| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC SÁCH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC QUYỀN TRUY CẬP | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | Mã sách | Tên sách | Tác giả | Năm xb | |||||||||||||||||||||
5 | 1 | SW4040 | Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh - Đổi thay qua những khung hình (1975 - 2025) | Tam Thái | 2025 | |||||||||||||||||||||
6 | 2 | SW4039 | Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh - Nhà báo | Trần Đình Việt (Nghiên cứu và tuyển chọn) | 2025 | |||||||||||||||||||||
7 | 3 | SW4038 | Kiến trúc Pháp - Đông Dương: Dấu tích "Sài Gòn - Hòn ngọc Viễn Đông" | Cục Văn thư và Lưu trữ Nhà nước - Trung tâm Lưu trữ Quốc gia II (Biên soạn: Trần Hữu Phúc Tiến) | 2025 | |||||||||||||||||||||
8 | 4 | SW4037 | Cuộc tiến hóa Văn học Việt Nam | Kiều Thanh Quế | 2025 | |||||||||||||||||||||
9 | 5 | SW4036 | Chinh phục cấu trúc - mẫu câu trong tiếng Hoa từ A - Z: Bí quyết Nghe hiểu - Nói đúng - Viết hay - Dịch chuẩn | TS. Trương Gia Quyền - TS. Bùi Thị Hạnh Quyên - ThS. Gvc. Nguyễn Thị Thu Hằng - ThS. Huỳnh Thị Chiêu Uyên - TS. Tô Phương Cường - TS. Huỳnh Cảnh Quân - ThS. Lý Kim Thy - ThS. Trương Mỹ Vân | 2025 | |||||||||||||||||||||
10 | 6 | SW4035 | Bàn về đạo Nho | Nguyễn Khắc Viện | 2025 | |||||||||||||||||||||
11 | 7 | SW4034 | Những giọt nắng quê ngoại | Chu Quang Mạnh Thắng | 2025 | |||||||||||||||||||||
12 | 8 | SW4033 | Những góc nhìn đời: Tôi Thấy - Nghe - và Nghĩ | Phan Đăng | 2025 | |||||||||||||||||||||
13 | 9 | SW4032 | Văn học Nga hiện đại - Những vấn đề lý thuyết và lịch sử | Trần Thị Phương Phương | 2025 | |||||||||||||||||||||
14 | 10 | SW4031 | Phú Yên - Đất và người | Trần Huiền Ân | 2025 | |||||||||||||||||||||
15 | 11 | SW4030 | Mây trắng Dinh Phoan | Trần Huiền Ân | 2025 | |||||||||||||||||||||
16 | 12 | SW4029 | Quê nhà yêu dấu | Vũ Đức Sao Biển | 2025 | |||||||||||||||||||||
17 | 13 | SW4028 | Phượng ca | Vũ Đức Sao Biển | 2025 | |||||||||||||||||||||
18 | 14 | SW4027 | Miền Nam sống đẹp | Vũ Đức Sao Biển | 2025 | |||||||||||||||||||||
19 | 15 | SW4026 | Thư giãn với y học | Nguyễn Văn Tuấn | 2025 | |||||||||||||||||||||
20 | 16 | SW4025 | Phố Hàn | Thạch Quang Huy | 2025 | |||||||||||||||||||||
21 | 17 | SW4007 | Ảnh hưởng Khổng giáo ở nước ta | Phan Khôi | 2025 | |||||||||||||||||||||
22 | 18 | SW4006 | Nghiên cứu văn bản tiểu thuyết Số đỏ | Lại Nguyên Ân | 2025 | |||||||||||||||||||||
23 | 19 | SW4005 | Tìm lại di sản | Lại Nguyên Ân | 2025 | |||||||||||||||||||||
24 | 20 | SW4004 | Bệnh tim mạch ở người lớn | BS. Ngô Bảo Khoa | 2025 | |||||||||||||||||||||
25 | 21 | SW4003 | Trái tim trong cuộc sống | BS. Ngô Bảo Khoa | 2025 | |||||||||||||||||||||
