| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN DỰ XÉT TUYỂN VÒNG 2 KỲ TUYỂN DỤNG VIÊN CHỨC BÁO VÀ PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH LAI CHÂU NĂM 2026 (Kèm Thông báo số 08-TB/HĐTD, ngày 08/8/2026 của Hội đồng tuyển dụng viên chức) ----- | ||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Dân tộc | Trình độ chuyên môn | Quê quán | Địa chỉ nhận thông báo | Đối tượng ưu tiên | |||||||||||||||||||
4 | Nam | Nữ | |||||||||||||||||||||||||
5 | I | VỊ TRÍ PHÓNG VIÊN HẠNG III | |||||||||||||||||||||||||
6 | * | Vị trí Phóng viên hạng III, phòng Thời sự | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Nguyễn Trường Đoài | 10/11/1988 | Kinh | Đại học, ngành Văn học; bồi dưỡng nghiệp vụ báo chí | Xã Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Tổ 7, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
8 | 2 | Đào Thị Thanh Hoa | 02/01/1987 | Kinh | Đại học, ngành Báo chí | Xã Chí Đám, tỉnh Phú Thọ | Số nhà 038, phố Vũ Tông Phan, tổ 11, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
9 | 3 | Nguyễn Thị Hồng | 03/09/1987 | Kinh | Đại học, ngành Báo chí | Xã A Sào, tỉnh Hưng Yên | Tổ 4, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
10 | 4 | Khoàng Hoàng Sơn Lâm | 08/12/2000 | Thái | Đại học, ngành Báo chí | Phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên | Số nhà 25, tổ 3, phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên | Người dân tộc thiểu số | |||||||||||||||||||
11 | 5 | Nguyễn Thị Quỳnh Trang | 12/10/1989 | Kinh | Đại học, ngành Báo chí | Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh | Số nhà 007, ngõ 203 đường Trần Phú, tổ 1, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
12 | * | Vị trí Phóng viên hạng III, phòng Chuyên đề | |||||||||||||||||||||||||
13 | 1 | Nguyễn Thị Hải Anh | 11/08/2001 | Kinh | Đại học, ngành Báo chí | Xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên | Tổ 5, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
14 | 2 | Lý Hoài Dương | 28/07/1995 | Hà Nhì | Đại học, ngành Báo chí | Xã Thu Lũm, tỉnh Lai Châu | Tổ 5, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | Người dân tộc thiểu số | |||||||||||||||||||
15 | 3 | Bùi Ngọc Khuê | 25/11/2004 | Kinh | Đại học, ngành Báo chí | Xã Thọ Ngọc, tỉnh Thanh Hóa | Khu 5a, xã Than Uyên, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
16 | 4 | Đỗ Văn Mạnh | 05/05/1994 | Kinh | Đại học, ngành Báo chí | Xã Định Hóa, tỉnh Ninh Bình | Tổ 7, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
17 | 5 | Vàng Văn Thao | 28/10/1993 | Thái | Đại học, ngành Báo chí | Xã Bum Tở, tỉnh Lai Châu | Số 85 Trần Quốc Mạnh, Tổ 9, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | Người dân tộc thiểu số | |||||||||||||||||||
18 | 6 | Ngô Thị Thương | 02/10/1984 | Kinh | Đại học, ngành Báo chí | Xã Diên Hà, tỉnh Hưng Yên | Số nhà 005, tổ 6, phường Đoàn Kết, tỉnh Lai Châu | Con thương binh | |||||||||||||||||||
19 | 7 | Nguyễn Thị Thảo Vân | 20/03/2001 | Kinh | Đại học, ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước; bồi dưỡng nghiệp vụ báo chí | Xã Hưng Nguyên Nam, tỉnh Nghệ An | Số nhà 189, đường Trần Phú, tổ 1, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
20 | II | Vị trí Phát thanh viên hạng III (Tiếng phổ thông), Phòng Thư Ký Biên tập | |||||||||||||||||||||||||
21 | 1 | Tòng Thị Tùng Lâm | 22/05/2002 | Thái | Đại học, ngành Quản lý văn hóa | Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên | Số 12, Trần Huy Liệu, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | Người dân tộc thiểu số | |||||||||||||||||||
22 | 2 | Nguyễn Thị Diệu Linh | 05/08/2001 | Kinh | Đại học, ngành Khoa học quản lý | Xã Nam Thái Ninh, tỉnh Hưng Yên | Số nhà 001, đường Nguyễn Khánh Toàn, tổ 19, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
23 | 3 | Nguyễn Như Quỳnh | 09/12/2002 | Kinh | Đại học, ngành Giới và phát triển | Phường Mạo Khê, tỉnh Quảng Ninh | Số nhà 007, ngõ 203 đường Trần Phú, tổ 1, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
24 | 4 | Nguyễn Như Thuần | 27/09/1998 | Kinh | Đại học, ngành Công nghệ truyền thông | Xã Minh Thọ, tỉnh Hưng Yên | Thôn 21, xã Tân Uyên, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
25 | 5 | Nguyễn Thị Kim Thúy | 25/08/1995 | Kinh | Đại học, ngành Xã hội học | Phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ | Số nhà 80, đường Lê Duẩn, tổ 1, phường Tân Phong, tỉnh Lai Châu | ||||||||||||||||||||
26 | |||||||||||||||||||||||||||
27 | |||||||||||||||||||||||||||
28 | |||||||||||||||||||||||||||
29 | |||||||||||||||||||||||||||
30 | |||||||||||||||||||||||||||
31 | |||||||||||||||||||||||||||
32 | |||||||||||||||||||||||||||
33 | |||||||||||||||||||||||||||
34 | |||||||||||||||||||||||||||
35 | |||||||||||||||||||||||||||
36 | |||||||||||||||||||||||||||
37 | |||||||||||||||||||||||||||
38 | |||||||||||||||||||||||||||
39 | |||||||||||||||||||||||||||
40 | |||||||||||||||||||||||||||
41 | |||||||||||||||||||||||||||
42 | |||||||||||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||