Bang_gia_public_ATD_2017.xlsx
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
BẢNG BÁO GIÁ
13
(Dành cho Khách Hàng Đại Lý)
14
15
Công ty Cổ Phần Phân Phối Công Nghệ Tân Tiến (ATD) xin trân trọng gửi đến Quý Khách Hàng các thiết bị Bộ Lưu Điện Emerson (UPS):
16
Hình ảnhMã thiết bịDiễn GiảiBảo Hành Giá Đại Lý VND
17
UPS Emerson Liebert PSA ITON 230V AVR (dùng cho Desktop Computing)
18
PSA600-BX
600VA / 360W
Liebert PSA ITON 230V AVR
- Công nghệ: AVR
- Điện áp vào: 162 - 290 VAC
- Tần số nguồn vào: 50/60 Hz (auto sensing)
- Điện áp ra: 230 VAC
- Tần số nguồn ra: 50/60 (Auto sensing) ± 10%
- Thời gian chuyển: 2 - 6ms
- Thời gian sạc : 4 giờ được 90%
- Phụ kiện: User manual, 2 Output Cable.
- Thời gian back-up (nửa tải) : 4 phút
Link Tham Khảo: http://atdc.com.vn/Desktop-Workstation-UPS/Liebert-ItON-600VA
3 năm 815,000
19
PSA1000-BX
1000VA / 600W
Liebert PSA ITON 230V AVR
- Công nghệ: AVR
- Điện áp vào: 162 - 290 VAC
- Tần số nguồn vào: 50/60 Hz (auto sensing)
- Điện áp ra: 230 VAC
- Tần số nguồn ra: 50/60 (Auto sensing) ± 10%
- Thời gian chuyển: 2 - 6ms
- Chống sét
- Thời gian sạc : 4 giờ được 90%
- Phụ kiện: User manual, 2 Output Cable.
- Thời gian back-up (nửa tải) : 6 phút
Link Tham Khảo: http://atdc.com.vn/Desktop-Workstation-UPS/Liebert-ItON-1000VA
3 năm 2,100,000
20
UPS Emerson Liebert PSA - AVR
21
PSA500MT3-230
500VA / 350W
Liebert PSA 230V AVR USB Multilink® Software
- Công nghệ: AVR Line-interactive.
- Điện áp vào: 160-287 VAC.
- Tần số nguồn vào: 50/60 ± 5%.
- Điện áp ra: 220/230/240 VAC.
- Tần số nguồn ra: 50 HZ .
- Chống sét lan truyền: RJ - 45 Jack(in/out) - data line protection
- Cổng giao diện: USB.
- Phần mềm: Liebert multilink 4 (quản lý năng lượng và Auto shutdown).
- Kiểu dáng: Mini tower.
- Thời gian lưu điện: 4 phút (100% tải) (PSA650MT3-230: 3 phút (100% tải))
- Phụ kiện: CD Software, USB cable, Quick Start Guide, Output Cable (2 x for 650VA, 3 x for 1000VA/1500VA)
Link Tham Khảo: http://atdc.com.vn/index.php?route=product/category&path=61_63
2 năm 1,360,000
22
PSA650MT3-230 2 năm 1,710,000
23
PSA1000MT3-230
1000 VA / 600W
2 năm 3,160,000
24
PSA1500MT3-230
1500VA / 900W
2 năm 3,690,000
25
Liebert PSI UPS (Pure Sine Wave pf 0.9) - AVR
26
PS1000RT3-230
1000VA / 900W
Liebert PSI 230V 2U pF 0.9 Rack/Tower USB Multilink® Software (có sẵn thanh Railkit)
- Công nghệ: AVR Line-interactive.
- Hệ số công suất: 0.9.
- Điện áp vào: 165-300 VAC.
- Tần số nguồn vào: 45-65Hz
- Điện áp ra: 220/230/240 VAC
- Tần số nguồn ra: 50 HZ
- Chống sét lan truyền: RJ - 45 Jack(in/out) - data line protection
- Cổng giao diện: EPO, USB, Contact Closure, Intellislot.
- Card quản lý UPS: IS-WEBRT3 (option)
- Phần mềm: Liebert multilink 4 (quản lý năng lượng và Auto shutdown).
- Kiểu dáng: Rack 2U or Tower
- Thời gian lưu điện: 4 phút (100% tải)
- Phụ kiện: CD Software, USB cable, DB-9 Cable, Input Cable, Output Cable (2 x for 1000VA/1500VA; 3 x for 2200VA/3000VA), Rack mount handels, Tower stand.
Link Tham Khảo: http://atdc.com.vn/index.php?route=product/category&path=61_64
2 năm 6,970,000
27
PS1500RT3-230
1500VA / 1350W
2 năm 9,400,000
28
PS2200RT3-230
2200VA / 1980W
2 năm 13,890,000
29
PS3000RT3-230
3000VA /2700W
2 năm 16,260,000
30
GXT-MT PLUS (On-Line Double Conversion UPS)
31
GXT1000-MTPlus230
1000VA / 800W
Liebert GXT-MT On-Line Plus 230V Tower
- Công nghệ: On-line Double Conversion.
- Hệ số công suất: 0.8
- EPO (Emergency power off): ngắt out khẩn cấp
- Điện áp vào: 220-230 VAC
- Tần số nguồn vào: 40 to 70Hz
- Điện áp ra: 208/220/230/240 VAC
- Tần số nguồn ra: 50Hz
± 0.25Hz
- Chống sét lan truyền: RJ - 45 Jack(in/out) - data line protection
- Cổng giao diện: USB/RS232, and optional via SNMP.
-
Có màn hình LCD hiển thị
- Kiểu dáng: Mini tower.
- Thời gian lưu điện: 6 phút (100% tải).
- Phụ kiện: CD Software, DB-9 cable, 1 x Input Cable, 4 x Output Cable.
- Phần mềm: Viewpower (quản lý năng lượng và Auto shutdown).

