| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC 01: DANH MỤC MUA SẮM HÀNG HÓA | |||||||||||||||||||||||||
2 | Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng vật tư thuộc TT 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Ban hành kèm theo TB số 1166/TB-BVSN ngày 13/7/2023 của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | TT | Mã HH | Tên hàng hóa mời chào giá | Yêu cầu về tính năng và yêu cầu kỹ thuật cơ bản | ĐVT | Số lượng ước tính | ||||||||||||||||||||
6 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ||||||||||||||||||||
7 | 1 | VT01 | Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩm | Đóng gói vô trùng từng cái. | Cái | 30.000 | ||||||||||||||||||||
8 | 2 | VT02 | Bông hút nước y tế, Không vô trùng | Nguyên liệu: bông hút nước 100% cotton. Màu trắng. Đặc tính: - Tốc độ hút nước: thời gian chìm ≤ 10 giây; - Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính; | Kg | 100 | ||||||||||||||||||||
9 | 3 | VT03 | Que lấy mẫu thử bằng nhựa | Chất liệu cán bằng nhựa, chiều dài ≥ 150mm, có khấc bẻ. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng từng cái. Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. | Cái | 50.000 | ||||||||||||||||||||
10 | 4 | VT04 | Bông gạc đắp vết thương | Thành phần: Vải không dệt hút nước; Bông hút nước 100% cotton. - Kích thước: 6 x 25cm. - Gồm 3 lớp: 1 lớp bông ở giữa 2 lớp gạc (vải không dệt hút nước). - Tốc độ hút nước: ≤ 8s; - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính Tiệt trùng từng cái | Cái | 30.000 | ||||||||||||||||||||
11 | 5 | VT05 | Bông lót bó bột 10cm x 2,7m | Kích thước 10cm x 2,7m. Làm từ chất liệu sợi tổng hợp, không thấm nước. | Cuộn | 1.000 | ||||||||||||||||||||
12 | 6 | VT06 | Bột bó 10cm x 2,7m | Kích thước 10cmx2,7m, Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm. | Cuộn | 3.600 | ||||||||||||||||||||
13 | 7 | VT07 | Bông lót bó bột 15cm x 2,7 m | Kích thước 15cm x 2,7m. Làm từ chất liệu sợi tổng hợp, không thấm nước. | Cuộn | 1.000 | ||||||||||||||||||||
14 | 8 | VT08 | Bột bó 15cm x 2,7 m | Kích thước 15cmx2,7m, Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm | Cuộn | 1.440 | ||||||||||||||||||||
15 | 9 | VT09 | Ống lót bó bột | Kích thước: Rộng 6.5cm, cuộn dài tối thiểu 25m. . | Cuộn | 100 | ||||||||||||||||||||
16 | 10 | VT10 | Băng bột tổng hợp 10 cm x 3.6 m | Kích thước: rộng 10cm, cuộn dài ≥ 3.60m. Làm từ vải sợi , thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. | Cuộn | 1.000 | ||||||||||||||||||||
17 | 11 | VT11 | Băng bột tổng hợp 7.5 cm x 3.6 m | Kích thước: rộng 7.5cm, cuộn dài ≥ 3.60m. Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. . | Cuộn | 1.000 | ||||||||||||||||||||
18 | 12 | VT12 | Băng thun cổ tay | Làm từ chất liệu Neoprene tự dính. | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||
19 | 13 | VT13 | Băng thun có keo | Kích thước 8cm x 4,5m. Chất liệu cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90% | Cuộn | 2.100 | ||||||||||||||||||||
20 | 14 | VT14 | Băng dính cá nhân 2cm x 6cm | Kích thước chiều dài băng 60 ± 1.5cm, chiều rộng 20±1.5cm. Băng dính cá nhân bằng vải, phủ keo oxied kẽm có gạc thấm hút màu trắng ở giữa, gạc có phủ lớp chống dính | Miếng | 100.000 | ||||||||||||||||||||
21 | 15 | VT15 | Băng vô trùng có film 53mm x 80mm | Kích thước 53x80 mm. Lớp film mỏng bằng màng polyurethane bán thấm, keo acrylic. Tiệt trùng từng cái | Miếng | 12.000 | ||||||||||||||||||||
22 | 16 | VT16 | Băng vô trùng có film 73mm x 80mm | Kích thước 73x80 mm. Lớp film mỏng bằng màng polyurethane bán thấm, keo acrylic. Tiệt trùng từng cái | Miếng | 5.000 | ||||||||||||||||||||
23 | 17 | VT17 | Băng không gạc vô trùng không thấm nước | Phim trong Polymer Urethane và nền keo Acrylate.. Kích thước: 6x7 cm | Cái | 5.000 | ||||||||||||||||||||
