| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ GÓI SỐ 5 ( VẬT TƯ Y TẾ TỔNG HỢP) | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Kèm theo thư mời báo giá số: /TM-BV ngày tháng năm 2023 của Bệnh viện đa khoa Quảng Nam | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Stt | Tên mặt hàng | Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng | |||||||||||||||||||||
5 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||||||||||||||
6 | 1 | Áo phẫu thuật | Vải áo: chống thấm, chống cồn, chống tĩnh điện. Trọng lượng: khoảng 43gam. Áo có tấm dán sau gáy. Có dây buộc cố định ở phần lưng (eo) đảm bảo che kín toàn thân. Bo cổ tay thun dệt không nối Khăn thấm: Vải thấm không dệt airlaid, kích thước 30x40cm Giấy gói: vải không dệt tiệt trùng, kích thước 50x50cm.Size:M,L,XL Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 500 | |||||||||||||||||||||
7 | 2 | Airway các số | 60,70,80,90mm (Size 0,1,2,3), làm từ polythene không độc hại.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
8 | 3 | Ba chạc khóa có lock dịch truyền không dây nối | Khóa ba ngã không có dây nối có thân chất liệu Polycarbonate. Thể tích đuổi khí khoảng 0.22 ml, Phương pháp vô khuẩn: tiệt khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ vật lý, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn giới hạn đặc biệt không có rò rỉ dịch ở mức 300kPa (hoặc 44psi) trong 30 giây ở 23°C, đóng gói bằng giấy kín phủ PE/PA (394600 ).Tiêu chuẩn: ISO 13485 có CFS | cái | 300 | |||||||||||||||||||||
9 | 4 | Bàn chải rửa dụng cụ y tế thông thường | Làm sạch tối ưu thông qua mật độ cao của tóc mềm. HMS Scrub ngăn ngừa thiệt hại cho biểu bì.Các lỗ mở bên dưới miếng bọt giải phóng một dòng chảy, chất tẩy rửa đến lông trong quá trình chà. Có sẵn hoặc không có chất tẩy rửa. Mỗi bàn chải chà được đóng gói riêng, sẵn sàng để sử dụng. Tiết kiệm thời gian và chi phí; làm sạch, đóng gói, khử trùng.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
10 | 5 | Bao cao su | Trong suốt và dẻo dai, nhiều chất bôi trơn.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 1.300 | |||||||||||||||||||||
11 | 6 | Bao tóc y tế | Vật liệu: Vải không dệt không thấm nước, chống tĩnh điện, dây chun bo viền có độ đàn hồi không gây khó chịu cho người sử dụng; Kích thước: Theo các kích cỡ: S,M,L, XL hoặc theo yêu cầu của khách hàng, đảm bảo che phủ phần đầu và có dây chun bo viền.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | cái | 10.800 | |||||||||||||||||||||
12 | 7 | Bình dẫn lưu dịch màng phổi | Nguyên liệu: Nhựa chống sốc, chống vỡ. Thể tích khoảng 1800ml có dây nối Thiết kế bình thẳng đứng, bền, màu trắng trong suốt. Có Nắp khóa cố định và bộ phao cho phép khí và chất lỏng được đẩy ra khỏi phổi với áp lực hút ổn định Cơ chế 1 chiều Water-seal ngăn không khí và chất lỏng chảy ngược vào phổi. Vạch chia độ (cách nhau 50ml) rõ ràng giúp dễ dàng xác định được lượng chất thải. Vạch đánh dấu rõ ràng đảm bảo dưới mực nước chỉ định Trên nắp bình có 3 lỗ thông: 01 lỗ thông khí, 01 lỗ hút dịch chân không, 01 lỗ hút dịch từ bệnh nhân. Ống bịt kín dưới nước làm bằng vật liệu chống gập, seal giữ cho không khí không bị hút trở lại khoang màng phổi Trên các lỗ có gắn kém nắp đật tránh mất nắp, cho phép đóng nhanh và an toàn Kèm dây dẫn lưu khoảng 180cm mềm gắn trực tiếp vào bình chứa dịch và 1 đầu gắn vào ống dẫn lưu từ bệnh nhân, chống xoắn hút áp lực cao không bị tóp.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 50 | |||||||||||||||||||||
13 | 8 | Bình dẫn lưu ngực 3 buồng | Bình dẫn lưu ngực 3 buồng thể tích khoảng 1600ml, có van điều chỉnh áp lực .Vật liệu PVC y tế. Thiết kế đơn giản, nhựa trong suốt, chống vỡ. Van xã áp lực âm bằng tay giúp xã áp suất âm quá mức trong buồng thu. Đóng gói vô trùng EO.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 50 | |||||||||||||||||||||
14 | 9 | Bình dẫn lưu vết thương (áp lực âm) | Bộ bao gồm: buồng hút chân không 3 lò xo, ống dây PVC, co nối Y, ống dẫn lưu có trocar .thể tích 200ml hoặc 400ml Cản quang, không latex cao su tự nhiên Dung tích 200ml hoặc 400ml. Kích cỡ: 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr Đóng gói vô trùng.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
