| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Danh sách các bài báo khoa học công bố năm 2022 của Trung tâm Công nghệ sinh học | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Mã số | Tên bài báo khoa học | Phòng, tổ CMNV | Tác giả | Tên tạp chí, kỷ yếu | Tạp chí ISI hoặc Scopus (IF nếu có)/ Quartile | Tập | Số | Trang | Năm công bố | |||||||||||||||
6 | 1 | QLKH_2022_01 | Identification of lovastatin analogs-producing Pleurotus cultivars in southern Vietnam | QLKH-HTQT | Lam, V. N., Bui, N. T., Le, T. N., Dang, H. P., Nguyen, V. G. B., Ho, B.T. Q., Dinh, M. H., Nguyen, T. T. and Pham, N. D. H. | International Journal of Agricultural Technology | Q4 | 18 | 1 | 2022 | ||||||||||||||||
7 | 2 | TS_2022_01 | Comparative genomic analysis of hypervirulent Aeromonas hydrophila strains from striped catfish (Pangasianodon hypophthalmus) in Vietnam | Phòng CNSH Thủy sản | Thao P.H. Ngo, Huong T.T. Vu, Thao T.T. Le, Hieu C.N. Bui, Mark R. Liles , Channarong Rodkhum | Aquaculture | Q1 | 1-15 | 2022 | |||||||||||||||||
8 | 3 | TS_2022_02 | Tilapia lake virus (TiLV) from Vietnam is genetically distantly related to TiLV strains from other countries | Phòng CNSH Thủy sản | Triet Hanh Tran, Vy Thuy Hoang Nguyen, Hieu Chi Nguyen Bui, Yen Binh Thi Tran, Huong Thanh Thi Tran, Thao Thu Thi Le, Huong Thanh Thi Vu, Thao Phuong Huynh Ngo | Journal of Fish Diseases | Q1 | 2022 | ||||||||||||||||||
9 | 4 | TS_2022_05 | Non-antibiotic approaches to combat motile Aeromonas infections in aquaculture: current state of knowledge and future perspectives | Phòng CNSH Thủy sản | Le Thanh Dien, Thao Phuong Huynh Ngo, Thao V. Nguyen, Pattanapon Kayansamruaj, Krishna R. Salin, Chadag Vishnumurthy Mohan, Channarong Rodkhum, Ha Thanh Dong | Reviews in Aquaculture | Q1 | 2022 | ||||||||||||||||||
10 | 5 | TS_2022_06 | Immunization of Nile Tilapia (Oreochromis niloticus) Broodstock with Tilapia Lake Virus (TiLV) Inactivated Vaccines Elicits Protective Antibody and Passive Maternal Antibody Transfer | Phòng CNSH Thủy sản | Thao Thu Mai, Pattanapon Kayansamruaj, Chayanit Soontara, Pattarawit Kerddee, Dinh‐Hung Nguyen, Saengchan Senapin, Janina Z. Costa, Jorge del‐Pozo, Kim D. Thompson, Channarong Rodkhum and Ha Thanh Dong | Vaccines | Q1 | 10 | 167 | 2022 | ||||||||||||||||
11 | 6 | TS_2022_07 | Khảo sát sự ảnh hưởng của mật độ Tilapia Lake Virus (TiLV) đến khả năng phân lập và nuôi cấy TiLV trên dòng tế bào E-11 | Phòng CNSH Thủy sản | Trần Hạnh Triết, Nguyễn Hoàng Thụy Vy, Ngô Huỳnh Phương Thảo | Tạp chí Nghề cá sông Cửu Long | ISSN 1859-1159 | 2022 | ||||||||||||||||||
12 | 7 | TS_2022_08 | Keap1/NRF2-independent antioxidative activity of Phyllanthus amarus extract in zebrafish | Phòng CNSH Thủy sản | Vu Thanh Nguyen, Nguyen Thi Tam Thanh, Nguyen Phuong Phi, Duong Nguyen Mai Que, Lưu Thu Hien, Le Luu Phuong Hanh, Ngo Huynh Phuong Thao, Tong Xuan Nguyen, Pham Thanh Luu, Nguyen Hoang Thuy Vy, Dinh Thi Thuy | Tạp chí Công nghệ sinh học | ISSN:1811-4989 | 2022 | ||||||||||||||||||
13 | 8 | TS_2022_09 | Khảo sát độc tính cấp đường uống và tác động giảm stress của cao chiết rễ tơ Sâm Ngọc Linh trên chuột nhắt | Phòng CNSH Thủy sản | Hà Thị Loan, Trần Nguyễn Lệ Quyên, Cao Huệ Trinh, Nguyễn Trần Phước Huy, Huỳnh Đại Quốc, Vũ Thị Thắm, Phan Diễm Quỳnh, Nguyễn Thành Vũ, Đỗ Thị Hồng Tươi | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 2022 | ||||||||||||||||||