24 | 18 | VT18 | Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt | Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mực chuyển màu. Kích thước 24mm x ≥55m -Thành phần: giấy 75-85%, chất bám dính 10-20%, Acrylic Polymer: 2-5%, mực chỉ thị 0,5-2% - Vạch chỉ thị sẽ chuyển màu sau khi qua tiệt khuẩn - Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121°C và 132°C-134°C | Cuộn | 700 | ||||||||||||||||||||
25 | 19 | VT19 | Băng dính cá nhân 1,9x7,2mm | Thành phần: làm từ chất liệu plastic, có gạc thấm hút ở giữa, được phủ lớp chống dính Sản phẩm được tiệt trùng từng cái | Miếng | 1.000.000 | ||||||||||||||||||||
26 | 20 | VT20 | Băng keo lụa 5cm x 5m | Kích thước 5cm x ≥ 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Zinc oxide, Lõi nhựa liền cánh bảo vệ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc FDA | Cuộn | 20.000 | ||||||||||||||||||||
27 | 21 | VT21 | Gạc cũ ấu sản khoa | Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton. Tốc độ hút nước ≤ 5s. | Cái | 5.000 | ||||||||||||||||||||
28 | 22 | VT22 | Gạc hút y tế | Gạc hút nước chỉ có sợi bông, 100% cotton. | Mét | 5.000 | ||||||||||||||||||||
29 | 23 | VT23 | Gạc băng mắt | Nguyên liệu: bông hút nước 100% cotton và gạc không dệt hút nước. - Kích thước: 5cm x 7cm. Gồm 3 lớp: 1 lớp bông ở giữa 2 lớp gạc không dệt hút nước. - Tốc độ hút nước: thời gian chìm ≤ 10 giây; - Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính Tiệt trùng | Cái | 5.000 | ||||||||||||||||||||
30 | 24 | VT24 | Gạc phẫu thuật 10cm x10cm | Kích thước 10cm x 10cm x 12 lớp. Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton - Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính; Tiệt trùng | Cái | 280.000 | ||||||||||||||||||||
31 | 25 | VT25 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 40x80x4L | Kích thước 40cm x 80cm x 4 lớp. Thành phần: gạc hút nước 100 % cotton Tiệt trùng. Có sợi cản quang. Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính | Miếng | 100.000 | ||||||||||||||||||||
32 | 26 | VT26 | Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớp | Kích thước 20cm x 40cm x 4 lớp Thành phần: Vải dệt hút nước, Thanh/sợi cản quang. - Tốc độ hút nước: ≤ 8 s; - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính; Tiệt trùng | Cái | 10.000 | ||||||||||||||||||||
33 | 27 | VT27 | Meche Phẫu thuật 3.5 x 75cm x 6 lớp, VT | Kích thước 3.5 x 75cm x 6 lớp Thành phần: Vải dệt hút nước. - Tốc độ hút nước: ≤ 8 s; - Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính Tiệt trùng | Cái | 30.000 | ||||||||||||||||||||
34 | 28 | VT28 | Băng sợi Polyester 100mm x 80mm | Diện tích gạc 10cm x 80cm, Diện tích nền băng 4cm x 5cm. Băng gạc tiệt trùng | Miếng | 2.000 | ||||||||||||||||||||
35 | 29 | VT29 | Băng sợi Polyester 150mm x 100mm | Diện tích gạc 15cm x 10cm, Diện tích nền băng 5cm x 10cm. Băng gạc tiệt trùng | Miếng | 2.000 | ||||||||||||||||||||
36 | 30 | VT30 | Băng vô trùng 53mm x 80mm | Kích thước 53mm x 80mm. Nền Polyurethane, màu trong suốt. Gạc có lớp thấm hút và lớp chống dính, tiệt trùng | Miếng | 20.000 | ||||||||||||||||||||
37 | 31 | VT31 | Miếng dán phẫu thuật 15x28 cm | Kích thước 15x28cm, chất liệu polyurethane, màu trong suốt. Tiệt trùng, không cao su. | Miếng | 50 | ||||||||||||||||||||
38 | 32 | VT32 | Miếng dán phẫu thuật | Kích thước 28x30cm, chất liệu polyurethane, màu trong suốt. Tiệt trùng, không cao su. | Miếng | 50 | ||||||||||||||||||||
39 | 33 | VT33 | Màng mổ vô trùng chứa betadin | Màng phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn (Iodine) được ngâm tẩm vào lớp keo kết dính Acrylate và được phủ bên dưới màng phim, phía trên là lớp polymer không dính vô trùng. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 250 | ||||||||||||||||||||
