| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC HỢP ĐỒNG THI CÔNG BAZZO Studio Số (01) | |||||||||||||||||||||||||
2 | KHÁCH HÀNG: MS. MY | CÔNG TY CP KIẾN TRÚC VÀ NỘI THẤT BAZZO VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
3 | ĐỊA CHỈ: NGOẠI GIAO ĐOÀN | TẦNG 3, SỐ 26, NGÕ 1, VŨ TRỌNG KHÁNH, MỘ LAO, HÀ ĐÔNG, HÀ NỘI | ||||||||||||||||||||||||
4 | SĐT: | 1/13/2026 | ||||||||||||||||||||||||
5 | HẠNG MỤC THÔ | |||||||||||||||||||||||||
6 | STT | TÊN SẢN PHẨM | MÔ TẢ VẬT LIỆU | ĐƠN VỊ | KL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ | ||||||||||||||||||
7 | Vật tư | Nhân công | Tổng | |||||||||||||||||||||||
8 | I | PHÁ DỠ - CHUYỂN TRẠC THẢI - VỆ SINH THÔ | 32.290.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||||||
9 | 1 | Vệ sinh thô | * Bọc dán; bảo vệ hiện trạng * Vệ sinh thô * Chưa bao gồm thiết bị wc | Gói | 1,0 | 4.000.000 | 4.000.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
10 | 2 | Phá dỡ trần thạch cao | * Trần thạch cao phòng khách, bếp, phòng ngủ master , wc master * Phòng khách, bếp: 41,8M2 * Phòng ngủ master: 23M2 * WC master: 5,4M2 * Phòng ngủ mẹ: 12,8M2 * WC chung: 4,2M2 * Phòng ngủ phụ: 13M2 | M2 | 100,2 | 80.000 | 8.016.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
11 | 3 | Phá dỡ tường 110 | * Tường wc chung | M2 | 2,3 | 300.000 | 675.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
12 | 4 | Phá dỡ lanhto cửa âm | * Cửa pn mẹ * Cửa pn master * Cửa p làm việc * Cửa wc chung | Gói | 4,0 | 500.000 | 2.000.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
13 | 5 | Tháo dỡ sàn gỗ | * Phòng khách, bếp: 37,7M2 * Phòng ngủ master: Giữ nguyên hiện trạng * Phòng ngủ mẹ: 12,8M2 * Phòng ngủ phụ: 13M2 | M2 | 63,5 | 70.000 | Đề xuất đơn vị thu mua | |||||||||||||||||||
14 | 6 | Bóc gạch ốp lát | * Wc master: 5,4m2 sàn; 18,4m2 tường * Wc chung: 4,2m2 sàn; 15,3m2 tường * Sảnh : 4,1m2 (không bao gồm các phần tường phá dỡ) | M2 | 47,4 | 135.000 | 6.399.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
15 | 7 | Tháo dỡ bảo vệ thiết bị wc | * Thiết bị vệ sinh phòng wc master * Bọc dán bảo vệ | Phòng | 2,0 | 600.000 | 1.200.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
16 | 8 | Vận chuyển trạc thải | * Vận chuyển trạc thải trong quá trình thi công | Gói | 1,0 | 10.000.000 | 10.000.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
17 | II | NỀ | 112.700.000 | |||||||||||||||||||||||
18 | 1 | Cầm cạnh diện tường phá dỡ | * Bao gồm nhân công và vật tư | Md | 10,80 | 280.000 | 3.024.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
19 | 2 | Tôn nền wc chung | * Bao gồm nhân công và vật tư đổ betong tôn nền | M2 | 4,20 | 650.000 | 2.730.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
20 | 3 | Cán nền, trát tường | * Tỉ lệ mac vữa đạt chuẩn MAC 75 * Độ dày cán nền tính theo cod cao độ cửa chính căn hộ. (Nhưng không quá 50 mm) * Bảo dưỡng tối thiểu 24h. * Áp dụng công trình chung cư * Đối với công trình có độ dày >50mm sẽ tăng giá theo tỉ lệ chênh lệch độ dày tiêu chuẩn. *Tạo phẳng trước khi thay thế vật liệu mới cho những khu vực bóc gạch * Sàn, tường wc | M2 | 47,60 | 190.000 | 9.044.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