* Ghi chú : Các dòng UPS GXT...L-MT (không có Acqui), là dòng UPS dùng acquy mở rộngchuyên dùng để thiết kế thời gian lưu điện theo yêu cầu của khách hàng.
Link Tham Khảo:
http://atdc.com.vn/index.php?route=product/category&path=61_65
2 năm 6,350,000
32
GXT2000-MTPlus230
2000VA / 1600W
2 năm 10,840,000
33
GXT3000-MTPlus230
3000VA / 2400W
2 năm 13,600,000
34
GXT1000L-MTPlus230
1000VA / 800W
(Không có Acqui)
2 năm 6,650,000
35
GXT2000L-MTPlus230
2000VA / 1600W
(Không có Acqui)
2 năm 12,980,000
36
GXT3000L-MTPlus230
3000VA / 2400W
(Không có Acqui)
2 năm 15,810,000
37
Option GXT-MT (kèm theo)DP801SNMP Management Card for GXT-MTPLUS 2 năm 4,700,000
38
UPS Emerson Liebert GXT3 - RT230 (TRUE ONLINE)
39
GXT3-1000RT230
1000VA / 900W
Liebert GXT3 On-Line 230V 2U Extended Run pF 0.9 Rack/Tower, Multilink® Software
- Công nghệ: On-line double conversion
- Hệ số công xuất: 0.9
- Điện áp vào: 220/230/240VAC
- Tần số nguồn vào: 40-70 Hz
- Điện áp ra: 220/230/240VAC
- Tần số nguồn ra: 50 Hz
-
Thay thế nóng (user replaceable and hot-swappable batteries)
- EPO (Emergency power off): ngắt out khẩn cấp

