | 2002 | X | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | THPT | 2019-2020 | cháu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | 27 | Lò Văn | Nam | 25 | 6 | 1981 | Thái | Lò Văn | Nam | Hua Puông | 70 | Thường trú | Thường trú | TH | 2002-2003 | 6 | 2003-2004 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||
32 | 28 | Lò Thị | Mùn | 10 | 1 | 1972 | X | Thái | Vì Văn | Liên | Hua Puông | 71 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 2019-2020 | 3 | vợ | mù chữ | |||||||||||||||||||||||||||||
33 | 29 | Vì Minh | Quang | 17 | 5 | 2020 | Thái | Vì Văn | Liên | Hua Puông | 71 | Thường trú | Thường trú | 0 | Cháu | Vì Văn Chung | |||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | 30 | Lò Thị | Thảo | 17 | 4 | 2014 | X | Thái | Vì Văn | Liên | Hua Puông | 71 | Thường trú | Thường trú | 1 | 1* | 03610_THNAMCAN | MN | 2019-2020 | cháu | Lò Văn Duân | Sìn Hồ đến T8/2016 | |||||||||||||||||||||||||||
35 | 31 | Vì Văn | Liên | 15 | 5 | 1968 | Thái | Vì Văn | Liên | Hua Puông | 71 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 2019-2020 | 3 | chủ hộ | mù chữ | ||||||||||||||||||||||||||||||
36 | 32 | Vì Thị | May | 1 | 1 | 1995 | X | Thái | Vì Văn | Liên | Hua Puông | 71 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2010-2011 | Chuyển đến từ Nậm Sỏ T10/2015 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | 33 | Lò Thị | Lả | 20 | 7 | 2000 | X | Thái | Vì Văn | Liên | Hua Puông | 71 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2014-2015 | 10 | 2015-2016 | con dâu | Đến từ Nậm Sỏ(11/2016) | |||||||||||||||||||||||||||||
38 | 34 | Vì Văn | Chung | 10 | 4 | 1998 | Thái | Vì Văn | Liên | Hua Puông | 71 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2012-2013 | 10 | 2013-2014 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||
39 | 35 | Đềm Văn | Hạnh | 16 | 1 | 2004 | Thái | Đềm Văn | Thương | Hua Puông | 72 | Thường trú | Thường trú | SV1 | 10 | 10_080_36 | THCS | 2018-2019 | con | Đềm Văn Thương | Học nghề ngắn hạn | ||||||||||||||||||||||||||||
40 | 36 | Đềm Văn | Hoạn | 9 | 4 | 2002 | Thái | Đềm Văn | Thương | Hua Puông | 72 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2016-2017 | 9 | 2016-2017 | 10 | 2017-2018 | con | |||||||||||||||||||||||||||||
41 | 37 | Đềm Văn | Thương | 4 | 10 | 1979 | Thái | Đềm Văn | Thương | Hua Puông | 72 | Thường trú | Thường trú | TH | 2002-2003 | 5 | 6 | 2003-2004 | chủ hộ | ||||||||||||||||||||||||||||||
42 | 38 | Đềm Thị | Cong | 8 | 3 | 1979 | X | Thái | Đềm Văn | Thương | Hua Puông | 72 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 1988-1989 | vợ | |||||||||||||||||||||||||||||||
43 | 39 | Lò Văn | Đội | 20 | 2 | 1972 | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 2019-2020 | 3 | chủ hộ | mù chữ | ||||||||||||||||||||||||||||||
44 | 40 | Lò Thị | Xanh | 3 | 5 | 1973 | X | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 1982-1983 | vợ | |||||||||||||||||||||||||||||||
45 | 41 | Lò Thị | Thủy | 25 | 9 | 2002 | X | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | THPT | 2019-2020 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | 42 | Lò Thị Hương | Ly | 11 | 2 | 2013 | X | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | 2 | 2* | 03610_THNAMCAN | MN | 2018-2019 | cháu | Lò Văn Ngoan | ||||||||||||||||||||||||||||