26 | 22 | SW4002 | Thế gian không phút thứ 6 | Nguyễn Mỹ Nữ | 2025 | |||||||||||||||||||||
27 | 23 | SW4001 | Nến, bờ sông và acoustic | Nguyễn Mỹ Nữ | 2025 | |||||||||||||||||||||
28 | 24 | SW4000 | Chân quê rơm rạ | Phan Trung Nghĩa | 2025 | |||||||||||||||||||||
29 | 25 | SW3999 | Cao Triều Phát - Kẻ sĩ đất phương Nam | Phan Trung Nghĩa | 2025 | |||||||||||||||||||||
30 | 26 | SW3998 | Khách thương hồ | Phan Trung Nghĩa | 2025 | |||||||||||||||||||||
31 | 27 | SW3997 | Bạc Liêu trong mắt tôi | Phan Trung Nghĩa | 2025 | |||||||||||||||||||||
32 | 28 | SW3994 | Lều chõng | Ngô Tất Tố | 2025 | |||||||||||||||||||||
33 | 29 | SW3993 | Sách trong cuộc đời | Nguyễn Minh Hải | 2025 | |||||||||||||||||||||
34 | 30 | SW3992 | Rồi ai sẽ kể? | Nguyễn Minh Hải | 2025 | |||||||||||||||||||||
35 | 31 | SW3991 | Chuyện ở ngoài đường | Nguyễn Minh Hải | 2025 | |||||||||||||||||||||
36 | 32 | SW3990 | Tiếng Việt chữ nghĩa, hồn vía dân gian | Phạm Văn Tình | 2025 | |||||||||||||||||||||
37 | 33 | SW3989 | Hội An, lang thang phố nhớ (Hoi An, Wandering Through The Town Of Memories) | Tam Thái | 2025 | |||||||||||||||||||||
38 | 34 | SW3988 | Tết chốn vàng son | Lê Tiên Long | 2025 | |||||||||||||||||||||
39 | 35 | SW3987 | Con cu li nhỏ tội nghiệp | Vũ Văn Song Toàn | 2025 | |||||||||||||||||||||
40 | 36 | SW3986 | Cổ ngọc | Vũ Văn Song Toàn | 2025 | |||||||||||||||||||||
41 | 37 | SW3985 | 3 người trẻ ở quán rượu mang tên nghiệp chướng | Vũ Văn Song Toàn | 2025 | |||||||||||||||||||||
42 | 38 | SW3984 | Việt Nam sử luận - Góc nhìn đa chiều | Trịnh Vĩnh Thường | 2025 | |||||||||||||||||||||
43 | 39 | SW3982 | Thông tin & Thư viện phía Nam - Tuyển tập đặc biệt chào mừng 50 năm ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (30/4/1975 - 30/4/2025) | Hội Thư viện - Tư liệu - Thông tin khoa học Thành phố Hồ Chí Minh - Thư viện Khoa học Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh | 2025 | |||||||||||||||||||||
44 | 40 | SW3981 | Lịch sử Việt Nam qua chính sử Trung Hoa | Cao Tự Thanh (Dịch và giới thiệu) | 2025 | |||||||||||||||||||||
45 | 41 | SW3980 | Triết học tổng quát - Vấn đề triết học | Nguyễn Văn Trung | 2025 | |||||||||||||||||||||
46 | 42 | SW3979 | Nguyễn Tuân - Bậc kỳ tài sáng láng văn chương | Đoàn Trọng Huy | 2025 | |||||||||||||||||||||
47 | 43 | SW3978 | Hồ Chí Minh - Niềm thơ cao cả | PGS. TS. Đoàn Trọng Huy | 2025 | |||||||||||||||||||||
48 | 44 | SW3977 | Hồ Chí Minh - Hồn cách mạng, hồn thơ | PGS. TS. Đoàn Trọng Huy | 2025 | |||||||||||||||||||||
49 | 45 | SW3976 | Triền sông con nước vơi đầy | Hoàng Khánh Duy | 2025 | |||||||||||||||||||||
50 | 46 | SW3975 | Cho ta đôi cánh trắng | Hoàng Khánh Duy | 2025 | |||||||||||||||||||||