15 | 10 | Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | Dẫn dịch não tủy (CSF) từ não thất ra ngoài. Theo dõi áp lực và tỷ lệ chảy của dịch não tủy từ não thất Giảm áp lực nội sọ Van lọc khí một chiều ngăn ngừa vi khuẩn xâm nhập và hiệu ứng áp lực âm Bình chứa dịch di chuyển theo dõi dòng chảy, có khóa tạm để điều chỉnh áp lực nhanh chóng, chính xác. Bảng theo rõi và điều chỉnh áp lực nội sọ kích thước 110x630 mm, túi chưa dịch khoảng 700 ml có thể tái sử dụng.Catheter não thất dài khoảng 35 cm.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||||
16 | 11 | Bộ dẫn lưu đa chức năng các cỡ | Bộ dẫn lưu đa chức năng (thận, đường mật, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng bao gồm: 1 ống dẫn lưu dạng pigtail (đầu J) polyurethane phủ hydrophilic có khóa luer-lock, 1 trocar đầu típ dạng sharp sắt nét dễ xuyên qua da, 1 cannula (nòng sắt) Kích cỡ: 6F - 16F tương thích dây dẫn từ 0.035''-0.038''(inch), chiều dài 25-30-40cm.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 50 | |||||||||||||||||||||
17 | 12 | Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy | Hệ thống gồm: Túi chứa dịch khoảng 700 ml, hệ thống điểm chặn chính cột theo dõi áp suất dòng chảy, trocar 15cm, catheter não thất dài 35cm phủ barium, đường kính trong khoảng 1.5mm, đường kính ngoài khoảng 2.8mm. Hai vị trí tiêm không có mủ cao su cho phép lấy mẫu CSF và cung cấp thuốc nội tâm. Hình dạng hình nón của buồng khoang 50cc giúp cho phép đo chính xác chất lỏng. Bộ lọc hydrophobic trên buồng nhỏ giọt hoạt động như rào cản vi sinh vật và không khí thông gió ngay cả sau khi tiếp xúc với dịch. Túi chứa dịch có vạch đo được lượng dịch chảy, có thể tháo rời. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||
18 | 13 | Bộ dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực | Catheter phủ barium, làm từ silicone giúp chống xoắn. Chiều dài catheter khoảng 80cm; có đường kính trong khoảng 0.7mm; đường kính ngoài khoảng1.5mm, dung tích khoảng 0.308mL. Túi chứa dịch khoảng 700ml. Gồm bộ phận dẫn lưu lắp ráp sẵn với buồng dẫn lưu áp lực 120 mL Gồm kim Tuohy chọc dò 14 gauge, dài khoảng 9 cm, với đầu tip Huber và kim Blunt 20 gauge, dây dẫn với nút chặn có thể điều chỉnh Có khả năng theo dõi dòng chảy, có vị trí tiêm không chứa latex để có thể lấy dịch não tủy đi xét nghiệm hoặc truyền thuốc và hóa chất. Khóa chặn ở đường dây bệnh nhân giúp dễ dàng lấy mẫu dịch não tủy.Tiêu chuẩn: ISO 13485, Có CFS | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||||
19 | 14 | Bộ dây thở oxy dòng cao qua đường mũi | Canula thở oxy dòng cao dùng cho người lớn, có 3 cỡ để lựa chọn. Canula tích hợp dây đai giữ làm bằng vật liệu mềm, nhẹ, có kẹp giữ dây đai với canula giúp cố định canula không gây căng dây dẫn mà vẫn dễ chịu ngay cả khi vận động. -Dây đai có thể điều chỉnh phù hợp kích thước đầu Canula thiết kế đối xứng có thể kết nối từ cả hai phía bên trái hoặc bên phải giường, không cần thay đổi vị trí thiết bị hoặc giường khi kết nối. Khớp nối xoay linh hoạt tránh mất kết nối. Prong mũi làm bằng vật liệu silicone mềm mại giúp bệnh nhân dễ chịu, hạn chế các tổn thương bề mặt. Đoạn dây dẫn thiết kế linh hoat thoáng khí han chế đọng nước. Vật liệu không chứa DEHP, PVC hoặc cao su. Trở kháng thở vào tại 40L/phút <15mbar (size S), <10mbar (size M), <5mbar (size L). Dải lưu lượng <60L/phút .Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Chiếc | 100 | |||||||||||||||||||||
20 | 15 | Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ | Dây làm bằng nhựa PVC nguyên sinh, chiều dài khoảng 2200cm , dây mềm trong suốt , độ đàn hồi cao , lòng trong dày, thiết kế hình sao, chống tắc nghẽn khi bị gấp , bề mặt trơn láng , không gây kích ứng khi sử dụng, tệt trùng bằng khí E.O.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | cái | 5.000 | |||||||||||||||||||||
21 | 16 | Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ | Dụng cụ mở đường đùi (Sheath) 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, Chất liệu polythylene và Polypropylene, mềm dẻo an toàn cho bệh nhân - Đủ các cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F dài 11cm, mỗi size được thiết kế màu sắc khác nhau. - Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ), đường kính 0.025, 0.038...”, dài khoảng 50cm (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath)Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 500 | |||||||||||||||||||||
