| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BỘ TÀI CHÍNH | ||||||||||||||||||||||||
2 | ĐƠN VỊ ……….. | ||||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | BẢNG ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC NĂM 2024 | ||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||
6 | Stt | Đơn vị | Biên chế được giao năm 2024 | Biên chế có mặt đến 20/02/2024 | Số công chức dự kiến tăng do tiếp nhận (đã được Lãnh đạo Bộ phê duyệt) từ 21/02/2024 - 31/7/2024 | Số công chức dự kiến giảm từ 21/02/2024 - 31/7/2024 | Biên chế trống dự kiến | Đề xuất chỉ tiêu tuyển dụng công chức năm 2024 thông qua thi tuyển | Trong đó, cụ thể đối với từng vị trí việc làm | Yêu cầu về năng lực ngoại ngữ và yêu cầu khác đối với vị trí tuyển dụng | Ghi chú | ||||||||||||||
7 | Tổng | Nghỉ hưu | Thôi việc (đã được Lãnh đạo Bộ phê duyệt) | Chuyển công tác (đã được Lãnh đạo Bộ phê duyệt) | Tinh giản biên chế (đã được Lãnh đạo Bộ phê duyệt) | Vị trí việc làm cần tuyển dụng | Yêu cầu về ngành, chuyên ngành đào tạo | Chỉ tiêu tuyển dụng | |||||||||||||||||
8 | |||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | Thanh tra Bộ Tài chính | 136 | 134 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 3 | 2 | Chuyên viên về công tác thanh tra | Tài chính; Kế toán; Kiểm toán; Kinh tế đầu tư; Kinh tế đối ngoại; Quản trị kinh doanh; Ngân hàng; Luật | 2 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
10 | 2 | Ban Quản lý dự án ODA của Bộ Tài chính | 5 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | Chuyên viên về hợp tác quốc tế | Ngành: Tài chính; Kinh tế; Quan hệ quốc tế | 1 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
11 | Kế toán viên | Chuyên ngành: Tài chính; Kế toán. | 1 | Trình độ Tiếng Anh bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam trở lên. Yêu cầu khác: Có chứng chỉ Kế toán trưởng còn hiệu lực; có kinh nghiệm, thời gian thực tế làm kế toán ít nhất 05 năm | |||||||||||||||||||||
12 | 3 | Vụ Hợp tác quốc tế | 44 | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 4 | Chuyên viên về hợp tác quốc tế | Kinh tế đối ngoại; Kinh tế quốc tế; Tài chính quốc tế; Luật kinh tế; Thương mại; Chính sách công; Quản lý công; Kinh tế phát triển | 2 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 6.5 (tương đương bậc 5 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
13 | Chuyên viên về hợp tác quốc tế | Kinh tế; Tài chính; Thương mại; Luật; Quản lý công; Chính sách công; Quan hệ quốc tế; Quản lý dự án | 1 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 6.5 (tương đương bậc 5 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||||||||||||||
14 | Chuyên viên về hành chính - văn phòng | Chuyên ngành: Văn thư; Lưu trữ; Hành chính; Văn phòng; Tài chính; Thương mại; Kế toán; Thống kê; Quan hệ quốc tế | 1 | Ưu tiên nữ | |||||||||||||||||||||
15 | 4 | Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại | 90 | 82 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 6 | Chuyên viên về quản lý nợ và tài chính đối ngoại | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học trong nước chuyên ngành: Kế toán | 1 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 6.5 (tương đương bậc 5 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
16 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học trong nước và nước ngoài ngành/chuyên ngành: Luật Quốc tế | 1 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 6.5 (tương đương bậc 5 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | Ưu tiên biết ngoại ngữ thứ hai. | |||||||||||||||||||||
17 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học trong nước và nước ngoài chuyên ngành: Tài chính, Kinh tế (trừ kinh tế nông nghiệp, kinh tế chính trị). | 4 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 6.5 (tương đương bậc 5 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | Ưu tiên biết ngoại ngữ thứ hai. | |||||||||||||||||||||
18 | 5 | Vụ Pháp chế | 40 | 36 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 4 | Chuyên viên về pháp chế | Luật; Luật học; Luật Kinh tế; Luật quốc tế; Luật Kinh doanh; Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Tài chính; Tài chính công; Tài chính ngân hàng; Thị trường chứng khoán; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển; Quản trị kinh doanh | 3 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
19 | 6 | Cục Quản lý giá | 57 | 50 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 8 | 8 | Chuyên viên về quản lý giá | Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Toán Kinh tế; Kinh tế phát triển; Kế toán - Kiểm toán; Luật; Quản trị kinh doanh; Kinh doanh thương mại; Kinh doanh quốc tế; Quản lý công; Quản lý dự án; Tài chính - Ngân hàng; chuyên ngành Thẩm định giá | 8 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
