ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC 01: DANH MỤC MUA SẮM HÀNG HÓA
2
Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng vật tư thuộc TT 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An
3
(Ban hành kèm theo TB số 1166/TB-BVSN ngày 13/7/2023 của Bệnh viện Sản Nhi Nghệ An)
4
5
TTMã HHTên hàng hóa mời chào giáYêu cầu về tính năng và yêu cầu kỹ thuật cơ bảnĐVTSố lượng ước tính
6
123456
7
1VT01Tăm bông vô trùng lấy bệnh phẩmĐóng gói vô trùng từng cái.Cái30.000
8
2VT02Bông hút nước y tế, Không vô trùngNguyên liệu: bông hút nước 100% cotton. Màu trắng.
Đặc tính:
- Tốc độ hút nước: thời gian chìm ≤ 10 giây;
- Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính;
Kg100
9
3VT03Que lấy mẫu thử bằng nhựa Chất liệu cán bằng nhựa, chiều dài ≥ 150mm, có khấc bẻ. Đóng gói riêng từng chiếc. Tiệt trùng từng cái. Được sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus.Cái50.000
10
4VT04Bông gạc đắp vết thươngThành phần: Vải không dệt hút nước; Bông hút nước 100% cotton.
- Kích thước: 6 x 25cm.
- Gồm 3 lớp: 1 lớp bông ở giữa 2 lớp gạc (vải không dệt hút nước).
- Tốc độ hút nước: ≤ 8s;
- Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính
Tiệt trùng từng cái
Cái30.000
11
5VT05Bông lót bó bột 10cm x 2,7mKích thước 10cm x 2,7m. Làm từ chất liệu sợi tổng hợp, không thấm nước.Cuộn1.000
12
6VT06Bột bó 10cm x 2,7mKích thước 10cmx2,7m, Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩm.Cuộn3.600
13
7VT07Bông lót bó bột 15cm x 2,7 mKích thước 15cm x 2,7m. Làm từ chất liệu sợi tổng hợp, không thấm nước.Cuộn1.000
14
8VT08Bột bó 15cm x 2,7 mKích thước 15cmx2,7m, Bột liền gạc, lõi nhựa, vỏ là giấy bạc chống ẩmCuộn1.440
15
9VT09Ống lót bó bộtKích thước: Rộng 6.5cm, cuộn dài tối thiểu 25m. .
Cuộn100
16
10VT10Băng bột tổng hợp 10 cm x 3.6 mKích thước: rộng 10cm, cuộn dài ≥ 3.60m. Làm từ vải sợi , thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Cuộn1.000
17
11VT11Băng bột tổng hợp 7.5 cm x 3.6 mKích thước: rộng 7.5cm, cuộn dài ≥ 3.60m. Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. . Cuộn1.000
18
12VT12Băng thun cổ tayLàm từ chất liệu Neoprene tự dính.Cái20
19
13VT13Băng thun có keoKích thước 8cm x 4,5m. Chất liệu cotton 100%, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 2-9 N/cm, co giãn ≥ 90%Cuộn2.100
20
14VT14Băng dính cá nhân 2cm x 6cmKích thước chiều dài băng 60 ± 1.5cm, chiều rộng 20±1.5cm. Băng dính cá nhân bằng vải, phủ keo oxied kẽm có gạc thấm hút màu trắng ở giữa, gạc có phủ lớp chống dính Miếng100.000
21
15VT15Băng vô trùng có film 53mm x 80mmKích thước 53x80 mm. Lớp film mỏng bằng màng polyurethane bán thấm, keo acrylic. Tiệt trùng từng cáiMiếng12.000
22
16VT16Băng vô trùng có film 73mm x 80mmKích thước 73x80 mm. Lớp film mỏng bằng màng polyurethane bán thấm, keo acrylic. Tiệt trùng từng cáiMiếng5.000
23
17VT17Băng không gạc vô trùng không thấm nướcPhim trong Polymer Urethane và nền keo Acrylate..