- Phần mềm: Liebert multilink (quản lý năng lượng và Auto shutdown), support for NT, 2000, XP, Vista & Linux
- Kiểu dáng: Rack 2U Or Tower.
- Thời gian lưu điện: 5 phút (100% tải).
- Phụ kiện: CD Software, RS232 cable, Rack mount handels, Tower stand,
* Đây là dòng UPS Có khả năng gắn thêm battery để tăng thời gian lưu điện
Link Tham Khảo:
http://atdc.com.vn/index.php?route=product/category&path=61_64
2 năm 11,070,000
40
GXT3-1500RT230
1500VA / 1350W
2 năm 13,300,000
41
UPS Emerson Liebert GXT3 - RT230 (TRUE ONLINE)
42
Option GXT3IS­WEBCARD Intellislot OpenComms Web and SNMP management card for GXT3 (Card quản lý) 2 năm 4,500,000
43
RMKIT18­32 Rackmount Kit for GXT3 (thanh Railkit, hỗ trợ khi gắn vào tủ rack)2 năm 1,210,000
44
MP2-210KMicropod Maintenance Bypass Switch for 10A2 năm Liên hệ
45
MP2-220LMicropod Maintenance Bypass Switch for 16A2 năm Liên hệ
46
UPS Emerson Liebert GXT4 - RT230 (TRUE ONLINE)
47
GXT4-1000RT230
1000VA / 900W    
Lierbert GXT4 - Công nghệ: On-line
- Hệ số công xuất: 0.9 (GXT4 5KVA và GXT4 6KVA: 0.8)
- Có màn hình hiển thị LCD.
- Điện áp vào: 230VAC.
- Chuẩn đầu vào: GXT4-1000/1500RT230: C14.
GXT4-3000RT230: C20.
- Tần số nguồn vào: 40-70 Hz .
- Điện áp ra: 200/208/220/230/240VAC ±3% , sóng hình sin chuẩn.
- Chuẩn đầu ra: GXT4 1000/1500/2000RT230: C13x6.
GXT4 3000RT230: C13x6 ; C19x1.
- Tần số nguồn ra: 50 or 60Hz.
- Thời gian nạp battery: GXT4-1000RT230: 3h được 90%
GXT4-1500RT230: 4h.
GXT4-2000/3000RT230: 3h
- Có chức năng giám sát và điều khiển từ xa thông qua 1 card mạng.
- Thời gian chuyển mạch bằng 0.
- Battery có thể thay thế nóng (user replaceable and hot-swappable batteries).
- Phần mềm: Liebert multilink (quản lý năng lượng và Auto shutdown), support for NT, 2000, XP, Vista & Linux.
- Kiểu dáng: Rack Or Tower.
- Thời gian lưu điện: 3-11 phút (3000-700VA ở 100% tải).
- Phụ kiện: CD Software, RS232 cable, Rack mount handels, Tower stand.
2 năm 12,620,000
48
GXT4-2000RT230
2000VA / 1800W
2 năm 19,620,000
49
GXT4-3000RT230
3000VA / 2700W
2 năm 24,110,000
50
GXT4-5000RT230
5000VA / 4000W
Lierber GXT4 Công nghệ: On-line double conversion.
- Hệ số công xuất: GXT4 - 5/GXT4-6 : 0.8
GXT4-10KVA: 0.9
- Có màn hình hiển thị LCD.
- Điện áp vào: 200/208/220/230/240VAC.
- Tần số nguồn vào: 40-70 Hz .
- Điện áp ra: 230VAC , sóng hình sin chuẩn.
- Chuẩn đầu ra: GXT4 -5/6KVA: PD2-CE6HDWRRMBS
GXT4 – 10KVA: PD2-CE10HDWRMBS
- Tần số nguồn ra: 50 or 60Hz.
- Thời gian nạp battery: 3h được 90%.
- Có chức năng giám sát và điều khiển từ xa thông qua 1 card mạng đã có sẵn.
- Thời gian chuyển mạch bằng 0.
- Battery có thể thay thế nóng (user replaceable and hot-swappable batteries).
- Phần mềm: Liebert multilink (quản lý năng lượng và Auto shutdown), support for NT, 2000, XP, Vista & Linux.
- Kiểu dáng: Rack Or Tower.
- Thời gian lưu điện: 4-6-9 phút (10 - 6 - 5KVA ở 100% tải).
- Phụ kiện: CD Software, RS232 cable, Rack mount handels, Tower stand
Link: http://atdc.com.vn/index.php?route=product/category&path=61_65&page=2
2 năm 40,120,000
51
GXT4-6000RT230
2 năm 41,310,000
52
GXT4-10000RT230   
2 năm 56,500,000
53
Option GXT4 (kèm theo)GXT4-48VBATTEXTENDED BATTERY CABINET for GXT4 700VA, 1000VA, 1500VA, and 2000VA, Rail Kit Bundled2 năm 9,460,000
54
GXT4-72VBATTEXTENDED BATTERY CABINET for GXT4-3000RT230, Rail Kit Bundled2 năm 13,210,000
55
GXT4-240VBATT      
EXTENDED BATTERY CABINET for GXT4-5000RT230/GXT4-6000RT230/GXT4-10000RT230, RMKIT18-32 Bundled2 năm 18,930,000
56
UPS Emerson Liebert ITA 5kVA - 6kVA (Online Double Conversion) - Not include internal battery
57
01201056
5000VA / 4500W
- Công nghệ: On-line Double Conversion.
- Công suất: 5000VA/4500W hoặc 6000VA/4800W
- có màn hình LCD hiển thị

-
Điện áp vào: 1 phase (240VAC) hoặc 3 phase (400V) tuỳ chỉnh.
- Tần số nguồn vào: 45-55Hz
- Điện áp ra: 230 VAC (1 phase)
- Phần mềm: quản lý năng lượng và Auto shutdown
- Kiểu dáng: Rack 2U hoặc Tower
- Cổng giao diện: USB/Intellislot (Dry Contact/SNMP Card/Modbus Card/RS485 Card)
*
Có khả năng đấu nối tối đa 4 (3+1) UPS theo dạng module để tăng công suất
* Có khả năng gắn thêm cabinet acqui để tăng thời gian lưu điện