40 | 34 | VT34 | Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn | Kích thước 2.5 x 5.1cm. Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật, có tính kháng khuẩn, độ pH thấp (2.4), dạng bông gòn có nhiều lớp, tự tiêu sau 7 - 14 ngày. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Miếng | 400 | ||||||||||||||||||||
41 | 35 | VT35 | Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc | Xy lanh 10ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Tiệt trùng - không DEHP. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng | Cái | 140.000 | ||||||||||||||||||||
42 | 36 | VT36 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/cc | Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP, không có chất DEHP. Dung tích 50ml. píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng | Cái | 150.000 | ||||||||||||||||||||
43 | 37 | VT37 | Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/cc | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml. Tiệt trùng. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng | Cái | 60.000 | ||||||||||||||||||||
44 | 38 | VT38 | Bơm tiêm điện 20ml | Loại 20ml. Chất liệu: Polypropylen (PP) hoặc tương đương. Ống tiêm không Latex (Latex-Free) và không PVC (PVC-Free). Tiệt trùng. Phần đệm bơm tiêm không Latex, sử dụng chất liệu đàn hồi. Miếng đệm kép. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 200.000 | ||||||||||||||||||||
45 | 39 | VT39 | Bơm tiêm điện 50ml | Loại 50ml. Chất liệu: Polypropylen (PP) hoặc tương đương. Ống tiêm không Latex (Latex-Free) và không PVC (PVC-Free). Tiệt trùng . Phần đệm bơm tiêm không Latex, sử dụng chất liệu đàn hồi. Miếng đệm kép. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 90.000 | ||||||||||||||||||||
46 | 40 | VT40 | Bộ xi lanh tiêm thuốc cản quang CT9000 | Bộ bao gồm: - 1 xilanh 200ml: Cụm Pít tông được làm bằng vật liệu nhựa ABS hoặc tương đương, ống xilanh được làm bằng nhựa - 1 dây bơm thuốc cản quang, dài khoảng 150cm, chất liệu nhựa PVC hoặc tương đương - 1 ống lấy thuốc nhanh chất liệu nhựa Khử trùng. Áp lực tối đa 350 psi | Bộ | 200 | ||||||||||||||||||||
47 | 41 | VT41 | Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc | Xy lanh 5ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Tiệt trùng -không DEHP. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng | Cái | 600.000 | ||||||||||||||||||||
48 | 42 | VT42 | Kim lấy máu đo đường huyết | Kim sắc, đầu kim lấy máu phủ silicon, có vỏ nhựa bảo vệ không cho kim lú ra ngoài, tiệt trùng riêng mỗi cây. - Đầu kim vát 3 mặt cắt và phủ Silicon, kim 28G | Cái | 10.000 | ||||||||||||||||||||
49 | 43 | VT43 | Kim chích máu | Kim lấy máu ngón tay. - Kích thước: 2mmx17G Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 13.000 | ||||||||||||||||||||
50 | 44 | VT44 | Que thử đường huyết | 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dL và 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ <100mg/dL hoặc 5.55 mmol/L lớn hơn 99,3% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10% và 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn ở nồng độ ≥100mg/dL hoặc 5.55 mmol/L - Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dL, hoặc 0,6 - 33,3mmol/L - Thời gian đo ≤ 4 giây | Que | 12.000 | ||||||||||||||||||||
51 | 45 | VT45 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | Chất liệu Catheter ETFE (Ethylen Tetra Flour Ethylen), có chứa chất cản quang, lưu Catheter được 72h. Tiệt trùng Các cỡ 14Gx2 1/2" (I.D.1.73 x64mm, 16G x2"(I.D.1. 30x51mm), 18G x 2"(I.D.0.95x51mm), 20G x2" (I.D.0.80 x51mm), 22G x 1" (I.D. 0.60 x25mm), 24G x3/4" (I.D.0.47x19mm). Kim luồn tĩnh mạch không có cánh. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc FDA | Cái | 30.000 | ||||||||||||||||||||
52 | 46 | VT46 | Kim gây tê tủy sống | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2 - Chuôi kim trong suốt, phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 9.000 | ||||||||||||||||||||