Kích thước: 6x7 cm
Cái5.000
24
18VT18Băng dính chỉ thị nhiệt độ hấp ướt Băng keo chỉ thị nhiệt với vạch mực chuyển màu. Kích thước 24mm x ≥55m
-Thành phần: giấy 75-85%, chất bám dính 10-20%, Acrylic Polymer: 2-5%, mực chỉ thị 0,5-2%
- Vạch chỉ thị sẽ chuyển màu sau khi qua tiệt khuẩn
- Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121°C và 132°C-134°C
Cuộn700
25
19VT19Băng dính cá nhân 1,9x7,2mmThành phần: làm từ chất liệu plastic, có gạc thấm hút ở giữa, được phủ lớp chống dính
Sản phẩm được tiệt trùng từng cái
Miếng1.000.000
26
20VT20Băng keo lụa 5cm x 5mKích thước 5cm x ≥ 5m. Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Zinc oxide, Lõi nhựa liền cánh bảo vệ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc FDACuộn20.000
27
21VT21Gạc cũ ấu sản khoaNguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton. Tốc độ hút nước ≤ 5s. Cái5.000
28
22VT22Gạc hút y tếGạc hút nước chỉ có sợi bông, 100% cotton.Mét5.000
29
23VT23Gạc băng mắtNguyên liệu: bông hút nước 100% cotton và gạc không dệt hút nước.
- Kích thước: 5cm x 7cm. Gồm 3 lớp: 1 lớp bông ở giữa 2 lớp gạc không dệt hút nước.
- Tốc độ hút nước: thời gian chìm ≤ 10 giây;
- Giới hạn acid-kiềm: đạt trung tính
Tiệt trùng
Cái5.000
30
24VT24Gạc phẫu thuật 10cm x10cmKích thước 10cm x 10cm x 12 lớp. Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton
- Độ acid và độ kiềm: Đạt trung tính;
Tiệt trùng
Cái280.000
31
25VT25Gạc phẫu thuật ổ bụng 40x80x4LKích thước 40cm x 80cm x 4 lớp.
Thành phần: gạc hút nước 100 % cotton
Tiệt trùng. Có sợi cản quang.
Độ acid và độ kiềm: đạt trung tính
Miếng100.000
32
26VT26Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 20 x 80cm x 4 lớpKích thước 20cm x 40cm x 4 lớp
Thành phần: Vải dệt hút nước, Thanh/sợi cản quang.
- Tốc độ hút nước: ≤ 8 s;
- Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính;
Tiệt trùng
Cái10.000
33
27VT27Meche Phẫu thuật 3.5 x 75cm x 6 lớp, VT Kích thước 3.5 x 75cm x 6 lớp
Thành phần: Vải dệt hút nước.
- Tốc độ hút nước: ≤ 8 s;
- Giới hạn acid và kiềm: Đạt trung tính
Tiệt trùng
Cái30.000
34
28VT28Băng sợi Polyester 100mm x 80mmDiện tích gạc 10cm x 80cm, Diện tích nền băng 4cm x 5cm. Băng gạc tiệt trùngMiếng2.000
35
29VT29Băng sợi Polyester 150mm x 100mmDiện tích gạc 15cm x 10cm, Diện tích nền băng 5cm x 10cm. Băng gạc tiệt trùngMiếng2.000
36
30VT30Băng vô trùng 53mm x 80mmKích thước 53mm x 80mm. Nền Polyurethane, màu trong suốt. Gạc có lớp thấm hút và lớp chống dính, tiệt trùngMiếng20.000
37
31VT31Miếng dán phẫu thuật 15x28 cmKích thước 15x28cm, chất liệu polyurethane, màu trong suốt. Tiệt trùng, không cao su.Miếng50
38
32VT32Miếng dán phẫu thuật Kích thước 28x30cm, chất liệu polyurethane, màu trong suốt. Tiệt trùng, không cao su.Miếng50
39
33VT33Màng mổ vô trùng chứa betadin Màng phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn (Iodine) được ngâm tẩm vào lớp keo kết dính Acrylate và được phủ bên dưới màng phim, phía trên là lớp polymer không dính vô trùng.
