ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Khoảng cách tim cọc theo TCVN 10304_2014
2
3
Đường kính cọcLớp đất mũi cọcKhoảng mở rộng mũi cọcKhoảng cách tim cọc tối thiểuQuy đổi
4
d (mm)h (mm)s (mm)
5
Cọc ép (cọc treo)1500Khác đất dính nửa cứng và cứng045003.0d
6
Cọc ép (cọc chống)1500Khác đất dính nửa cứng và cứng022501.5d
7
Cọc khoan nhồi (cọc treo)1500Khác đất dính nửa cứng và cứng045003.0d
8
Cọc khoan nhồi (cọc chống)1500Khác đất dính nửa cứng và cứng025001.7d
9
10
Ghi chú: Khoảng mở rộng mũi cọc tính từ mép cọc đến mép đoạn mũi cọc mở rộng
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100