21 | 4 | Chống thấm wc | * 2wc * Phủ giấy dầu * Quét xika ct11A mặt dựng * Chân tường quét cao 50cm | M2 | 17,90 | 450.000 | 8.055.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
22 | 5 | Ốp, lát sàn gạch | * Mạch tiêu chuẩn 1,5mm hoặc 2mm (theo tiêu chí của khách hàng) * Bề mặt phẳng theo tiêu chuẩn 2 mm * Kiểm tra độ đánh dốc. * Vật tư ốp lát: keo chuyên dụng, xi măng & cát * Vật liệu trà mạch: Keo cá sấu Thái Lan. * Giá trên không bao gồm chí phí cắt gạch và ghép hoa văn họa tiết. * Khách bếp, 2wc | M2 | 89,4 | 135.000 | 250.000 | 385.000 | 34.419.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||
23 | 6 | Keo trà mạch 2 thành phần | M2 | 89,40 | 80.000 | 7.152.000 | Nghiệm thu thực tế | |||||||||||||||||||
24 | 7 | Gạch ốp lát | * Chọn mã thực tế * Đề C; 8% | M2 | 96,6 | 500.000 | 48.276.000 | Đơn giá tạm tính - Đơn giá phê duyệt tại thời điểm chọn mã | ||||||||||||||||||
25 | III | SÀN | 23.070.000 | |||||||||||||||||||||||
26 | 1 | Sàn gỗ | * Sàn gỗ Malay/Thái lan ghép sàn xương cá cốt chống ẩm HDF Chọn mã thực tế * Phòng làm việc: 13M2 * Phòng ngủ master: Sử dụng sàn hiện trạng * Phòng ngủ mẹ: 12,8M2 - Đè C 2m2 | M2 | 27,8 | 600.000 | 16.680.000 | Đơn giá chiết khấu 20k/m2 | ||||||||||||||||||
27 | 2 | Nẹp kết thúc | * Nẹp hợp kim | Md | 18,0 | 230.000 | 230.000 | 4.140.000 | Nghiệm thu thực tế | |||||||||||||||||
28 | 3 | Phào chân tường | * Phào HDF chống ẩm mã vân cùng mã sàn | Md | 30,0 | 75.000 | 75.000 | 2.250.000 | Nghiệm thu thực tế | |||||||||||||||||
29 | IV | TRẦN - THẠCH CAO | 114.732.000 | |||||||||||||||||||||||
30 | 1 | Trần thạch cao | *Khung xương: Vĩnh Tường. * Tấm Gyproc Thái Lan tiêu chuẩn 9mm * Quy chuẩn khoảng cách xương chính: 900 mm * Quy chuẩn khoảng cách xương phụ: 600 mm * Không bao gồm sơn bả hoàn thiện. Khối lượng bao gồm khe hắt, giật cấp trần..(50m2) | M2 | 121,6 | 240.000 | 29.184.000 | Đơn giá chiết khấu 20k/m2 | ||||||||||||||||||
31 | 2 | Trần thạch cao chống ẩm | *Khung xương: Vĩnh Tường. * Tấm Gyproc Thái Lan chống ẩm 9mm * Quy chuẩn khoảng cách xương chính: 900 mm * Quy chuẩn khoảng cách xương phụ: 600 mm * Không bao gồm sơn bả hoàn thiện. Khối lượng bao gồm khe hắt, giật cấp trần..(2m2) | M2 | 11,6 | 280.000 | 3.248.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
32 | 3 | Gia cố; tạo hình cho trần uống cong phòng ngủ mẹ | *Gia cố; tạo hình thẩm mĩ cho phần trần uốn cong | Gói | 1,0 | 2.000.000 | 2.000.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
33 | 4 | Trần Gỗ | * Gỗ MDF Minh Long đen | M2 | 19,0 | 2.550.000 | 48.450.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
34 | 5 | Trần Sao | M2 | 9,0 | 2.650.000 | 23.850.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | |||||||||||||||||||
