ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBE
1
2
Đơn vị báo cáo: Công ty Kế toán VAFT
3
Địa chỉ: 30 Nguyễn Đình Chiểu, Q1
4
Mẫu số: B09-DN
5
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
6
7
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
8
9
Năm 2023
10
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
11
1. Hình thức sở hữu vốn:
12
2. Lĩnh vực kinh doanh:
13
3. Ngành nghề kinh doanh:
14
4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
15
5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:
16
6. Cấu trúc doanh nghiệp
17
- Danh sách các công ty con
18
- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết
19
- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.
20
7. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh được phải nêu rõ lý do như vì chuyển đổi hình thức sở hữu, chia tách, sáp nhập, nêu độ dài về kỳ so sánh...)
21
II- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
22
1- Kỳ kế toán năm Từ ngày 01/01/2023 đến ngày 31/12/2023
23
2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ kế toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi VND
24
III- Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
25
1. Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
26
2. Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành
27
IV- Các chính sách kế toán áp dụng trong trường hợp doanh nghiệp hoạt động liên tục
28
1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
29
2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
30
3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.
31
4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
32
5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
33
a) Chứng khoán kinh doanh;
34
b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
35
c) Các khoản cho vay;
36
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;
37
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
38
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.
39
6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
40
7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
41
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
42
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân cuối kỳ
43
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:
44
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
45
8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính; bất động sản đầu tư:
46
9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.
47
10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.
48
11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.
49
12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:
50
13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.
51
14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
52
15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.
53
16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả:
54
17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.
55
18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.
56
19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
57
- Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
58
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
59
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá:
60
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối:
61
20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
62
- Doanh thu bán hàng:
63
- Doanh thu cung cấp dịch vụ:
64
- Doanh thu hoạt động tài chính:
65
- Doanh thu hợp đồng xây dựng:
66
- Thu nhập khác
67
21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
68
22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.
69
23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính:
70
24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.
71
25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.
72
26. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.
73
V. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
74
1. Có tái phân loại tài sản dài hạn và nợ phải trả dài hạn thành ngắn hạn không?
75
2. Nguyên tắc xác định giá trị từng loại tài sản và nợ phải trả (theo giá trị thuần có thể thực hiện được, giá trị có thể thu hồi, giá trị hợp lý, giá trị hiện tại, giá hiện hành...)
76
3. Nguyên tắc xử lý tài chính đối với:
77
- Các khoản dự phòng;
78
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản và chênh lệch tỷ giá (còn đang phản ánh trên Bảng cân đối kế toán – nếu có).
79
VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
80
01. Tiền Đơn vị tính: VND
81
82
Chỉ tiêuCuối nămĐầu năm
83
- Tiền mặt
84
- Tiền gửi ngân hàng
85
- Tiền đang chuyển
86
Cộng
87
88
02. Các khoản đầu tư tài chính
89
a) Chứng khoán kinh doanh
90
91
Chỉ tiêuCuối nămĐầu năm
92
Giá gốcGiá trị hợp lýDự phòngGiá gốcGiá trị hợp lýDự phòng
93
- Tổng giá trị cổ phiếu (chi tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị cổ phiếu trở lên)
94
- Tổng giá trị trái phiếu (chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị trái phiếu trở lên)
95
- Các khoản đầu tư khác
96
97
- Lý do thay đổi đối với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu
98
Về số lượng:
99
Về giá trị:
100