22 | 17 | Bộ ống Silicone nuôi ăn các cỡ | Chất liệu silicone, có nút chặn tròn đầu ống, có 4 lỗ truyền dinh dưỡng/giảm áp dạ dày. Đầu ống loại đầu đóng, ống trong suốt dễ quan sát tình trạng bên trong của ống. Ống trơn láng, đường kính trong rộng, an toàn sinh học, thời gian đặt ống 30 ngày. Cổng nối dạng phễu có gắn nắp đậy để truyền dinh dưỡng và phần nắp ống đậy dùng để giảm áp dạ dày. Ống có đường cản quang và vạch đánh dấu độ sâu, đầu ống cản quang cho phép kiểm tra vị trí đặt ống. Chiều dài của ống nuôi ăn 50cm, 70cm. Kích thước ngoài-độ rộng của lòng ống: 6Fr-1.1mm, 8Fr-1.6mm, 10Fr-2.0mm Tiêu chuẩn: ISO 13485. | cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
23 | 18 | Bộ ống Silicone nuôi ăn các cỡ | Chất liệu silicone, có 5 lỗ truyền dinh dưỡng/giảm áp dạ dày. Đầu ống loại đầu mở, ống trong suốt dễ quan sát tình trạng bên trong của ống. Ống trơn láng, đường kính trong rộng. An toàn sinh học, thời gian đặt ống 30 ngày. Cổng nối dạng phễu có gắn nắp đậy để truyền dinh dưỡng và phần nắp ống đậy dùng để giảm áp dạ dày. Ống có đường cản quang và đánh dấu độ sâu cho phép kiểm tra vị trí đặt ống. Chiều dài của ống nuôi ăn 50cm, 70cm, 95cm. Kích thước ngoài-độ rộng của lòng ống: 12Fr-2.4mm, 14Fr-2.9mm, 16Fr-3.3mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
24 | 19 | Bộ ống Silicone nuôi ăn các cỡ | Chất liệu silicone, có nút chặn tròn đầu ống, có 4 lỗ truyền dinh dưỡng/giảm áp dạ dày. Đầu ống loại đầu đóng, ống trong suốt dễ quan sát tình trạng bên trong của ống. Ống trơn láng, đường kính trong rộng, an toàn sinh học, thời gian đặt ống 30 ngày. Cổng nối dạng phễu có gắn nắp đậy để truyền dinh dưỡng và phần nắp ống đậy dùng để giảm áp dạ dày. Ống có đường cản quang và vạch đánh dấu độ sâu, đầu ống cản quang cho phép kiểm tra vị trí đặt ống. Chiều dài của ống nuôi ăn khoảng 95cm. Kích thước ngoài-độ rộng của lòng ống: 12Fr-2.4mm, 14Fr-2.9mm, 16Fr-3.3mm, 18Fr-3.7mm, 20Fr-4.1mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
25 | 20 | Bộ ống thông silicone nuôi ăn dạ dày qua da dạng nút các cỡ | Bộ ống thông nuôi ăn dạ dày kiểu bóng, ống thông silicone, van chống trào ngược, 3 ống nối, 01 xylanh. Dây dẫn đường: đường kính khoảng 1.32mm dài khoảng 600mm, cố định thẳng kiểu đầu mềm. Dung tích bóng 10ml, chiều dài ống thông: 30mm, 35mm, 40mm. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
26 | 21 | Bộ van dẫn lưu dịch não tủy | Cơ chế hoạt động van dạng bóng trong ống dẫn hình côn và lo xo phẳng Van Có 08 mức lực từ 30 - 50 - 70 - 90 -110 - 140 -170 - 200 mm H2O. Vỏ van bằng polysulfone trong suốt cho phép nhìn thấy áp lực van trước khi cấy ghép Đường kính van khoảng 16mm Dây thoát dịch não thất, dài khoảng 23 cm; đường kính trong khoảng 1.3 mm đường kính ngoài khoảng 2.5 mm Dây dẫn lưu xuống ổ bụng dài khoảng 110 cm; đường kính trong khoảng 1.1 mm đường kính ngoài khoảng 2.5 mm.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 30 | |||||||||||||||||||||
27 | 22 | Bột cầm máu tự tiêu | Gồm: 1 lọ bột cầm máu 1g + vòi bơm chữ T 8cm Chất liệu bột cầm máu: polysacharide thực vật (APH), được sản xuất theo công nghê PURE* Có tính siêu ái nước. Tỷ lệ nước hấp thụ: 0.5g bột/50 ml nước khử ion Độ bám dính màng liên kết tối thiểu 115g. Tiêu hoàn toàn sau 48 giờ bằng enzyme amylase Không ảnh hưởng đến chất lượng máu khi truyền máu tự thân Tiệt trùng bằng chiếu xạ.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | kít | 20 | |||||||||||||||||||||
28 | 23 | Bột cầm máu tự tiêu | Gồm: 1 lọ bột cầm máu 3g + vòi bơm chữ T 8cm Chất liệu bột cầm máu: polysacharide thực vật (APH), được sản xuất theo công nghê PURE Có tính siêu ái nước. Tỷ lệ nước hấp thụ: 0.5g bột/50 ml nước khử ion Độ bám dính màng liên kết tối thiểu 115g. Tiêu hoàn toàn sau 48 giờ bằng enzyme amylase Không ảnh hưởng đến chất lượng máu khi truyền máu tự thân Tiệt trùng bằng chiếu xạ.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | kít | 20 | |||||||||||||||||||||
