BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TTPhân loạiTên đầy đủTÊN TIẾNG ANHBrand NameSWIFFWebsiteNgày Thành lậpVốn điều lệ
(Tỷ đồng)
Trụ sởGiấy phép - Ngày cấp
2
1TMCPNgân hàng TMCP Việt Nam Thịnh VượngVietnam Commercial Joint Stock Bank for Private EnterpriseVPBankVPBKVNVXvpbank.com.vn12/08/199367.434,2389 Láng Hạ, Q.Đống Đa, Hà Nội0042/NHGP ngày 12/8/1993 ( cấp đổi số 94/GP-NHNN ngày 28/9/2018)
3
2TMCP
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam
BIDVBIDVVNVXbidv.com.vn26/04/195750.585,20194 Trần Quang Khải , Hoàn Kiếm, Hà Nội84/GP-NHNN ngày 23/4/2012
4
3TMCPNgân hàng TMCP Công thương Việt NamVietnam Joint Stock Commercial Bank of Industry and TradeVietinBankICBVVNVXvietinbank.vn26/03/198848.057,00108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội*142/GP-NHNN ngày 03/7/2009. *1340/QĐ-NHNN ngày 20/8/2021
5
4TMCPNgân hàng TMCP Ngoại Thương Việt NamJoint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of VietnamVietcombankBFTVVNVXvietcombank.com.vn01/04/196347.325,10198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội286/QĐ-NH5 ngày 21/9/1996
6
5TMCPNgân hàng TMCP Quân ĐộiMilitary Commercial Joint Stock BankMBBANKMSCBVNVXmb.com.vn04/11/199437.783,2118 Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
*100/NH-GP ngày 17/10/2018. *2009/QĐ-NHNN ngày 25/11/2020 (QĐ thay đổi trụ sở chính). * 1913/QĐ-NHNN ngày 9/11/2020 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ);
7
6TMCPNgân hàng TMCP Kỹ ThươngVietnam Technological and Commercial Joint Stock BankTechcombankVTCBVNVXtechcombank.com.vn27/09/199335.109,10191 Bà Triệu, quậnHai Bà Trưng, Hà Nội
*0040/NHGP ngày 06/8/1993. *282/QĐ-NHNN ngày 9/3/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
8
7TMNNNgân hàng NN&PT Nông thôn Việt NamVietnam Bank for Agriculture and Rural DevelopmentAgribankVBAAVNVXagribank.com.vn26/03/198834.351,5002 Láng Hạ, Thành Công, Q.Ba Đình, Hà Nội280/QĐ-NH5 ngày 15/01/1996. *24/GP-NHNN ngày 26/5/2021
9
8TMCPNgân hàng TMCP Á ChâuAsia Commercial Joint Stock BankACBASCBVNVXacb.com.vn04/06/199327.019,50442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP.HCM
0032/NHGP ngày 24/4/1993 ( cấp đổi số 91/GP-NHNN ngày 19/9/2018). *1180/QĐ-NHNN ngày 8/7/2021 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động
10
9TMCPNgân hàng TMCP Sài Gòn – Hà NộiSaigon-Hanoi Commercial Joint Stock BankSHBSHBAVNVXshb.com.vn13/11/199326.673,7077 Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội
*115/GP-NHNN ngày 30/11/2018. *957/QĐ-NHNN ngày 7/6/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
11
10TMCPNgân hàng TMCP Quốc Tế Vietnam International Commercial Joint Stock BankVIBVNIBVNVXvib.com.vn18/09/199621.076,73Tòa nhà Sailing Tower, số 111A Pasteur, Q.1, TP Hồ Chí Minh
*95/GP-NHNN ngày 28/9/2018. *23/QĐ-NHNN ngày 14/1/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ). *1313/QĐ-NHNN ngày 6/8/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
12
11TMCP
Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh city Development Joint Stock Commercial BankHDBankHDBCVNVXhdbank.com.vn04/01/199020.272,9025 bis Nguyễn Thị Minh Khai, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM00019/NH-GP ngày 6/6/1992 (cấp đổi: 0026/NH-GP ngày 12/02/2020)
13
