| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÁC THÔNG SỐ VỀ CÔNG TRÌNH | ||||||||||||||||||||||||||||||
2 | THÔNG TIN CHUNG | Bảng tổng hợp dữ liệu | |||||||||||||||||||||||||||||
3 | Dự án: | CĂN CỨ NGHỊ ĐỊNH 10/2021/NĐ-CP VÀ CÁC THÔNG TƯ 11, 12, 13/2021/TT-BXD | STT | LOẠI CÔNG TRÌNH | TT | Chi phí chung tính theo | C (Xây dựng) | TL (Xây dựng) | C (Lắp đặt) | TL (Lắp đặt) | |||||||||||||||||||||
4 | Công trình: | PHẦN MỀM DỰ TOÁN GXD 2021 | 1 | Công trình dân dụng | |||||||||||||||||||||||||||
5 | Hạng mục: | PHIÊN BẢN DỰ TOÁN GXD 2021 | Thông thường | 2,5 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 7,3 | 5,5 | 7,3 | 5,5 | ||||||||||||||||||||||
6 | Địa điểm: | SỐ 124 NGUYỄN NGỌC NẠI, THANH XUÂN, HÀ NỘI | Công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, văn hóa | 2,5 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 11,6 | 5,5 | 11,6 | 5,5 | ||||||||||||||||||||||
7 | Chủ đầu tư: | CÔNG TY CỔ PHẦN GIÁ XÂY DỰNG | 2 | Công trình công nghiệp | |||||||||||||||||||||||||||
8 | Đơn vị thiết kế: | PHÒNG NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN GXD | Thông thường | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 6,2 | 6 | 6,2 | 6 | ||||||||||||||||||||||
9 | Đơn vị thẩm tra: | VIỆN KINH TẾ XÂY DỰNG | Công trình xây dựng đường hầm thủy điện, hầm lò | 6,5 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 7,3 | 6 | 7,3 | 6 | ||||||||||||||||||||||
10 | HĐ thẩm tra số: | 10032019/GXD-VKT | Lắp đặt thiết bị công nghệ trong các công trình xây dựng | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C) | 65 | 6 | 65 | 6 | ||||||||||||||||||||||
11 | Đơn vị thẩm định: | CỤC KINH TẾ XÂY DỰNG | Xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh điện đường dây tải điện và trạm biến áp | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C) | 65 | 6 | 65 | 6 | ||||||||||||||||||||||
12 | Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C) | 65 | 6 | 65 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
13 | LOẠI, CẤP CÔNG TRÌNH, SỐ BƯỚC THIẾT KẾ, LOẠI BÁO CÁO… | 3 | Công trình giao thông | ||||||||||||||||||||||||||||
14 | Thông thường | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 6,2 | 6 | 6,2 | 6 | ||||||||||||||||||||||||
15 | (Bạn kích vào các dòng màu xanh để mở văn bản hướng dẫn) | Loại công trình: | 1 | Công trình hầm giao thông | 6,5 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 7,3 | 6 | 7,3 | 6 | |||||||||||||||||||||
16 | 1 | #N/A | Duy tu sửa chữa đường bộ, đường sắt, hệ thống báo hiệu hàng hải | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C) | 66 | 6 | 66 | 6 | ||||||||||||||||||||||
17 | Xác định chi phí nhà tạm: | 2 | 4 | Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | |||||||||||||||||||||||||||
18 | Cấp công trình: | 3 | Thông thường | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 6,1 | 5,5 | 6,1 | 5,5 | ||||||||||||||||||||||
19 | Số bước thiết kế: | 2 | Công trình đường hầm | 6,5 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 7,3 | 5,5 | 7,3 | 5,5 | ||||||||||||||||||||||
20 | Loại báo cáo: | 2 | Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện hoàn toàn bằng thủ công | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí nhân công (C) | 51 | 5,5 | 51 | 5,5 | ||||||||||||||||||||||