35 | 6 | Nắp thăm trần kĩ thuật | * Khung xương & Tấm Thái Lan. | Chiếc | 4,0 | 500.000 | 2.000.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
36 | 7 | Nẹp Z, U | * Phụ kiện tạo nhấn; chống nứt trần | Md | 100,0 | 60.000 | 6.000.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
37 | V | SƠN BẢ | 50.280.000 | |||||||||||||||||||||||
38 | 1 | Sơn trần (Sơn Maxilite) | * Sơn lót 1 nước. * Sơn màu 1 nước trước khi lắp đặt nội thất. * Chỉnh sửa & Sơn màu 1 nước sau khi lắp đặt nội thất. * Giá áp dụng với khối lượng > 20 m2 | M2 | 133,2 | 85.000 | 11.322.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
39 | 2 | Sơn tường Dulux Easy Clean hoặc tương đương | * Sơn lót 1 nước. * Sơn màu 1 nước trước khi lắp đặt nội thất. * Chỉnh sửa & Sơn màu 1 nước sau khi lắp đặt nội thất. * Giá áp dụng với khối lượng > 20 m2 | M2 | 100,0 | 95.000 | 9.500.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
40 | 3 | Sơn hiệu ứng | * Trần phòng khách bếp, pn mẹ * Tường pn master * Trần tường phòng ngủ con | M2 | 33,4 | 450.000 | 15.030.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
41 | 4 | Sơn lót | * Sơn lót 1 nước. * Áp dụng với các diện tường cải tạo điện;tủ vách che; Dán giấy | M2 | 60,0 | 65.000 | 3.900.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
42 | 5 | Bả trần tường | * Bao gồm xử lý mối nối, bả 2 lớp - Bột bả Jotun * Diện tích bả phần tường cải tạo điện nước tính 30m2 | M2 | 263,2 | 40.000 | 10.528.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
43 | VI | ĐIỆN - NƯỚC | 69.458.000 | |||||||||||||||||||||||
44 | 1 | Điện nước làm mới | * Hệ thống điện rải trần, bổ sung công tắc, ổ cắm * Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng. * Điều chỉnh hệ thống cấp thoát nước wc, bếp (nếu có) | M2 | 103,0 | 190.000 | 190.000 | 19.570.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | |||||||||||||||||
45 | 2 | Lắp đặt thiết bị wc | * Wc phòng master * Không bao gồm các dòng thiết bị wc cao cấp (Grohe, Kohler) | Phòng | 2,0 | 2.500.000 | 5.000.000 | Tạm tính - Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
46 | 3 | Vật tư điện | Vật tư phụ (không bao gồm công tắc, mặt hạt) - Dây điện Trần Phú. - Phụ kiện: Ống gen, cút, đế âm ..Tiền Phong & Sino. | Gói | 1,0 | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | Tạm tính - đơn vị thi công cung cấp háo đơn mua hàng | |||||||||||||||||
47 | 4 | Đèn T5 | Đèn led hắt trần T5 | Md | 6,8 | 230.000 | 1.564.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
48 | 5 | Đèn Led thanh ray nam châm | * Bao gồm thanh ray , T nối , đổi nguồn …. * Không bao gồm bóng đèn | Md | 6,8 | 1.080.000 | 7.344.000 | Bao gồm hệ thống thay ray chờ - Số lượng bóng đèn chốt theo thực tế (Báo Gía riêng) | ||||||||||||||||||
49 | 6 | Đèn led định hình âm trần | * Đèn led | Md | 10,0 | 350.000 | 3.500.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
50 | * Nguồn đèn led | Chiếc | 2,0 | 230.000 | 460.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||||