29 | 24 | Bột cầm máu tự tiêu | Gồm: 1 lọ bột cầm máu 2g + vòi bơm chữ T 8cm Chất liệu bột cầm máu: polysacharide thực vật (APH), được sản xuất theo công nghê PURE Có tính siêu ái nước. Tỷ lệ nước hấp thụ: 0.5g bột/50 ml nước khử ion Độ bám dính màng liên kết tối thiểu 115g. Tiêu hoàn toàn sau 48 giờ bằng enzyme amylase Không ảnh hưởng đến chất lượng máu khi truyền máu tự thân Tiệt trùng bằng chiếu xạ. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | kít | 20 | |||||||||||||||||||||
30 | 25 | Bột cầm máu tự tiêu | Gồm: 1 lọ bột cầm máu 5g + vòi bơm chữ T 8cm Chất liệu bột cầm máu: polysacharide thực vật (APH), được sản xuất theo công nghê PURE Có tính siêu ái nước. Tỷ lệ nước hấp thụ: 0.5g bột/50 ml nước khử ion Độ bám dính màng liên kết tối thiểu 115g. Tiêu hoàn toàn sau 48 giờ bằng enzyme amylase Không ảnh hưởng đến chất lượng máu khi truyền máu tự thân Tiệt trùng bằng chiếu xạ.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | kít | 20 | |||||||||||||||||||||
31 | 26 | Buồng tiêm dưới da người lớn, trẻ em | Bộ buồng tiêm dưới da bao gồm: Buồng chứa làm bằng vật liệu Titanium Catheter làm bằng vật liệu PU tương thích sinh học, linh hoạt chống xoắn size (ID=1.0mm; OD=1.9mm; dài 76 cm, thể tích mồi 0.7ml) hoặc 7.8Fr (ID=1.6mm; OD=2.6mm; dài 76 cm, thể tích mồi 1.5ml). Có cản quang, có vạch đánh dấu xác định vị trí. Co nối Ultra-Lock thực hiện đơn giản, dễ dàng kết nối, giảm rủi ro trật khớp, kết nối không chính xác Kim Port-A-Cath 20G(0.9mm), kim cùn 18G(1.3mm) hoặc 16G (1.6mm), vein pick (cây chọc mạch), Kim an toàn Gripper Plus 20G (0.9mm), kim PAC 90 độ 20G (0.9mm), kim dẫn đường thành cực kì mỏng 18G (1.3mm), dụng cụ mở đường (sheath nong an toàn 6Fr hoặc 8.5Fr), 2 dây dẫn đầu J 0.035''(0.89mm), 2 bơm tiêm 12ml, dụng cụ tạo đường hầm, 3 nút chặn kim an toàn Point-Lok Sử dụng 1 lần, vô trùng, không latex, không pyrogenic.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 10 | |||||||||||||||||||||
32 | 27 | Bút xăm | Đầu bút cực nhỏ (0.5mm) đánh dấu chính xác; Mực đen, không thấm nước, vĩnh viễn, không độc hại, sấy khô nhanh Mỗi bệnh nhân sử dụng 1 cây.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | cây | 50 | |||||||||||||||||||||
33 | 28 | Cán dao mổ | Cán dao dùng cho lưỡi dao mổ, Các cỡ.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
34 | 29 | Cáp đo áp lực | Cáp đo áp lực dùng để đo huyết áp xâm lấn.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
35 | 30 | Cassettes dùng một lần | được làm từ nhựa polymer đặc giúp cho việc giữ mẫu được nhúng an toàn trong chất lỏng, chống chịu các hóa chất trong xử lý bệnh phẩm..Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||||
36 | 31 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường các cỡ | Catheter TMTT 2 đường 4Fr hoặc 5Fr bao gồm: Catheter polyurethane tương thích sinh học có cản quang, dài 6cm/8cm/13cm Dây dẫn J làm bằng hợp kim Nickel-Titan mềm và linh hoạt, chống gãy gập dài 45cm x 0.018'' Cây nong 5Fr hoặc 6Fr, bơm tiêm 5ml , kim thẳng 21G x 4cm, dao, hub Tốc độ dòng 4Fr x 6cm (D:15~30ml/ph; P: 10~20ml/ph); 4Fr x 8cm (D:15~25ml/ph; P: 9~20ml/ph) Tốc độ dòng 5Fr x 8cm (D:25~45ml/ph; P: 15~30ml/ph); 5Fr x 13cm (D:20~35ml/ph; P: 10~25ml/ph).Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 100 | |||||||||||||||||||||
37 | 32 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | Size: 7FR/G 16G(P) - 16G (D), 20cm. Nong dẫn đường kính khoảng 0,89mm, dài khoảng 50cm Chất liệu: Polyurethane mềm, có công thức đặc biệt. Độ tương thích sinh học cao. Đường cản quang rõ nét, đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí đặt catheter chính xác Kim luồn chữ Y có van, Nong dẫn chữ J, Khóa ba ngã ngăn dịch Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC | Cái | 100 | |||||||||||||||||||||
38 | 33 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng kim Y dẫn đường | Bộ catheter 2 nòng cỡ 7F(14Ga/18Ga) gồm: Catheter polyurethane cản quang dài 15cm hoặc 20cm. Thiết kế đầu típ màu xanh thon nhọn dễ chèn. Kim Y dẫn đường (18G x 7cm) có van một chiều ngăn ngừa nguy cơ rò rỉ máu và tắc mạch trong khi chèn, chịu áp lực cao. Guidewire nitinol chống gãy gập 60cm x 0.035'' Dao mổ, bơm tiêm 5cc, cây nong mạch , khóa heparin Tốc độ dòng: 7Fr x 20cm (D(xa)= 85ml/phút; P(gần)=54ml/phút); 7Fr x 15cm (D= 91ml/phút; P= 70ml/phút) Vô trùng EO, không Latex.Tiêu chuẩn ISO, CE | Bộ | 70 | |||||||||||||||||||||
