| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | HỘI THẨM ĐỊNH GIÁ VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
2 | VVA | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA KHÓA 145 | |||||||||||||||||||||||||
5 | Thời gian học từ ngày 28/10/2023 đến ngày 23/12/2023 | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Họ | Tên | Năm Sinh | Nguyên quán | Chứng minh thư | Đơn vị công tác | Kết quả kiểm tra | Kết quả | |||||||||||||||||
8 | Số | Ngày cấp | Nơi cấp | Luật | NL HTG | NL TĐG | BĐS | GTDN | MTB | TSVH | ||||||||||||||||
9 | 1 | Trịnh Quỳnh | Châu | 1999 | Hà Nội | 001199035873 | 10/5/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty CP Tiếp thị số Tô Quà | 6 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
10 | 2 | Nguyễn Minh | Điệp | 1984 | Hà Nội | 001184030285 | 4/29/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH G-I-A Việt Nam | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
11 | 3 | Nguyễn Anh | Duy | 1997 | Tiền Giang | 082097015619 | 3/8/2022 | Cục Cảnh sát | Phòng tái thẩm định - Ngân hàng TNHH Indovina | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
12 | 4 | Nguyễn Tiến | Đạt | 1998 | Thái Bình | 022098000239 | 24/10/2023 | Cục Cảnh sát | Phòng TĐG KVMB - Eximbank | 6 | 9 | 3 | 10 | 5 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
13 | 5 | Lâm Thị | Điểm | 1994 | Đắk Nông | 067194004516 | 31/1/2023 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Tiên Phong - Chi nhánh Bình Chánh | 8 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
14 | 6 | Nguyễn Việt | Đức | 2000 | Bắc Ninh | 079200026939 | 29/4/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty CP Thẩm định giá và Đầu tư Sài Gòn Thái Dương | 8 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
15 | 7 | Trương Lập | Đức | 1998 | Ninh Bình | 037098003280 | 28/6/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Hãng Kiểm toán Calico | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
16 | 8 | Lê Thị Hồng | Gấm | 1981 | Phú Thọ | 025181005638 | 2/5/2021 | Cục Cảnh sát | 8 | 9 | 5 | 10 | 8 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||
17 | 9 | Phan Bằng | Giang | 1991 | Đà Nẵng | 048091007162 | 12/8/2021 | Cục Cảnh sát | 8 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||
18 | 10 | Lê Hoàng Anh | Hào | 2000 | TP. Hồ Chí Minh | 079200021147 | 5/8/2021 | TP. Hồ Chí Minh | Công ty CP Thẩm định giá và Đầu tư Sài Gòn Thái Dương | 8 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
19 | 11 | Hồ Thị Thu | Hoài | 1981 | Hà Tĩnh | 031181018807 | 10/5/2021 | Cục Cảnh sát | Phòng tái thẩm khu vực phía Nam - Bộ phận thẩm định khách hàng Định chế Tài chính | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
20 | 12 | Nguyễn Ánh | Hồng | 1994 | Nam Định | 036194001201 | 7/7/2020 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Kiểm toán VACO | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
21 | 13 | Nguyễn Văn | Hùng | 1993 | Tây Ninh | 072093002116 | 5/12/2022 | Cục Cảnh sát | 6 | 9 | 5 | 10 | 7 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||
22 | 14 | Nguyễn Quang | Huy | 1985 | Yên Bái | 015085008241 | 11/8/2021 | Cục Cảnh sát | Trung tâm Lưu trữ lịch sử - Sở nội vụ tỉnh Lào Cai | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
23 | 15 | Nguyễn Thị Khánh | Huyền | 1999 | Nghệ An | 040199014773 | 17/12/2021 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Ba Đình | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
24 | 16 | Phan Văn | Hưng | 1997 | Hà Nội | 001097019249 | 29/4/2011 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Quản lý Nợ và Khai thác tài sản ngân hàng TMCP Bắc Á | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
25 | 17 | Nguyễn Thị | Hường | 1996 | Nam Định | 163403889 | 4/3/2014 | Nam Định | Công ty TNHH Kiểm toán và Thẩm định giá Việt Nam | 6 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
26 | 18 | Lê Văn | Kiên | 1992 | Nghệ An | 040092019023 | 2/10/2021 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng KienlongBank | 7 | 9 | 5 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