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái250
40
34VT34Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩnKích thước 2.5 x 5.1cm. Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật, có tính kháng khuẩn, độ pH thấp (2.4), dạng bông gòn có nhiều lớp, tự tiêu sau 7 - 14 ngày. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CEMiếng400
41
35VT35Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/ccXy lanh 10ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Tiệt trùng - không DEHP. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùngCái140.000
42
36VT36Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml/ccBơm tiêm được làm bằng nhựa PP, không có chất DEHP. Dung tích 50ml. píttông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùngCái150.000
43
37VT37Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml/ccBơm tiêm nhựa liền kim 1ml. Tiệt trùng. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùngCái60.000
44
38VT38Bơm tiêm điện 20mlLoại 20ml. Chất liệu: Polypropylen (PP) hoặc tương đương. Ống tiêm không Latex (Latex-Free) và không PVC (PVC-Free). Tiệt trùng. Phần đệm bơm tiêm không Latex, sử dụng chất liệu đàn hồi. Miếng đệm kép. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CECái200.000
45
39VT39Bơm tiêm điện 50mlLoại 50ml. Chất liệu: Polypropylen (PP) hoặc tương đương. Ống tiêm không Latex (Latex-Free) và không PVC (PVC-Free). Tiệt trùng . Phần đệm bơm tiêm không Latex, sử dụng chất liệu đàn hồi. Miếng đệm kép. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CECái90.000
46
40VT40Bộ xi lanh tiêm thuốc cản quang CT9000Bộ bao gồm:
- 1 xilanh 200ml: Cụm Pít tông được làm bằng vật liệu nhựa ABS hoặc tương đương, ống xilanh được làm bằng nhựa
- 1 dây bơm thuốc cản quang, dài khoảng 150cm, chất liệu nhựa PVC hoặc tương đương
- 1 ống lấy thuốc nhanh chất liệu nhựa
Khử trùng. Áp lực tối đa 350 psi
Bộ200
47
41VT41Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/ccXy lanh 5ml. Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Tiệt trùng -không DEHP. Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùngCái600.000
48
42VT42Kim lấy máu đo đường huyếtKim sắc, đầu kim lấy máu phủ silicon, có vỏ nhựa bảo vệ không cho kim lú ra ngoài, tiệt trùng riêng mỗi cây.
- Đầu kim vát 3 mặt cắt và phủ Silicon, kim 28G
Cái10.000
49
43VT43Kim chích máu Kim lấy máu ngón tay.
- Kích thước: 2mmx17G
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái13.000
50
44VT44Que thử đường huyết100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dL và 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ <100mg/dL hoặc 5.55 mmol/L
lớn hơn 99,3% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10% và 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn ở nồng độ ≥100mg/dL hoặc 5.55 mmol/L
- Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dL, hoặc 0,6 - 33,3mmol/L
- Thời gian đo ≤ 4 giây
Que12.000
51
45VT45Kim luồn mạch máu các loại, các cỡChất liệu Catheter ETFE (Ethylen Tetra Flour Ethylen), có chứa chất cản quang, lưu Catheter được 72h. Tiệt trùng
Các cỡ 14Gx2 1/2" (I.D.1.73 x64mm, 16G x2"(I.D.1. 30x51mm), 18G x 2"(I.D.0.95x51mm), 20G x2" (I.D.0.80 x51mm), 22G x 1" (I.D. 0.60 x25mm), 24G x3/4" (I.D.0.47x19mm). Kim luồn tĩnh mạch không có cánh. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc FDA
Cái30.000
52
46VT46Kim gây tê tủy sốngĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2
- Chuôi kim trong suốt, phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra.