Ghi chú : Loại (Long Back-up) chuyên dùng để thiết kế thời gian lưu điện theo yêu cầu của khách hàng.
Link:
http://atdc.com.vn/index.php?route=product/category&path=61_65&page=2
2 năm 24,500,000
58
1200858
6000VA / 4800W
2 năm 27,100,000
59
01201057
5000VA / 4000W
(
Long Back-up)
2 năm 27,610,000
60
1200859
6000VA / 4800W
(
Long Back-up)
2 năm 33,700,000
61
02352998Battery Sharing Module for ITA 5/6KVA Long backup model2 năm Liên hệ
62
02352301Single unit PDU for Liebert ITA (8x C13 + 1 x C19), 2U2 năm Liên hệ
63
023512401+1 1PH Parallel POD for Liebert ITA 5/6KVA (8x C13 + 2 x C19), 2U2 năm Liên hệ
64
023512413+1 1PH Parallel POD for Liebert ITA 5/6KVA (16x C13 + 3 x C19), 4U2 năm Liên hệ
65
023512543+1 3PH Parallel POD for Liebert ITA 5/6KVA (16x C13 + 3 x C19), 4U2 năm Liên hệ
66
04118941Parallel communication cable kit for Liebert ITA 5/6/10KVA, 2pcs required for 1+1, 3pcs for 2+1, and 3pcs for 3+12 năm Liên hệ
67
UPS Emerson Liebert ITA 10kVA (Online Double Conversion) - Not include internal battery
68
01200610
10000VA / 9000W
(Không có Acqui)
- Công nghệ: On-line Double Conversion.
- Công suất: 10000VA/9000W
- có màn hình LCD hiển thị

-
Điện áp vào: 1 phase (240VAC) hoặc 3 phase (400V) tuỳ chỉnh.
- Tần số nguồn vào: 45-55Hz
- Điện áp ra: 230 VAC (1 phase)
- Phần mềm: quản lý năng lượng và Auto shutdown
- Kiểu dáng: Rack hoặc Tower
- Cổng giao diện: USB/Intellislot (Dry Contact/SNMP Card/Modbus Card/RS485 Card)
*
Có khả năng đấu nối tối đa 2 (1+1) UPS theo dạng module để tăng công suất
* Có khả năng gắn thêm battery để tăng thời gian lưu điện

Ghi chú : Dòng UPS này (Long Back-up) chuyên dùng để thiết kế thời gian lưu điện theo yêu cầu của khách hàng.
Link:
http://atdc.com.vn/index.php?route=product/category&path=61_65&page=2
2 năm 40,100,000
69
01200679
10000VA / 9000W
(Long Back-up)
2 năm Liên hệ
70
Option chung ITA (kèm theo)023522361+1 1PH Input Parallel POD for Liebert ITA 10KVA (8x C13 + 4 x C19), 3U2 năm Liên hệ
71
023522371+1 3PH input Parallel POD for Liebert ITA 10KVA (4x C13 + 4 x C19), 3U2 năm Liên hệ
72
02352301Single unit PDU for Liebert ITA (8x C13 + 1 x C19), 2U2 năm Liên hệ
73
04118941Parallel communication cable kit for Liebert ITA 5/6/10KVA, 2pcs required for 1+1, 3pcs for 2+1, and 3pcs for 3+12 năm Liên hệ
74
UPS Emerson Liebert ITA (Online Double Conversion) - Not include internal battery
75
1200758
16000VA / 14400W
(Long Back-up)
- Công nghệ: On-line Double Conversion.
- Điện áp vào/ra: 3 phase (400V) tuỳ chỉnh.
- Tần số nguồn vào: 45-55Hz
- Phần mềm: quản lý năng lượng và Auto shutdown
- Kiểu dáng: Rack hoặc Tower
- Cổng giao diện: USB/Intellislot (Dry Contact/SNMP Card/Modbus Card/RS485 Card)
* Có khả năng đấu nối tối đa 4 (3+1) UPS theo dạng module để tăng công suất
* Có khả năng gắn thêm battery để tăng thời gian lưu điện