27 | 19 | Nguyễn Tiến | Kiên | 1994 | Đắk Lắk | 066094021419 | 17/6/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TNHH Indovina | 7 | 9 | 5 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
28 | 20 | Đỗ Mai | Linh | 1999 | Hải Phòng | 031199001501 | 16/9/2022 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Kiểm toán VACO | 7 | 9 | 5 | 10 | 10 | 9 | 10 | Đạt | |||||||||
29 | 21 | Hoàng Tố | Linh | 2003 | Quảng Ninh | 022303003104 | 26/4/2022 | Cục Cảnh sát | Đại học Thương Mại | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
30 | 22 | Trần Nguyễn Ngọc | Mai | 2000 | Ninh Bình | 037300008357 | 17/6/2021 | Cục Cảnh sát | Phòng Thẩm định tài sản - Ngân hàng TMCP Á Châu | 5 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
31 | 23 | Nguyễn Tiến | Mạnh | 1999 | Phú Thọ | 025099004998 | 10/5/2021 | Cục Cảnh sát | Kiểm toán Nhà nước | 7 | 9 | 5 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
32 | 24 | Chử Thanh | Nga | 1991 | Hà Nội | 001191025335 | 31/12/2021 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TNHH Indovina | 6 | 9 | 8 | 10 | 7 | 9 | 10 | Đạt | |||||||||
33 | 25 | Nguyễn Thị Kim | Ngân | 1984 | Thừa Thiên Huế | 079184026744 | 10/5/2021 | TP. Hồ Chí Minh | Ngân hàng TNHH Indovina | 7 | 9 | 5 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
34 | 26 | Trần Đức | Nghĩa | 1995 | Hà Nội | 001095048907 | 27/12/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC | 6 | 9 | 6 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
35 | 27 | Lê Tuấn | Ngọc | 2000 | Quảng Ngãi | 083200003491 | 17/8/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty CP Thẩm định giá và Đầu tư Sài Gòn Thái Dương | 6 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
36 | 28 | Đặng Thị | Nguyệt | 1985 | Thái Bình | 034185008667 | 14/7/2022 | Cục Cảnh sát | Phòng Thẩm định - Khu vực phía Bắc, Ngân hàng TNHH Indovina | 7 | 9 | 8 | 10 | 7 | 9 | 10 | Đạt | |||||||||
37 | 29 | Nguyễn Đoàn Quỳnh | Nhi | 1992 | Ninh Thuận | 058192005876 | 13/9/2022 | Cục Cảnh sát | Indovinabank | 8 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
38 | 30 | Phạm Thụy Yến | Nhi | 1987 | Bình Thuận | 060187000 | 25/1/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TNHH Indovina | 8 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
39 | 31 | Bùi Vĩnh | Phúc | 1992 | Quảng Nam | 048092003666 | 11/8/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Kiểm toán - Thẩm định giá và Tư vấn ECOVIS AFA VIỆT NAM | 5 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
40 | 32 | Lê Nguyễn Quế | Phương | 1980 | Phú Yên | 051180010867 | 14/8/20225 | Trường Đại học Văn Lang | 7 | 9 | 5 | 9 | 9 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||
41 | 33 | Lê Nguyễn Quỳnh | Phương | 1988 | Phú Yên | 054188012360 | 1/9/2021 | Trường Đại học Văn Lang | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||
42 | 34 | Nguyễn Xuân | Quang | 1985 | Hà Nội | 001085036918 | 4/25/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và khai thác tài sản - Ngân hàng TMCP Việt Á | 7 | 9 | 5 | 8 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
43 | 35 | Phạm Ngọc | Quý | 1991 | Nghệ An | 040091032907 | 21/1/2023 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Kiểm toán - Thẩm định giá và Tư vấn ECOVIS AFA VIỆT NAM | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
44 | 36 | Phan Nguyễn Châu | Quỳnh | 1985 | Bình Định | 052085000255 | 17/8/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
45 | 37 | Trần Ngọc | Sơn | 1975 | Nam Định | 036075024501 | 10/5/2021 | Hà Nội | Phòng Tái thẩm định Miền Bắc - Hội sở IVB | 7 | 9 | 8 | 10 | 7 | 9 | 10 | Đạt | |||||||||
46 | 38 | Đỗ Minh | Tâm | 1996 | Đắk Lắk | 066096006846 | 21/2/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Bảo Việt | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
47 | 39 | Vũ Mạnh | Toàn | 1998 | Nam Định | 036098000074 | 17/5/2021 | Nam Định | Mid Group | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