21 | Xác định: | 2 | 5 | Công trình hạ tầng kỹ thuật | |||||||||||||||||||||||||||
22 | Thông thường | 2 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 5,5 | 5,5 | 5,5 | 5,5 | ||||||||||||||||||||||||
23 | CÁC CHI PHÍ ĐƯỢC DUYỆT (TRƯỚC THUẾ) | ||||||||||||||||||||||||||||||
24 | Tổng mức đầu tư | Dự toán xây dựng | Giá gói thầu | ||||||||||||||||||||||||||||
25 | Chi phí bồi thường, hỗ trợ và tái định cư | ||||||||||||||||||||||||||||||
26 | Chi phí xây dựng | #NAME? | Chi phí xây dựng trong TMĐT trước thuế (tỷ đồng) | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
27 | Chi phí thiết bị | 0 đồng | Chi phí thiết bị trong TMĐT trước thuế (tỷ đồng) | 0 | |||||||||||||||||||||||||||
28 | Giá gói thầu tư vấn được duyệt | ||||||||||||||||||||||||||||||
29 | Giá gói thầu thi công xây dựng được duyệt | Bảng 3.1: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CHUNG TÍNH TRÊN CHI PHÍ TRỰC TIẾP | Đơn vị tính: % | ||||||||||||||||||||||||||||
30 | Giá gói thầu mua sắm vật tư thiết bị | TT | Loại công trình | Chi phí xây dựng trước thuế trong tổng mức đầu tư của dự án được duyệt (tỷ đồng) | Ka | Kb | |||||||||||||||||||||||||
31 | Chi phí khảo sát (Gks) | ≤ 15 | ≤ 50 | ≤ 100 | ≤ 300 | ≤ 500 | ≤ 750 | ≤ 1000 | > 1000 | ||||||||||||||||||||||
32 | Tổng mức đầu tư sau khi loại trừ chi phí dự phòng | [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | [8] | [9] | [10] | N(t) xd | N(t) ld | ||||||||||||||||||
33 | Tổng mức đầu tư | 1 | Công trình dân dụng | 7,3 | 7,1 | 6,7 | 6,5 | 6,2 | 6,1 | 6,0 | 5,8 | 7,3 | 7,3 | ||||||||||||||||||
34 | Riêng công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, văn hoá | 11,6 | 11,1 | 10,3 | 10,1 | 9,9 | 9,8 | 9,6 | 9,4 | 11,6 | 11,6 | ||||||||||||||||||||
35 | CÁC HỆ SỐ, ĐỊNH MỨC TỶ LỆ | 2 | Công trình công nghiệp | 6,2 | 6,0 | 5,6 | 5,3 | 5,1 | 5,0 | 4,9 | 4,6 | 6,2 | 6,2 | ||||||||||||||||||
36 | Phần xây dựng | Phần lắp đặt | Riêng công trình xây dựng đường hầm thủy điện, hầm lò | 7,3 | 7,2 | 7,1 | 6,9 | 6,7 | 6,6 | 6,5 | 6,4 | 7,3 | 7,3 | ||||||||||||||||||
37 | Hệ số vật liệu | 1 | 1 | 3 | Công trình giao thông | 6,2 | 6,0 | 5,6 | 5,3 | 5,1 | 5,0 | 4,9 | 4,6 | 6,2 | 6,2 | ||||||||||||||||
38 | Hệ số nhân công | 1 | 1 | Riêng công trình hầm giao thông | 7,3 | 7,2 | 7,1 | 6,9 | 6,7 | 6,6 | 6,5 | 6,4 | 7,3 | 7,3 | |||||||||||||||||
39 | Hệ số máy xây dựng | 1 | 1 | 4 | Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn | 6,1 | 5,9 | 5,5 | 5,3 | 5,1 | 5,0 | 4,8 | 4,6 | 6,1 | 6,1 | ||||||||||||||||
40 | Định mức chi phí chung tính trên chi phí trực tiếp (C) | 7,3% | 7,3% | Riêng công trình đường hầm | 7,3 | 7,2 | 7,1 | 6,9 | 6,7 | 6,6 | 6,5 | 6,4 | 7,3 | 7,3 | |||||||||||||||||
41 | Định mức thu nhập chịu thuế tính trước (TL) | 5,5% | 5,5% | 5 | Công trình hạ tầng kỹ thuật | 5,5 | 5,3 | 5,0 | 4,8 | 4,5 | 4,4 | 4,3 | 4,0 | 5,5 | 5,5 | ||||||||||||||||
42 | Thuế suất thuế giá trị gia tăng (TGTGT-XD) | 10% | 10% | ||||||||||||||||||||||||||||
43 | Định mức chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (CKKL) | 2,5% | 2,5% | Chi phí xây dựng trong TMĐT trước thuế (tỷ đồng) | 0 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | Định mức chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (CNT) | 1,1% | 1,1% | Chi phí thiết bị trong TMĐT trước thuế (tỷ đồng) | 0 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||||||