Ghi chú : Dòng UPS (Long Back-up) chuyên dùng để thiết kế thời gian lưu điện theo yêu cầu của khách hàng ,chưa bao gồm Acquy.
Link: http://atdc.com.vn/index.php?route=product/category&path=61_65&page=2
2 năm 96,350,000
76
1200782
20000VA / 18000W
(Long Back-up)
2 năm 105,000,000
77
Option for Liebert ITA 02352814Liebert ITA 16/20KVA Service Bypass Panel, 3U2 năm Liên hệ
78
02352303Liebert ITA 16/20KVA 1+1 Parallel Service Bypass Panel, 6U2 năm Liên hệ
79
09060271Bypass feedbak block option for ITA 16/20KVA, 3pc required2 năm Liên hệ
80
04118928Parallel cable kit for ITA 16/20KVA, 2pcs required for 1+1, 3pcs for 2+1, and 3pcs for 3+12 năm Liên hệ
81
04118929LBS cable kit for ITA 16/20KVA2 năm Liên hệ
82
04116598Battery connection cable one to multiple for Liebert 16/20KVA2 năm Liên hệ
83
02351253Cabinet Acqui gắn kèm tăng thời gian lưu điện cho UPS ITA
- Kiểu dáng: Rack 2U
2 năm Liên hệ
84
0235187910Amp External Battery Charger for Liebert ITA long backup models, 2U2 năm Liên hệ
85
02351817SIC card for SNMP/WEB Management for Liebert ITA2 năm Liên hệ
86
02354061Adjustable rail kit for Liebert ITA2 năm Liên hệ
87
02351874Dry Contact Card for Liebert ITA2 năm Liên hệ
88
02350376MODBUS card for Liebert ITA2 năm Liên hệ
89
02351786RS-RS232 to RS-485 Kit for Liebert ITA2 năm Liên hệ
90
Liebert AC Power: Liebert NXC(T&C included)
91
01201363
10000VA/9000W- Backup 8 Phút
- Công nghệ chuyển đổi kép
- Hệ số công suất: 0.9
- Hiệu suất chuyển đổi kép (AC-DC-AC): > 94%
- Tích hợp các khay chứa pin có khả năng dự trữ nguồn lên đến 60 phút
- Dễ dàng lắp đặt và cấu hình
- Chế độ tiết kiệm có hiệu suất lên đến 98%
- Bộ điều chỉnh hệ số công suất (PFC) chủ động
- Bộ điều chính độ méo dạng tổng sóng hài ở dòng điện vào (THDi): <5%
- Tích hợp bộ sạc công suất cao: UPS từ 10-20KVA: ~ 4.5KW; UPS từ 30-40KVA: ~ 6KW
- Có cầu dao đóng ngắt các ngõ vào, ra và bypass
- Tích hợp bypass bằng tay
- Tích hợp cổng đồng bộ và đường tải song song (LBS)

Link: http://www.emersonnetworkpower.com/en-ASIA/Products/ACPower/NetworkUPS/Pages/LiebertNXC10-40kVA.aspx
1 năm 162,600,000
92
01201077
10000VA/9000W- Backup 23 phút
1 năm 192,200,000
93
01201374
10000VA/9000W-Backup 42 phút
1 Năm 222,000,000
94
01201375
10000VA/9000W-Backup 57 phút
1 Năm 251,000,000
95
01201073
20000VA/18000W Backup 8 phút
- Công nghệ chuyển đổi kép
- Hệ số công suất: 0.9
- Hiệu suất chuyển đổi kép (AC-DC-AC): > 94%
- Công suất: 20000VA/18000W
Ghi Chú : Dòng UPS NXC có khả năng mở rộng thời gian lưu điện tùy theo nhu cầu sử dụng của Khách hàng.
Link Tham khảo:
http://www.emersonnetworkpower.com/en-EMEA/Products/ACPower/NetworkUPS/Pages/Liebert-NXC.aspx
1 Năm 207,000,000
96
01201372
20000VA/18000W
Backup 15 phút
1 Năm 236,000,000
97
01201373
20000VA/18000W
Backup 23 phút
1 Năm 266,000,000
98
01201310
30000VA/27000W
Backup 15 phút
Ghi Chú : Dòng UPS NXC có khả năng mở rộng thời gian lưu điện tùy theo nhu cầu sử dụng của Khách hàng.

Link Tham khảo: http://www.emersonnetworkpower.com/en-EMEA/Products/ACPower/NetworkUPS/Pages/Liebert-NXC.aspx
1 Năm 212,000,000
99
01201284
400000VA/36000W
Backup 10 phút
1 Năm 243,000,000
100
02357080Pin ở rộng thời gian lưu điện cho UPS NXC30/40KVA (38 Blocks)1 Năm 136,000,000
Loading...