12TMCPNgân hàng TMCP Đông Nam ÁSoutheast Asia Commercial Joint Stock BankSeABankSEAVVNVXseabank.com.vn24/03/199419.809,00Số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
*0051/NHGP ngày 25/3/1994. *1489/QĐ-NHNN ngày 17/9/2021 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép
14
13NHCSNgân hàng Chính sách xã hội Việt NamVietnam Bank for Social PoliciesVBSPvbsp.com.vn04/10/200219.022,50169, Phố Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội.Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002
15
14TMCPNgân hàng TMCP Sài Gòn Thương TínSaigon Thuong Tin Commercial Joint Stock BankSacombankSGTTVNVXsacombank.com.vn21/12/199118.852,20266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3, TP.HCM
*0006/NHGP ngày 05/12/1991. *289/QĐ-NHNN ngày 10/3/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung địa điểm đặt trụ sở chính)
16
15TMCPNgân hàng TMCP Bưu điện Liên ViệtLienViet Commercial Joint Stock Bank
LienVietPostBank
LVBKVNVX
lienvietpostbank.com.vn
28/03/200817.291,05Tầng 1,3,4,5,6 Tòa nhà Thaiholdings Tower, 210 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
*91/GP-NHNN ngày 28/3/2008. *22/QĐ-NHNN ngày 14/01/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
17
16TMCPNgân hàng TMCP Hàng HảiThe Maritime Commercial Joint Stock BankMSBMCOBVNVXmsb.com.vn12/07/199115.275,0054A Nguyễn Chí Thanh, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Hà Nội0001/NHGP ngày 08/6/1991
18
17TMCPNgân hàng TMCP Sài GònSai Gon Commercial Joint Stock BankSCBSACLVNVXscb.com.vn01/01/201215.231,7019,21,23,25 Nguyễn Huệ Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố HCM238/GP-NHNN ngày 26/12/2011 (cấp đổi 29/GP-NHNN ngày 4/3/2020)
19
18NHCSNgân hàng Phát triển Việt NamVietnam Development BankVDBvdb.com.vn19/05/200615.085,0025A Cát Linh, Hà Nội108/2006/QĐ-TTg ngày 19/5/2006
20
19TMCPNgân hàng TMCP Phương ĐôngOrient Commercial Joint Stock BankOCBORCOVNVXocb.com.vn10/06/199613.698,8241, 45 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
*0061/ NHGP ngày 13/4/1996. *2120/QĐ-NHNN ngày 09/12/2020 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
21
20TMCPNgân hàng TMCP Xuất Nhập KhẩuVietnam Export Import Commercial Joint StockEximbankEBVIVNVXeximbank.com.vn24/05/198912.355,20Tầng 8 - Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn và 45A Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Q.1, TP.HCM0011/NHGP ngày 06/4/1992
22
21TMCPNgân hàng TMCP Tiên PhongTienPhong Commercial Joint Stock BankTPBankTPBVVNVXtpbank.vn05/05/200811.716,7057 Lý Thường Kiệt, P.Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
*123/GP-NHNN ngày 05/5/2008. *152/QĐ-NHNN ngày 5/2/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
23
22TMCPNgân hàng TMCP Đại Chúng Việt NamPublic Vietnam BankPVcomBankWBVNVNVXpvcombank.com.vn16/09/20139.000,0022 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội279/GP-NHNN ngày 16/9/2013
24
23TMCPNgân hàng TMCP Bắc ÁBAC A Commercial Joint Stock BankBac A BankNASCVNVXbaca-bank.vn01/09/19948.133,86117 Quang Trung, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
0052/NHGP ngày 01/9/1994. 183/QĐ-NH5 ngày 1/9/1994 ( cấp đổii số 47/GP-NHNN ngày 16/4/2019)
25