51 | 47 | SW3974 | Quán thủy thần | Nguyễn Hải Yến | 2025 | |||||||||||||||||||||
52 | 48 | SW3973 | Hoa gạo đáy hồ | Nguyễn Hải Yến | 2025 | |||||||||||||||||||||
53 | 49 | SW3972 | Đám cưới không có giấy giá thú | Ma Văn Kháng | 2025 | |||||||||||||||||||||
54 | 50 | SW3971 | Ngõ nhà Na | Bùi Sao | 2025 | |||||||||||||||||||||
55 | 51 | SW3970 | Kho báu của nhà Tom | Bùi Sao | 2025 | |||||||||||||||||||||
56 | 52 | SW3969 | Lý thuyết về dịch thuật: Một dẫn nhập ngắn (The Theory of Translation: A Very Short Introduction) | Bùi Thị Ngọc Lan M.A - Nguyễn Văn Hà B.A - Nguyễn Vương Tuấn B.A | 2025 | |||||||||||||||||||||
57 | 53 | SW3968 | Cao vọng của bọn thanh niên An Nam | Nguyễn An Ninh | 2025 | |||||||||||||||||||||
58 | 54 | SW3967 | Kim cổ cách ngôn | Ôn Như Lương Văn Can | 2025 | |||||||||||||||||||||
59 | 55 | SW3965 | Huế và Triều Nguyễn, theo dấu thời gian | Đỗ Minh Điền | 2025 | |||||||||||||||||||||
60 | 56 | SW3963 | Góp nhặt - Tìm hiểu lịch sử Việt | Trần Viết Ngạc | 2025 | |||||||||||||||||||||
61 | 57 | SW3962 | Đưa vào triết học | Nguyễn Văn Trung | 2025 | |||||||||||||||||||||
62 | 58 | SW3961 | Đường về phương Nam | Nguyễn Lê Tuyên | 2025 | |||||||||||||||||||||
63 | 59 | SW3960 | Chỉ tình yêu là đủ | Hoàng My | 2025 | |||||||||||||||||||||
64 | 60 | SW3959 | Đàn bà @ | Hoàng My | 2025 | |||||||||||||||||||||
65 | 61 | SW3958 | Một thời Rừng Sác (Tập 2) | Lê Bá Ước | 2025 | |||||||||||||||||||||
66 | 62 | SW3957 | Một thời Rừng Sác (Tập 1) | Lê Bá Ước | 2025 | |||||||||||||||||||||
67 | 63 | SW3956 | Soi gương bằng người | Việt Linh | 2025 | |||||||||||||||||||||
68 | 64 | SW3955 | Giấy không gói được than cháy dở | Việt Linh | 2025 | |||||||||||||||||||||
69 | 65 | SW3954 | Người gieo chữ | Phùng Quang Thuận | 2025 | |||||||||||||||||||||
70 | 66 | SW3953 | Muối quê hương | Phùng Quang Thuận | 2025 | |||||||||||||||||||||
71 | 67 | SW3952 | Võ sĩ lên đài | Ma Văn Kháng | 2025 | |||||||||||||||||||||
72 | 68 | SW3951 | Tàu xuyên Việt | Ma Văn Kháng | 2025 | |||||||||||||||||||||
73 | 69 | SW3950 | Phút giây huyền diệu | Ma Văn Kháng | 2025 | |||||||||||||||||||||
74 | 70 | SW3949 | Người thợ mộc và tấm ván thiên | Ma Văn Kháng | 2025 | |||||||||||||||||||||
75 | 71 | SW3948 | Một mình một ngựa | Ma Văn Kháng | 2025 | |||||||||||||||||||||
76 | 72 | SW3945 | Hôm nay với Nho giáo | GS. NGND. Nguyễn Đình Chú | 2025 | |||||||||||||||||||||
77 | 73 | SW3944 | Sức sống của không gian văn hóa Hồ Chí Minh | Phạm Phương Thảo | 2025 | |||||||||||||||||||||
78 | 74 | SW3947 | Gặp gỡ ở La Pan Tẩn | Ma Văn Kháng | 2024 | |||||||||||||||||||||
79 | 75 | SW3946 | Chim én liệng trời cao | Ma Văn Kháng | 2024 | |||||||||||||||||||||