47 | 43 | Lường Thị | Anh | 3 | 7 | 1990 | X | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2004-2005 | con dâu | ||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | 44 | Lò Hải | Băng | 16 | 11 | 2014 | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | 1 | 1* | 03610_THNAMCAN | MN | 2019-2020 | Cháu | Lò Văn Ngoan | |||||||||||||||||||||||||||||
49 | 45 | Lò Văn | Ngoan | 29 | 5 | 1992 | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | THCS | X | 2004-2005 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | 46 | Lò Thị Ánh | Tuyết | 24 | 9 | 2010 | X | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | 5 | 5* | 03610_THNAMCAN | MN | 2015-2016 | Cháu | Lò văn Ngoan | ||||||||||||||||||||||||||||
51 | 47 | Lò Văn | Chung | 15 | 10 | 1995 | Thái | Lò Văn | Đội | Hua Puông | 73 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2009-2010 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | 48 | Lò Văn | Vinh | 25 | 9 | 2000 | Thái | Lò Văn | Tẻ | Hua Puông | 74 | Thường trú | Thường trú | THPT | 2017-2018 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | 49 | Vì Đình | Phong | 6 | 1 | 2016 | Thái | Lò Văn | Tẻ | Hua Puông | 74 | Thường trú | Thường trú | 1 | 1* | 03610_THNAMCAN | MN | 2019-2020 | Cháu | Vì Văn Đôi | |||||||||||||||||||||||||||||
54 | 50 | Lò Thị | Linh | 11 | 11 | 2002 | X | Thái | Lò Văn | Tẻ | Hua Puông | 74 | Thường trú | Thường trú | THPT | 2019-2020 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | 51 | Lò Thị | Minh | 11 | 10 | 1997 | X | Thái | Lò Văn | Tẻ | Hua Puông | 74 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2011-2012 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | 52 | Lò Thị | Puồn | 24 | 5 | 1976 | X | Thái | Lò Văn | Tẻ | Hua Puông | 74 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 1997-1998 | 4 | 1998-1999 | vợ | |||||||||||||||||||||||||||||
57 | 53 | Lò Văn | Tẻ | 26 | 7 | 1974 | Thái | Lò Văn | Tẻ | Hua Puông | 74 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 1997-1998 | 4 | 1998-1999 | chủ hộ | ||||||||||||||||||||||||||||||
58 | 54 | Đềm Thị Thúy | Oanh | 5 | 5 | 2015 | X | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | 5-6 tuổi | 5* | 03610_MNNAMCAN | 0 | Cháu | Đềm Văn Đăm | |||||||||||||||||||||||||||||
59 | 55 | Đềm Văn | Đăm | 22 | 5 | 1986 | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2003-2004 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | 56 | Đềm Văn | Òng | 20 | 1 | 1957 | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 1965-1966 | 4 | 1966-1967 | chủ hộ | ||||||||||||||||||||||||||||||
61 | 57 | Đềm Thị | Loan | 22 | 2 | 2008 | X | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | 7 | 7* | 03610_THCSNAMCAN | TH | 2018-2019 | cháu | Đềm Văn Đăm | ||||||||||||||||||||||||||||
62 | 58 | Vì Thị | Lợi | 7 | 11 | 1992 | X | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | TH | 2002-2003 | 9 | 2004-2005 | con dâu | ||||||||||||||||||||||||||||||
63 | 59 | Đềm Thị | Liên | 13 | 11 | 2009 | X | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | 6 | 6* | 03610_THCSNAMCAN | TH | 2019-2020 | cháu | Đềm Văn Đăm | ||||||||||||||||||||||||||||
64 | 60 | Đềm Anh | Văn | 17 | 12 | 2017 | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | 0 | Cháu | Đềm Văn Đăm | |||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | 61 | Đềm Thị Phượng | Hồng | 5 | 5 | 2015 | X | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | 5-6 tuổi | 5* | 03610_MNNAMCAN | 0 | Cháu | Đềm Văn Đăm | |||||||||||||||||||||||||||||
