ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 44 từ 02/06/2025 - 08/06/2025
2
3
LớpBuổiThứ 2 (02/06)Thứ 3 (06/06)Thứ 4 (04/06)Thứ 5 (05/06)Thứ 6 (06/06)Thứ 7 (07/06)CN (08/06)
4
TC-Y sĩ
K51
SĐã xong chờ xét TN
5
C
6
CĐ-Y sĩ
K1 A
SÔn thi Nhi - dự kiến tuần 45
Chưa đi lâm sàng CSSKNL3
7
CSản - 5/7 - BM Sản - T 4.1Sản - 6/7 - BM Sản - T 4.2Môi Trường và Sức khỏe - 6/8
- ThS Sơn - E 2.2
Chưa đi lâm sàng Nhi
8
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 46Ôn thi Ung thư - dự kiến tuần 45Thực tập Lâm sàng bệnh học người lớn 2 - 6 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 22/06/2025
9
TBệnh học người lớn 3 - 13/15
- BM Nội - ONL
Chính trị - 14/22- ThS Len - ONL - ghép bùChính trị - 15/22- ThS Len - ONL - ghép bùBệnh học người lớn 3 - 14/15
- BM Nội - ONL
10
CĐ-Y sĩ
K2 A
SN1 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- PTHN2 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- PTHÔn thi Ngoại ngữ cơ bản - dự kiến tuần 45
11
C13h30 - Thi Từ tế bào đến cơ quan - PMT5
12
CĐ-Y sĩ
K2B
SÔn thi Tin học - dự kiến tuần 45Ng
1957uyễn Thị Lý
13
CN1 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- PTHN2 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- PTH14h30 - Thi Từ tế bào đến cơ quan - PMT5
14
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SÔn thi Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa- dự kiến tuần 45Ôn thi Chính trị Ôn Thi Từ tế bào đến cơ quan
Liên hệ học GDTC
15
TKỹ thuật điều dưỡng - 16/20 - BMĐD - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- Cô Quyên - ONL
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - BMĐD - ONLÔn thi Ngoại ngữ
16
CĐ-Y sĩ
K2D
CDD
SÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngành - dự kiến tuần 46Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan-TH - Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - BMĐD - PTH
17
T Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- ONLChính trị - 14/22- ThS Len - ONL - ghép bùChính trị - 15/22- ThS Len - ONL - ghép bùGiao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - 13/14- YHCS - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- ONLLiên hệ học GDTC
18
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
STH - Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - BMĐD - PTH
19
TSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 3/14- YHCS- ONLChính trị - 14/22- ThS Len - ONL - ghép bùChính trị - 15/22- ThS Len - ONL - ghép bùSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- ONL
20
ĐD LT CQ
K11
SN1, N2 - TH - Chăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 3/10- PTH
21
TChăm sóc SK trẻ em - BM Nhi- 5/8- ONL18h - Chăm sóc sức khỏe người lớn - T 4.1N1, N2 - TH - Chăm sóc SK phụ nữ - BM Sản - 3/10- PTH
22
CĐK15ASThực tập Điều dưỡng cộng đồng: 1 tuần (cả ngày) từ 02/06/2025 đến 08/06/2025
Thực tập Điều dưỡng gia đình: 3 ngày (cả ngày) từ 09/06/2025 đến 11/06/2025
23
TÔn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN
24
CĐK15BSThực tập Điều dưỡng cộng đồng: 1 tuần (cả ngày) từ 02/06/2025 đến 08/06/2025
Thực tập Điều dưỡng gia đình: 3 ngày (cả ngày) từ 09/06/2025 đến 11/06/2025
25
