ABCDEFGHIJKLMNOPQRTUVWXYZAAABACADAEAF
1
CÁC THÔNG SỐ VỀ CÔNG TRÌNH
2
THÔNG TIN CHUNG
Bảng tổng hợp dữ liệu
3
Dự án:
CĂN CỨ NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD
STTLOẠI CÔNG TRÌNHTTChi phí chung tính theoC (Xây dựng)TL (Xây dựng)C (Lắp đặt)TL (Lắp đặt)
4
Công trình:
PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD 2021
1Công trình dân dụng
5
Hạng mục:
PHIÊN BẢN DỰ TOÁN GXD 2021
Thông thường2,5Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)7,35,57,35,5
6
Địa điểm:
SỐ 124 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI
Công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, văn hóa2,5Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)11,65,511,65,5
7
Chủ đầu tư:
CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁ XÂY DỰNG
2Công trình công nghiệp
8
Đơn vị thiết kế:
PHÒNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN GXD
Thông thường2Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)6,266,26
9
Đơn vị thẩm tra:
VIỆN KINH TẾ XÂY DỰNG
Công trình xây dựng đường hầm thủy điện, hầm lò6,5Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)7,367,36
10
HĐ thẩm tra số:
10032019/GXD-VKT
Lắp đặt thiết bị công nghệ trong các công trình xây dựng2Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C)656656
11
Đơn vị thẩm định:
CỤC KINH TẾ XÂY DỰNG
Xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh điện đường dây tải điện và trạm biến áp2Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C)656656
12
Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng2Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C)656656
13
LOẠI, CẤP CÔNG TRÌNH, SỐ BƯỚC THIẾT KẾ, LOẠI BÁO CÁO…3Công trình giao thông
14
Thông thường2Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)6,266,26
15
(Bạn kích vào các dòng màu xanh
để mở văn bản hướng dẫn)
Loại công trình:
1Công trình hầm giao thông6,5Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)7,367,36
16
1#N/ADuy tu sửa chữa đường bộ, đường sắt, hệ thống báo hiệu hàng hải 2Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C)666666
17
Xác định chi phí nhà tạm:
24Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
18
Cấp công trình:
3Thông thường2Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)6,15,56,15,5
19
Số bước thiết kế:
2Công trình đường hầm6,5Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)7,35,57,35,5
20
Loại báo cáo:
2Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện hoàn toàn bằng thủ công2Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C)515,5515,5
21
Xác định:
25Công trình hạ tầng kỹ thuật
22
Thông thường2Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)5,55,55,55,5
23
CÁC CHI PHÍ ĐƯỢC DUYỆT (TRƯỚC THUẾ)
24
Tổng mức đầu tưDự toán xây dựngGiá gói thầu
25
Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
26
Chi phí xây dựng
#NAME?Chi phí xây dựng trong TMĐT trước thuế (tỷ đồng)0
27
Chi phí thiết bị
0 đồngChi phí thiết bị trong TMĐT trước thuế (tỷ đồng)0
28
Giá gói thầu tư vấn được duyệt
29
Giá gói thầu thi công xây dựng được duyệt
Bảng 3.1: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CHUNG TÍNH TRÊN CHI PHÍ TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: %
30
Giá gói thầu mua sắm vật tư thiết bị
TTLoại công trìnhChi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư của dự án được duyệt (tỷ đồng)KaKb
31
Chi phí khảo sát (Gks)
