| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục IV | |||||||||||||||||||||||||
2 | DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ | |||||||||||||||||||||||||
3 | VÀ CHI NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2023 SAU KHI SỬA ĐỔI, BỔ SUNG | |||||||||||||||||||||||||
4 | (Kèm theo Nghị quyết số 21 /NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố) | |||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | Đơn vị: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Nội dung | Dự toán HĐND thành phố giao đầu năm và bổ sung 6 tháng đầu năm | Dự toán sửa đổi, bổ sung | Chia ra | Dự toán sau khi sửa đổi, bổ sung | ||||||||||||||||||||
8 | Cấp thành phố | Cấp quận, huyện | ||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | A | B | 1 | 2 = 3+4 | 3 | 4 | 5 = 1+ 2 | |||||||||||||||||||
11 | TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 15,853,141 | 1,048,502 | 901,111 | 147,391 | 16,901,643 | ||||||||||||||||||||
12 | A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 12,974,131 | 799,837 | 652,446 | 147,391 | 13,773,968 | |||||||||||||||||||
13 | I | Chi đầu tư phát triển | 5,904,441 | 430,107 | 287,541 | 142,566 | 6,334,548 | |||||||||||||||||||
17 | * | Chi đầu tư cho các dự án | 5,904,441 | 418,764 | 276,198 | 142,566 | 6,323,205 | |||||||||||||||||||
18 | 1 | Từ nguồn cân đối ngân sách địa phương | 1,465,935 | - | (1,500) | 1,500 | 1,465,935 | |||||||||||||||||||
19 | - Vốn chuẩn bị đầu tư, vốn quy hoạch | 17,504 | 2,650 | 1,150 | 1,500 | 20,154 | ||||||||||||||||||||
20 | - Phân bổ công trình, dự án | 1,448,431 | (2,650) | (2,650) | 1,445,781 | |||||||||||||||||||||
21 | - Phân chưa phân bổ chi tiết | - | - | - | ||||||||||||||||||||||
22 | 2 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất | 700,000 | - | 10,817 | (10,817) | 700,000 | |||||||||||||||||||
23 | - Phân bổ công trình, dự án | 700,000 | - | 10,817 | (10,817) | 700,000 | ||||||||||||||||||||
24 | - Vốn chưa phân bổ chi tiết | - | - | - | ||||||||||||||||||||||
25 | 3 | Từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 1,650,000 | - | 1,650,000 | |||||||||||||||||||||
26 | - Phân bổ công trình, dự án | 1,650,000 | - | 1,650,000 | ||||||||||||||||||||||
27 | - Vốn chưa phân bổ chi tiết | - | - | - | ||||||||||||||||||||||
28 | 4 | Chi đầu tư từ bội chi | 1,329,000 | - | 1,329,000 | |||||||||||||||||||||
29 | - Phân bổ công trình, dự án | 1,329,000 | - | 1,329,000 | ||||||||||||||||||||||
30 | - Vốn chưa phân bổ chi tiết | - | - | - | ||||||||||||||||||||||
31 | 5 | Từ nguồn thu vượt xổ số kiến thiết năm 2022 | 144,329 | - | 144,329 | |||||||||||||||||||||
32 | - Phân bổ công trình, dự án | 144,329 | - | 144,329 | ||||||||||||||||||||||
33 | - Vốn chưa phân bổ chi tiết | |||||||||||||||||||||||||
34 | 6 | Từ nguồn thu vượt sử dụng đất các năm trước | 615,177 | 288,466 | 188,466 | 100,000 | 903,643 | |||||||||||||||||||
35 | - Phân bổ công trình, dự án | 605,030 | 298,613 | 198,613 | 100,000 | 903,643 | ||||||||||||||||||||
36 | - Vốn chưa phân bổ chi tiết | 10,147 | (10,147) | (10,147) | - | |||||||||||||||||||||
37 | 7 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022 | 20,298 | 3,300 | 16,998 | 20,298 | ||||||||||||||||||||
38 | - Phân bổ công trình, dự án | 20,298 | 3,300 | 16,998 | 20,298 | |||||||||||||||||||||