THọc phần tự chọn - Cấp cứu ngoại viện - học với GV Hàn theo lịch riêng
26
CĐK15CSThực tập Điều dưỡng cộng đồng: 1 tuần (cả ngày) từ 02/06/2025 đến 08/06/2025
Thực tập Điều dưỡng gia đình: 3 ngày (cả ngày) từ 09/06/2025 đến 11/06/2025
27
TÔn thi HP TC Chăm sóc sức khỏe GĐ - dự kiến sau TTTN
28
CĐK16ASThực tập Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 06/07/2025
29
CN1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 6/9 - PTHN2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 6/9 - PTH
30
CĐK16BSThực tập Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 06/07/2025
31
CChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 13/15- BM Nội - E 1.1N1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 5/9- PTHN2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 5/9- PTH
32
CĐK16C
SThực tập Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 06/07/2025
33
C Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 6/9- PTH
34
CĐK16D
SThực tập Lâm sàng Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng ở BV Đa khoa tỉnh từ ngày 12/05/2025 đến 06/07/2025
35
C Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 6/9- PTHChăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 13/15- BM Nội - E 1.1
36
CĐK17ASTừ Tế bào đến cơ quan - 16/17 -YHCS - E 1.17h15 Thi Từ phân tử đến tế bào
- PMT5
Tâm lý người bệnh - Y đức - 7/8 - YHCS - T 4.2Ôn thi Tin học - dự kiến tuần 45
37
CĐDCS 2 - 1/130- BMĐD - PTHTừ Tế bào đến cơ quan - 17/17 -YHCS - E 1.2
38
CĐK17BSTừ Tế bào đến cơ quan - 14/17 -YHCS - E 1.2N1- TH từ phân tử đến tế bào - 5/10 - PTH
39
CTâm lý người bệnh - Y đức - 7/8 - YHCS - T 4.1ĐDCS 2 - 1/130- BMĐD - PTH13h30 Thi Từ phân tử đến tế bào
- PMT5
ĐDCS 2 - 2/130- BMĐD - PTH
40
CĐK17C
STâm lý người bệnh - Y đức - 7/8 - YHCS - T 4.2 Từ phân tử đến tế bào - 6/8 - E 3.17h15 Thi Từ phân tử đến tế bào
- PMT5
41
CSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 914- YHCS - E 2.2ĐDCS 2 - 1/130- BMĐD - PTHĐDCS 2 - 2/130- BMĐD - PTHÔn thi Tin học - dự kiến tuần 45
42
CĐK17D
STâm lý người bệnh - Y đức - 8/8 - YHCS - T 4.28h15 Thi Từ phân tử đến tế bào
- PMT5
43
CĐDCS 2 - 1/130- BMĐD - PTH
44
CĐK17E
STâm lý người bệnh - Y đức - 6/8 - YHCS - T 4.3N1 -Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- PTH
45
CĐDCS 2 - 1/130- BMĐD - PTH14h30 Thi Từ phân tử đến tế bào
- PMT5
N2 -Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- PTHÔn thi Tin học - dự kiến tuần 45
46
CDD K17 F - TTHSTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 29/30 - BMĐD - ONL
47
CTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 30/30 - BMĐD - ONL
48
TTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 24/30 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 25/30 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 26/30 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 27/30 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở 2 - 28/30 - BMĐD - ONLTH - Điều dưỡng cơ sở ( Mô phỏng) - 1/15 - BMĐD - ONL
49
PHCN K2SLâm sàng học phần tự chọn + thay thế - Bệnh viện Phục hồi chức năng Thái Bình - 6 tuần cả ngày từ 28/04/2025 đến ngày 08/06/2025Ôn thi HPTC- PHCNTT
- dự kiến tần 45
