| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | THỐNG KÊ DANH MỤC ĐỀ TÀI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐƯỢC THỰC HIỆN BỞI GIẢNG VIÊN CTĐT QTKD (Chỉ tính chủ nhiệm đề tài) | ||||||||||||||||||||||||
2 | KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Giảng viên | Học hàm, học vị | Đề tài KHCN | Loại đề tài | Tên đề tài | Vai trò trong đề tài | Năm thực hiện | Sản phẩm đào tạo đi kèm | ||||||||||||||||||
5 | Loại sản phẩm | Tên sản phẩm | SV/HV thực hiện | Lớp | ||||||||||||||||||||||
6 | Lê Thị Minh Hằng | Tiến sĩ | B2022-DN04-09-TT | Cấp ĐHĐN | Chuyển đổi số đối với doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Đà Nẵng - Rào cản và hàm ý giải pháp | Chủ nhiệm | 2022 | Đề tài SVNCKH | Rào cản trong việc Chuyển đổi số của các doanh nghiệp tại Đà Nẵng | Trần Bá Bửu Trương Thị Thảo Ly Lương Thị Minh Ngọc | 47K30 | |||||||||||||||
7 | Đề tài SVNCKH | Intentions to use wearables in healthcare and their willingness to share health data - A case study in Vietnam | Nguyễn Ngọc Nhi Phùng Khánh Linh | 47K25.3 | ||||||||||||||||||||||
8 | Đề tài SVNCKH | How do emotions and innovativeness influence perception and intention to adopt digital banking? Insights from young Vietnamese consumers | Trần Kiêm Tùng | 46K02.1 | ||||||||||||||||||||||
9 | Huỳnh Thị Mỹ Hạnh | Tiến sĩ | B2020-DN04-38 | Cấp ĐHĐN | Các chính sách quản trị nguồn nhân lực tăng cường khả năng chống chịu của doanh nghiệp ngành du lịch trong khủng hoảng kinh tế do đại dịch Covid-19 | Chủ nhiệm | 2020 | Đề tài SVNCKH | Các yếu tố ảnh hưởng đến sự kiên trì với nghề nghiệp của người lao động trong lĩnh vực du lịch dưới tác động của suy thoái kinh tế do dịch Covid_19 | Nguyễn Huy Quốc Võ Thị Thanh Ngân Phan Hồng Thu | 44K17 | |||||||||||||||
10 | T2025-04-56 | Cấp trường | Các yếu tố thúc đẩy hành vi sáng tạo xanh và đổi mới xanh của người lao động – Nghiên cứu trong lĩnh vực ngân hàng | Chủ nhiệm | 2025 | Chưa thực hiện | ||||||||||||||||||||
11 | Nguyễn Ngọc Uyên Phương | Tiến sĩ | B2023-DN04-11-TT | Cấp ĐHĐN | Nghiên cứu dự án đô thị thông minh tại các quốc gai đang có chiến lược phát triển "nhảy cóc": phân tích dựa trên dữ liệu bằng sáng chế ở Việt Nam | Chủ nhiệm | 2023 | Đề tài SVNCKH | Các nhân tố tác động đến sự chấp nhận của người dân Đà Nẵng về công nghệ đô thị thông minh | Đinh Thị Ánh Huyền Trần Anh Đào Nguyễn Thị Thu Na | 47K17 | |||||||||||||||
12 | Hoàng Văn Hải | Tiến sĩ | B2020-DN04-37 | Cấp ĐHĐN | Nghiên cứu những bất thường trong thị trường chứng khoán: trường hợp đối với thị trường chứng khoán Việt Nam (ĐT) | Chủ nhiệm | 2020 | Đề tài SVNCKH | Những bất thường trong thị trường chứng khoán Việt Nam | Nguyễn Triệu My | 46K02.2 | |||||||||||||||
13 | Cấp Bộ | Chủ nhiệm | 2023 | |||||||||||||||||||||||
14 | Bùi Thị Minh Thu | Tiến sĩ | T2022-04-27 | Cấp trường | Ảnh hưởng của công nghệ thông tin đến chính sách quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2022 | Đề tài SVNCKH | Ảnh hưởng của công nghệ thông tin đến quản trị nguồn nhân lực trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Đà Nẵng | Nguyễn Thị Kim Chi Phan Thị Kim Cúc | 45K17 | |||||||||||||||
15 | Lê Thị Bích Ngọc | Tiến sĩ | T2023-04-01 | Cấp trường | Nghiên cứu tác động của công nghệ bán lẻ thông minh đến tạo giá trị khách hàng trong lĩnh vực bán lẻ | Chủ nhiệm | 2023 | Khoá luận tốt nghiệp | Khảo sát ảnh hưởng của SRT đến lòng trung thành của cửa hàng bán lẻ tại Việt Nam: Một cách tiếp cận khung lý thuyết tích hợp | Trần Thị Ánh Nhi | 45K02.2 | |||||||||||||||
16 | Hoàng Hà | Thạc sĩ | B2021-DN04-03 | Cấp ĐHĐN | Giải pháp thúc đẩy chuyển đổi số tại các doanh nghiệp vừa và nhỏ trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0 | Chủ nhiệm | 2021 | Đề tài SVNCKH | Factors affecting the application of technology at small and medium enterprises in Danang city | Phùng Khánh Linh Nguyễn Thị Việt Bắc Phạm Thị Yến Nhi Trần Thị Hữu Trí Nguyễn Ngọc Nhi | 47K30 | |||||||||||||||
