ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
3
4
5
DANH SÁCH KIỂM KÊ MÁY MÓC THIẾT BỊ QUÝ III
6
7
STTTÊN THIẾT BỊMÃ HIỆN TRƯỜNGSỐ LƯỢNGĐVTĐƠN VỊ SỬ DỤNGGHI CHÚ
8
9
1Máy cưa cắt tinh YFC-24LM02281CáiC3.1
10
2Máy cưa cắt tinh FJYFC-24 M02691CáiC3.1
11
3Máy cưa lọng ngang - MJ650B M02621CáiC3.1
12
4Máy cưa rong lưỡi dướiM01201CáiC3.1
13
5Máy cưa rong lưỡi dướiM01191CáiC3.1
14
6Máy cưa rong lưỡi dưới SJ-18FRN - 100% (KO LASER)M02331CáiC3.1
15
7Máy cưa rong lưỡi dưới SJ-18FRN - 100% (KO LASER)M02311CáiC3.1
16
8Máy bào 2 mặt GT-635ARDM02381CáiC3.1
17
9Máy ghép gỗ cao tần khổ 2400mmM02471CáiC3.1
18
10Máy nhám thùng khổ 1M3,2 trụcM03431CáiC3.1
19
11Máy bào 2 mặt GT-635ARDM02371CáiC3.1
20
12Máy cưa cắt tinh FH-18LM0227A (M0404)1CáiC3.1
21
13Máy cưa rong lưỡi dưới Xtrasharp - SJ-18FR (CBG31101)M01971CáiC3.1
22
14Máy ghép gỗ gồm đầu máy và đuôi máy : F-C07, F-C08, F-A05-6; F-D16 và F129 (Model: FL-08)M02041CáiC3.2
23
15Máy cắt cánh gà( máy cắt 45 độ)M01491CáiC3.2
24
16Máy cắt 2 đầuM01261CáiC3.2
25
17Máy ghép gỗ 2 ( MÁY CAO TẦN )M01551CáiC3.2
26
18
Máy chà nhám thùng 600MM - CHIA LUNG 200 SERIES-225RRC
M02421CáiC3.2
27
19Máy bào 4 mặt 6 trụcM02451CáiC3.2
28
20Máy cắt đạp hơi GMJ-276B M02851CáiC3.2
29
21Máy bào 2 mặt phôi ngắn-100% GT-400S M02531CáiC3.2
30
22Mua máy bào 2 mặt, hiệu: GOODTEK, GT-635ARDM01841CáiC3.2
31
23Máy bào 4 mặtCHƯA CÓ MÃ1CáiC3.2Máy từ C5 lên C3.2
32
24Máy cưa cắt tinh FJNP1802 M0228A1CáiC3.3
33
25Máy cắt khuyết tậtM02411CáiC3.3
34
26Máy cắt tự động M03521CáiC3.3
35
27Máy cưa rong Ripsaw lưỡi dưới JR-18FM02571CáiC3.3
36
28Máy cưa rong lưỡi dưới SJ-18FRN - 100%M02511CáiC3.3
37
29Máy cưa rong lưỡi dưới hiệu XTRASHARP (SUNJUI);SJ-18FRM01821CáiC3.3
38
30Máy cưa rong lưỡi dưới SJ-18FRN - 100%M02501CáiC3.3
39
31Máy bào 2 mặt dao xoắn FJGT-635ARDM02741CáiC3.3
40
32Máy chà nhám thùng 600MM - SHENG SHINGM02291CáiC3.3
41
33Máy cắt tay - Thượng NguyênM02801CáiC3.3
42
34Máy cắt tay - Thượng NguyênM02871CáiC3.3
43
35Máy ghép gỗ cao tần khổ 2400mmM02481CáiC3.3
44
36Máy cưa rong lưỡi dưới SJ-18FRN - 100% M02561CáiC3.3
45
37Máy bào 2 mặt GT-635ARDM02491CáiC3.3
46
38Máy chà nhám thùng 6 tấc 2 trục tải nặng M02591CáiC3.3
47
39Máy cưa (cắt tinh JSL-26P/10HP) M02911CáiC3.3
48
40Máy cưa rong lưỡi dưới Xtrasharp - SJ-18FR (0602)M02731CáiC3.4
49
41Máy ghép gỗ cao tần khổ 6200/WMH 610KWM01861CáiC3.4
50
42Máy cưa lọng ngang -85%M03001CáiC3.4
51
43Máy ghép gỗ cao tầnM01481CáiC3.4