50
C
51
PHCN K3ASN1, N2 - TH- VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 12/20
- BM Nội - PTH
N1, N2 - TH- VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 13/20
- BM Nội - PTH
N1, N2 - TH- VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 15/20
- BM Nội - PTH
52
C N1 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 10/10 - CN Minh - PTH N2 - TH - Các phương thức điều trị bằng vật lý - 10/10 - CN Minh - PTHN1, N2 - TH- VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 14/20
- BM Nội - PTH
N1, N2 - TH- VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 16/20
- BM Nội - PTH
53
PHCN K
3BCD
TTH
SCòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTHÔn thi Vận động trị liệu
54
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 22/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 23/24 - ThS Cảnh - ONLcòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 14/14 dạy trực tiếp tại TTHCòn 1 buổi TH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 20/20- BM Nội dạy trực tiếp TTH
55
PHCN K
3EF
TTH
SÔn thi Tin họcCòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 23/23 - BM Nội dạy trực tiếp trong TTH
56
CVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 22/24 - ThS Cảnh - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 23/24 - ThS Cảnh - ONLcòn 1 buổi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 14/14 dạy trực tiếp tại TTHCòn 1 buổi TH -VLTL-PHCN BL hệ thần kinh - cơ - 20/20- BM Nội dạy trực tiếp TTH
57
PHCN K5A
(CDD)
S Ôn thi Từ phân tử đến tế bào -dự kiến tuần 45
58
T Từ Tế bào đến các cơ quan - YHCS - 15/17 - ONL Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 16/17 - ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/14- YHCS- ONL
59
PHCN K5B
(Vinh)
S
60
TTừ phân tử đến tế bào - 18/18 - YHCS - ONL Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 5/17 - ONL
61
PHCN K5C
(TTH)
S
62
C18h - Từ phân tử đến tế bào - 4/18 - YHCS - ONL18h - Từ phân tử đến tế bào - 5/18 - YHCS - ONL
63
PHCN K4SSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 5/14- YHCS- E 1.18h30 - Thi Từ phân tử đến tế bào
- PMT5
64
CMôi Trường và Sức khỏe - 6/8
- ThS Sơn - E 1.2
Tâm lý người bệnh - Y đức - 5/8 - YHCS - T 4.3
65
VLTL - PHCN
K4
Kon Tum
S
66
C
67
T
68
CĐ XN K10STH - Hóa cơ sở ngành - 6/10
- Khoa Dược - PTH
Ôn thi Giải phẫu bệnh - dự kiến tuần 46
69
CTH - Hóa cơ sở ngành - 5/10
- Khoa Dược - PTH
Tâm lý người bệnh - Y đức - 6/8 - YHCS - T 4.313h30 - Thi Từ phân tử đến tế bào
- PMT5
70
CĐ XN K9S
71
CAn toàn sinh học pxn - 11/12- BMXN - E 2.1An toàn sinh học pxn - 12/12- BMXN -
E 1.1
72
CĐK9
Bào chế
SThực tế tốt nghiệp ngành 1 - từ 19/05/2025 đến 13/07/2025
73
C
74
CĐK9
Dược lý - DLS
S
75
C
76
CĐK9
Kinh tế
S
77
C
78
CĐ Dược K10ASN1, N2 - TH Dược lý - 8/10 - PTHN1 - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTHNgoại ngữ chuyên ngành - 15/15
- Cô Hương - E 3.2
N2 - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTHÔn thi dược cổ truyền - dự kiến tuần 46
79
C13h30 - Tổ chức Quản lý Dược - 8/8 - HDDL - E 2.1 Dược lâm sàng - 1/8 - BCDL - E 2.1Ôn thi Pháp chế Dược - dự kiến tuần 45
80
CĐ Dược K10BSNgoại ngữ chuyên ngành - 15/15