51 | * Mắt cảm ứng đèn Led thanh nhôm | Chiếc | 2,0 | 210.000 | 420.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||||
52 | 7 | Bóng đèn | * Bóng downlight philip âm trần phi 90 | Chiếc | 0 | - | - | Sử dụng bóng hiện trạng | ||||||||||||||||||
53 | * Bóng spost light Zenled âm trần phi 50 | Chiếc | 8,0 | 320.000 | 320.000 | 2.560.000 | Tạm tính - nghiệm thu thực tế | |||||||||||||||||||
54 | * Bóng spost light Zenled âm trần chiếu điểm phi 76 | Chiếc | 4,0 | 450.000 | 450.000 | 1.800.000 | Tạm tính - nghiệm thu thực tế | |||||||||||||||||||
55 | * Bóng spost light Zenled âm trần phi 85 | Chiếc | 36,0 | 340.000 | 340.000 | 12.240.000 | Tạm tính - nghiệm thu thực tế | |||||||||||||||||||
56 | VII | ĐIỀU HÒA | 32.710.000 | |||||||||||||||||||||||
57 | 1 | Cải tạo điều hòa | Gói | 1,0 | 32.710.000 | 32.710.000 | Gói điều hòa chi tiết trong hạng mục điều hòa | |||||||||||||||||||
58 | VIII | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | 13.500.000 | |||||||||||||||||||||||
59 | 1 | Cải tạo dịch chuyển đầu báo cháy | Gói | 1,0 | 13.500.000 | 13.500.000 | Đã thống nhất với CĐT | |||||||||||||||||||
60 | IX | KHÁC | 92.450.280 | |||||||||||||||||||||||
61 | 1 | Dán flim cửa | * Flim bodaq Hàn Quốc cao cấp * Dán flim các bộ cửa theo thiết kế | Bộ | 2,0 | 2.700.000 | 5.400.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
62 | 2 | Giấy dán tường | * Phòng ngủ con - Ngủ phụ | Cuộn | 1,0 | 2.250.000 | 2.250.000 | Tạm tính - Các diện tường không ốp có thể dán tường nhằm tăng thẩm mĩ | ||||||||||||||||||
63 | 3 | Cửa âm dấu khuôn | * Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan; Của wc chung, phòng làm việc, cửa pn mẹ, pn master * Phụ kiện bản lề âm giấu khuôn | Bộ | 4,0 | 12.000.000 | 48.000.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
64 | 4 | Tay gạt cửa | * Khóa tay gạt Hafele cơ bản (màu đen) | Bộ | 4,0 | 1.950.000 | 7.800.000 | Tận dụng hiện trạng | ||||||||||||||||||
65 | 5 | Cửa lùa | * Hệ nhôm dạng slim; kính cường lực sọc 8ly * Ray treo trên - Giảm chấn * wc chung | Bộ | 1,0 | 12.000.000 | 12.000.000 | Nghiệm thu thực tế | ||||||||||||||||||
66 | 6 | Vách kính tắm | * Kính cường lực Hải Long 10mm * Vách ngăn kính tắm đứng | M2 | 6,1 | 1.050.000 | 6.440.280 | Tạm tính - Có thể tận dụng hệ vách kính hiện trạng | ||||||||||||||||||
67 | Bộ phụ kiện cánh mở inox 304 chuẩn VPP | Bộ | 2,0 | 3.850.000 | 7.700.000 | |||||||||||||||||||||
68 | Nẹp vách kính wc phòng master Thép sơn tĩnh điện | Md | 4,4 | 650.000 | 2.860.000 | |||||||||||||||||||||
69 | TỔNG CỘNG ( Chưa bao gồm VAT) | 541.190.280 | ||||||||||||||||||||||||
70 | GHI CHÚ - Giá trên chưa bao gồm 10% VAT - Khối lượng trên là Khối lượng tạm tính, khối lượng quyết toán theo khối tượng nghiệm thu tại công trình - Đơn giá trên đã bao gồm chi phi vận chuyến lắp đặt. - Mẫu mã theo bản thiết kể và màu sắc đã thống nhất giữa các bên có đính kèm theo hợp đồng. | |||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||