66 | 62 | Vì Thị | Bốn | 30 | 6 | 1959 | X | Thái | Đềm Văn | Òng | Hua Puông | 75 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 1969-1970 | 4 | 1970-1971 | vợ | |||||||||||||||||||||||||||||
67 | 63 | Lò Văn | Tăm | 19 | 5 | 1983 | Thái | Lò Văn | Tăm | Hua Puông | 76 | Thường trú | Thường trú | THCS | 1996-1997 | chủ hộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | 64 | Lò Thị | Xinh | 30 | 4 | 1982 | X | Thái | Lò Văn | Tăm | Hua Puông | 76 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 4 | 1996-1997 | vợ | HK 30/04/1983 | |||||||||||||||||||||||||||||
69 | 65 | Lò Văn | Khải | 20 | 7 | 2005 | Thái | Lò Văn | Tăm | Hua Puông | 76 | Thường trú | Thường trú | 10 | 10* | 12_111_THPT | THCS | 2019-2020 | con | Lò Văn Tăm | |||||||||||||||||||||||||||||
70 | 66 | Lò Thị | Duyên | 1 | 1 | 2003 | X | Thái | Lò Văn | Tăm | Hua Puông | 76 | Thường trú | Thường trú | 12 | 12 | 12_111_03610_NT | THCS | 2017-2018 | con | |||||||||||||||||||||||||||||
71 | 67 | Lò Thị Phương | Vi | 23 | 7 | 2007 | X | Thái | Lò Văn | Tỉnh | Hua Puông | 77 | Thường trú | Thường trú | 8 | 8* | 03610_THCSNAMCAN | TH | 2017-2018 | con | Lò Văn Tỉnh | ||||||||||||||||||||||||||||
72 | 68 | Lò Văn | Tỉnh | 15 | 1 | 1987 | Thái | Lò Văn | Tỉnh | Hua Puông | 77 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2003-2004 | chủ hộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | 69 | Lò Thị | Thin | 26 | 3 | 1988 | X | Thái | Lò Văn | Tỉnh | Hua Puông | 77 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 1996-1997 | 4 | 1997-1998 | vợ | |||||||||||||||||||||||||||||
74 | 70 | Vì Minh | Nhân | 8 | 10 | 2014 | Thái | Vì Văn | Nọi | Hua Puông | 78 | Thường trú | Thường trú | 1 | 1* | 03610_THNAMCAN | MN | 2019-2020 | Cháu | Vì Văn Day | |||||||||||||||||||||||||||||
75 | 71 | Lò Thị | Ón | 10 | 3 | 1990 | X | Thái | Vì Văn | Nọi | Hua Puông | 78 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 1999-2000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | 72 | Vì Văn | Pò | 9 | 7 | 2001 | Thái | Vì Văn | Nọi | Hua Puông | 78 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2015-2016 | 10 | 2016-2017 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||
77 | 73 | Đềm Thị | Pành | 23 | 5 | 1963 | X | Thái | Vì Văn | Nọi | Hua Puông | 78 | Thường trú | Thường trú | vợ | mù chữ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | 74 | Vì Văn | Day | 27 | 4 | 1990 | Thái | Vì Văn | Nọi | Hua Puông | 78 | Thường trú | Thường trú | THCS | X | 2004-2005 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | 75 | Vì Văn | Hà | 29 | 10 | 2012 | Thái | Vì Văn | Nọi | Hua Puông | 78 | Thường trú | Thường trú | 3 | 3* | 03610_THNAMCAN | MN | 2017-2018 | cháu | Vì Văn Day | |||||||||||||||||||||||||||||
80 | 76 | Vì Văn | Nọi | 12 | 3 | 1961 | Thái | Vì Văn | Nọi | Hua Puông | 78 | Thường trú | Thường trú | 0 | 3 | 1972-1973 | 4 | 1973-1974 | chủ hộ | ||||||||||||||||||||||||||||||
81 | 77 | Vì Văn | Điến | 1 | 1 | 2001 | Thái | Vì Văn | Nọi | Hua Puông | 78 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2015-2016 | 10 | 2016-2017 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||
82 | 78 | Lò Thị | Yêu | 8 | 8 | 1999 | X | Thái | Lò Văn | Hội | Hua Puông | 79 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2013-2014 | 10 | 2014-2015 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||