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái9.000
53
47VT47Bộ dây truyền dịch dùng loại có khóa Bộ phận chứa thuốc có dây hoặc móc để treo;
- Khoang chứa thuốc dung tích ≥ 250ml có vạch chia;
- Bộ dây truyền có kèm khóa, bộ lọc và cổng bơm thuốc;
- Bộ điều chỉnh tốc độ, tối thiểu 4 tốc độ;
- Có hỗ trợ thêm liều tăng cường (Bolus);
Bộ2.000
54
48VT48Bộ dây truyền dịch an toànChiều dài dây ≥180cm, dây có màu tăng khả năng tránh ánh sáng
- Đường kính trong dây khoảng 3 mm. đường kính ngoài khoảng 4.1 mm
- Có chức năng đuổi khí tự động và khóa dịch tự động
- Có bầu đếm giọt 2 ngăn cứng - mềm
- Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn tại van thông khí
- Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái1.000
55
49VT49Khóa 3 ngã chịu áp lực cao không chứa DEHPKhông bị rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo. Chịu được áp lực ≤ 2 bar
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái 5.000
56
50VT50Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡKhông tiệt trùng, cỡ S, M, L.Đôi300.000
57
51VT51Túi xả dịch thảiChất liệu nhựa. Thể tích chứa:10L - Có đường vào và đường ra xả dịch thảiCái30
58
52VT52Lọ lấy mẫu tinh dịch tiệt trùng, đóng gói từng cáiLọ được làm bằng nhựa.
Là lọ dùng để lấy mẫu tinh trùng. Dung tích tối đa 150ml. Lọ được đóng gói và tiệt trùng riêng từng cái. Nắp lọ có rãnh. Thân lọ có 4 vạch chia dung tích khác nhau. Thân lọ có vị trí ghi tên bệnh nhân, số thứ tự bệnh nhân và ngày tháng.
Cái350
59
53VT53Ống nghiệm vô trùng dùng để đựng các bệnh phẩmChất liệu bằng nhựa. Thân hình trụ tròn đáy nhựa. Đường kính: Ø15mm, độ dày ≥1mm, chiều cao toàn phần ≥ 60mm, thể tích 5mlCái20.000
60
54VT54Canuyn động mạch đùi các cỡCanuyn động mạch đùi có thân chống xoắn cỡ 8Fr-14Fr, co nối 1/4 dài 19.0 cm- 22.9 cm. Cái30
61
55VT55Canuyn động mạch mũi thẳng Canuyn động mạch mũi thẳng cỡ 12Fr với co nối 1/4 dài 17.8 cm. Được tráng bằng lớp Silicon ở bên ngoàiCái30
62
56VT56Canuyn động mạch mũi thẳngCanuyn động mạch mũi thẳng cỡ 12Fr với co nối 1/4 dài 17.8 cm. Được tráng bằng lớp Silicon ở bên ngoàiCái30
63
57VT57Ống thông (Catheter) chẩn đoán Đa chức năngCấu tạo: 3 lớp
- Lớp trong và lớp ngoài là Nylon-Polyurethan.
- Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ
- Kích thước: đường kính 4Fr ; 5Fr dạng Multipurpose. Chiều dài ít nhất có kích thước 80cm,100cm.
- Tương thích dây dẫn 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi.
Cái100
64
58VT58Ống thông (Catheter) chuẩn đoán loại chụp thất trái, quai động mạch chủCấu tạo: 3 lớp
- Lớp trong và lớp ngoài là Nylon-Polyurethan.
- Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ
- Kích thước: đường kính 4Fr ; 5Fr (l), dạng Pigtail. Chiều dài ≥110cm.
- Thành ống mỏng cho đường kính trong rộng. Tương thích dây dẫn 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi.
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái100
65
59VT59Ống thông khí tai chữ TChất liệu Silicone; Đường kính trong khoảng 1,14mm, hình chữ T,có mấu.Cái30
66
60VT60Ống thông khí taiĐường kính khoảng 1,14 mm; Chất liệu Silicone . Khoảng cách giữa 2 mép 0.9 mm, có mấuCái250
67
61VT61Ống thông tiểu nhi 2 nhánh số 6Nguyên liệu: 100% cao su.