39 | - Vốn chưa phân bổ chi tiết | - | - | |||||||||||||||||||||||
40 | 8 | Từ nguồn tồn quỹ ngân sách cấp thành phố năm 2022 | 110,000 | 75,115 | 34,885 | 110,000 | ||||||||||||||||||||
41 | - Phân bổ công trình, dự án | 110,000 | 75,115 | 34,885 | 110,000 | |||||||||||||||||||||
42 | - Vốn chưa phân bổ chi tiết | - | - | |||||||||||||||||||||||
43 | ** | Chi đầu tư phát triển khác | 11,343 | 11,343 | 11,343 | |||||||||||||||||||||
44 | Từ nguồn thu vượt sử dụng đất các năm trước: - Bố trí hoàn trả tiền tạm ứng của Công ty Nguyễn Kim để bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi khu đất số 66 đường CMT8 | 11,343 | 11,343 | 11,343 | ||||||||||||||||||||||
45 | II | Chi thường xuyên | 6,780,779 | 369,730 | 364,905 | 4,825 | 7,150,509 | |||||||||||||||||||
46 | Trong đó: | |||||||||||||||||||||||||
47 | 1 | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 2,620,261 | 4,825 | 4,825 | 2,625,086 | ||||||||||||||||||||
48 | 2 | Chi khoa học và công nghệ | 48,732 | 48,732 | ||||||||||||||||||||||
49 | III | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 61,400 | 61,400 | ||||||||||||||||||||||
50 | IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,380 | 1,380 | ||||||||||||||||||||||
51 | V | Dự phòng ngân sách | 226,131 | 226,131 | ||||||||||||||||||||||
52 | VI | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương | - | - | ||||||||||||||||||||||
53 | B | CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 2,784,510 | 2,784,510 | ||||||||||||||||||||||
54 | I | Chi các chương trình mục tiêu quốc gia | - | - | ||||||||||||||||||||||
55 | II | Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 2,784,510 | 2,784,510 | ||||||||||||||||||||||
56 | 1 | Chi đầu tư phát triển | 2,730,250 | 2,730,250 | ||||||||||||||||||||||
57 | - Đầu tư các dự án từ nguồn vốn nước ngoài | 764,550 | 764,550 | |||||||||||||||||||||||
58 | - Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước | 1,965,700 | 1,965,700 | |||||||||||||||||||||||
59 | - Vốn trái phiếu Chính phủ | - | - | |||||||||||||||||||||||
60 | 2 | Chi sự nghiệp | 54,260 | 54,260 | ||||||||||||||||||||||
61 | - Vốn ngoài nước | - | - | |||||||||||||||||||||||
62 | - Vốn trong nước | 54,260 | 54,260 | |||||||||||||||||||||||
63 | + Hỗ trợ các Hội văn học nghệ thuật địa phương | 528 | 528 | |||||||||||||||||||||||
64 | + Hỗ trợ các Hội nhà báo địa phương | 200 | 200 | |||||||||||||||||||||||
65 | + Kinh phí thực hiện Chương trình trợ giúp xã hội và PHCN cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ và người rối nhiễu tâm trí; chương trình phát triển công tác xã hội | 200 | 200 | |||||||||||||||||||||||
66 | + Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toán giao thông | 8,770 | 8,770 | |||||||||||||||||||||||
67 | + Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ cho Quỹ Bảo trì đường bộ địa phương | 44,562 | 44,562 | |||||||||||||||||||||||
68 | C | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU | - | - | ||||||||||||||||||||||
69 | D | CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN | 248,665 | 248,665 | 248,665 | |||||||||||||||||||||
70 | E | CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP | 94,500 | 94,500 | ||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | ||||||||||||||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||||||||||