24100% NNNgân hàng TNHH MTV Woori Việt NamWoori Bank Vietnam Limited WooriHVBKVNVXwoori.com.vn31/10/20167.700,00Tầng 34 tòa nhà Keangnam, Phạm Hùng, P.Mễ Trì, Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội71/GP-NHNN ngày 31/10/2016
26
25100% NNNgân hàng TNHH MTV HSBC Việt NamHSBC Bank Vietnam LimitedHSBCHSBCVNVXhsbc.com.vn08/09/20087.528,00Tầng 1, 2, 3, 6 Tòa nhà Metropolitan, 235 Đồng Khởi, P. Bến Nghé, Q.1, TP.HCM235/GP-NHNN ngày 08/9/2008
27
26100% NN
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam
Standard Chartered Bank Vietnam LimitedSCBVLSCBLVNVXscbvl.com.vn08/09/20086.954,90Tầng 3, Tháp 1 và Tháp 2, Phòng CP1.L01 và Phòng CP2.L02, 29 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội236/GP-NHNN ngày 08/9/2008
28
27100% NNNgân hàng TNHH MTV Public Bank Việt NamPublic Bank Vietnam LimitedPBVNVIDPVNV5pbvn.com.vn24/03/20166.000,00Tầng 1, tầng 10, tầng 11 tòa nhà Hanoi Tungshing Square, số 2 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội38/GP-NHNN ngày 24/3/2016. Quyết định sửa đổi vốn điều lệ 1482/QĐ-NHNN ngày 04/7/2019
29
28TMCPNgân hàng TMCP An BìnhAn Binh Commercial Joint Stock BankABBANKABBKVNVXabbank.vn13/05/19935.713,10Tầng 1, 2, 3 Tòa nhà Geleximco, số 36 Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội120/GP-NHNN ngày 12/12/2018
30
29100% NNNgân hàng TNHH MTV Shinhan Việt NamShinhan Bank Vietnam LimitedSHBVNSHBKVNVXshbvn.com.vn29/12/20085.709,90
Tầng trệt, tầng lửng, tầng 2,3 Tòa nhà Empress, số 138-142 đường Hai Bà Trưng, P.Đa Kao, Q.1, TP.HCM
341/GP-NHGP ngày 29/12/2008. 106/GP-NHNN ngày 17/12/2019
31
30TMCPNgân hàng TMCP Quốc dânNational Citizen bankNCBNVBAVNVXncb-bank.vn18/09/19955.601,5528C-28D Bà Triệu, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội0057/NHGP ngày 18/9/1995. 970/QĐ-NHNN ngày 18/5/2006
32
31TMCPNgân hàng TMCP Việt ÁViet A Commercial Joint Stock BankVietABankVNTTVNVXvietabank.com.vn04/07/20035.399,60
Tầng 4 và 5, Tòa nhà nhà Samsora Premier, số 105 đường Chu Văn An, P.Yết Kiêu, Hà Đông, Hà Nội
*55/GP-NHNN ngày 31/5/2019. *Quyết định số 1293/QĐ-NHNN ngày 02/8/2021 (Quyết định sửa đổi địa điểm đặt trụ sở chính) 5
33
32TMCPNgân hàng TMCP Đông ÁDONG A Commercial Joint Stock BankDongA BankEACBVNVXdongabank.com.vn01/07/19925.000,00130 Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận, TP.HCM0009/NHGP ngày 27/3/1992
34
33100% NNNgân hàng TNHH MTV UOB Việt NamUOB Vietnam Limited UOBuob.com.vn21/09/20175.000,00Tầng hầm, Tầng trệt và tầng 15, Tòa nhà Central Plaza, số 17 Lê Duẩn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM57/GP-NHNN ngày 21/9/2017
35
34TMCPNgân hàng TMCP Việt Nam Thương TínVietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock BankVietbankVNACVNVXvietbank.com.vn02/02/20074.776,8047 Trần Hưng Đạo, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
2399/QĐ-NHNN ngày 15/12/2006. *1495/QĐ-NHNN ngày 20/9/2021 (QĐ sửa đổi nội dung vốn điều lệ)
36
35TMCPNgân hàng TMCP Nam ÁNam A Commercial Joint Stock BankNam A BankNAMAVNVXnam a bank.com.vn21/10/19924.564,50201-203 Cách mạng tháng 8, P.4, Q.3, TP.HCM0026/NHGP ngày 22/8/1992
37
36100% NNNgân hàng TNHH MTV ANZ Việt NamANZ Bank Vietnam Limited ANZVLANZBVNVXanzvl.com.vn09/10/20084.511,90Tầng 10, Tháp 2, Tòa nhà Capital Place, 29 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội268/GP-NHNN ngày 09/10/2008. Giấy phép cấp đổi 110,GP-NHNN ngày 09/11/2019