83 | 79 | Lò Thị | Au | 6 | 3 | 2001 | X | Thái | Lò Văn | Hội | Hua Puông | 79 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2015-2016 | 10 | 2016-2017 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||
84 | 80 | Lò Văn | Hội | 6 | 5 | 1979 | Thái | Lò Văn | Hội | Hua Puông | 79 | Thường trú | Thường trú | TH | 2002-2003 | 5 | 6 | 2003-2004 | chủ hộ | ||||||||||||||||||||||||||||||
85 | 81 | Lò Thị | Inh | 13 | 2 | 2003 | X | Thái | Lò Văn | Hội | Hua Puông | 79 | Thường trú | Thường trú | 12 | 12 | 12_105_03389_NTT | THCS | 2017-2018 | con | |||||||||||||||||||||||||||||
86 | 82 | Lò Thị | Lưa | 1 | 8 | 1978 | X | Thái | Lò Văn | Hội | Hua Puông | 79 | Thường trú | Thường trú | TH | 1998-1999 | 6 | 2002-2003 | vợ | ||||||||||||||||||||||||||||||
87 | 83 | Lò Văn | Ươi | 3 | 12 | 2000 | Thái | Lò Văn | Thắng | Hua Puông | 80 | Thường trú | Thường trú | THPT | 2017-2018 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | 84 | Lò Văn | Thắng | 5 | 12 | 1978 | Thái | Lò Văn | Thắng | Hua Puông | 80 | Thường trú | Thường trú | THCS | 1998-1999 | chủ hộ | |||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | 85 | Lò Minh | Tuấn | 11 | 1 | 2010 | Thái | Lò Văn | Thắng | Hua Puông | 80 | Thường trú | Thường trú | 5 | 5* | 03610_THNAMCAN | MN | 2015-2016 | con | Lò Văn Thắng | |||||||||||||||||||||||||||||
90 | 86 | Lò Thị | Giót | 16 | 8 | 1979 | X | Thái | Lò Văn | Thắng | Hua Puông | 80 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 1988-1989 | vợ | |||||||||||||||||||||||||||||||
91 | 87 | Vì Thị | Bình | 17 | 10 | 1990 | X | Thái | Lò Văn | Chiến | Hua Puông | 81 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 1999-2000 | con dâu | |||||||||||||||||||||||||||||||
92 | 88 | Lò Văn | Toàn | 28 | 8 | 1996 | Thái | Lò Văn | Chiến | Hua Puông | 81 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2010-2011 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | 89 | Lò Thị | Liên | 19 | 7 | 2010 | X | Thái | Lò Văn | Chiến | Hua Puông | 81 | Thường trú | Thường trú | 5 | 5* | 03610_THNAMCAN | MN | 2015-2016 | cháu | Lò văn Thanh | ||||||||||||||||||||||||||||
94 | 90 | Lò Văn | Thanh | 7 | 8 | 1989 | Thái | Lò Văn | Chiến | Hua Puông | 81 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2004-2005 | con | |||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | 91 | Lò Thị | Nhung | 2 | 12 | 2005 | X | Thái | Lò Văn | Chiến | Hua Puông | 81 | Thường trú | Thường trú | 10 | 10* | 12_111_THPT | THCS | 2019-2020 | con | Lò Văn Chiến | ||||||||||||||||||||||||||||
96 | 92 | Lò Thị | Tắm | 18 | 10 | 1973 | X | Thái | Lò Văn | Chiến | Hua Puông | 81 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 1982-1983 | vợ | |||||||||||||||||||||||||||||||
97 | 93 | Lò Minh | Thông | 17 | 10 | 2013 | Thái | Lò Văn | Chiến | Hua Puông | 81 | Thường trú | Thường trú | 2 | 2* | 03610_THNAMCAN | MN | 2018-2019 | X | Cháu | Lò văn Thanh | ||||||||||||||||||||||||||||
98 | 94 | Lò Văn | Chiến | 20 | 11 | 1973 | Thái | Lò Văn | Chiến | Hua Puông | 81 | Thường trú | Thường trú | 0 | 4 | 1982-1983 | 5 | 1983-1984 | chủ hộ | ||||||||||||||||||||||||||||||
99 | 95 | Lò Thị | Tịnh | 13 | 11 | 2001 | X | Thái | Lò Văn | Bay | Hua Puông | 82 | Thường trú | Thường trú | THCS | 2015-2016 | 10 | 2016-2017 | con | ||||||||||||||||||||||||||||||
100 | 96 | Lò Văn | Bay | 7 | 11 | 1981 | Thái | Lò Văn | Bay | Hua Puông | 82 | Thường trú | Thường trú | TH | 2002-2003 | 6 | 2003-2004 | chủ hộ | |||||||||||||||||||||||||||||||