14 | 9 | TS_2022_10 | Expression of brilliant red fluorescent protein in transgenic angelfish (Pterophyllum scalare Schultze, 1823) founders | Phòng CNSH Thủy sản | Vu Thanh Nguyen, Bui Hoang Loc, Vy Nguyen Hoang Thuy and Dinh Thi Thuy | Journal of Fisheries and Environment | Q4 | 2022 | ||||||||||||||||||
15 | 10 | TS_2022_11 | Impacts of oxygen and ozone nanobubbles on bacteriophage in aquaculture system | Phòng CNSH Thủy sản | Le Thanh Dien, Nguyen Vu Linh, Thao Thu Mai, Saengchan Senapin, Sophie StHilaire, Channarong Rodkhum, Ha Thanh Dong | Aquaculture | Q1 | 551 | 737894 | 2022 | ||||||||||||||||
16 | 11 | TS_2022_12 | Usefulness of the pancreas as a prime target for histopathological diagnosis of Tilapia parvovirus (TiPV) infection in Nile tilapia (Oreochromis niloticus) | Phòng CNSH Thủy sản | Ha Thanh Dong, Pattiya Sangpo, Le Thanh Dien, Thao Thu Mai, Nguyen Vu Linh, Jorge del-Pozo, Krishna R. Salin, Saengchan Senapin | Journal of Fish Diseases | Q1 | 0 | 1-9 | 2022 | ||||||||||||||||
17 | 12 | TS_2022_13 | The impacts of DDT, Cis-chlordane, Trans-chlordane on D. magna and M. macrocopa crustacean species | Phòng CNSH Thủy sản | Tran Thi Thu Huong, Nguyen Xuan Tong, Le Hung Anh, Le Van Hau | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển | ISSN:1859-3097 | 1 | 22 | 91-98 | 2022 | |||||||||||||||
18 | 13 | MT_2022_01 | Isolation and characterization of Rhizobium spp. and Bradyrhizobium spp. from legume nodules | Tổ CNSH Môi Trường | Nguyen Thi Hanh Nguyen, Vo Thi Minh Thao, Nguyen Minh Khanh,Pham Cam Duyen, Phung Thi Tram, Doan Thi Minh Thu, Le Thi Phuong Thao, Nguyen Ngoc Anh Vy, Ta Nguyen Minh Phuong, Tran Thi Kim Xinh, Nguyen Minh Quan, Nguyen Tan Duc. | Tạp chí khoa học đại học Mở TP. HCM | ISSN:2734-9330 | 2022 | ||||||||||||||||||
19 | 14 | MT_2022_02 | Nghiên cứu đặc tính hóa lý và ảnh hưởng của pH đến khả năng hấp phụ ammonium, nitrite và nitrate của than sinh học từ xơ dừa | Tổ CNSH Môi Trường | Võ Thị Minh Thảo, Nguyễn Thị Cành, Nguyễn Lữ Nguyệt Hằng, Vũ Cao Lan Anh, Nguyễn Minh Khánh, Nguyễn Ngọc Phi, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Ái Niệm, Nguyễn Tấn Đức | Tạp chí khoa học đại học Mở TP. HCM | ISSN:2734-9330 | 2022 | ||||||||||||||||||
20 | 15 | MT_2022_05 | Nghiên cứu quy trình tạo chế phẩm vi khuẩn cố định đạm Rhizobium sp. và Bradyrhizobium sp. trên nền chất mang từ phụ phẩm nông nghiệp | Tổ CNSH Môi Trường | Nguyễn Thị Hạnh Nguyên, Nguyễn Minh Khánh, Võ Thị Minh Thảo, Phạm Thị Phương Duyên, Trần Kim Thảo, Bùi Hòa My, Nguyễn Tấn Đức, Phan Quang Hương | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 1228 | 2022 | |||||||||||||||||
21 | 16 | MT_2022_06 | Đánh giá khả năng phân giải thuốc trừ sâu profenofos của vi khuẩn Pseudomonas sp. sử dụng phương pháp hệ thống sắc ký lỏng ghép khối phổ UPLC/MS-MS. | Tổ CNSH Môi Trường | Võ Thị Minh Thảo, Nguyễn Minh Khánh, Nguyễn Thị Hồng Nhung, Lê Huỳnh Tường Vi, Trần Tuấn Anh, Phạm Thị Ái Niệm, Nguyễn Ngọc Phi, Nguyễn Thị Hạnh Nguyên, Phạm Thị Phương Duyên, Phan Quang Hương, Hà Thị Loan | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 1170 | 2022 | |||||||||||||||||
