| B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | Phân loại | Tên đầy đủ | TÊN TIẾNG ANH | Brand Name | SWIFF | Website | Ngày Thành lập | Vốn điều lệ (Tỷ đồng) | Trụ sở | Giấy phép - Ngày cấp | ||||||||||||||
2 | 1 | TMCP | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng | Vietnam Commercial Joint Stock Bank for Private Enterprise | VPBank | VPBKVNVX | vpbank.com.vn | 12/08/1993 | 67.434,23 | 89 Láng Hạ, Q.Đống Đa, Hà Nội | 0042/NHGP ngày 12/8/1993 ( cấp đổi số 94/GP-NHNN ngày 28/9/2018) | ||||||||||||||
3 | 2 | TMCP | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | Joint Stock Commercial Bank for Investment and Development of Vietnam | BIDV | BIDVVNVX | bidv.com.vn | 26/04/1957 | 50.585,20 | 194 Trần Quang Khải , Hoàn Kiếm, Hà Nội | 84/GP-NHNN ngày 23/4/2012 | ||||||||||||||
4 | 3 | TMCP | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam | Vietnam Joint Stock Commercial Bank of Industry and Trade | VietinBank | ICBVVNVX | vietinbank.vn | 26/03/1988 | 48.057,00 | 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | *142/GP-NHNN ngày 03/7/2009. *1340/QĐ-NHNN ngày 20/8/2021 | ||||||||||||||
5 | 4 | TMCP | Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam | Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam | Vietcombank | BFTVVNVX | vietcombank.com.vn | 01/04/1963 | 47.325,10 | 198 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 286/QĐ-NH5 ngày 21/9/1996 | ||||||||||||||
6 | 5 | TMCP | Ngân hàng TMCP Quân Đội | Military Commercial Joint Stock Bank | MBBANK | MSCBVNVX | mb.com.vn | 04/11/1994 | 37.783,21 | 18 Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội | *100/NH-GP ngày 17/10/2018. *2009/QĐ-NHNN ngày 25/11/2020 (QĐ thay đổi trụ sở chính). * 1913/QĐ-NHNN ngày 9/11/2020 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ); | ||||||||||||||
7 | 6 | TMCP | Ngân hàng TMCP Kỹ Thương | Vietnam Technological and Commercial Joint Stock Bank | Techcombank | VTCBVNVX | techcombank.com.vn | 27/09/1993 | 35.109,10 | 191 Bà Triệu, quậnHai Bà Trưng, Hà Nội | *0040/NHGP ngày 06/8/1993. *282/QĐ-NHNN ngày 9/3/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ) | ||||||||||||||
8 | 7 | TMNN | Ngân hàng NN&PT Nông thôn Việt Nam | Vietnam Bank for Agriculture and Rural Development | Agribank | VBAAVNVX | agribank.com.vn | 26/03/1988 | 34.351,50 | 02 Láng Hạ, Thành Công, Q.Ba Đình, Hà Nội | 280/QĐ-NH5 ngày 15/01/1996. *24/GP-NHNN ngày 26/5/2021 | ||||||||||||||
9 | 8 | TMCP | Ngân hàng TMCP Á Châu | Asia Commercial Joint Stock Bank | ACB | ASCBVNVX | acb.com.vn | 04/06/1993 | 27.019,50 | 442 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3, TP.HCM | 0032/NHGP ngày 24/4/1993 ( cấp đổi số 91/GP-NHNN ngày 19/9/2018). *1180/QĐ-NHNN ngày 8/7/2021 về việc sửa đổi nội dung về vốn điều lệ tại Giấy phép thành lập và hoạt động | ||||||||||||||
10 | 9 | TMCP | Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội | Saigon-Hanoi Commercial Joint Stock Bank | SHB | SHBAVNVX | shb.com.vn | 13/11/1993 | 26.673,70 | 77 Trần Hưng Đạo, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội | *115/GP-NHNN ngày 30/11/2018. *957/QĐ-NHNN ngày 7/6/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ) | ||||||||||||||