Kích thước đầu tip ngắn khoảng 15mm, chiều dài tổng thể ≥280mm, chiều dài phễu ≥ 40mm, dung tích bóng chèn: 3ml-5ml. Có lõi sắt cứng
Cái300
68
62VT62Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy dùng trong phẫu thuật dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
- Hệ thống gồm: Van điều chỉnh dòng chảy, túi chứa dịch ≥ 700ml, cột theo dõi áp suất dòng chảy, trocar ≥ 15cm, catheter não thất dài 35cm,đường kính trong khoảng 1.5mm, đường kính ngoài khoảng 2.8mm
- Bộ phận Vent đặc biệt chống chảy ngược
- Thang đo áp lực dòng chảy đảm bảo cho dịch chảy đúng áp suất yêu cầu, hỗ trợ việc theo dõi áp suất não
- Túi chứa dịch có vạch đo được lượng dịch chảy
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Bộ15
69
63VT63Hệ thống hút đàm kín có khóa 2 chiều + đoạn nối riêng.Catheter đầu tròn, có 2 lỗ hút.
- Kết nối khóa xoay với van khóa 1 chiều
- Van kiểm soát có bộ nối để ngăn chặn việc vô tình khởi động máy hút khi không cần thiết.
- Van chân không hút rửa tự động và không cần bơm syringe nhiều lần.
- Đóng gói có sẵn bao gồm: catheter hút dịch, catheter mount (đoạn nối), dụng cụ capwedge (nắp đậy cai máy thở tạm thời hoặc để tháo nội khí quản khỏi bộ hút đàm)
- Các cỡ 6-16FG, chiều dài 30-55cm
- Đóng gói vô trùng. Không Latex, không DEHP
Cái100
70
64VT64Dây nối dài 75cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực caoĐường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm, chiều dài ≥ 75cm
- Thể tích mồi dịch ≤ 0.6 ml
- Đầu nối Luer Lock, có khóa dừng
- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái 1.500
71
65VT65Dây nối dài 140cm dùng trong chuyền dịch chịu áp lực caoĐường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm
- Thể tích mồi dịch ≤ 1ml, chiều dài ≥ 140cm
- Tốc độ 0.9ml/m: áp lực 2 bar
- Đầu nối khóa Luer, có khóa dừng
- Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái500
72
66VT66Co nối máy thởĐầu nối: đầu đực 22mm/đầu cái 15mm và đầu nối đầu cái 22mm
- Gồm: 01 đầu nối xoay kiểu L; 01 nắp bảo vệ; 01 ống dây dạng gợn sóng; 01 đầu nối cuối.
- Chiều dài ống dây: ≥ 0.15m (15cm)
Cái100
73
67VT67Ống thông (Catheter) động mạch các cỡ Catheter động mạch bao gồm
* Catheter Polyurethane cản quang nhạy nhiệt 20G dài khoảng 4.5cm hoặc 8cm; 18G dài khoảng 8cm hoặc 12cm.
* Guide wire 0.021''x 20cm (20G); 0.035''x 50cm (18G)
* Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm; 18Ga x 7cm
* Bơm tiêm 2.5cc, 5cc
* Vô trùng , không latex
Bộ350
74
68VT68Ống thông (Catheter) 2 nòng dùng trong lọc máu Catheter chạy thận vật liệu Polyurethan. Dây nối mỗi nòng làm bằng vật liệu silicon
Kích cỡ: catheter 2 nòng 6.5Fr-8.5Fr dài ≥ 11cm, Dây dẫn đầu J 0.018''-0.035'' dài khoảng 50-70cm, cây nong 7-9Fr x 10cm, kim dẫn đường 20Gx4cm-18Gx7cm (kim Y)
Đóng gói tiệt trùng.
Bộ40
75
69VT69Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 2 Đường 7FKim dẫn chữ V, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí.
- Dây kim loại dẫn đường, đầu chữ J
- Có dao mổ và kim nong bằng nhựa.
- Catheter bằng chất liệu polyurethan hoặc tương đương, đường kính 7F, chiều dài ≥ 20cm, kích cỡ nòng G16,G16
- Đầu nối catheter có van 2 chiều
- Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Bộ10
76
70VT70Ống thông (Catheter) tỉnh mạch trung Tâm 3 Đường 7FKim dẫn chữ V, có van ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí.
