ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
MỤC TIÊU - NỘI DUNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
2
KHỐI CHỒI NĂM HỌC 2025-2026
3
LĨNH VỰCTT MỤC TIÊUMỤC TIÊU GIÁO DỤCNỘI DUNG GIÁO DỤC
4
5
6
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT (28 MỤC TIÊU)1- Khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi.- Cân nặng phù hợp với lứa tuổi
7
- Chiều cao phù hợp với lứa tuổi
8
- Cơ thể khỏe mạnh, cân đối
9
Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp
10
2- Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục theo hiệu lệnh.- Thực hiện các động tác thể dục sáng, các bài tập phát triển chung:
11
- ĐT Hô hấp: Hít vào, thở ra.
12
- ĐT tay:
13
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay, nắm, mở bàn tay).
14
+ Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, phía sau, trên đầu).
15
- ĐT lưng, bụng, lườn:
16
+ Cúi về phía trước, ngửa người ra sau.
17
+ Quay sang trái, sang phải.
18
+ Nghiêng người sang sang phải, sang trái.
19
- ĐT chân:
20
+ Nhún chân.
21
+ Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ.
22
+ Đứng, lần lượt từng chân co cao đầu gối.
23
Thể hiện kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động
24
3- Trẻ bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ thẳng trên sàn.- Đi trên ghế thể dục.
25
- Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát.
26
- Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn.
27
- Đi trên dây để trên sàn.
28
- Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối.
29
4- Trẻ đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m.- Đi lùi theo đường thẳng.
30
- Đi lùi liên tiếp khoảng 3m theo đường hẹp.
31
5- Trẻ đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc).- Đi/ chạy tự do
32
- Đi/chạy thay đổi hướng vận động theo hiệu lệnh.
33
- Đi/ chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn.
34
6- Trẻ tung bắt bóng với người đối diện (cô/bạn): bắt được 3 lần liền không rơi bóng (khoảng cách 3 m).- Tung bóng lên cao và bắt.
35
- Tung bắt bóng với người đối diện.
36
- Tung bắt bóng và di chuyển theo bóng.
37
- Tung bắt bóng được 3 lần liền không làm rơi bóng.
38
- Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân (Bé chuyền bắt bóng)
39
7- Trẻ ném trúng đích đứng (xa 1,5 m x cao 1,2 m).- Ném trúng đích thẳng đứng bằng hai tay.
40
- Ném trúng đích đứng bằng 1 tay.
41
- Ném trúng đích đứng xa 1,5m x cao 1,2m
42
8- Trẻ đập bắt bóng được 4 - 5 lần liên tiếp.- Đập và bắt bóng tại chỗ.
43
- Đập và bắt bóng di chuyển theo bóng.
44
9- Trẻ chạy liên tục theo hướng thẳng 15 m trong 10 giây.- Chạy liên tục theo hướng thẳng
45
- Chạy chậm 60 - 80m.
46
- Chạy 15m trong khoảng 10 giây.
47
10- Trẻ ném trúng đích ngang (xa 2m).- Ném xa bằng 1 tay.
48
- Ném xa bằng 2 tay.
49
- Ném trúng đích ngang bằng 1 tay
50
11- Trẻ bò trong đường dích dắc (3 - 4 điểm dích dắc, cách nhau 2m) không chệch ra ngoài.- Bò dích dắc qua 5 điểm.
51
- Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m x 0,6m.
52
- Trườn theo hướng thẳng.
53
- Trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm.
54
- Trèo lên xuống 5 gióng thang.
55
12- Trẻ thực hiện được vận động bật - nhảy- Bật liên tục về phía trước.
56
- Bật xa 35 - 40cm (bé bật xa)
57
- Bật - nhảy từ trên cao xuống (cao 30 - 35cm).
58
- Bật tách chân, khép chân qua 5 ô.
59
- Bật qua vật cản cao 10 - 15cm.
60
- Nhảy lò cò 3m.
61
Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt
62
13- Trẻ thực hiện vận động: cuộn - xoay tròn cổ tay, gập, mở các ngón tay- Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối, ...
63
- Lắp ghép hình
64
- Gập giấy
65
14- Trẻ phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: biết tết sợi đôi, xây dựng lắp ráp 10-12 khối- Xây dựng, lắp ráp tòa nhà khủng long.
66
- Tự cài, cởi cúc, buộc dây giày.
67
- Xâu luồn (các hạt, con vật, hoa, ống hút)
68
- Đan, tết
69
Trẻ thực hiện một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
70
15- Trẻ thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt, đánh răng, tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn, …- Thao tác đánh răng, lau mặt.
71
- Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà phòng.
72
- Bỏ rác, đi vệ sinh đúng nơi quy định. Gạt bồn tiểu sau khi đi vệ sinh
73
- Cách mặc, xếp quần áo, thay quần, áo khi bị ướt, bẩn, …
74
Trẻ thực hiện tốt việc giữ gìn sức khỏe và an toàn
75
16- Trẻ nhận ra lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người- Đi vệ sinh đúng nơi quy định
76
- Bỏ rác đúng nơi quy định
77
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con người.
78
- Vệ sinh cá nhân sạch sẽ, quần áo đầu tóc gọn gàng, móng tay ngắn và sạch.
79
17- Trẻ tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn.- Cách sử dụng các đồ dùng để ăn, để uống
80
- Tự cầm muỗng xúc cơm, không làm rơi vãi, đổ thức ăn.
81
Trẻ có một số thành vi tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe
82
18- Trẻ có một số hành vi tốt trong ăn uống.- Mời cô, mời bạn khi ăn, ăn từ tốn, nhai kĩ.
83
- Không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
84
- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau.
85
- Không cười đùa trong khi ăn, uống, không làm rơi vãi thức ăn
86
19- Trẻ có một số hành vi tốt để phòng bệnh- Thực hiện vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, giày khi đi học.
87
- Đội mũ khi ra nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép
88
- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt, ...
89
- Trang phục theo thời tiết.
90
- Một số biểu hiện khi ốm (sốt, ho, đau họng, …)
91
- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu.
92
Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh
93
20- Trẻ nhận ra bàn ủi, bếp đang nấu, phích nước nóng, … là nguy hiểm không đến gần. Biết các vật sắc, nhọn không nên nghịch: dao, kéo, kim, …- Không nghịch những vật sắc nhọn như dao, kéo, kim,…)
94
- Phòng tránh 1 số vật dụng nguy hiểm (bàn ủi, bếp đang đun, phích nước nóng…): không đến gần, không nghịch phá
95
21- Trẻ nhận ra những nơi như: hồ, ao, mương nước, suối, bể chứa nước…là nơi nguy hiểm, không được chơi gần.- Những nơi nguy hiểm (hồ, bể chứa nước, lan can…)
96
- Không đến gần và không chơi ở những nơi nguy hiểm (hồ, biển, bể chứa nước, lan can…)
97
22-Trẻ nhận biết 1 số hành động nguy hiểm và phòng tránh được khi được nhắc nhở: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt, …không tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn- Những hành động nguy hiểm: cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt, …
98
- Phòng tránh 1 số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt, …
99
- Không tự lấy thuốc uống
100
23- Trẻ không ăn thức ăn có mùi ôi; không ăn lá, quả lạ, ... không uống rượu, bia, cà phê- Những thức ăn, đồ uống có lợi cho sức khỏe: sữa, thịt, cá, ...