11 | 10 | TMCP | Ngân hàng TMCP Quốc Tế | Vietnam International Commercial Joint Stock Bank | VIB | VNIBVNVX | vib.com.vn | 18/09/1996 | 21.076,73 | Tòa nhà Sailing Tower, số 111A Pasteur, Q.1, TP Hồ Chí Minh | *95/GP-NHNN ngày 28/9/2018. *23/QĐ-NHNN ngày 14/1/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ). *1313/QĐ-NHNN ngày 6/8/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ) | ||||||||||||||
12 | 11 | TMCP | Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | Ho Chi Minh city Development Joint Stock Commercial Bank | HDBank | HDBCVNVX | hdbank.com.vn | 04/01/1990 | 20.272,90 | 25 bis Nguyễn Thị Minh Khai, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM | 00019/NH-GP ngày 6/6/1992 (cấp đổi: 0026/NH-GP ngày 12/02/2020) | ||||||||||||||
13 | 12 | TMCP | Ngân hàng TMCP Đông Nam Á | Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank | SeABank | SEAVVNVX | seabank.com.vn | 24/03/1994 | 19.809,00 | Số 198 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội | *0051/NHGP ngày 25/3/1994. *1489/QĐ-NHNN ngày 17/9/2021 về việc sửa đổi nội dung vốn điều lệ tại Giấy phép | ||||||||||||||
14 | 13 | NHCS | Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam | Vietnam Bank for Social Policies | VBSP | vbsp.com.vn | 04/10/2002 | 19.022,50 | 169, Phố Linh Đường, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 | |||||||||||||||
15 | 14 | TMCP | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín | Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank | Sacombank | SGTTVNVX | sacombank.com.vn | 21/12/1991 | 18.852,20 | 266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3, TP.HCM | *0006/NHGP ngày 05/12/1991. *289/QĐ-NHNN ngày 10/3/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung địa điểm đặt trụ sở chính) | ||||||||||||||
16 | 15 | TMCP | Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt | LienViet Commercial Joint Stock Bank | LienVietPostBank | LVBKVNVX | lienvietpostbank.com.vn | 28/03/2008 | 17.291,05 | Tầng 1,3,4,5,6 Tòa nhà Thaiholdings Tower, 210 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội | *91/GP-NHNN ngày 28/3/2008. *22/QĐ-NHNN ngày 14/01/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ) | ||||||||||||||
17 | 16 | TMCP | Ngân hàng TMCP Hàng Hải | The Maritime Commercial Joint Stock Bank | MSB | MCOBVNVX | msb.com.vn | 12/07/1991 | 15.275,00 | 54A Nguyễn Chí Thanh, P.Láng Thượng, Q.Đống Đa, Hà Nội | 0001/NHGP ngày 08/6/1991 | ||||||||||||||
18 | 17 | TMCP | Ngân hàng TMCP Sài Gòn | Sai Gon Commercial Joint Stock Bank | SCB | SACLVNVX | scb.com.vn | 01/01/2012 | 15.231,70 | 19,21,23,25 Nguyễn Huệ Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố HCM | 238/GP-NHNN ngày 26/12/2011 (cấp đổi 29/GP-NHNN ngày 4/3/2020) | ||||||||||||||
19 | 18 | NHCS | Ngân hàng Phát triển Việt Nam | Vietnam Development Bank | VDB | vdb.com.vn | 19/05/2006 | 15.085,00 | 25A Cát Linh, Hà Nội | 108/2006/QĐ-TTg ngày 19/5/2006 | |||||||||||||||