22 | 17 | MT_2022_07 | Phân lập, tuyển chọn và nghiên cứu ảnh hưởng yếu tố môi trường đến sinh trưởng của chủng tảo Chlorella sp. thu thập từ nguồn nước thải chăn nuôi heo. | Tổ CNSH Môi Trường | Trần Tuấn Anh, Võ Thị Minh Thảo, Nguyễn Minh Khánh, Nguyễn Ngọc Phi, Phạm Thị Ái Niệm, Nguyễn Hoàng Sơn, Nguyễn Thị Thùy Dương, Lê Ngọc Cẩm, Nguyễn Thị Thảo Nguyên, Nguyễn Văn Tường, Phạm Nguyễn Pha Lê, Nguyễn Tử Minh, Hà Thị Loan | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 1130 | 2022 | |||||||||||||||||
23 | 18 | TV_2022_01 | Sự tái sinh chồi từ lá mầm cây dưa leo nếp ta (Cucumis sativus L.) | Phòng CNSH Thực vật | Phan Lê Trâm Anh, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Lý Triệu Minh, Dương Hoa Xô, Nguyễn Xuân Dũng | Tạp chí Khoa học Công nghệ Nông nghiệp, | ISSN:1859-1558 | 2022 | ||||||||||||||||||
24 | 19 | TV_2022_02 | Nghiên cứu chỉnh sửa gen eIF4E ở cây dưa leo (Cucumis sativus L.) bằng công nghệ CRISPR/Cas9 | Phòng CNSH Thực vật | Nguyễn Thị Thanh Thảo, Huỳnh Nguyễn Minh Nghĩa, Nguyễn Thị Kim Thoa, Nguyễn Xuân Dũng | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 48-56 | 2022 | |||||||||||||||||
25 | 20 | TV_2022_03 | Phát hiện và định lượng Papays ringspot virus gây hại trên cây đu đủ (Carica papaya L.) bằng Realtime RT-PCR | Phòng CNSH Thực vật | Huỳnh Nguyễn Minh Nghĩa, Nguyễn Thị Kim Thoa , Nguyễn Xuân Dũng | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 827-835 | 2022 | |||||||||||||||||
26 | 21 | TV_2022_04 | Lây nhiễm nhân tạo Sri Lanka cassava mosaic virus vào cây khoai mì (Manihot Esculenta Crantz) bằng phương pháp tiêm virus | Phòng CNSH Thực vật | Nguyễn Thị Kim Thoa, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Huỳnh Nguyễn Minh Nghĩa, Nguyễn Xuân Dũng | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 965-969 | 2022 | |||||||||||||||||
27 | 22 | TV_2022_05 | Agricultural development based on polyploidization: a perspective contribution of minor crops | Phòng CNSH Thực vật | Phạm Văn Hiểu | SABRAO Journal of breeding and genetics | 2022 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | NN_2022_01 | Electron and gamma irradiation-induced effects in poly(ethylene-co-tetrafluoroethylene) films | Phòng CNSH Vật liệu và Nano | Lam Hoang Hao, Dinh Tran Trong Hieu, Le Quang Luan, Huynh Truc Phuong, Van-Phuc Dinh , Luu Anh Tuyen, Pham Thi Thu Hong, Tran Van Man, Tran Duy Tap | Journal of Applied Polymer Science | Q1 | 2022 | e52620 | 2022 | ||||||||||||||||
29 | 24 | NN_2022_02 | Positron annihilation lifetime study of subnano level free volume features of grafted polymer electrolyte membranes for hydrogen fuel cell applications | Phòng CNSH Vật liệu và Nano | Tran Duy Tap, Tran Hoang Long, Dinh Tran Trong Hieu, Lam Hoang Hao, Huynh Truc Phuong, Le Quang Luan, Tran Van Man | Polymers for Advanced Technologies/Willey | Q1 | 33 | 9 | 2952-2965 | 2022 | |||||||||||||||
30 | 25 | NN_2022_03 | Hoạt tính ức chế tế bào ung thư gan HepG2 của SeNPs/oligo-b-glucan chế tạo bằng phương pháp chiếu xạ gamma Co-60 | Phòng CNSH Vật liệu và Nano | Nguyễn Văn Linh, Trần Đức Trọng, Nguyễn Trọng Nghĩa, Nguyễn Thanh Vũ, Lê Quang Luân | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 501-506 | 2022 | |||||||||||||||||