53 | 47 | VT47 | Bộ dây truyền dịch dùng loại có khóa | Bộ phận chứa thuốc có dây hoặc móc để treo; - Khoang chứa thuốc dung tích ≥ 250ml có vạch chia; - Bộ dây truyền có kèm khóa, bộ lọc và cổng bơm thuốc; - Bộ điều chỉnh tốc độ, tối thiểu 4 tốc độ; - Có hỗ trợ thêm liều tăng cường (Bolus); | Bộ | 2.000 | ||||||||||||||||||||
54 | 48 | VT48 | Bộ dây truyền dịch an toàn | Chiều dài dây ≥180cm, dây có màu tăng khả năng tránh ánh sáng - Đường kính trong dây khoảng 3 mm. đường kính ngoài khoảng 4.1 mm - Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động - Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm - Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí - Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 1.000 | ||||||||||||||||||||
55 | 49 | VT49 | Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHP | Không bị rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo. Chịu được áp lực ≤ 2 bar Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 5.000 | ||||||||||||||||||||
56 | 50 | VT50 | Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | Không tiệt trùng, cỡ S, M, L. | Đôi | 300.000 | ||||||||||||||||||||
57 | 51 | VT51 | Túi xả dịch thải | Chất liệu nhựa. Thể tích chứa:10L - Có đường vào và đường ra xả dịch thải | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
58 | 52 | VT52 | Lọ lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng, đóng gói từng cái | Lọ được làm bằng nhựa. Là lọ dùng để lấy mẫu tinh trùng. Dung tích tối đa 150ml. Lọ được đóng gói và tiệt trùng riêng từng cái. Nắp lọ có rãnh. Thân lọ có 4 vạch chia dung tích khác nhau. Thân lọ có vị trí ghi tên bệnh nhân, số thứ tự bệnh nhân và ngày tháng. | Cái | 350 | ||||||||||||||||||||
59 | 53 | VT53 | Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩm | Chất liệu bằng nhựa. Thân hình trụ tròn đáy nhựa. Đường kính: Ø15mm, độ dày ≥1mm, chiều cao toàn phần ≥ 60mm, thể tích 5ml | Cái | 20.000 | ||||||||||||||||||||
60 | 54 | VT54 | Canuyn động mạch đùi các cỡ | Canuyn động mạch đùi có thân chống xoắn cỡ 8Fr-14Fr, co nối 1/4 dài 19.0 cm- 22.9 cm. | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
61 | 55 | VT55 | Canuyn động mạch mũi thẳng | Canuyn động mạch mũi thẳng cỡ 12Fr với co nối 1/4 dài 17.8 cm. Được tráng bằng lớp Silicon ở bên ngoài | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
62 | 56 | VT56 | Canuyn động mạch mũi thẳng | Canuyn động mạch mũi thẳng cỡ 12Fr với co nối 1/4 dài 17.8 cm. Được tráng bằng lớp Silicon ở bên ngoài | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
63 | 57 | VT57 | Ống thông (Catheter) chẩn đoán Đa chức năng | Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon-Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ - Kích thước: đường kính 4Fr ; 5Fr dạng Multipurpose. Chiều dài ít nhất có kích thước 80cm,100cm. - Tương thích dây dẫn 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi. | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
64 | 58 | VT58 | Ống thông (Catheter) chuẩn đoán loại chụp thất trái, quai động mạch chủ | Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon-Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ - Kích thước: đường kính 4Fr ; 5Fr (l), dạng Pigtail. Chiều dài ≥110cm. - Thành ống mỏng cho đường kính trong rộng. Tương thích dây dẫn 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
65 | 59 | VT59 | Ống thông khí tai chữ T | Chất liệu Silicone; Đường kính trong khoảng 1,14mm, hình chữ T,có mấu. | Cái | 30 | ||||||||||||||||||||
66 | 60 | VT60 | Ống thông khí tai | Đường kính khoảng 1,14 mm; Chất liệu Silicone . Khoảng cách giữa 2 mép 0.9 mm, có mấu | Cái | 250 | ||||||||||||||||||||