20 | 19 | TMCP | Ngân hàng TMCP Phương Đông | Orient Commercial Joint Stock Bank | OCB | ORCOVNVX | ocb.com.vn | 10/06/1996 | 13.698,82 | 41, 45 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh | *0061/ NHGP ngày 13/4/1996. *2120/QĐ-NHNN ngày 09/12/2020 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ) | ||||||||||||||
21 | 20 | TMCP | Ngân hàng TMCP Xuất Nhập Khẩu | Vietnam Export Import Commercial Joint Stock | Eximbank | EBVIVNVX | eximbank.com.vn | 24/05/1989 | 12.355,20 | Tầng 8 - Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn và 45A Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Q.1, TP.HCM | 0011/NHGP ngày 06/4/1992 | ||||||||||||||
22 | 21 | TMCP | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | TienPhong Commercial Joint Stock Bank | TPBank | TPBVVNVX | tpbank.vn | 05/05/2008 | 11.716,70 | 57 Lý Thường Kiệt, P.Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | *123/GP-NHNN ngày 05/5/2008. *152/QĐ-NHNN ngày 5/2/2021 (Quyết định sửa đổi nội dung vốn điều lệ) | ||||||||||||||
23 | 22 | TMCP | Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam | Public Vietnam Bank | PVcomBank | WBVNVNVX | pvcombank.com.vn | 16/09/2013 | 9.000,00 | 22 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 279/GP-NHNN ngày 16/9/2013 | ||||||||||||||
24 | 23 | TMCP | Ngân hàng TMCP Bắc Á | BAC A Commercial Joint Stock Bank | Bac A Bank | NASCVNVX | baca-bank.vn | 01/09/1994 | 8.133,86 | 117 Quang Trung, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An | 0052/NHGP ngày 01/9/1994. 183/QĐ-NH5 ngày 1/9/1994 ( cấp đổii số 47/GP-NHNN ngày 16/4/2019) | ||||||||||||||
25 | 24 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam | Woori Bank Vietnam Limited | Woori | HVBKVNVX | woori.com.vn | 31/10/2016 | 7.700,00 | Tầng 34 tòa nhà Keangnam, Phạm Hùng, P.Mễ Trì, Q.Nam Từ Liêm, Hà Nội | 71/GP-NHNN ngày 31/10/2016 | ||||||||||||||
26 | 25 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV HSBC Việt Nam | HSBC Bank Vietnam Limited | HSBC | HSBCVNVX | hsbc.com.vn | 08/09/2008 | 7.528,00 | Tầng 1, 2, 3, 6 Tòa nhà Metropolitan, 235 Đồng Khởi, P. Bến Nghé, Q.1, TP.HCM | 235/GP-NHNN ngày 08/9/2008 | ||||||||||||||
27 | 26 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered Việt Nam | Standard Chartered Bank Vietnam Limited | SCBVL | SCBLVNVX | scbvl.com.vn | 08/09/2008 | 6.954,90 | Tầng 3, Tháp 1 và Tháp 2, Phòng CP1.L01 và Phòng CP2.L02, 29 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội | 236/GP-NHNN ngày 08/9/2008 | ||||||||||||||
28 | 27 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV Public Bank Việt Nam | Public Bank Vietnam Limited | PBVN | VIDPVNV5 | pbvn.com.vn | 24/03/2016 | 6.000,00 | Tầng 1, tầng 10, tầng 11 tòa nhà Hanoi Tungshing Square, số 2 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội | 38/GP-NHNN ngày 24/3/2016. Quyết định sửa đổi vốn điều lệ 1482/QĐ-NHNN ngày 04/7/2019 | ||||||||||||||
29 | 28 | TMCP | Ngân hàng TMCP An Bình | An Binh Commercial Joint Stock Bank | ABBANK | ABBKVNVX | abbank.vn | 13/05/1993 | 5.713,10 | Tầng 1, 2, 3 Tòa nhà Geleximco, số 36 Hoàng Cầu, Đống Đa, Hà Nội | 120/GP-NHNN ngày 12/12/2018 | ||||||||||||||