17 | Đề tài SVNCKH | Nghiên cứu mức độ sẵn sàng chuyển đổi số của các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại thành phố Đà Nẵng | Tân Thanh Trúc Lê Mậu Cường Võ Duy Khánh Đinh Quốc Thái Bảo | 47K30 | ||||||||||||||||||||||
18 | T2020_04_54 | Cấp trường | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định tự kinh doanh | Chủ nhiệm | 2020 | Không yêu cầu | ||||||||||||||||||||
19 | Đinh Thị Thuỳ Na | Thạc sĩ | T2021-04-02 | Cấp trường | Sự thoả mãn trong công việc của nhân viên văn phòng tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2021 | Đề tài SVNCKH | Mối quan hệ giữa tiền lương và sự hài lòng trong công việc của nhân viên văn phòng thành phố Đà Nẵng | Võ Văn Tiên | 45K02.2 | |||||||||||||||
20 | Trương Duy Nhật Phương | Thạc sĩ | T2024-04-45 | Cấp trường | Nghiên cứu hành vi tiêu dùng chánh niệm của thế hệ GenZ Việt Nam | Chủ nhiệm | 2024 | Đề tài SVNCKH | The influence of mindfulness practice on mindfulness, mindful consumption, life satisfaction, and mindful logistics provider selection | Phan Thị Thanh Hoài Thái Hữu Anh Tuấn | 46K25.1 | |||||||||||||||
21 | Đề tài SVNCKH | Factors Influencing Mindful Logistics Vendors Selection | Nguyễn Phạm Ánh Ngọc Nguyễn Phúc Gia Bảo Phạm Thanh Toàn | 49K25.1 49K29.1 49K29.1 | ||||||||||||||||||||||
22 | Nguyễn Bảo Phương | Thạc sĩ | T2021-04-03 | Cấp trường | Thực thi quản trị khủng hoảng: Nghiên cứu đối với các khách sạn 3 sao ở thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2021 | Đề tài SVNCKH | Sử dụng truyền thông mạng xã hội trong khủng hoảng nghiên cứu tại các khách sạn tại Đà nẵng | Nguyễn Hoàng Minh Việt | 46K02.2 | |||||||||||||||
23 | Nguyễn Trần Bảo Trân | Thạc sĩ | T2020_04_61 | Cấp trường | Ứng dụng Công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) tại các khách sạn – Nghiên cứu tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2020 | Không yêu cầu | ||||||||||||||||||
24 | Trà Lục Diệp | Thạc sĩ | T2020-04-52 | Cấp trường | Hành vi công dân tổ chức trong ngành khách sạn: nghiên cựu tại Thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2020 | Không yêu cầu | ||||||||||||||||||
25 | Phùng Thị Phước An | Thạc sĩ | T2021-04-01 | Cấp trường | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến kết quả nhóm làm việc trực tuyến - Trường hợp đối với sinh viên tại Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng. | Chủ nhiệm | 2021 | Đề tài SVNCKH | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng khi làm việc nhóm trực tuyến | Nguyễn Thị Kim Chi Phan Thị Kim Cúc | 45K17 | |||||||||||||||
26 | Nguyễn Ngân Hà | Thạc sĩ | T2022-04-17 | Cấp trường | Các nhân tố ảnh hưởng đến đổi mới của doanh nghiệp: Nghiên cứu đối với doanh nghiệp trong lĩnh vực du lịch tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2022 | Đề tài SVNCKH | Các nhân tố ảnh hưởng đến đổi mới của doanh nghiệp: Nghiên cứu đối với doanh nghiệp trong ngành thực phẩm và đồ uống (F&B) tại thành phố Đà Nẵng | Nguyễn Huyền Trang | 46K25.1 | |||||||||||||||
27 | Ngô Thị Minh Thư | Thạc sĩ | T2023-04-35 | Cấp trường | Ứng dụng mô hình Fuzzy-Topsis để đánh giá tiềm năng các địa điểm trong việc thu hút FDI: nghiên cứu tại thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2023 | Đề tài SVNCKH | Ứng dụng mô hình Fuzzy-TOPSIS trong việc chọn địa điểm nhà kho | Chu Nguyễn Thanh Thùy Lê Phước Thành Trần Thị Lan Hương Lê Thị Kim Hiếu Trần Thị Cẩm Nhung | 46K02.2 46K02.3 46K02.2 46K02.2 46K18.3 | |||||||||||||||
28 | Trần Thị Lan Trinh | Thạc sĩ | T2025-04-57 | Cấp trường | Các yếu tố tác động đến ý định khởi nghiệp của sinh viên trong bối cảnh chuyển đổi số trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Chủ nhiệm | 2025 | Chưa thực hiện | ||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||