39 | 34 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh | Thông số kỹ thuật Catheter làm từ vật liệu Thermoplastic polyurethane, Ba nhánh Chiều dài catheter khoảng 20 cm, Đường kính đầu nong: 8F, chiều dài khoảng 10 cm, bằng polypropylene Đường kính catheter: 7 Fr Guide wire bằng thép không gỉ, đường kính 0.035'', chiều dài khoảng 60 cm Kim dẫn đường chữ Y/ thẳng, đường kính 18 Ga Đặc điểm:Có vạch đánh dấu độ sâu giúp việc đặt catheter chính xác, Có đường chỉ chắn bức xạ Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO 13485 | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
40 | 35 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | Size: 7Fr/18G(P)/16G(D)/18G(M), 20cm. Nong dẫn đường kính khoảng 0,89mm, dài khoảng 50cm. Chất liệu: Polyurethane mềm, có công thức đặc biệt. Độ tương thích sinh học cao. Đường cản quang rõ nét, đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí đặt catheter chính xác Kim luồn chữ Y có van, Nong dẫn chữ J, Khóa ba ngã ngăn dịch Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
41 | 36 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng có kim Y có van khóa 1 chiều | Bộ catheter Centra-Line 3 nòng 7F cỡ nòng (18G,18G, 16G) gồm: Catheter polyurethane cản quang dài 15cm hoặc 20cm Thiết kế đầu típ màu xanh thon nhọn dễ chèn.Kim Y dẫn đường (18G x 7cm) có van một chiều ngăn ngừa nguy cơ rò rỉ máu và tắc mạch trong khi chèn, chịu áp lực cao. Guidewire nitinol chống gãy gập 60cm x 0.035'' Dao mổ, bơm tiêm 5cc, cây nong mạch , khóa heparin Tốc độ dòng: 7Fx15cm (xa:64ml/phút, gần: 33ml/phút; trung tâm: 33ml/phút). 7F x 20cm (xa:52ml/phút, gần: 26ml/phút; trung tâm: 24ml/phút) Vô trùng EO, không Latex.Tiêu chuẩn ISO, CE | Bộ | 100 | |||||||||||||||||||||
42 | 37 | Cây nòng đặt nội khí quản chất liệu nhôm, mềm có phủ nhựa hoặc silicon | Có 2 lớp: vỏ làm bằng chất liệu Plastic, trơn, nhẵn, lõi là dây aluminum dễ uốn. Đầu que mềm nên hạn chế được việc gây tổn thương khi sử dụng. Bề mặt nhẵn, mịn. Có ba cỡ: cỡ 6 dài khoảng 280mm dùng cho ống nội khí quản cỡ từ 2.5 đến 4.5; cỡ 10 dài khoảng 350mm dùng cho ống nội khí quản cỡ 4.0 đến 6.0, và cỡ 14 dài khoảng 350mm dùng cho ống nội khí quản > 5 trở lên.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | cái | 100 | |||||||||||||||||||||
43 | 38 | Chì Marker | Đánh dấu chính xác, không gây dị ứng, dễ dàng dán trên da, mực xanh dễ nhìn thấy, giữ được 7-10 ngày trên da bệnh nhân; chống nước Thông số kỹ thuật: Màu: xanh; Chiều rộng dòng khoảng 0.19 cm; Đường kính khoảng 1.43 cm.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cuộn | 50 | |||||||||||||||||||||
44 | 39 | Cốc đựng đờm | Sử dụng 1 lần , chất liệu nhựa PVC.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 17.850 | |||||||||||||||||||||
45 | 40 | Cốc đựng mẫu | Cốc chứa mẫu loại nhỏ.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 3.000 | |||||||||||||||||||||
46 | 41 | Cốc mẫu | Dùng để chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn Thành phần cấu tạo: Nhựa PolystyrenTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 4.000 | |||||||||||||||||||||
47 | 42 | Cóng đo | Cóng đo sinh hóa cho máy phân tích sinh hóa tự độngTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 1.400 | |||||||||||||||||||||
48 | 43 | Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu | Vật tư tiêu hào phù hợp sử dụng trên hệ thống máy đông máu tự động và ngưng tập tiểu cầu Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu và chứa mẫu trong chức năng kiểm tra tiền phân tích trong máy đông máu tự động đa bước sóng. Cóng sử dụng một lần, khả năng chứa trên máy là 500 cóng đo, có thể nạp vào máy tại mọi thời điểm. Cóng phản ứng duy nhất dành cho dòng máy đông máu tự động đa bước sóng cụ thể, máy không thể dùng loại cóng đo khác. Lưu trữ ở nhiệt Độ phòng Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 50 | |||||||||||||||||||||
49 | 44 | Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động. Dạng nhựa rắn 4 cóng liền khối trên một thanh.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 100 | |||||||||||||||||||||