67 | 61 | VT61 | Ống thông tiểu nhi 2 nhánh số 6 | Nguyên liệu: 100% cao su. Kích thước đầu tip ngắn khoảng 15mm, chiều dài tổng thể ≥280mm, chiều dài phễu ≥ 40mm, dung tích bóng chèn: 3ml-5ml. Có lõi sắt cứng | Cái | 300 | ||||||||||||||||||||
68 | 62 | VT62 | Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy | Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy dùng trong phẫu thuật dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài - Hệ thống gồm: Van điều chỉnh dòng chảy, túi chứa dịch ≥ 700ml, cột theo dõi áp suất dòng chảy, trocar ≥ 15cm, catheter não thất dài 35cm,đường kính trong khoảng 1.5mm, đường kính ngoài khoảng 2.8mm - Bộ phận Vent đặc biệt chống chảy ngược - Thang đo áp lực dòng chảy đảm bảo cho dịch chảy đúng áp suất yêu cầu, hỗ trợ việc theo dõi áp suất não - Túi chứa dịch có vạch đo được lượng dịch chảy Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Bộ | 15 | ||||||||||||||||||||
69 | 63 | VT63 | Hệ thống hút đàm kín có khóa 2 chiều + đoạn nối riêng. | Catheter đầu tròn, có 2 lỗ hút. - Kết nối khóa xoay với van khóa 1 chiều - Van kiểm soát có bộ nối để ngăn chặn việc vô tình khởi động máy hút khi không cần thiết. - Van chân không hút rửa tự động và không cần bơm syringe nhiều lần. - Đóng gói có sẵn bao gồm: catheter hút dịch, catheter mount (đoạn nối), dụng cụ capwedge (nắp đậy cai máy thở tạm thời hoặc để tháo nội khí quản khỏi bộ hút đàm) - Các cỡ 6-16FG, chiều dài 30-55cm - Đóng gói vô trùng. Không Latex, không DEHP | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
70 | 64 | VT64 | Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao | Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm, chiều dài ≥ 75cm - Thể tích mồi dịch ≤ 0.6 ml - Đầu nối Luer Lock, có khóa dừng - Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 1.500 | ||||||||||||||||||||
71 | 65 | VT65 | Dây nối dài 140cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực cao | Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm - Thể tích mồi dịch ≤ 1ml, chiều dài ≥ 140cm - Tốc độ 0.9ml/m: áp lực 2 bar - Đầu nối khóa Luer, có khóa dừng - Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 500 | ||||||||||||||||||||
72 | 66 | VT66 | Co nối máy thở | Đầu nối: đầu đực 22mm/đầu cái 15mm và đầu nối đầu cái 22mm - Gồm: 01 đầu nối xoay kiểu L; 01 nắp bảo vệ; 01 ống dây dạng gợn sóng; 01 đầu nối cuối. - Chiều dài ống dây: ≥ 0.15m (15cm) | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||
73 | 67 | VT67 | Ống thông (Catheter) động mạch các cỡ | Catheter động mạch bao gồm * Catheter Polyurethane cản quang nhạy nhiệt 20G dài khoảng 4.5cm hoặc 8cm; 18G dài khoảng 8cm hoặc 12cm. * Guide wire 0.021''x 20cm (20G); 0.035''x 50cm (18G) * Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm; 18Ga x 7cm * Bơm tiêm 2.5cc, 5cc * Vô trùng , không latex | Bộ | 350 | ||||||||||||||||||||
74 | 68 | VT68 | Ống thông (Catheter) 2 nòng dùng trong lọc máu | Catheter chạy thận vật liệu Polyurethan. Dây nối mỗi nòng làm bằng vật liệu silicon Kích cỡ: catheter 2 nòng 6.5Fr-8.5Fr dài ≥ 11cm, Dây dẫn đầu J 0.018''-0.035'' dài khoảng 50-70cm, cây nong 7-9Fr x 10cm, kim dẫn đường 20Gx4cm-18Gx7cm (kim Y) Đóng gói tiệt trùng. | Bộ | 40 | ||||||||||||||||||||
75 | 69 | VT69 | Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 2 Đường 7F | Kim dẫn chữ V, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí. - Dây kim loại dẫn đường, đầu chữ J - Có dao mổ và kim nong bằng nhựa. - Catheter bằng chất liệu polyurethan hoặc tương đương, đường kính 7F, chiều dài ≥ 20cm, kích cỡ nòng G16,G16 - Đầu nối catheter có van 2 chiều - Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
76 | 70 | VT70 | Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 3 Đường 7F | Kim dẫn chữ V, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí. - Dây kim loại dẫn đường, đầu chữ J - Có dao mổ và kim nong bằng nhựa - Catheter bằng chất liệu polyurethan hoặc tương đương, đường kính ngoài 7F, chiều dài ≥ 20cm, 3 nòng, kích cỡ nòng G16, G18, G18 - Đầu nối catheter có van 2 chiều - Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