- Dây kim loại dẫn đường, đầu chữ J
- Có dao mổ và kim nong bằng nhựa
- Catheter bằng chất liệu polyurethan hoặc tương đương, đường kính ngoài 7F, chiều dài ≥ 20cm, 3 nòng, kích cỡ nòng G16, G18, G18
- Đầu nối catheter có van 2 chiều
- Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Bộ10
77
71VT71Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em 5FDây kim loại dẫn đường, đầu chữ J
- Có dao mổ và kim nong bằng nhựa
- Catheter bằng chất liệu polyurethan hoặc tương đương, đường kính ngoài 5F, chiều dài ≥ 13cm, 3 nòng, kích cỡ nòng G20, G22, G22
- Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Bộ250
78
72VT72Catheter tĩnh mạch rốn hai nòngĐóng gói:
- 01 catheter chất liệu nhựa
+ Dài khoảng 20cm
+ Cỡ 4Fr
Thể tích mồi dịch khoảng 2x0.26ml
Tốc độ truyền 11&12ml/ phút
Catheter mạch rốn 2 nòng dùng: Truyền các loại thuốc không tương hợp, truyền thuốc và truyền dinh dưỡng cùng lúc.
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái150
79
73VT73Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 24GCatheter dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg.
Đóng gói:
- 01 catheter chất liệu nhựa
+ cỡ 1Fr
+ dài khoảng 20 cm
+ Tốc độ truyền dịch ≥ 0.7ml/phút
+ Thể tích mồi dịch ban đầu khoảng 0.09ml
- 01 kim dẫn đường cỡ 24G
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái80
80
74VT74Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 28GCatheter dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg.
Đóng gói:
- 01 catheter chất liệu nhựa:
+ Cỡ 1Fr
+ Dài khoảng 20 cm
+ Tốc độ truyền dịch ≥ 0.7ml/phút
+ Thể tích mồi dịch ban đầu khoảng 0.09ml
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái80
81
75VT75Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 3,5FrCatheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng:
- Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu.
- Động mạch rốn: Lấy mẫu máu động mạch. Đo áp lực động mạch, đo pH và phân tích khí máu. Truyền dịch và thuốc.
Đóng gói:
- 01 catheter chất liệu PVC
+ Dài khoảng 37cm, cỡ 3.5 Fr
+ Tốc độ dòng truyền dịch ≥ 6ml/ phút
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái200
82
76VT76Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 4FrCatheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng:
- Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu.
- Động mạch rốn: Lấy mẫu máu động mạch. Đo áp lực động mạch, đo pH và phân tích khí máu. Truyền dịch và thuốc.
Đóng gói:
- 01 catheter chất liệu nhựa
+ Dài khoảng 37cm, cỡ 4 Fr
+ Tốc độ dòng truyền dịch ≥ 16ml/ phút
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái200
83
77VT77Catheter tĩnh mạch rốn cỡ 5FrCatheter động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh dùng:
- Tĩnh mạch rốn: Nuôi dưỡng, truyền dịch, truyền thuốc. Lấy máu tĩnh mạch, truyền máu và các chế phẩm máu.
- Động mạch rốn: Lấy mẫu máu động mạch. Đo áp lực động mạch, đo pH và phân tích khí máu. Truyền dịch và thuốc.