- Cô Hương - E 3.2
7h15 - Tổ chức Quản lý Dược - 8/8 - HDDL - E 1.1 Dược lâm sàng - 1/8 - BCDL - E 2.1Ôn thi dược cổ truyền - dự kiến tuần 46
81
CN2 - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTHN1 - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTHN1, N2 - TH Dược lý - 8/10 - PTHÔn thi Pháp chế Dược
- Dự kiến tuần 45
82
CĐ Dược K10CSNgoại ngữ chuyên ngành - 15/15
- Cô Hương - E 3.2
Dược lâm sàng - 1/8 - BCDL - E 2.28h45 - Tổ chức Quản lý Dược - 8/8 - HDDL - E 1.1N1, N2 - TH Dược lý - 8/10 - PTH Ôn thi dược cổ truyền - dự kiến tuần 46
83
CN1 - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTHÔn thi Pháp chế Dược
- Dự kiến tuần 45
84
CĐ Dược K10DSN1 - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTHN1, N2 - TH Dược lý - 8/10 - PTH N1 - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTHNgoại ngữ chuyên ngành - 15/15
- Cô Hương - E 3.2
Ôn thi dược cổ truyền - dự kiến tuần 46
85
CDược lâm sàng - 1/8 - BCDL - T 4.215h00 - Tổ chức Quản lý Dược - 8/8 - HDDL - E 2.1 Ôn thi Pháp chế Dược
- Dự kiến tuần 45
86
CĐ Dược K11ASKỹ năng GT-GDSK
- 4/14 - YHCS - T 4.3
N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 15/20 - E 1.2N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 16/20 -PTH
87
CN1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 14/20 - PTH Từ Tế bào đến cơ quan - 11/17 -YHCS - E 2.2Từ Tế bào đến cơ quan - 12/17 -YHCS - T 4.2
88
CĐ Dược K11BSN1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 13/20 - PTHTừ Tế bào đến cơ quan - 12/17 -YHCS - E 2.1N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 14/20 - E 2.2
89
CN1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 12/20 - E 3.2N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 15/20 - PTH
90
CĐ Dược K11CSTH - Cơ sở SX thuốc - 13/20 - E 2.1Từ Tế bào đến cơ quan - 12/17 -YHCS - E 2.1Kỹ năng GT-GDSK
- 8/14 - YHCS - T 4.2
N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 15/20 - PTH
91
CKỹ năng GT-GDSK
- 7/14 - YHCS - T 4.3
N1, N2 - TH - Cơ sở SX thuốc - 14/20 - PTH14h30 - Thi Từ phân tử đến tế bào
- PMT5
92
CĐ Dược K11DSÔn thi từ phân tử đến tế bào - dự kiến tuần 46Liên hệ học GDTC
93
TTừ phân tử đến tế bào - 17/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5BChính trị - 14/22- ThS Len - ONL - ghép bùChính trị - 15/22- ThS Len - ONL - ghép bùNgoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- Cô Quyên - ONL
Từ phân tử đến tế bào - 18/18 - YHCS - ONL - GHÉP BÙ PHCNK5B
94
Cao đẳng Dược K9FSN1 - TH - Kiểm nghiệm - 7/10 - Khoa Dược - PTH
95
CN2 - TH - Kiểm nghiệm - 7/10 - Khoa Dược - PTH
96
TN1, N2 - Kiểm nghiệm - 5/10 - Khoa Dược - PTH18h thi Sử dụng thuốc trong ĐT
- T 4.3
N1, N2 - Kiểm nghiệm - 6/10 - Khoa Dược - PTH
97
CĐ Dược
K10 E
SDược liệu - 5/8 - Khoa Dược - ONLKHÔNG XẾP LỊCH
98
CDược liệu - 6/8 - Khoa Dược - ONL
99
TPháp chế Dược - 8/8 - HDDL - ONLN1 -TH Hóa sinh - 6/10 - YHCS - PTH
N2 - TH Dược lý - 4/10 - PTH
N1, N2 - TH Dược lý - 5/10 - PTH N2 -TH Hóa sinh - 6/10 - YHCS - PTH
N1 - TH Dược lý - 4/10 - PTH
TH - Tổ chức Quản lý Dược - 4/10 - HDDL - ONLTổ chức Quản lý Dược - 4/8 - HDDL - ONL
100
CĐ Dược LT CQ K5SÔn thi Hóa Sinh