20 | 7 | Cục Tin học và Thống kê tài chính | 67 | 53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 14 | 14 | Chuyên viên công nghệ thông tin (làm công tác quản lý ứng dụng CNTT; quản lý hạ tầng kỹ thuật; quản lý an toàn thông tin và an ninh mạng) | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ phần mềm; Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính; Tin học ứng dụng; Tin học quản lý; Toán - Tin ứng dụng; Mạng và bảo mật | 7 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
21 | Chuyên viên làm công tác thẩm định kiểm tra, kế hoạch, quản lý dữ liệu và thống kê | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ phần mềm; Công nghệ thông tin; Điện tử viễn thông; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính; Truyền thông dữ liệu và mạng máy tính; Tin học ứng dụng; Tin học quản lý; Toán - Tin ứng dụng; Mạng và bảo mật; Tài chính; Tài chính ngân hàng; Kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế phát triển; Kinh tế đối ngoại; Hệ thống thông tin quản lý; Ngoại thương. | 4 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||||||||||||||
22 | Kế toán viên | Chuyên ngành: Kế toán, kiểm toán, tài chính | 1 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||||||||||||||
23 | Chuyên viên kỹ thuật (làm công tác quản trị tại Trung tâm dịch vụ tài chính của Bộ Tài chính tại Hòa Lạc) | Điện; Điện khí hóa và cung cấp điện; Công nghệ kỹ thuật điện; Điện tử; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh; Cơ điện và các ngành thuộc nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật (không bao gồm Kỹ thuật hàng không, kỹ thuật không gian, kỹ thuật tàu thủy, kỹ thuật oto, kỹ thuật in); Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông (không bao gồm kỹ thuật thủy âm, kỹ thuật biển, kỹ thuật y sinh). | 2 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||||||||||||||
24 | 8 | Cục Quản lý công sản | 54 | 53 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 4 | Chuyên viên về quản lý tài sản công | Kinh tế; Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển; Quản lý công; Tài chính công; Tài chính ngân hàng; Kế toán. | 2 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
25 | Luật | 1 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | ||||||||||||||||||||||
26 | 9 | Vụ Đầu tư | 48 | 47 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 10 | Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách | Tài chính, Kinh tế đầu tư | 1 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
27 | 10 | Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp | 46 | 42 | 1 | 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 5 | 5 | Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách | Tài chính; Kinh tế; Tài chính ngân hàng | 5 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
28 | 11 | Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm | 67 | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 6 | Chuyên viên về bảo hiểm | Bảo hiểm; Định phí; Luật kinh tế; Kế toán; Tài chính; Kinh tế; Ngân hàng; Công nghệ thông tin | 6 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||
29 | 12 | Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán | 47 | 39 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 4 | Chuyên viên về kiểm toán | Kế toán; Kiểm toán; Tài chính; Ngân hàng. | 2 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) Yêu cầu khác: - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc trong lĩnh vực kiểm toán độc lập từ thời điểm tốt nghiệp đại học. - Ưu tiên: Kiểm toán viên có thời gian công tác tại các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kiểm toán từ 05 năm trở lên. | |||||||||
30 | Chuyên viên về kế toán (lĩnh vực kế toán doanh nghiệp) | Kế toán; Kiêm toán; Tài chính; Ngân hàng. | 2 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) Yêu cầu khác: - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc trong lĩnh vực kế toán doanh nghiệp từ thời điểm tốt nghiệp đại học. - Ưu tiên: Người làm việc tại các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán, kiểm toán. | |||||||||||||||||||||
31 | 13 | Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính | 46 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | Chuyên viên về tài chính ngân hàng và các tổ chức tài chính | Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kiểm toán; Quản trị kinh doanh; Kinh tế đầu tư; Kinh tế quốc tế; Kinh tế học; Kinh tế đối ngoại; Kinh tế - Luật | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||||
32 | 14 | Vụ Ngân sách nhà nước | 60 | 57 | 3 | 1 | Chuyên viên quản lý tài chính, ngân sách | Kinh tế đầu tư; Tài chính công | 1 | Trình độ Tiếng Anh IELTS 5.5 (tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam) | |||||||||||||||
33 | Tổng số | ||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||
35 | 70 | 59 | |||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||