Đóng gói:
- 01 catheter chất liệu PVC
+ Dài khoảng 37cm, cỡ 5 Fr
+ Tốc độ dòng truyền dịch ≥ 31ml/ phút
Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CE
Cái200
84
78VT78Chỉ tơ nha khoaChỉ được chế từ sợi nilon hoặc sợi PTFE. Dao cắt bằng thép không rỉ.Hộp8
85
79VT79Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk số 1Chất liệu: Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi số 1, không kim,dài ≥ 60cm.Hộp 12 tép600
86
80VT80Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0 dài ≥ 75cm, 2 kim bằng hợp kim thân tròn đầu tròn dài 13mm 1/2 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CESợi360
87
81VT81Chỉ không tan đơn sợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài ≥ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9.3mm, 3/8C. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CESợi108
88
82VT82Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 8mmChỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài ≥ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 8mm 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CESợi108
89
83VT83Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene 7/0, kim dài 9,3mmChỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài ≥ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CESợi120
90
84VT84Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài ≥ 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 6.5mm 3/8 vòng tròn. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CESợi180
91
85VT85Chỉ phẫu thuật không tanChỉ phẫu thuật polyester liền kim 1/2 C, dài ≥ 40cm, 2 kim tròn 48mm, 1/2C, Chỉ không tan tổng hợp đa sợi phủ Teflon (PTFE)
Tép120
92
86VT86Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 5/0Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 dài ≥ 70cm, 1 kim tròn đầu tròn C-1 dài 13mm 3/8 vòng tròn, được phủ bởi lớp silicone, thời gian tan hoàn toàn trong khoảng 182 - 238 ngày. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CEHộp/36 sợi360
93
87VT87Chỉ phẫu thuật tổng hợp đơn sợi tự tiêu Polydioxanone số 6/0Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt CC-1 dài 13mm 3/8 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy, được phủ bởi lớp silicone, lực giữ vết mổ ≥ 60% sau 2 tuần ≥ 60% 40% sau 4 tuần - 35% sau 6 tuần, thời gian tan hoàn toàn trong khoảng 182 - 238 ngày. Đạt tiêu chuẩn FDA hoặc CEHộp 36 sợi1.080
94
88VT88Chỉ thép khâu xương số 1Chỉ thép khâu xương ức số 1 bằng thép không gỉ dài ≥ 45cm, 1 kim tròn đầu cắt V-37 dài ≥ 40mm, 1/2 vòng tròn, đóng gói thẳng.Sợi176
95
89VT89Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 4Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% Polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 4/0 dài ≥ 90cm, kim tròn đầu tam giác có phủ silicone, dài 16mm 3/8 vòng tròn. Sợi120
96
90VT90Chỉ thép nha Đường kính từ 0.4mm đến 0.9mm
- chiều dài ≥ 10m/cuộn;
- Chất liệu thép không gỉ
Cuộn2
97
91VT91Lưỡi cắt đốt VA và Amidan dùng cho dao mổ PlasmaĐầu cắt, đốt sử dụng trong từng loại phẫu thuật cắt Amidal và nạo VA. Có kênh hút dịch, khói, mô bên trong tay daoCái185
98
92VT92Lưỡi dao mổ tiệt trùng các sốCác số 11; 15; 20; 21Cái25.000
99
93VT93Van dẫn lưu não thất ổ bung áp lưc̣ trung bình (trẻ nhỏ)Chất liệu silicone, áp lực từ 7cmH20 đến 11cmH20
- Bao gồm thân van, catheter não thất, catheter ổ bụng.
- Catether não thất có chiều dài khoảng 23,5cm, đường kính trong khoảng 1.4mm và đường kính ngoài khoảng 2.7mm
- Kich thước van: Chiều dài khoảng 31,5mm, Chiều cao khoảng 7mm.
- Catheter ổ bụng dài khoảng 102cm
Bộ10
100
94VT94Van dẫn lưu não thất- ổ bụng Các áp lực: thấp, cao, trung bình kèm que luồnVan có kích thước khoảng 32mm x 18mm x 7,5mm, 25 mm x 12 mm x 5.5 mm
- Van có 4 loại áp lực rất thấp, thấp, trung bình, cao tương ứng với 4 hệ áp lực 10-30, 30-45, 85-105, 145-170 mm H20
- Catheter não thất dài khoảng 23 cm, đường kính trong khoảng 1.3 mm, đường kính ngoài khoảng 2.5 mm
- Catheter ổ bụng dài khoảng 90 cm, đường kính trong khoảng 1.3 mm, đường kính ngoài khoảng 2.5 mm.
- Catheter phủ Barium.
- Màng silicone đàn hồi ở phía trên. Phía dưới là chất liệu nhựa.
- Vật liệu thép, chiều dài khoảng 38cm. Dùng cho trẻ em
Bộ15