38
37TMNNNgân hàng TNHH MTV Đại DươngOcean Commercial One Member Limited Liability BankOceanBankoceanbank.vn30/12/19934.000,10199 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương663/QĐ-NHNN ngày 6/5/2015
39
38100% NNNgân hàng TNHH MTV CIMB Việt NamCIMB Bank Vietnam Limited CIMBCIBBVNVNcimb.com.vn31/08/20163.698,20Tầng 2 Tòa nhà Cornerstone 16 Phan Chu Trinh, P. Phan Chu Trinh, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội61/GP-NHNN ngày 31/8/2016
40
39TMCPNgân hàng TMCP Bản ViệtViet Capital Commercial Joint Stock Bank
Viet Capital Bank
VCBCVNVX
viet capital bank.com.vn
25/12/19923.670,90412 đường Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, TP.HCM328/GP-NHNN ngày 11/12/2018
41
40TMCPNgân hàng TMCP Kiên LongKien Long Commercial Joint Stock BankKienlongbankKLBKVNVXkienlongbank.com27/10/19953.653,0040-42-44 Phạm Hồng Thái, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang0056/NH-GP ngày 18/9/1995. 2434/QĐ-NHNN ngày 25/12/2006
42
41NHLDNgân hàng TNHH IndovinaIndovina Bank Ltd.IVB IABBVNVXivb.com.vn21/01/19903.377,5097A Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Q.Phú Nhuận, TP.HCM
Giấy phép số 135/GP-NHGP ngày 21/11/1990 và số 08/NH-GP ngày 29/10/1992. * Giấy phép cấp đổi số 101/GP-NHNN ngày 11/11/2019
43
42TMCPNgân hàng TMCP Bảo Việt Bao Viet Joint Stock commercial BankBAOVIET BankBVBVVNVXbaovietbank.vn14/1/20093.150,00Tầng 1 và Tầng 5, Tòa nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội0025/ NHGP ngày 22/8/1992
44
43TMCPNgân hàng TMCP Sài Gòn Công ThươngSaigon Bank for Industry & TradeSAIGONBANKSBITVNVXsaigonbank.com.vn16/10/19873.080,002C Phó Đức Chính, Q.1, TP.HCM0034/NHGP ngày 04/5/1993
45
44NHHTXNgân hàng Hợp tác xã Việt Nam Co-operative bank of VietNamCo-opBankco-opbank.com.vn01/07/20133.029,00Tầng 4, Tòa nhà N04 đường Hoàng Đạo Thúy, Q.Cầu Giấy, Hà Nội166/GP-NHNN ngày 4/6/2013
46
45TMNNNgân hàng TNHH MTV Dầu khí toàn cầu Global Petro Sole Member Limited Commercial BankGPBankGBNKVNVXgpbank.com.vn13/11/19933.018,00109 Trần Hưng Đạo, P.Cửa Nam, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội1304/QĐ-NHNN ngày 7/7/2015
47
46NHLDNgân hàng Liên doanh Việt NgaVietnam Russia Joint Venture BankVRBVRBAVNVXvrb.com.vn19/11/20063.008,401 Yết Kiêu, Trần Hưng Ðạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Giấy phép số 11/GP-NHNN ngày 30/10/2006. Giấy phép cấp đổi số 88/GP-NHNN ngày 18/9/2018
48
47TMNNNgân hàng TNHH MTV Xây dựngConstruction Commercial One Member Limited Liability BankCBGTBAVNVXcb.vn01/09/19893.000,00145-147-149 đường Hùng Vương, P.2 thị xã Tâm An, tỉnh Long An250/QĐ-NHNN ngày 5/3/2015
49
48TMCPNgân hàng TMCP Xăng dầu PetrolimexPetrolimex Group Commercial Joint Stock BankPG BankPGBLVNVXpgbank.com.vn13/11/19933.000,00Tầng 16, 23, 24 tòa nhà MIPEC, số 229 Phố Tây Sơn, P.Ngã Tư Sở, Đống Đa, Hà Nội0045/NHGP ngày 13/11/1993. 125/QĐ-NHNN ngày 12/01/2007
50
49100% NNNgân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt NamHong Leong Bank Vietnam Limited HLBVNHLBBVNVXhlbvn.com.vn29/12/20083.000,00Tầng trệt, tòa nhà Centec, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM342/GP-NHNN ngày 29/12/2008
51
52
Nguồn: https://payback.vn/
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100