30 | 29 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam | Shinhan Bank Vietnam Limited | SHBVN | SHBKVNVX | shbvn.com.vn | 29/12/2008 | 5.709,90 | Tầng trệt, tầng lửng, tầng 2,3 Tòa nhà Empress, số 138-142 đường Hai Bà Trưng, P.Đa Kao, Q.1, TP.HCM | 341/GP-NHGP ngày 29/12/2008. 106/GP-NHNN ngày 17/12/2019 | ||||||||||||||
31 | 30 | TMCP | Ngân hàng TMCP Quốc dân | National Citizen bank | NCB | NVBAVNVX | ncb-bank.vn | 18/09/1995 | 5.601,55 | 28C-28D Bà Triệu, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội | 0057/NHGP ngày 18/9/1995. 970/QĐ-NHNN ngày 18/5/2006 | ||||||||||||||
32 | 31 | TMCP | Ngân hàng TMCP Việt Á | Viet A Commercial Joint Stock Bank | VietABank | VNTTVNVX | vietabank.com.vn | 04/07/2003 | 5.399,60 | Tầng 4 và 5, Tòa nhà nhà Samsora Premier, số 105 đường Chu Văn An, P.Yết Kiêu, Hà Đông, Hà Nội | *55/GP-NHNN ngày 31/5/2019. *Quyết định số 1293/QĐ-NHNN ngày 02/8/2021 (Quyết định sửa đổi địa điểm đặt trụ sở chính) 5 | ||||||||||||||
33 | 32 | TMCP | Ngân hàng TMCP Đông Á | DONG A Commercial Joint Stock Bank | DongA Bank | EACBVNVX | dongabank.com.vn | 01/07/1992 | 5.000,00 | 130 Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận, TP.HCM | 0009/NHGP ngày 27/3/1992 | ||||||||||||||
34 | 33 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV UOB Việt Nam | UOB Vietnam Limited | UOB | uob.com.vn | 21/09/2017 | 5.000,00 | Tầng hầm, Tầng trệt và tầng 15, Tòa nhà Central Plaza, số 17 Lê Duẩn, P.Bến Nghé, Q.1, TP.HCM | 57/GP-NHNN ngày 21/9/2017 | |||||||||||||||
35 | 34 | TMCP | Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín | Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank | Vietbank | VNACVNVX | vietbank.com.vn | 02/02/2007 | 4.776,80 | 47 Trần Hưng Đạo, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng | 2399/QĐ-NHNN ngày 15/12/2006. *1495/QĐ-NHNN ngày 20/9/2021 (QĐ sửa đổi nội dung vốn điều lệ) | ||||||||||||||
36 | 35 | TMCP | Ngân hàng TMCP Nam Á | Nam A Commercial Joint Stock Bank | Nam A Bank | NAMAVNVX | nam a bank.com.vn | 21/10/1992 | 4.564,50 | 201-203 Cách mạng tháng 8, P.4, Q.3, TP.HCM | 0026/NHGP ngày 22/8/1992 | ||||||||||||||
37 | 36 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV ANZ Việt Nam | ANZ Bank Vietnam Limited | ANZVL | ANZBVNVX | anzvl.com.vn | 09/10/2008 | 4.511,90 | Tầng 10, Tháp 2, Tòa nhà Capital Place, 29 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội | 268/GP-NHNN ngày 09/10/2008. Giấy phép cấp đổi 110,GP-NHNN ngày 09/11/2019 | ||||||||||||||
38 | 37 | TMNN | Ngân hàng TNHH MTV Đại Dương | Ocean Commercial One Member Limited Liability Bank | OceanBank | oceanbank.vn | 30/12/1993 | 4.000,10 | 199 Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương | 663/QĐ-NHNN ngày 6/5/2015 | |||||||||||||||
39 | 38 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV CIMB Việt Nam | CIMB Bank Vietnam Limited | CIMB | CIBBVNVN | cimb.com.vn | 31/08/2016 | 3.698,20 | Tầng 2 Tòa nhà Cornerstone 16 Phan Chu Trinh, P. Phan Chu Trinh, Q. Hoàn Kiếm, TP Hà Nội | 61/GP-NHNN ngày 31/8/2016 | ||||||||||||||
40 | 39 | TMCP | Ngân hàng TMCP Bản Việt | Viet Capital Commercial Joint Stock Bank | Viet Capital Bank | VCBCVNVX | viet capital bank.com.vn | 25/12/1992 | 3.670,90 | 412 đường Nguyễn Thị Minh Khai, P.5, Q.3, TP.HCM | 328/GP-NHNN ngày 11/12/2018 | ||||||||||||||