77 | 71 | VT71 | Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5F | Dây kim loại dẫn đường, đầu chữ J - Có dao mổ và kim nong bằng nhựa - Catheter bằng chất liệu polyurethan hoặc tương đương, đường kính ngoài 5F, chiều dài ≥ 13cm, 3 nòng, kích cỡ nòng G20, G22, G22 - Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Bộ | 250 | ||||||||||||||||||||
78 | 72 | VT72 | Catheter tĩnh mạch rốn hai nòng | Đóng gói: - 01 catheter chất liệu nhựa + Dài khoảng 20cm + Cỡ 4Fr Thể tích mồi dịch khoảng 2x0.26ml Tốc độ truyền 11&12ml/ phút Catheter mạch rốn 2 nòng dùng: Truyền các loại thuốc không tương hợp, truyền thuốc và truyền dinh dưỡng cùng lúc. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 150 | ||||||||||||||||||||
79 | 73 | VT73 | Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 24G | Catheter dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg. Đóng gói: - 01 catheter chất liệu nhựa + cỡ 1Fr + dài khoảng 20 cm + Tốc độ truyền dịch ≥ 0.7ml/phút + Thể tích mồi dịch ban đầu khoảng 0.09ml - 01 kim dẫn đường cỡ 24G Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 80 | ||||||||||||||||||||
80 | 74 | VT74 | Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 28G | Catheter dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg. Đóng gói: - 01 catheter chất liệu nhựa: + Cỡ 1Fr + Dài khoảng 20 cm + Tốc độ truyền dịch ≥ 0.7ml/phút + Thể tích mồi dịch ban đầu khoảng 0.09ml Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 80 | ||||||||||||||||||||
81 | 75 | VT75 | Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 3,5Fr | Catheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng: - Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu. - Động mạch rốn: Lấy mẫu máu động mạch. Đo áp lực động mạch, đo pH và phân tích khí máu. Truyền dịch và thuốc. Đóng gói: - 01 catheter chất liệu PVC + Dài khoảng 37cm, cỡ 3.5 Fr + Tốc độ dòng truyền dịch ≥ 6ml/ phút Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
82 | 76 | VT76 | Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 4Fr | Catheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng: - Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu. - Động mạch rốn: Lấy mẫu máu động mạch. Đo áp lực động mạch, đo pH và phân tích khí máu. Truyền dịch và thuốc. Đóng gói: - 01 catheter chất liệu nhựa + Dài khoảng 37cm, cỡ 4 Fr + Tốc độ dòng truyền dịch ≥ 16ml/ phút Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
83 | 77 | VT77 | Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 5Fr | Catheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng: - Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu. - Động mạch rốn: Lấy mẫu máu động mạch. Đo áp lực động mạch, đo pH và phân tích khí máu. Truyền dịch và thuốc. Đóng gói: - 01 catheter chất liệu PVC + Dài khoảng 37cm, cỡ 5 Fr + Tốc độ dòng truyền dịch ≥ 31ml/ phút Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Cái | 200 | ||||||||||||||||||||
84 | 78 | VT78 | Chỉ tơ nha khoa | Chỉ được chế từ sợi nilon hoặc sợi PTFE. Dao cắt bằng thép không rỉ. | Hộp | 8 | ||||||||||||||||||||
85 | 79 | VT79 | Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk số 1 | Chất liệu: Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi số 1, không kim,dài ≥ 60cm. | Hộp 12 tép | 600 | ||||||||||||||||||||
86 | 80 | VT80 | Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài ≥ 75cm, 2 kim bằng hợp kim thân tròn đầu tròn dài 13mm 1/2 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Sợi | 360 | ||||||||||||||||||||
87 | 81 | VT81 | Chỉ không tan đơn sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài ≥ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Sợi | 108 | ||||||||||||||||||||