≤ 15≤ 50≤ 100≤ 300≤ 500≤ 750≤ 1000> 1000
32
Tổng mức đầu tư sau khi loại trừ chi phí dự phòng
[1][2][3][4][5][6][7][8][9][10]N(t) xdN(t) ld
33
Tổng mức đầu tư
1Công trình dân dụng7,37,16,76,56,26,16,05,87,37,3
34
Riêng công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, văn hoá11,611,110,310,19,99,89,69,411,611,6
35
CÁC HỆ SỐ, ĐỊNH MỨC TỶ LỆ2Công trình công nghiệp6,26,05,65,35,15,04,94,66,26,2
36
Phần xây dựngPhần lắp đặtRiêng công trình xây dựng đường hầm thủy điện, hầm lò7,37,27,16,96,76,66,56,47,37,3
37
Hệ số vật liệu
113Công trình giao thông6,26,05,65,35,15,04,94,66,26,2
38
Hệ số nhân công
11Riêng công trình hầm giao thông7,37,27,16,96,76,66,56,47,37,3
39
Hệ số máy xây dựng
114Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn6,15,95,55,35,15,04,84,66,16,1
40
Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C)
7,3%7,3%Riêng công trình đường hầm7,37,27,16,96,76,66,56,47,37,3
41
Định mức thu nhập chịu thuế tính trước (TL)
5,5%5,5%5Công trình hạ tầng kỹ thuật5,55,35,04,84,54,44,34,05,55,5
42
Thuế suất thuế giá trị gia tăng (TGTGT-XD)
10%10%
43
Định mức chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (CKKL)2,5%2,5%Chi phí xây dựng trong TMĐT trước thuế (tỷ đồng)0
44
Định mức chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (CNT)1,1%1,1%Chi phí thiết bị trong TMĐT trước thuế (tỷ đồng)0
45
46
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG
Bảng 3.2: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CHUNG TÍNH TRÊN CHI PHÍ NHÂN CÔNG
Đơn vị tính: %
47
Đơn giá nhân công trong bảng dưới là đơn giá bình quân theo Phụ lục IV, Thông tư số 13/2021/TT-BXD tại vùng I
TTLoại công tácChi phí nhân công trong chi phí trực tiếp của dự toán xây dựng, lắp đặt của công trình (tỷ đồng)KaKb
48
STTNhóm nhân côngĐơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đ/ngc)≤ 15≤ 50≤ 100> 100
49
ICông nhân xây dựng[1][2][3][4][5][6]N(t) xdN(t) ld
50
1Nhóm I274.5001Duy tu sửa chữa đường bộ, đường sắt, hệ thống báo hiệu hàng hải 666360566666
51
2Nhóm II274.5002Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện hoàn toàn bằng thủ công514845425151
52
3Nhóm III274.5003Lắp đặt thiết bị công nghệ trong các công trình xây dựng656259556565
53
4Nhóm IV274.5004Xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh điện đường dây tải điện và trạm biến áp656259556565
54
IIKỹ sư297.5005Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng656259556565
55
IIIChuyên gia tư vấn xây dựng
56
1Nhóm IKhông vượt quá 1.500.000
57
2Nhóm IIKhông vượt quá 1.150.000
58
3Nhóm IIIKhông vượt quá 770.000
Bảng 3.3: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
Đơn vị tính: %
59
4Nhóm IVKhông vượt quá 580.000TTLoại công tácCPXD trước thuế trong tổng mức đầu tư của dự án được duyệt (tỷ đồng)
60
IVNghệ nhân605.000≤ 15≤ 100≤ 500≤ 1000> 1000
61
VThuyền trưởng434.000[1][2][3][4][5][6][7]Nt(%) xdNt(%) ld
62
VIThuyền phó434.0001Công trình xây dựng theo tuyến2,22,01,91,81,72,22,2
63
VIIThủy thủ, thợ máy434.0002Công trình xây dựng còn lại1,11,00,950,90,851,11,1
64
VIIIThợ điều khiển tàu sông434.000
65
IXThợ điều khiển tàu biển434.000
66
XThợ lặn650.000
67
XILái xe274.500
68
69
GIÁ NHIÊN LIỆU, NĂNG LƯỢNG (TRƯỚC VAT)
70
71
Giá xăng
17.591đ/lít
72
Giá dầu Diezel
15.000đ/lít
73
Giá điện
1.864,44đ/kWh
74
Giá dầu Mazut
12.700đ/lít
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100