| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | DANH MỤC CÁC KHÓA ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NĂM 2025 | |||||||||||||||||||||||||
6 | ----- | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | TÊN KHÓA HỌC | GHI CHÚ | |||||||||||||||||||||||
8 | 1 | Chuyên môn | ||||||||||||||||||||||||
9 | Tiến sĩ | |||||||||||||||||||||||||
10 | Thạc sĩ | |||||||||||||||||||||||||
11 | 2 | Lý luận chính trị | ||||||||||||||||||||||||
12 | Cao cấp | Ban Giám hiệu cử | ||||||||||||||||||||||||
13 | Trung cấp | |||||||||||||||||||||||||
14 | 3 | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn ngạch | ||||||||||||||||||||||||
15 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình Chuyên viên | Viên chức đang giữ ngạch hoặc chuẩn bị xét bổ nhiệm ngạch Chuyên viên (hạng III) | ||||||||||||||||||||||||
16 | Bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước chương trình Chuyên viên chính | Viên chức giữ ngạch Chuyên viên (hạng III) đã có Chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức QLNN chương trình Chuyên viên chuẩn bị xét nâng ngạch Chuyên viên (hạng II) | ||||||||||||||||||||||||
17 | Bồi dưỡng ngạch Kế toán viên | Viên chức đang giữ ngạch hoặc chuẩn bị xét bổ nhiệm ngạch Kế toán viên (hạng III) | ||||||||||||||||||||||||
18 | Bồi dưỡng ngạch Kế toán viên chính | Viên chức giữ ngạch Kế toán viên (hạng III) đã có Chứng chỉ Bồi dưỡng ngạch Kế toán viên chuẩn bị xét nâng ngạch Kế toán viên (hạng II) | ||||||||||||||||||||||||
19 | 4 | Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp | ||||||||||||||||||||||||
20 | Giảng viên Đại học | |||||||||||||||||||||||||
21 | Giáo viên Trung học phổ thông | |||||||||||||||||||||||||
22 | Giáo viên Trung học cơ sở | |||||||||||||||||||||||||
23 | Giáo viên Tiểu học | |||||||||||||||||||||||||
24 | 5 | Ngoại ngữ | ||||||||||||||||||||||||
25 | Bồi dưỡng ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (tiếng Anh) | Căn cứ theo Quyết định số 3703/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 ban hành kế hoạch thực hiện Đề án "Chương trình Quốc gia về học tập ngoại ngữ cho cán bộ, công chức, viên chức TP. HCM giai đoạn 2022-2030" | ||||||||||||||||||||||||
26 | Bồi dưỡng ngoại ngữ tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (tiếng Anh) | |||||||||||||||||||||||||
27 | Bồi dưỡng ngoại ngữ tương đương bậc 4 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (tiếng Anh) | |||||||||||||||||||||||||
28 | 6 | Tin học | ||||||||||||||||||||||||
29 | Ứng dụng CNTT (cơ bản) | |||||||||||||||||||||||||
30 | Ứng dụng CNTT (nâng cao) | |||||||||||||||||||||||||
31 | 7 | Các lớp bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ | ||||||||||||||||||||||||
32 | Bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp Sở và tương đương | Ban Giám hiệu cử | ||||||||||||||||||||||||
33 | Bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo, quản lý cấp phòng | Khóa học bắt buộc đối với viên chức lãnh đạo, quản lý các đơn vị chưa có chứng chỉ | ||||||||||||||||||||||||
34 | Bồi dưỡng văn hóa công vụ | |||||||||||||||||||||||||
35 | Bồi dưỡng về cải cách hành chính | |||||||||||||||||||||||||
36 | Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác tổ chức cán bộ | |||||||||||||||||||||||||
37 | Bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư Lưu trữ | |||||||||||||||||||||||||
38 | Bồi dưỡng nâng cao nhận thức chuyển đổi số | |||||||||||||||||||||||||
39 | Bồi dưỡng nghiệp vụ về y tế trong cơ sở giáo dục | |||||||||||||||||||||||||
40 | Bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thanh tra, pháp chế | |||||||||||||||||||||||||
41 | Bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu | |||||||||||||||||||||||||
42 | Bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ truyền thông, báo chí, xuất bản ngắn hạn | |||||||||||||||||||||||||
43 | 8 | Kiến thức quốc phòng và an ninh | ||||||||||||||||||||||||
44 | Kiến thức quốc phòng và an ninh (đối tượng 2) | Ban Giám hiệu cử | ||||||||||||||||||||||||
45 | Kiến thức quốc phòng và an ninh (đối tượng 3) | Khóa học bắt buộc đối với viên chức lãnh đạo, quản lý các đơn vị chưa có chứng chỉ | ||||||||||||||||||||||||
46 | Kiến thức quốc phòng và an ninh (đối tượng 4) | Viên chức không giữ chức vụ quản lý chưa có chứng chỉ này | ||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||