88 | 82 | VT82 | Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 8mm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài ≥ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 8mm 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Sợi | 108 | ||||||||||||||||||||
89 | 83 | VT83 | Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 9,3mm | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài ≥ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Sợi | 120 | ||||||||||||||||||||
90 | 84 | VT84 | Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài ≥ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 6.5mm 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Sợi | 180 | ||||||||||||||||||||
91 | 85 | VT85 | Chỉ phẫu thuật không tan | Chỉ phẫu thuật polyester liền kim 1/2 C, dài ≥ 40cm, 2 kim tròn 48mm, 1/2C, Chỉ không tan tổng hợp đa sợi phủ Teflon (PTFE) | Tép | 120 | ||||||||||||||||||||
92 | 86 | VT86 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 dài ≥ 70cm, 1 kim tròn đầu tròn C-1 dài 13mm 3/8 vòng tròn, được phủ bởi lớp silicone, thời gian tan hoàn toàn trong khoảng 182 - 238 ngày. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Hộp/36 sợi | 360 | ||||||||||||||||||||
93 | 87 | VT87 | Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0 | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt CC-1 dài 13mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy, được phủ bởi lớp silicone, lực giữ vết mổ ≥ 60% sau 2 tuần ≥ 60% 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn trong khoảng 182 - 238 ngày. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE | Hộp 36 sợi | 1.080 | ||||||||||||||||||||
94 | 88 | VT88 | Chỉ thép khâu xương số 1 | Chỉ thép khâu xương ức số 1 bằng thép không gỉ dài ≥ 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-37 dài ≥ 40mm, 1/2 vòng tròn, đóng gói thẳng. | Sợi | 176 | ||||||||||||||||||||
95 | 89 | VT89 | Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 4 | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% Polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 4/0 dài ≥ 90cm, kim tròn đầu tam giác có phủ silicone, dài 16mm 3/8 vòng tròn. | Sợi | 120 | ||||||||||||||||||||
96 | 90 | VT90 | Chỉ thép nha | Đường kính từ 0.4mm đến 0.9mm - chiều dài ≥ 10m/cuộn; - Chất liệu thép không gỉ | Cuộn | 2 | ||||||||||||||||||||
97 | 91 | VT91 | Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ Plasma | Đầu cắt, đốt sử dụng trong từng loại phẫu thuật cắt Amidal và nạo VA. Có kênh hút dịch, khói, mô bên trong tay dao | Cái | 185 | ||||||||||||||||||||
98 | 92 | VT92 | Lưỡi dao mổ tiệt trùng các số | Các số 11; 15; 20; 21 | Cái | 25.000 | ||||||||||||||||||||
99 | 93 | VT93 | Van dẫn lưu não thất ổ bung áp lưc̣ trung bình (trẻ nhỏ) | Chất liệu silicone, áp lực từ 7cmH20 đến 11cmH20 - Bao gồm thân van, catheter não thất, catheter ổ bụng. - Catether não thất có chiều dài khoảng 23,5cm, đường kính trong khoảng 1.4mm và đường kính ngoài khoảng 2.7mm - Kich thước van: Chiều dài khoảng 31,5mm, Chiều cao khoảng 7mm. - Catheter ổ bụng dài khoảng 102cm | Bộ | 10 | ||||||||||||||||||||
100 | 94 | VT94 | Van dẫn lưu não thất- ổ bụng Các áp lực: thấp, cao, trung bình kèm que luồn | Van có kích thước khoảng 32mm x 18mm x 7,5mm, 25 mm x 12 mm x 5.5 mm - Van có 4 loại áp lực rất thấp, thấp, trung bình, cao tương ứng với 4 hệ áp lực 10-30, 30-45, 85-105, 145-170 mm H20 - Catheter não thất dài khoảng 23 cm, đường kính trong khoảng 1.3 mm, đường kính ngoài khoảng 2.5 mm - Catheter ổ bụng dài khoảng 90 cm, đường kính trong khoảng 1.3 mm, đường kính ngoài khoảng 2.5 mm. - Catheter phủ Barium. - Màng silicone đàn hồi ở phía trên. Phía dưới là chất liệu nhựa. - Vật liệu thép, chiều dài khoảng 38cm. Dùng cho trẻ em | Bộ | 15 | ||||||||||||||||||||