| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||||
3 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Trương Bách Chiến | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Thí nghiệm hóa phân tích | ||||||||||||||||||||||
8 | LỚP MÔN HỌC: | 15DHSH01 | Đợt: | HK2 (2024 - 2025) | ||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
12 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
13 | 1 | 05/5/2025 | 5 | Bài 1. Phương pháp chuẩn độ acid-base 1.1. Chuẩn hóa dung dịch NaOH 1.2. Xác định nồng độ dung dịch HCl 1.3. Xác định nồng độ dung dịch CH3COOH | ||||||||||||||||||||||
14 | 2 | 12/5/2025 | 5 | Bài 2. Phương pháp chuẩn độ tạo phức 2.1. Chuẩn hóa dung dịch EDTA 2.2. Xác định độ cứng tổng trong nước cấp 2.3. Xác định độ cứng riêng phần trong nước cấp | ||||||||||||||||||||||
15 | 3 | 26/5/2025 | 5 | Bài 3. Phương pháp chuẩn độ tạo tủa 3.1. Xác định hàm lượng NaCl bằng phương pháp Mohr 3.2. Xác định nồng độ dung dịch KSCN 3.3. Xác định hàm lượng NaCl bằng phương pháp Volhard | ||||||||||||||||||||||
16 | 4 | 02/6/2025 | 5 | Bài 4. Phương pháp permanganat 4.1. Chuẩn hóa dung dịch permanganat 4.2. Xác định nồng độ dung dịch muối mohr 4.3. Xác định nồng độ dung dịch nitrit | ||||||||||||||||||||||
17 | 5 | 09/6/2025 | 5 | Bài 5. Phương pháp iod gián tiếp 5.1. Chuẩn hóa dung dịch Na2S2O3 5.2. Xác định nồng độ dung dịch CuSO4 5.3. Xác định nồng độ dung dịch H2O2 | ||||||||||||||||||||||
18 | 6 | 16/6/2025 | 5 | Bài 6. Phương pháp phân tích khối lượng 6.1. Cân và hòa tan mẫu 6.2. Tạo tủa và muối tủa 6.3. Lọc và rửa tủa 6.4. Than hóa và tro hóa tủa 6.5. Cân và tính kết quả | ||||||||||||||||||||||
19 | Tổng số tiết: 30 | |||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
22 | ||||||||||||||||||||||||||
23 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Trương Bách Chiến | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Thí nghiệm hóa phân tích | ||||||||||||||||||||||
24 | LỚP MÔN HỌC: | 15DHSH02 | Đợt: | HK2 (2024 - 2025) | ||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
28 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
29 | 1 | 06/5/2025 | 5 | Bài 1. Phương pháp chuẩn độ acid-base 1.1. Chuẩn hóa dung dịch NaOH 1.2. Xác định nồng độ dung dịch HCl 1.3. Xác định nồng độ dung dịch CH3COOH | ||||||||||||||||||||||
30 | 2 | 13/5/2025 | 5 | Bài 2. Phương pháp chuẩn độ tạo phức 2.1. Chuẩn hóa dung dịch EDTA 2.2. Xác định độ cứng tổng trong nước cấp 2.3. Xác định độ cứng riêng phần trong nước cấp | ||||||||||||||||||||||
31 | 3 | 27/5/2025 | 5 | Bài 3. Phương pháp chuẩn độ tạo tủa 3.1. Xác định hàm lượng NaCl bằng phương pháp Mohr 3.2. Xác định nồng độ dung dịch KSCN 3.3. Xác định hàm lượng NaCl bằng phương pháp Volhard | ||||||||||||||||||||||
32 | 4 | 03/6/2025 | 5 | Bài 4. Phương pháp permanganat 4.1. Chuẩn hóa dung dịch permanganat 4.2. Xác định nồng độ dung dịch muối mohr 4.3. Xác định nồng độ dung dịch nitrit | ||||||||||||||||||||||
33 | 5 | 10/6/2025 | 5 | Bài 5. Phương pháp iod gián tiếp 5.1. Chuẩn hóa dung dịch Na2S2O3 5.2. Xác định nồng độ dung dịch CuSO4 5.3. Xác định nồng độ dung dịch H2O2 | ||||||||||||||||||||||
34 | 6 | 17/6/2025 | 5 | Bài 6. Phương pháp phân tích khối lượng 6.1. Cân và hòa tan mẫu 6.2. Tạo tủa và muối tủa 6.3. Lọc và rửa tủa 6.4. Than hóa và tro hóa tủa 6.5. Cân và tính kết quả | ||||||||||||||||||||||
35 | Tổng số tiết: 30 | |||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY | |||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN: | Trương Bách Chiến | MÔ ĐUN/ MÔN HỌC: | Thí nghiệm hóa phân tích | ||||||||||||||||||||||
40 | LỚP MÔN HỌC: | 15DHSH05 | Đợt: | HK2 (2024 - 2025) | ||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | STT | Ngày lên lớp | Số giờ | Tóm tắt nội dung lên lớp | Ký tên | |||||||||||||||||||||
44 | Lý thuyết | Thực hành | Kiểm tra | |||||||||||||||||||||||
45 | 1 | 09/5/2025 | 5 | Bài 1. Phương pháp chuẩn độ acid-base 1.1. Chuẩn hóa dung dịch NaOH 1.2. Xác định nồng độ dung dịch HCl 1.3. Xác định nồng độ dung dịch CH3COOH | ||||||||||||||||||||||
46 | 2 | 16/5/2025 | 5 | Bài 2. Phương pháp chuẩn độ tạo phức 2.1. Chuẩn hóa dung dịch EDTA 2.2. Xác định độ cứng tổng trong nước cấp 2.3. Xác định độ cứng riêng phần trong nước cấp | ||||||||||||||||||||||
47 | 3 | 29/5/2025 | 5 | Bài 3. Phương pháp chuẩn độ tạo tủa 3.1. Xác định hàm lượng NaCl bằng phương pháp Mohr 3.2. Xác định nồng độ dung dịch KSCN 3.3. Xác định hàm lượng NaCl bằng phương pháp Volhard | ||||||||||||||||||||||
48 | 4 | 05/6/2025 | 5 | Bài 4. Phương pháp permanganat 4.1. Chuẩn hóa dung dịch permanganat 4.2. Xác định nồng độ dung dịch muối mohr 4.3. Xác định nồng độ dung dịch nitrit | ||||||||||||||||||||||
49 | 5 | 12/6/2025 | 5 | Bài 5. Phương pháp iod gián tiếp 5.1. Chuẩn hóa dung dịch Na2S2O3 5.2. Xác định nồng độ dung dịch CuSO4 5.3. Xác định nồng độ dung dịch H2O2 | ||||||||||||||||||||||
50 | 6 | 19/6/2025 | 5 | Bài 6. Phương pháp phân tích khối lượng 6.1. Cân và hòa tan mẫu 6.2. Tạo tủa và muối tủa 6.3. Lọc và rửa tủa 6.4. Than hóa và tro hóa tủa 6.5. Cân và tính kết quả | ||||||||||||||||||||||
51 | Tổng số tiết: 30 | |||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||