ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BIỂU PHÍ BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XCG
@dropdown
2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2016/TT-BTC ngày 16 tháng 02 năm 2016 của Bộ Tài chính)
3
Mức trách nhiệm bảo hiểm ôtô:
4
a/ Về người: 100 triệu đồng/người/vụ (Đối với người thứ 3 và hành khách)
5
b/ Về tài sản: 100 triệu đồng/vụ (Đối với người thứ 3)
6
Bảo hiểm tự nguyện tai nạn lái phụ xế và người ngồi trên xe : 10 triệu đồng/người/vụ
7
8
STTLOẠI XETNDS
CÓ THUẾ
TNDS
CHƯA VAT
THUẾ VAT
(TNDS)
TAI NẠN CON NGƯỜI
TỔNG
CỘNG PHÍ
9
TÀI PHỤGHẾ XE
10
IIIXe ô tô không kinh doanh vận tải
11
14Chỗ 480.700 437.000 43.700 10.000 30.000 520.700
12
25Chỗ 480.700 437.000 43.700 10.000 40.000 530.700
13
36Chỗ 873.400 794.000 79.400 10.000 50.000 933.400
14
47Chỗ 873.400 794.000 79.400 10.000 60.000 943.400
15
58Chỗ 873.400 794.000 79.400 10.000 70.000 953.400
16
69Chỗ 873.400 794.000 79.400 10.000 80.000 963.400
17
710Chỗ 873.400 794.000 79.400 10.000 90.000 973.400
18
811Chỗ 873.400 794.000 79.400 10.000 100.000 983.400
19
912Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 10.000 110.000 1.517.000
20
1013Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 10.000 120.000 1.527.000
21
1114Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 20.000 120.000 1.537.000
22
1215Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 20.000 130.000 1.547.000
23
1316Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 20.000 140.000 1.557.000
24
1420Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 20.000 180.000 1.597.000
25
1521Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 20.000 190.000 1.607.000
26
1622Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 20.000 200.000 1.617.000
27
1723Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 20.000 210.000 1.627.000
28
1824Chỗ 1.397.000 1.270.000 127.000 20.000 220.000 1.637.000
29
1925Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 230.000 2.257.500
30
2028Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 260.000 2.287.500
31
2130Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 280.000 2.307.500
32
2231Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 290.000 2.317.500
33
2332Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 300.000 2.327.500
34
2435Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 330.000 2.357.500
35
2540Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 380.000 2.407.500
36
2645Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 430.000 2.457.500
37
2750Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 480.000 2.507.500
38
2855Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 530.000 2.557.500
39
2960Chỗ 2.007.500 1.825.000 182.500 20.000 580.000 2.607.500
40
30Xe bán tải 480.700 437.000 43.700 10.000 40.000 530.700
41
IVXe ô tô kinh doanh vận tải
42
14Chỗ 831.600 756.000 75.600 10.000 841.600
43
25Chỗ 831.600 756.000 75.600 10.000 841.600
44
36Chỗ 1.021.900 929.000 92.900 10.000 1.031.900
45
47Chỗ 1.188.000 1.080.000 108.000 10.000 1.198.000
46
58Chỗ 1.378.300 1.253.000 125.300 10.000 1.388.300
47
69Chỗ 1.544.400 1.404.000 140.400 10.000 1.554.400
48
710Chỗ 1.663.200 1.512.000 151.200 10.000 1.673.200
49
811Chỗ 1.821.600 1.656.000 165.600 10.000 1.831.600
50
912Chỗ 2.004.200 1.822.000 182.200 10.000 2.014.200
51
1013Chỗ 2.253.900 2.049.000 204.900 10.000 2.263.900
52
1114Chỗ 2.443.100 2.221.000 222.100 10.000 2.453.100
53
1215Chỗ 2.633.400 2.394.000 239.400 20.000 2.653.400
54
1316Chỗ 3.359.400 3.054.000 305.400 20.000 3.379.400
55
1417Chỗ 2.989.800 2.718.000 271.800 20.000 3.009.800
56
1518Chỗ 3.155.900 2.869.000 286.900 20.000 3.175.900
57
1619Chỗ 3.345.100 3.041.000 304.100 20.000 3.365.100
58
1720Chỗ 3.510.100 3.191.000 319.100 20.000 3.530.100
59
1821Chỗ 3.700.400 3.364.000 336.400 20.000 3.720.400
60
1922Chỗ 3.866.500 3.515.000 351.500 20.000 3.886.500
61
2023Chỗ 4.056.800 3.688.000 368.800 20.000 4.076.800
62
2124Chỗ 5.095.200 4.632.000 463.200 20.000 5.115.200
63
2225Chỗ 5.294.300 4.813.000 481.300 20.000 5.314.300
64
23Trên 25 chỗ ngồi
[4.813.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi - 25 chỗ)] x 1.1
65
VXe ô tô chở hàng (xe tải)
66
1Dưới 3 tấn 938.300 853.000 85.300 30.000 968.300
67
2Từ 3 đến 8 tấn 1.826.000 1.660.000 166.000 30.000 1.856.000
68
3Từ 8 đến 15 tấn 3.020.600 2.746.000 274.600 30.000 3.050.600
69
4Trên 15 tấn 3.520.000 3.200.000 320.000 30.000 3.550.000
70
VICác quy định khác
71
1Xe Tập lái
Tính bằng 120% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III và mục IV
72
2Xe Taxi
Tính bằng 170% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV
73
2Xe Ô tô chuyên dùng:
Xe cứu thương được tính bằng 120% phí bảo hiểm xe pickup
74
Xe chở tiền được tính bằng 120% phí bảo hiểm xe dưới 6 chỗ quy định tại mục III
75
Xe chuyên dùng khác tính băng 120% phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V
76
3Đầu kéo rơ móc
Tính bằng 150% xe trọng tải trên 15 tấn. Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-mooc là cả phí của đầu kéo và rơ-mooc
77
4Xe máy chuyên dùng
Tính bằng 120% phí của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V
78
5Xe buýt
Tính bằng phí của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100