41 | 40 | TMCP | Ngân hàng TMCP Kiên Long | Kien Long Commercial Joint Stock Bank | Kienlongbank | KLBKVNVX | kienlongbank.com | 27/10/1995 | 3.653,00 | 40-42-44 Phạm Hồng Thái, TP Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang | 0056/NH-GP ngày 18/9/1995. 2434/QĐ-NHNN ngày 25/12/2006 | ||||||||||||||
42 | 41 | NHLD | Ngân hàng TNHH Indovina | Indovina Bank Ltd. | IVB | IABBVNVX | ivb.com.vn | 21/01/1990 | 3.377,50 | 97A Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Q.Phú Nhuận, TP.HCM | Giấy phép số 135/GP-NHGP ngày 21/11/1990 và số 08/NH-GP ngày 29/10/1992. * Giấy phép cấp đổi số 101/GP-NHNN ngày 11/11/2019 | ||||||||||||||
43 | 42 | TMCP | Ngân hàng TMCP Bảo Việt | Bao Viet Joint Stock commercial Bank | BAOVIET Bank | BVBVVNVX | baovietbank.vn | 14/1/2009 | 3.150,00 | Tầng 1 và Tầng 5, Tòa nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội | 0025/ NHGP ngày 22/8/1992 | ||||||||||||||
44 | 43 | TMCP | Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công Thương | Saigon Bank for Industry & Trade | SAIGONBANK | SBITVNVX | saigonbank.com.vn | 16/10/1987 | 3.080,00 | 2C Phó Đức Chính, Q.1, TP.HCM | 0034/NHGP ngày 04/5/1993 | ||||||||||||||
45 | 44 | NHHTX | Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam | Co-operative bank of VietNam | Co-opBank | co-opbank.com.vn | 01/07/2013 | 3.029,00 | Tầng 4, Tòa nhà N04 đường Hoàng Đạo Thúy, Q.Cầu Giấy, Hà Nội | 166/GP-NHNN ngày 4/6/2013 | |||||||||||||||
46 | 45 | TMNN | Ngân hàng TNHH MTV Dầu khí toàn cầu | Global Petro Sole Member Limited Commercial Bank | GPBank | GBNKVNVX | gpbank.com.vn | 13/11/1993 | 3.018,00 | 109 Trần Hưng Đạo, P.Cửa Nam, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội | 1304/QĐ-NHNN ngày 7/7/2015 | ||||||||||||||
47 | 46 | NHLD | Ngân hàng Liên doanh Việt Nga | Vietnam Russia Joint Venture Bank | VRB | VRBAVNVX | vrb.com.vn | 19/11/2006 | 3.008,40 | 1 Yết Kiêu, Trần Hưng Ðạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội | Giấy phép số 11/GP-NHNN ngày 30/10/2006. Giấy phép cấp đổi số 88/GP-NHNN ngày 18/9/2018 | ||||||||||||||
48 | 47 | TMNN | Ngân hàng TNHH MTV Xây dựng | Construction Commercial One Member Limited Liability Bank | CB | GTBAVNVX | cb.vn | 01/09/1989 | 3.000,00 | 145-147-149 đường Hùng Vương, P.2 thị xã Tâm An, tỉnh Long An | 250/QĐ-NHNN ngày 5/3/2015 | ||||||||||||||
49 | 48 | TMCP | Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex | Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank | PG Bank | PGBLVNVX | pgbank.com.vn | 13/11/1993 | 3.000,00 | Tầng 16, 23, 24 tòa nhà MIPEC, số 229 Phố Tây Sơn, P.Ngã Tư Sở, Đống Đa, Hà Nội | 0045/NHGP ngày 13/11/1993. 125/QĐ-NHNN ngày 12/01/2007 | ||||||||||||||
50 | 49 | 100% NN | Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam | Hong Leong Bank Vietnam Limited | HLBVN | HLBBVNVX | hlbvn.com.vn | 29/12/2008 | 3.000,00 | Tầng trệt, tòa nhà Centec, 72-74 Nguyễn Thị Minh Khai, P.6, Q.3, TP.HCM | 342/GP-NHNN ngày 29/12/2008 | ||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | Nguồn: https://payback.vn/ | ||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 |