50 | 45 | Cup chứa mẫu dùng trên hệ thống miễn dịch | Mục đích sử dụng: Cốc phản ứng, sử dụng 1 lần cho bệnh nhân, Thành phần cấu tạo: Nhựa PP (Polypropylene)Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 2.000 | |||||||||||||||||||||
51 | 46 | Cúp nhựa tròn | Cúp tròn, 2.5ml Dụng cụ đựng mẫu xét nghiệm. Chất liệu: Nhựa PS hoặc PP.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 6.000 | |||||||||||||||||||||
52 | 47 | Cúp và típ dùng hút mẫu, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch | Thành phần cấu tạo: Nhựa Polypropylene Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 50 | |||||||||||||||||||||
53 | 48 | Cuvet | dùng cho máy Đông máu bán tự độngTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
54 | 49 | Đai cố định khớp vai trái hoặc phải các cỡ | Làm từ đệm mút có lỗ thoáng khí, vải cotton và hệ thống băng nhám dính giúp cố định phần khớp vai ở tư thế điều trị (S, M, L, XL, XXL).Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
55 | 50 | Đai số 8 H1 các cỡ | Làm từ vải cotton, mút xốp. Có khóa Velcro. Dùng cố định khi chấn thương gãy xương đòn, trật khớp cùng đòn, vỡ xương bả vai, trật khớp ức đòn. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS,S, M, L, XL, XXL. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 300 | |||||||||||||||||||||
56 | 51 | Dao cắt cơ vòng | 3 kênh độc lập: Đầu thiết kế dạng dometip không sang chấn. Hệ thống đánh dấu V mark các điểm 5cm, 10 cm, 15 cm. Chiều dài dao: 25mm. Lớp phủ cách điện 12.5mm. Chức năng tự giữ vị trí.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 7 | |||||||||||||||||||||
57 | 52 | Dao cắt cơ vòng dạng kim | ố kênh làm việc: 3 kênh, Chiều dài 200cm, catheter 7Fr, đầu tip 6Fr, kênh làm việc 4.2mmTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
58 | 53 | Dao mổ các loại | Chất liệu được làm từ thép carbon với công nghệ sản xuất hiện đại của Đức.Lưỡi dao cực kỳ sắc bén với nhiều đầu mũi khác nhau.Lưỡi dao đã được tiệt trùng.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 24.340 | |||||||||||||||||||||
59 | 54 | Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ | Lưỡi dao làm bằng thép không rỉ, không gây chói. Tay cầm nhựa thiết kế để cầm thoải mái. Kích thước 2.85-3.2mm. Kích cỡ lưỡi dao mổ: 2.2mm, 1 mặt vát, lưỡi bẻ góc, Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||||
60 | 55 | Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ | Lưỡi làm bằng thép không rỉ; có miếng lót xốp bảo vệ lưỡi dao, Tay cầm nhựa; Tạo độ mở rộng 15 độ, góc tạo độ sâu từ 3 - 5mm; 2 mặt vát; Mũi dao nhọn; Đóng gói: tiệt trùngTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||||
61 | 56 | Dao tiểu phẩu lưỡi lớn | Dao làm bằng chất liệu Inox, lưỡi dao liền với cán, chuyên sử dụng để lấy bệnh phẩm xét nghiệm daTiêu chuẩn: ISO 13485 | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
62 | 57 | Dao tiểu phẩu lưỡi nhỏ | Dao làm bằng chất liệu Inox, lưỡi dao liền với cán, chuyên sử dụng để lấy bệnh phẩm xét nghiệm daTiêu chuẩn: ISO 13485 | cái | 50 | |||||||||||||||||||||
63 | 58 | Dao tiểu phẩu lưỡi trung | Dao làm bằng chất liệu Inox, lưỡi dao liền với cán, chuyên sử dụng để lấy bệnh phẩm xét nghiệm daTiêu chuẩn: ISO 13485 | cái | 100 | |||||||||||||||||||||
64 | 59 | Đầu col trắng | Đầu côn trắng dung tích 50 ul, không chia vạch (không khía) làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | cái | 100.000 | |||||||||||||||||||||
65 | 60 | Đầu col vàng (10 µl-100µl) | Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 100.000 | |||||||||||||||||||||
66 | 61 | Đầu col xanh (200µl-1000µl) | Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 238.000 | |||||||||||||||||||||
67 | 62 | Đầu côn (Pipette Tips 1000 µl blue) | Đầu côn (Pipette Tip) được sử dụng cùng các Pipet khác để lấy và phân phối mẫu trong phòng xét nghiệmTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 7.500 | |||||||||||||||||||||
68 | 63 | Đầu côn (Pipette Tips 200 µl yellow) | Đầu côn (Pipette Tip) được sử dụng cùng các Pipet khác để lấy và phân phối mẫu trong phòng xét nghiệmTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||||