48 | 40 | Hồ Đức | Tường | 1994 | Bình Định | 052094011237 | 5/5/2022 | Cục Cảnh sát | Công ty Tài chính TNHH MTV ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội | 5 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
49 | 41 | Nguyễn Chí | Thanh | 1995 | Long An | 080095008828 | 24/3/2022 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Thẩm định giá NOVA | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 5 | Đạt | |||||||||
50 | 42 | Trần Xuân | Thành | 1987 | Hà Tĩnh | 066087000115 | 20/8/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Tiên Phong | 8 | 9 | 5 | 10 | 7 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
51 | 43 | Lê Đỗ Uyên | Thảo | 1990 | Bến Tre | 083190017708 | 28/9/2021 | Cục Cảnh sát | Phòng Tái thẩm định - Khu vực Miền Nam | 7 | 9 | 5 | 10 | 10 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
52 | 44 | Huỳnh Thị Bích | Thảo | 1988 | Khánh Hòa | 056188009139 | 27/7/2022 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Thẩm định giá Bảo Tín | 8 | 9 | 5 | 10 | 7 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
53 | 45 | Trần Hạnh | Thảo | 1991 | Quảng Trị | 056191009020 | 12/1/2022 | Cục Cảnh sát | Công ty CP Thẩm định giá và Đầu tư Sài Gòn Thái Dương | 8 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
54 | 46 | Nguyễn Mạnh | Thắng | 1987 | Hải Dương | 030087018930 | 9/5/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Định giá và Quản lý tài sản Việt Nam | 8 | 9 | 5 | 9 | 10 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
55 | 47 | Lê Hữu | Thịnh | 1996 | Thừa Thiên Huế | 070096001979 | 16/4/2021 | Cục Cảnh sát | 7 | 9 | 7 | 10 | 7 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||
56 | 48 | Từ Thị | Thơ | 1993 | Ninh Thuận | 058193009486 | 19/10/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP TPBank Quận 2 | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
57 | 49 | Vũ Thị | Thủy | 1994 | Nam Định | 036194014358 | 10/6/2021 | Cục Cảnh sát | Công ty TNHH Kiểm toán VACO | 7 | 9 | 5 | 10 | 10 | 9 | 10 | Đạt | |||||||||
58 | 50 | Mai Thánh | Thụy | 1988 | Hà Nội | 001088001090 | 18/8/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Quân đội | 7 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
59 | 51 | Lại Thị Thu | Trà | 1978 | Nam Định | 001178019211 | 14/1/2019 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TNHH Indovina | 7 | 9 | 8 | 10 | 7 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||
60 | 52 | Nguyễn Hà | Trung | 1990 | Hà Nội | 001090038690 | 21/4/2021 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TNHH Indovina | 7 | 9 | 8 | 10 | 7 | 9 | 10 | Đạt | |||||||||
61 | 53 | Nguyễn Phước | Vinh | 1986 | Tây Ninh | 072086005859 | 26/9/2022 | Cục Cảnh sát | 6 | 9 | 5 | 10 | 9 | 10 | 10 | Đạt | ||||||||||
62 | DS KIỂM TRA CÙNG | Luật | NL HTG | NL TĐG | BĐS | GTDN | MTB | TSVH | ||||||||||||||||||
63 | 1 | Lê Gia Nhật | Minh | 1997 | Thanh Hóa | 038097023702 | 2/12/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa | 5 | 10 | 10 | Đạt | |||||||||||||
64 | 2 | Mai Anh | Tuấn | 1991 | Nghệ An | 040091000524 | 22/12/2021 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa | 5 | 10 | Đạt | ||||||||||||||
65 | 3 | Nguyễn Tiến | Kiên | 1983 | Thái Bình | 034083015006 | 19/4/2021 | Cục Cảnh sát | 10 | Đạt | ||||||||||||||||
66 | 4 | Nguyễn Minh | Trịnh | 1989 | Quảng Nam | 205300813 | 20/7/2017 | Quảng Nam | Công ty VAMC chi nhánh Hồ Chí Minh | 10 | Đạt | |||||||||||||||
67 | 5 | Nguyễn Tiến | Vũ | 1987 | Hà Tĩnh | 042087014228 | 23/3/2022 | Cục Cảnh sát | Công ty CP Nafoods Group | 10 | Đạt | |||||||||||||||
68 | 6 | Lê Thái | Anh | 1972 | Phú Thọ | 001072008056 | 10/7/2021 | Hà Nội | Trường Đại học Điện lực | 10 | 8 | 10 | Đạt | |||||||||||||
69 | 7 | Hoàng Văn | Hoàn | 1996 | Hà Tĩnh | 042096004596 | 19/2/2022 | Cục Cảnh sát | Ngân hàng TMCP Phương Đông | 7 | 9 | 5 | 9 | 5 | 10 | 9 | Đạt | |||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | CHỦ TỊCH HỘI | |||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | Nguyễn Tiến Thỏa | |||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||