80 | 76 | SW3942 | Hợp tác ở biển Đông từ góc nhìn quan hệ quốc tế | Trần Nam Tiến (Chủ biên) | 2024 | |||||||||||||||||||||
81 | 77 | SW3941 | Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) cơ sở hình thành, nội dung và tác động đến Việt Nam | PGS. TS. Trần Nam Tiến (Chủ biên) - Nguyễn Thu Trang - Tô Mỹ Ngọc | 2024 | |||||||||||||||||||||
82 | 78 | SW3940 | Góc nhìn cận cảnh: Thế giới và biển Đông sau phán quyết của Tòa Trọng tài | Trần Nam Tiến (Chủ biên) | 2024 | |||||||||||||||||||||
83 | 79 | SW3939 | Đội Hoàng Sa trong lịch sử xác lập và bảo vệ chủ quyền biển đảo của Việt Nam | PGS. TS. Trần Nam Tiến | 2024 | |||||||||||||||||||||
84 | 80 | SW3938 | Ấn Độ với Đông Nam Á trong bối cảnh quốc tế mới | Trần Nam Tiến (Chủ biên) | 2024 | |||||||||||||||||||||
85 | 81 | SW3937 | Đôi bạn | Nhất Linh | 2024 | |||||||||||||||||||||
86 | 82 | SW3934 | Tôn giáo | Đào Duy Anh (Soạn) | 2024 | |||||||||||||||||||||
87 | 83 | SW3933 | Thư mục tóm tắt - Âm vang Điện Biên (Kỷ niệm 70 năm chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ) | Sở Văn hóa và Thể thao TPHCM-Thư viện Khoa học Tổng hợp | 2024 | |||||||||||||||||||||
88 | 84 | SW3932 | Chứng cứ điện tử trong thực hiện pháp luật | TS. Lê Tấn Quan | 2024 | |||||||||||||||||||||
89 | 85 | SW3931 | Phan Yên thành binh biến ký - Toàn cảnh cuộc nổi dậy của Lê Văn Khôi | Trần Hoàng Vũ | 2024 | |||||||||||||||||||||
90 | 86 | SW3930 | Nghệ thuật nói lái qua ngôn ngữ dân gian Nam Bộ (Tái bản 2024) | Nam Chi Bùi Thanh Kiên | 2024 | |||||||||||||||||||||
91 | 87 | SW3929 | Hệ giá trị Việt Nam từ truyền thống đến hiện đại (Tái bản) | GS. TSKH. Trần Ngọc Thêm | 2024 | |||||||||||||||||||||
92 | 88 | SW3928 | Khí chất Nam Bộ qua truyện Sơn Nam | Đinh Thị Thanh Thủy | 2024 | |||||||||||||||||||||
93 | 89 | SW3927 | 6.000 Từ vựng Y học song ngữ Hàn - Việt | Lê Huy Khoa - Lê Hữu Nhân | 2024 | |||||||||||||||||||||
94 | 90 | SW3926 | Mùa lá rụng trong vườn | Ma Văn Kháng | 2024 | |||||||||||||||||||||
95 | 91 | SW3925 | Bóng đêm | Ma Văn Kháng | 2024 | |||||||||||||||||||||
96 | 92 | SW3923 | Tiếng Việt cắc cớ cũng cứng cựa | Lê Minh Quốc | 2024 | |||||||||||||||||||||
97 | 93 | SW3922 | Binh pháp gia truyền thư | Yagyū Munenori | 2024 | |||||||||||||||||||||
98 | 94 | SW3921 | Con em chúng ta học gì trong nhà trường? | Nguyễn Minh Hải | 2024 | |||||||||||||||||||||
99 | 95 | SW3919 | Quá trình phi thực dân hóa và con đường đi lên xã hội hiện đại của các dân tộc Á, Phi và Mĩ Latinh thế XX - đầu thế kỉ XXI | GS. TS. NGND. Đỗ Thanh Bình | 2024 | |||||||||||||||||||||
100 | 96 | SW3918 | Cẩm nang nghiên cứu khoa học: Từ ý tưởng đến công bố (Tái bản có bổ sung) | GS. TS. Nguyễn Văn Tuấn | 2024 | |||||||||||||||||||||