69 | 64 | Đầu côn vàng 200 ul | Đầu côn vàng dung tích 200 ul, không chia vạch (không khía) làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse. Thiết kế phù hợp với các loại cây pipet trên thị trường, ôm khít đầu cây pipet, thành trong không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 461.500 | |||||||||||||||||||||
70 | 65 | Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn | Đầu male rotate Khóa vặn OFF, áp lực 250 psi Tốc độ 30ml/h.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 10 | |||||||||||||||||||||
71 | 66 | Dây bơm nhu động | Dây bơm nhu động bằng cao su và nhựa, dài 10.5cmTiêu chuẩn: ISO 13485 | Túi | 1.000 | |||||||||||||||||||||
72 | 67 | Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | Dây dẫn chẩn đoán - Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO, CE. - Lõi làm bằng thép không gỉ dùng trong thủ thuật chẩn đoán. - Công nghệ phủ PTFE (pre-coating) giúp có thể di chuyển uốn khúc để tối ưu hóa độ linh hoạt của dây dẫn. - Đầu dây dạng chữ J: 1,5; 3; 6; 15 mm. - Đủ các kích cỡ 0.038", 0.035”, 0.025”, 0.021", 0.018” dài 80cm, 150cm, 180cm và 260cm - Hạn dùng 3 năm. | cái | 500 | |||||||||||||||||||||
73 | 68 | Dây dao dùng cho mổ mở | Dây dao dùng cho mổ mởTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 50.000 | |||||||||||||||||||||
74 | 69 | Dây dao dùng cho mổ nội soi | Dây dao dùng cho mổ nội soiTiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||||
75 | 70 | Dây garo | Bằng vải sợi chắc chắn, cố định an toàn.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Dây | 4.000 | |||||||||||||||||||||
76 | 71 | Dây hút đàm | Đảm bảo vô khuẩn. Không quá cứng hoặc quá mềm. Ống trơn láng, không sần sùi hoặc dập nứt. Đủ độ dài, có đủ 4 vạch chia chuẩn trên thân ống. Đầu dây được bo tròn, không có ba via, không có cạnh sắc, Có van kiểm soát . Thân ống đục đủ 2 lỗ bầu dục theo tiêu chuẩn, rõ ràng, sắc nét, ĐK khoảng 3mm đối diện hai bên ống cách đầu bo khoảng 2,5mm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2003/NS-EN ISO 13485: 2012 | Cái | 5.000 | |||||||||||||||||||||
77 | 72 | Dây hút dịch phẫu thuật | Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ống: 7.7/9.9/10.5 mm. Đường kính trong ống: 5/6.3/7.7 mm. Chiều dài ống khoảng 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo | Bộ | 5.000 | |||||||||||||||||||||
78 | 73 | Dây hút dịch sử dụng một lần | Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn CE , EN ISO 13485 | Cái | 5.000 | |||||||||||||||||||||
79 | 74 | Dây hút nhớt các số | Các số 5-6-8-10-12-14-16-18 .Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh .không chứa DEHP .Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 5.000 | |||||||||||||||||||||
80 | 75 | Dây hút nhớt loại có kiểm soát | Các số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16. Chất liệu nhựa y tế PVC mềm dẻo dễ nhìn. Có van kiểm soát. Bề mặt được thiết kế đặc biệt ( Tạo nhám ) trở lực thấp, chống dính vào thành ống, chịu được áp lực cao và không bị bẹp khi hút . Ống dài khoảng 50 cm, có 2 mắt phụ. Các số 5 -16. Tiêu chuẩn: ISO 13485 có CFS | cái | 5.000 | |||||||||||||||||||||
81 | 76 | Dây nối áp lực cao | Dây nối áp lực cao + Chiều dài dây nối 50cm, 100cm, 120cm + Dây PU hoặc PVC dạng bện xoán chịu được áp lực cao 1200psi (84 bar). + Hai đầu khóa male luer và female luer xoay .Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
82 | 77 | Dây nối bơm tiêm điện | Dây nối bơm tiêm điện chất liệu nhựa y tế PVC với khóa kết nối, khóa bảo vệ, ống chống xoắn. Độ dài của dây nối khoảng 140cm hoặc 150cm. Đường kính ngoài khoảng 4.0mm, đường kính trong khoảng 2.8 mm. Sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO gas.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
83 | 78 | Dây nối bơm tiêm điện | Dây nối bơm tiêm điện có khóa kết nối luer lock được làm từ chất liệu PVC y tế trong suốt, đường kính trong khoảng 0.9mm, đường kính ngoài khoảng 1.9mm, có khoá chặn dòng, không độc tố. Độ dài của dây nối các cỡ 30/75/140/150 cm. Tiệt trùng bằng EO, không gây sốt.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