52
44Máy bào 4 mặt (VS)M01391CáiC3.4
53
45Máy cưa rong lưỡi dưới SJ-18FRN - 100% M01871CáiC3.4
54
46Máy cưa rong lưỡi dưới FJSJ-18ER M02721CáiC3.4
55
47Máy cưa rong lưỡi trên RS635 (MáyRipsaw)M01531CáiC3.4
56
48Máy cưa cắt tinh - FH18LM01281CáiC3.4
57
49Máy cắt đạp hơi GMJ-276B M02841CáiC3.4
58
50Máy bào 2 mặtM01311CáiC3.4
59
51Máy cưa rong lưỡi dướiM02301CáiC3.4
60
52Máy cưa rong lưỡi dưới SJ-18FRN - 100% (KO LASER)M02341CáiC3.4
61
53Máy cưa rong lưỡi dưới SJ-18FRN M02601CáiC3.4
62
54Máy ghép dọcM01471CáiC3.4
63
55Máy đánh mộng fingerM03441CáiC3.4
64
56Máy bào 2 mặt dao xoắn YA-635CRDM02251CáiC3.4
65
57Máy ghép gỗ cao tần khổ 2400mmM02581CáiC3.4
66
58Máy cắt ngangM03291CáiC3.4
67
59Máy cưa rong nhiều lưỡiM01221CáiC3.4
68
60Máy đánh mộng và ghép dọc tự độngM02521CáiC3.4
69
61Máy rong nhiều lưỡi WM-250-S6CHƯA CÓ MÃ1CáiC3.4
70
62Máy cắt tay - Tự chếM02821CáiC3.4
71
63Máy cắt tinh 2 đầuM01571CáiC3.4
72
64Máy chà nhám thùng có trục bàoM02461CáiC3.4
73
65Máy cắt tay - Tự chếM02881CáiC3.6
74
66Máy cắt tay - Tự chếM02891CáiC3.6
75
67Máy cắt tay - Tự chếM02811CáiC3.6
76
68Máy cắt tay - Tự chếM02791CáiC3.6
77
69Máy cắt tay - Tự chếM02771CáiC3.6
78
70Máy cắt tay - Tự chếM02781CáiC3.6
79
71Máy cắt - Tự chếFJ301CáiC3.6
80
72Máy cắt tay - Tự chếM01411CáiC3.6
81
73Máy cắt tay - Tự chếKHÔNG CÓ MÃ 1CáiC3.6
82
74Máy cắt tay - Tự chếKHÔNG CÓ MÃ 1CáiC3.6
83
75Máy bào 2 mặt phôi ngắn-100% GT-400S M02541CáiC3.6
84
76Máy rong cạnh gỗ - Ishizu I0075M0122A1CáiC3.6
85
77Máy cưa rong nhiều lưỡi WM-250-6KHÔNG CÓ MÃ 1CáiC3.6
86
78Máy bào cuốnM02391CáiKHÔNG SỬ DỤNGGÓC XƯỞNG C3.4
87
79Máy đóng đai tự độngM01461CáiKCS
88
80Máy bào 2 mặt (VS)M01301CáiC3.1+C3.2
89
81Máy cảo quayKHÔNG CÓ MÃ 1CáiKHÔNG SỬ DỤNGCHUYỂN TỪ C5 LÊN C3
90
82Máy cắt cánh gàKHÔNG CÓ MÃ 1CáiKHÔNG SỬ DỤNGCHUYỂN TỪ C5 LÊN C3
91
83Máy ghép ngang cảo vòng 20 tay (Chiều dài 3m)M02401CáiKHÔNG SỬ DỤNGGÓC XƯỞNG C3.4
92
84Máy cảo ghép ngangM02551CáiKHÔNG SỬ DỤNGGÓC XƯỞNG C3.4
93
85Máy co nhiệt-85%M03011CáiKHÔNG SỬ DỤNGXƯỞNG C4
94
86Máy nén khí trục vít 50HP OSP-37M6ARM01511CáiC3GIỮA C3 VÀ C4
95
87Máy nén khí 50HP HITACHI AHD-50AM01161CáiC3GIỮA C3 VÀ C4
96
88Bình + hơi Xưởng C6 mua từ Anh Trường (TS210401)M01791CáiKHÔNG SỬ DỤNGGÓC XƯỞNG C3.4
97
89Máy hơi 5HP + bình 200 lítM03411CáiC3.4
98
90Máy cắt tay - Tự chếM01421CáiXƯỞNG C4
99
91Máy cưa MH100CHƯA CÓ MÃ3CáiMÁY MUA CHO CHUYỀN CHO C3.6 (NHƯNG KHÔNG PHÙ HỢP
111