ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Số hiệu: BM08-QT01-TBLần sửa đổi: 03Ngày hiệu lực: 16/08/2023
2
TIÊU CHUẨN TỰ BẢO DƯỠNG
Máy chà nhám mặt thanh: R-RP630 số 1, 2
3
Tuần:........... Từ ngày...../...... đến hết ngày..../...../……..
4
I- SƠ ĐỒ MÁY
5
II - TIÊU CHUẨN TỰ BẢO DƯỠNG
6
7
Vệ sinhNo. Khu vực vệ sinhHình ảnh vị tríTiêu chuẩnPhương phápDụng cụChu kỳ thực hiệnNgười thực hiệnCẤP BẢO DƯỚNG
8
1Trong buồng nhámSạch bụiXịt bụi và hút sạch bụi Vòi hơiCuối caCông nhânĐịnh kì
9
2Dưới gầm băng tải
Sạch bụiXịt bụi và hút sạch bụi Vòi hơiCuối caCông nhânĐịnh kì
10
Bôi trơnNo. NhómVị tríTiêu chuẩnKiểu dầuPhương phápDụng cụChu kỳ thực hiệnNgười thực hiệnCẤP BẢO DƯỚNG
11
1Châm dầu, bơm mỡTrục rulo kéo nhámChâm quanh trụcDầu bôi trơnChâm dầuBình chứa dầu1Tuần/lầnVận hành máyĐịnh kì
12
Châm dầu, bơm mỡHộp số băng tảiMực dầu được lấp đầyDầu bôi trơnChâm dầuBình chứa dầuKhi mực dầu về gần nửa Vận hành máyĐịnh kì
13
2Châm dầu, bơm mỡBạc đạn đỡ trục nhámChâm quanh rayDầu bôi trơnBơmSúng bơm1Tháng/lầnVận hành máyĐịnh kì
14
Kiểm traNo. NhómHình ảnh vị tríVị trí kiểm traTiêu chuẩnPhương phápDụng cụChu kỳ thực hiệnNgười thực hiệnCẤP BẢO DƯỚNG
15
1Xác định vị trí rò rỉ
Đầu nối ống hơi, ống dẫn khíKhông rò rỉMắt , tayMắt , tay1Ngày/lầnVận hành máyĐịnh kì
16
2Xác định vấn đề cơ học
Bulong, đai ốcSiết chặtMắt , tayMắt , tay1Ngày/lầnVận hành máyĐịnh kì
17
3Xác định vấn đề cơ học
Cơ cấu chuyển độngKhông nhìn thấy vết nứt, sự ăn mònMắt , tayMắt , tay1Ngày/lầnVận hành máyĐịnh kì
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100