84 | 79 | Dây nối bơm tiêm điện 1500mm | Dây làm bằng PVC y tế, dài khoảng 1500mm, đường kính trong khoảng 1mm, đường kính ngoài khoảng 2.1mm Đầu nối vặn xoắn chống rò rỉ, thuận tiện kết nối 1 tay, chống xoắn dây, dây có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch, máu, có màu đỏ phân biệt đầu ra đầu vô Thể tích mồi 1ml, chịu được áp lực nén 1.3kgf/cm2 (18.5psi), áp lực hút 450mmHg (8.7psi) Hệ số dẫn truyền ánh sáng: trên 93% Tiệt trùng ETO Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Cái | 1.000 | |||||||||||||||||||||
85 | 80 | Dây nối bơm tiêm điện 75cm | Dây nối bơm tiêm điện chất liệu nhựa y tế PVC với khóa kết nối, khóa bảo vệ, ống chống xoắn. Độ dài của dây nối là 75cm. Đường kính ngoài khoảng 4.0mm, đường kính trong khoảng 2.8 mm. Sản phẩm tiệt trùng bằng khí EO gas.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
86 | 81 | Dây nối bơm tiêm điện áp lực cao | Dài 50 cm , 100cm, 150cm Khóa Male luer ở một đầu, khóa Female luer ở đầu còn lại. Dây nối cho áp suất cao, áp suất lên tới 55 bar (800 psi) Đường kính dây: ID = 1.5mm và OD = 3.0mm Dung tích: 1.0ml/100cm Tiêu chuẩn: ISO 13485, EC | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
87 | 82 | Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ | Dây nối bơm tiêm điện 30 mm.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Sợi | 500 | |||||||||||||||||||||
88 | 83 | Dây nối hút dịch | Dây nối hút dịch vật liệu PVC đường kính trong 5.6mm ±0.2mm, đường kính ngoài 8.0 ±0.2mm. Chiều dài 1.8m hoặc 3.7mm.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 10.000 | |||||||||||||||||||||
89 | 84 | Dây Oxy 1 nhánh | Ống thở oxy 1 nhánh được làm từ nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại mịn màng, không gồ ghề, sắc nhọn.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||||
90 | 85 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | Dây làm bằng nhựa PVC nguyên sinh, chiều dài 2200cm , dây mềm trong suốt , độ đàn hồi cao , lòng trong dày, thiết kế hình sao, chống tắc nghẽn khi bị gấp , bề mặt trơn láng , không gây kích ứng khi sử dụng, tệt trùng bằng khí E.O .Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||||
91 | 86 | Dây Oxy hai nhánh sơ sinh | Ống thở oxy 2 nhánh được làm từ nguyên liệu cao su, bề mặt mềm mại mịn màng, không gồ ghề, sắc nhọn.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||
92 | 87 | Dây thở oxy | Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng bằng khí EO Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập. Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Bộ | 100.000 | |||||||||||||||||||||
93 | 88 | Đè lưỡi gỗ | Được chế từ gỗ có nhựa thơm, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh, không trầy xước, cứng,. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 156.000 | |||||||||||||||||||||
94 | 89 | Đèn halogen | Bóng đèn ha-lo-gen (50W) dùng cho máy sinh hóa miễn dịch Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Cái | 2 | |||||||||||||||||||||
95 | 90 | Điện cực tham chiếu | tuổi thọ: 150,000 hoặc 24 tháng tùy theo điều kiện nào đến trướcTiêu chuẩn: ISO 13485 | Chiếc | 2 | |||||||||||||||||||||
96 | 91 | Điện cực tham chiếu xét nghiệm Natri, Kali, Clorid | Mục đích sử dụng: Điện cực dùng để đo dung dịch KCL 1M. Điện áp đo được vai trò là điểm tham chiếu cho tất cả các lần đo. Thành phần cấu tạo: Điện cực RFE.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||
97 | 92 | Điện cực tim 4cm x 3.3cm | Là điện cực tim tự dính. Điện cực có một mặt gel dẫn điện, một lớp nhựa ABS được tráng bạc, và một đầu nối bằng kim loại dẫn tín hiệu điện tâm đồ (ECG) tốt từ da đến màn hình ECG.* Nền foam kháng nước* kích thước 4 cm x 3.3 cm.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Miếng | 50.000 | |||||||||||||||||||||
98 | 93 | Điện cực xét nghiệm Clorid | Đơn vị phân tích dùng để định lượng chloride trong huyết thanh, huyết tương.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||
99 | 94 | Điện cực xét nghiệm Kali | Đơn vị phân tích dùng để định lượng kali trong huyết thanh, huyết tương.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||
100 | 95 | Điện cực xét nghiệm Natri | Đơn vị phân tích dùng để định lượng natri trong huyết thanh, huyết tương.Tiêu chuẩn: ISO 13485 | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||