ABCDEF
1
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
2
Hotline: 0965.361.717 CSKH: 0862.570.181
3
STTTÊN GIÁ VIỆN PHÍĐVTGIÁ BHYTGIÁ THU PHÍ
4
1AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-NeelsenLần70.30068.000
5
2Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)Lần204.000193.000
6
3Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)Lần134.000130.000
7
4Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)Lần151.000148.000
8
5Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạoLần3.730.0003.579.000
9
6
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo [gây tê]
Lần2.709.2792.709.279
10
7Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh họcLần3.063.0002.851.000
11
8Bẻ cuốn mũiLần144.000133.000
12
9Bó bột ống trong gãy xương bánh chèLần152.000144.000
13
10Bóc giả mạcLần88.40082.100
14
11Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏngLần184.000178.000
15
12Bóc nang tuyến BartholinLần1.309.0001.274.000
16
13Bóc nang tuyến BartholinLần1.309.0001.274.000
17
14Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạoLần2.844.0002.721.000
18
15Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạoLần2.844.0002.721.000
19
16Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê]Lần2.154.0001.900.038
20
17Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo [gây tê]Lần2.154.0001.900.038
21
18Bóc nhân xơ vúLần1.019.000984.000
22
19Bóc phúc mạc bên phảiLần4.842.0004.670.000
23
20Bóc phúc mạc bên phải [gây tê]Lần3.723.8693.723.869
24
21Bóc phúc mạc bên tráiLần4.842.0004.670.000
25
22Bóc phúc mạc bên trái [gây tê]Lần3.723.8693.723.869
26
23Bóc phúc mạc douglasLần4.842.0004.670.000
27
24Bóc phúc mạc douglas [gây tê]Lần3.723.8693.723.869
28
25Bóc phúc mạc phủ tạngLần4.842.0004.670.000
29
26Bóc phúc mạc phủ tạng [gây tê]Lần3.723.8693.723.869
30
27Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quangLần5.160.0004.947.000
31
28Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang [gây tê]Lần3.859.0003.500.907
32
29Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương muLần5.160.0004.947.000
33
30Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu [gây tê]Lần3.859.0003.500.907
34
31Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụngLần4.842.0004.670.000
35
32Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụng [gây tê]Lần3.723.8693.723.869
36
33Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh mônLần2.655.0002.562.000
37
34Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh môn [gây tê]Lần2.115.0001.961.025
38
35Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sốngLần5.626.0005.413.000
39
36Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống [gây tê]Lần4.477.0004.135.711
40
37Bơm hơi / khí tiền phòngLần772.000740.000
41
38Bơm hơi vòi nhĩLần119.000115.000
42
39Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất [Chưa bao gồm hóa chất]Lần209.000198.000
43
40Bơm rửa lệ đạoLần38.30036.700
44
41Bơm rửa màng phổiLần227.000216.000
45
42Bơm rửa phế quảnLần1.478.0001.461.000
46
43Bơm thông lệ đạo [Thông lệ đạo hai mắt]Lần98.60094.400
47
44Bơm thông lệ đạo [Thông lệ đạo một mắt]Lần61.50059.400
48
45Bơm thuốc thanh quảnLần21.10020.500
49
46Bóp bóng Ambu qua mặt nạLần227.000216.000
50
47Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinhLần498.000479.000
51
48Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)lần1.303.0001.279.000
52
49Bột Corset Minerve,CravateLần637.000624.000
53
50Bột Corset Minerve,CravateLần357.000344.000
54
51Buộc vòng cố định C1-C2 lối sauLần5.341.0005.197.000
55
52Các chỉ số xét nghiệm nước tiểu: Tổng phân tích nước tiểu, phorphyrin (định tính), Protein niệu, Creatinin niệu, Amylase niệu, Photphotaza kiềm, lipase, điện giải đồ niệu, ly tâm nước dịch chẩn đoán tế bào - GDYK thông thường (lần đầu)Lần200.000200.000
56
53Các phẫu thuật cắt tụy khácLần4.656.0004.485.000
57
54Các phẫu thuật cắt tụy khác [gây tê]Lần3.358.2153.358.215
58
55Các phẫu thuật đường mật khácLần4.871.0004.699.000
59
56Các phẫu thuật đường mật khác [gây tê]Lần3.521.2403.521.240
60
57Các phẫu thuật ruột thừa khácLần2.654.0002.561.000
61
58Các phẫu thuật ruột thừa khác [gây tê]Lần2.116.0001.961.775
62
59Các xét nghiệm khác: Bao gồm làm một hoặc không quá ba chỉ số sinh hóa đặc biệt, như: Protein, Albumin, Globulin, Cholesterol toàn phần, Triglycerit, HbAlC, SGOT, SGPT, HBsAg, HIV (test nhanh), HDL, LDL, Cho, αFP, PSA.T, PSA.F, PTH, CEA, Cyfra 21-1, Pro BNP, Pro GRT, LDH, AFP, HbeAg, Anti HBV, Anti HBE, Anti HCV, nghiệm pháp tăng đường huyết, xét nghiệm tim BK - GDYK thông thường (lần đầu)Lần153.000153.000
63
60Các xét nghiệm thường quy: Bao gồm làm một hoặc các xét nghiệm cơ bản, thông thường, như: Công thức máu; các xét nghiệm máu về các chỉ số sinh hóa cơ bản (Glucose, Ure, Creatinin, axít Uric), FT3, FT4, TSH, điện giải đồ, nước tiểu 10 thông số - GĐYK thông thường (lần đầu)Lần135.000135.000
64
61Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)Lần954.000954.000
65
62Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VALần124.000116.000
66
63Cầm máu mũi bằng Merocel [Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)]Lần209.000205.000
67
64Cầm máu mũi bằng Merocel [Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)]Lần279.000275.000
68
65Cầm máu nhu mô ganLần5.487.0005.273.000
69
66Cầm máu nhu mô gan [gây tê]Lần3.849.6833.849.683
70
67Cắm niệu quản bàng quangLần3.063.0002.851.000
71
68Cấp cứu bỏng mắt ban đầuLần340.000339.000
72
69Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độcLần498.000479.000
73
70Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpLần498.000479.000
74
71Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnLần498.000479.000
75
72Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậuLần4.322.0004.151.000
76
73Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu [gây tê]Lần3.378.0003.101.307
77
74Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápLần4.310.0004.166.000
78
75Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp [gây tê]Lần3.229.2423.229.242
79
76Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmLần6.704.0006.560.000
80
77Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm [gây tê]Lần5.700.0085.700.008
81
78Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngLần4.310.0004.166.000
82
79Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng [gây tê]Lần3.229.2423.229.242
83
80Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmLần6.704.0006.560.000
84
81Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm [gây tê]Lần5.700.0085.700.008
85
82Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngLần4.310.0004.166.000
86
83Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng [gây tê]Lần3.229.2423.229.242
87
84
Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Lần6.704.0006.560.000
88
85Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm [gây tê]Lần5.700.0085.700.008
89
86Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồLần4.310.0004.166.000
90
87Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ [gây tê]Lần3.229.2423.229.242
91
88Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânLần3.446.0003.345.000
92
89Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân [gây tê]Lần2.601.6442.601.644
93
90Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmLần4.569.0004.468.000
94
91Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm [gây tê]Lần3.962.9063.962.906
95
92Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcLần3.446.0003.345.000
96
93Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [gây tê]Lần2.601.6442.601.644
97
94Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âmLần4.569.0004.468.000
98
95Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm [gây tê]Lần3.962.9063.962.906
99
96Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápLần3.446.0003.345.000
100
97Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [gây tê]Lần2.601.6442.601.644