| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | MẪU KẾ HOẠCH MARKETING CHO SẢN PHẨM MỚI | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | TÊN SẢN PHẨM MỚI | |||||||||||||||||||||||||
5 | THỜI GIAN TRUYỀN THÔNG | |||||||||||||||||||||||||
6 | NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH | |||||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | I | THÔNG TIN SẢN PHẨM | ||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | Mã sản phẩm | - | |||||||||||||||||||||||
10 | 2 | Tên sản phẩm | ||||||||||||||||||||||||
11 | 3 | Giá bán | - | |||||||||||||||||||||||
12 | 4 | Tính năng | ||||||||||||||||||||||||
13 | 5 | SWOT | #Strengths (Điểm mạnh) | #Opportunities (Cơ hội) | ||||||||||||||||||||||
14 | #Weaknesses (Điếm yếu) | #Threats (Thách thức) | ||||||||||||||||||||||||
15 | II | THỊ TRƯỜNG MỤC TIÊU | ||||||||||||||||||||||||
16 | 6 | Loại thị trường mục tiêu | ||||||||||||||||||||||||
17 | 7 | Đặc điểm thị trường mục tiêu | ||||||||||||||||||||||||
18 | 8 | Quy mô thị trường mục tiêu | TPHCM, Hà Nội, Đồng Nai, Các tỉnh thành Phía Bắc... Và Quốc tế EU, US | |||||||||||||||||||||||
19 | 9 | Lợi thế của doanh nghiệp đối với thị trường mục tiêu | ||||||||||||||||||||||||
20 | 10 | Khó khăn của doanh nghiệp đối với thị trường mục tiêu | ||||||||||||||||||||||||
21 | III | ĐỐI THỦ CẠNH TRANH | ||||||||||||||||||||||||
22 | 11 | Các đối thủ cạnh tranh hàng đầu | ||||||||||||||||||||||||
23 | 12 | Điểm mạnh của đối thủ cạnh tranh (so với doanh nghiệp của bạn) | ||||||||||||||||||||||||
24 | 13 | So sánh giá bán | ||||||||||||||||||||||||
25 | 14 | So sánh đối tượng khách hàng mục tiêu | ||||||||||||||||||||||||
26 | IV | CHÂN DUNG KHÁCH HÀNG MỤC TIÊU | ||||||||||||||||||||||||
27 | 15 | Nhân khẩu học | Độ tuổi | 25-40 tuổi | ||||||||||||||||||||||
28 | Giới tính | |||||||||||||||||||||||||
29 | Vị trí địa lý | |||||||||||||||||||||||||
30 | Nghề nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
31 | Quan hệ hôn nhân | |||||||||||||||||||||||||
32 | Mức thu nhập | |||||||||||||||||||||||||
33 | Sở thích/ Thói quen | |||||||||||||||||||||||||
34 | 16 | Insight khách hàng | Mối quan tâm của khách hàng | |||||||||||||||||||||||
35 | Vấn đề/ "Nỗi đau" khách hàng đang gặp phải | |||||||||||||||||||||||||
36 | 17 | Đặc điểm khách hàng | Đặc điểm khách hàng: Nhà thiết kế thời trang và thương hiệu: Khách hàng của Wellfabric có thể là các nhà thiết kế thời trang độc lập hoặc các thương hiệu thời trang đang tìm kiếm vải denim bền vững để sử dụng trong các bộ sưu tập của họ. Thị trường nội địa và quốc tế: Wellfabric có thể hướng đến khách hàng ở cả thị trường nội địa và quốc tế, đáp ứng nhu cầu của các thị trường khác nhau trên toàn cầu. Những người quan tâm đến thời trang bền vững: Khách hàng của Wellfabric có mối quan tâm đặc biệt đến thời trang bền vững và mong muốn sử dụng vải denim có nguồn gốc và quy trình sản xuất bền vững. | |||||||||||||||||||||||
37 | 18 | Kênh thông tin/ Mạng xã hội thường sử dụng | Facebook, Zalo, Email, LinkedIn, Youtube, Google (Trang web và blog:), Instagram và Pinterest | |||||||||||||||||||||||
38 | V | MỤC TIÊU CẦN ĐẠT | ||||||||||||||||||||||||
39 | 19 | Mục tiêu #1 | Lượt tương tác của users trên các nền tảng | |||||||||||||||||||||||
40 | Mục tiêu #2 | |||||||||||||||||||||||||
41 | Mục tiêu #3 | |||||||||||||||||||||||||
42 | VI | THÔNG ĐIỆP TRUYỀN THÔNG | ||||||||||||||||||||||||
43 | 20 | Big Idea | ||||||||||||||||||||||||
44 | 21 | Slogan | ||||||||||||||||||||||||
45 | 22 | Mô tả thông điệp truyền thông | ||||||||||||||||||||||||
46 | VII | CHIẾN LƯỢC TIẾP THỊ | ||||||||||||||||||||||||
47 | 23 | |||||||||||||||||||||||||
48 | VIII | KÊNH TIẾP THỊ | ||||||||||||||||||||||||
49 | NỀN TẢNG TIẾP THỊ | MÔ TẢ CHI TIẾT (Kênh tiếp thị cụ thể sẽ sử dụng) | KPIs (Số lượng Lead thu về/ Lượt click/ Traffic) | |||||||||||||||||||||||
50 | 24 | Ads Platform | ||||||||||||||||||||||||
51 | 25 | Social Media | ||||||||||||||||||||||||
52 | 26 | Website/ Blog | ||||||||||||||||||||||||
53 | 27 | Email Marketing | ||||||||||||||||||||||||
54 | 28 | Influencer Marketing | ||||||||||||||||||||||||
55 | IX | ĐỊNH HƯỚNG NỘI DUNG TIẾP THỊ | ||||||||||||||||||||||||
56 | LOẠI NỘI DUNG | MÔ TẢ CHI TIẾT (Ý tưởng chủ đề/ tiêu đề nội dung) | SỐ LƯỢNG (Tổng số lượng nội dung cần sản xuất) | |||||||||||||||||||||||
57 | 29 | Content Ads | ||||||||||||||||||||||||
58 | 30 | Hình ảnh | ||||||||||||||||||||||||
59 | 31 | Video | ||||||||||||||||||||||||
60 | 32 | Infographic | ||||||||||||||||||||||||
61 | 33 | Ebook | ||||||||||||||||||||||||
62 | 34 | Khuyến mại | ||||||||||||||||||||||||
63 | X | YÊU CẦU NGÂN SÁCH | ||||||||||||||||||||||||
64 | 35 | Tìm kiếm trả phí | ||||||||||||||||||||||||
65 | 36 | Mạng xã hội trả phí | ||||||||||||||||||||||||
66 | 37 | Tiếp thị bám đuổi | ||||||||||||||||||||||||
67 | 38 | Phân phối nội dung | ||||||||||||||||||||||||
68 | 39 | SEO | ||||||||||||||||||||||||
69 | 40 | Tiếp thị liên kết | ||||||||||||||||||||||||
70 | 41 | Tổ chức sự kiện | ||||||||||||||||||||||||
71 | 42 | Dự trù chi phí phát sinh | ||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||