46 | ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG | Bảng 3.2: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CHUNG TÍNH TRÊN CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Đơn vị tính: % | ||||||||||||||||||||||||||||
47 | Đơn giá nhân công trong bảng dưới là đơn giá bình quân theo Phụ lục IV, Thông tư số 13/2021/TT-BXD tại vùng I | TT | Loại công tác | Chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp của dự toán xây dựng, lắp đặt của công trình (tỷ đồng) | Ka | Kb | |||||||||||||||||||||||||
48 | STT | Nhóm nhân công | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đ/ngc) | ≤ 15 | ≤ 50 | ≤ 100 | > 100 | ||||||||||||||||||||||||
49 | I | Công nhân xây dựng | [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | N(t) xd | N(t) ld | |||||||||||||||||||||
50 | 1 | Nhóm I | 274.500 | 1 | Duy tu sửa chữa đường bộ, đường sắt, hệ thống báo hiệu hàng hải | 66 | 63 | 60 | 56 | 66 | 66 | ||||||||||||||||||||
51 | 2 | Nhóm II | 274.500 | 2 | Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thực hiện hoàn toàn bằng thủ công | 51 | 48 | 45 | 42 | 51 | 51 | ||||||||||||||||||||
52 | 3 | Nhóm III | 274.500 | 3 | Lắp đặt thiết bị công nghệ trong các công trình xây dựng | 65 | 62 | 59 | 55 | 65 | 65 | ||||||||||||||||||||
53 | 4 | Nhóm IV | 274.500 | 4 | Xây lắp, thí nghiệm hiệu chỉnh điện đường dây tải điện và trạm biến áp | 65 | 62 | 59 | 55 | 65 | 65 | ||||||||||||||||||||
54 | II | Kỹ sư | 297.500 | 5 | Thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng | 65 | 62 | 59 | 55 | 65 | 65 | ||||||||||||||||||||
55 | III | Chuyên gia tư vấn xây dựng | |||||||||||||||||||||||||||||
56 | 1 | Nhóm I | Không vượt quá 1.500.000 | ||||||||||||||||||||||||||||
57 | 2 | Nhóm II | Không vượt quá 1.150.000 | ||||||||||||||||||||||||||||
58 | 3 | Nhóm III | Không vượt quá 770.000 | Bảng 3.3: ĐỊNH MỨC CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | Đơn vị tính: % | ||||||||||||||||||||||||||
59 | 4 | Nhóm IV | Không vượt quá 580.000 | TT | Loại công tác | CPXD trước thuế trong tổng mức đầu tư của dự án được duyệt (tỷ đồng) | |||||||||||||||||||||||||
60 | IV | Nghệ nhân | 605.000 | ≤ 15 | ≤ 100 | ≤ 500 | ≤ 1000 | > 1000 | |||||||||||||||||||||||
61 | V | Thuyền trưởng | 434.000 | [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | Nt(%) xd | Nt(%) ld | |||||||||||||||||||
62 | VI | Thuyền phó | 434.000 | 1 | Công trình xây dựng theo tuyến | 2,2 | 2,0 | 1,9 | 1,8 | 1,7 | 2,2 | 2,2 | |||||||||||||||||||
63 | VII | Thủy thủ, thợ máy | 434.000 | 2 | Công trình xây dựng còn lại | 1,1 | 1,0 | 0,95 | 0,9 | 0,85 | 1,1 | 1,1 | |||||||||||||||||||
64 | VIII | Thợ điều khiển tàu sông | 434.000 | ||||||||||||||||||||||||||||
65 | IX | Thợ điều khiển tàu biển | 434.000 | ||||||||||||||||||||||||||||
66 | X | Thợ lặn | 650.000 | ||||||||||||||||||||||||||||
67 | XI | Lái xe | 274.500 | ||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||||
69 | GIÁ NHIÊN LIỆU, NĂNG LƯỢNG (TRƯỚC VAT) | ||||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||||
71 | Giá xăng | 17.591 | đ/lít | ||||||||||||||||||||||||||||
72 | Giá dầu Diezel | 15.000 | đ/lít | ||||||||||||||||||||||||||||
73 | Giá điện | 1.864,44 | đ/kWh | ||||||||||||||||||||||||||||
74 | Giá dầu Mazut | 12.700 | đ/lít | ||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||