31 | 26 | NN_2022_04 | Hiệu ứng kháng nấm bệnh thực vật của Nano Bạc/SiO2 ổn định trong oligochitosan chế tạo bằng phương pháp chiếu xạ Gamma Co-60 | Phòng CNSH Vật liệu và Nano | Trần Đức Trọng, Nguyễn Thanh Vũ, Nguyễn Thị Ngọc Anh, Trần Lệ Trúc Hà, Lê Quang Luân | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 721-728 | 2022 | |||||||||||||||||
32 | 27 | NN_2022_05 | Nghiên cứu gia tăng tỷ lệ sống của cá tra giống công độc với vi khuẩn Edwardsiella ictaluri bằng AgNPs/PVA chế tạo bằng phương pháp chiếu xạ | Phòng CNSH Vật liệu và Nano | Nguyễn Trọng Nghĩa, Trần Đức Trọng, Nguyễn Thanh Vũ, Nguyễn Thị Ngọc Anh, Trần Lệ Trúc Hà, Lê Quang Luân | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 931-937 | 2022 | |||||||||||||||||
33 | 28 | NN_2022_06 | Investigation of the water states of poly(styrene sulfonic acid) grafted poly(ethylene-co-tetrafluoroethylene) copolymer using FT-IR analysis | Phòng CNSH Vật liệu và Nano | Tran Trong Hieu Dinh, Hoang Hao Lam, Thanh Danh Tran, Quang Luan Le, Van Man Tran, Truc Phuong Huynh, Van Phuc Dinh, Anh Tuyen Luu, Kim Ngoc Pham, Duy Tap Tran | Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering | ISSN 1859-4794 | 64 | 2 | 3-9 | 2022 | |||||||||||||||
34 | 29 | YD_2022_01 | Biểu hiện thụ thể kháng nguyên dạng khảm đặc hiệu CD20 (CD20-CART-T) trên bề mặt tế bào Jurkat T và đánh giá hoạt tính sinh học của nó | Phòng CNSH Y dược | Võ Nguyễn Thanh Thảo, Chu Đào Xuân Trúc, Huỳnh Đàm Kim Tuyền, Phùng Thị Việt Anh, Nguyễn Đăng Quân | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam | ISSN:2615-9759 | 64 | 5 | 6-10 | 2022 | |||||||||||||||
35 | 30 | YD_2022_02 | Vai trò của hạt từ phủ kháng thể CD3/CD28 và IL-2 lên sự tăng sinh tế bào đơn nhân máu ngoại vi người (PBMC) | Phòng CNSH Y dược | Võ Nguyễn Thanh Thảo, Nguyễn Đăng Quân | Tạp chí Khoa học-Đại học Mở Tp. HCM | ISSN:2734-9330 | 17 | 1 | 65-71 | 2022 | |||||||||||||||
36 | 31 | YD_2022_03 | Nuôi cấy ex vivo tế bào T CD4+ và T CD8+ phân lập từ tế bào đơn nhân máu ngoại vi người (PBMC) | Phòng CNSH Y dược | Võ Nguyễn Thanh Thảo, Phùng Thị Việt Anh, Nguyễn Đăng Quân | Tạp chí Khoa học-Đại học Mở Tp. HCM | ISSN:2734-9330 | 17 | 2 | 59-67 | 2022 | |||||||||||||||
37 | 32 | YD_2022_11 | NFI supports adenoviral replications in p53 wild-type cells and the expression is reciprocally regulated by p53”. | Phòng CNSH Y dược | Thao Thi Thanh Nguyen, Masato Shingyoji, Michiko Hanazono, Boya Zhong, Takao Morinaga, Yuji Tada, Hideaki Shimada, Kenzo Hiroshima, Masatoshi Tagawa | Appoptosis | Q1 | 2022 | ||||||||||||||||||
38 | 33 | YD_2022_12 | Production of recombinant human tumor necrosis factor receptor- IgG1 Fc domain fusion protein expressed by genetically CHO- DG44 cells”. | Phòng CNSH Y dược | Thao Thi Thanh Nguyen, Giang Huong Ta, Le Thi Thu Le, Thao Thanh Nguyen Vo, Tram Thi Kim Pham, Quan Dang Nguyen | Journal of Cellular biotechnology | Q4 | 1-16 | 2022 | |||||||||||||||||
39 | 34 | YD_2022_13 | Blockade of interleukin-33 activities by recombinant interleukin-33 Trap Fc protein would be a novel therapeutic strategy in allergic asthma | Phòng CNSH Y dược | Nguyễn Thị Thanh Thảo, Võ Hồng Phúc, Nguyễn Đăng Quân | Vietnam Journal of Biotechnology | ISSN (Online): 2815-5912 | 20 | 3 | 409-424 | 2022 | |||||||||||||||
40 | 35 | YD_2022_14 | Isolation and characterization of full-length genes encoding the anti-human CD45 antibody from the hydridoma cell line 16E8-F2 | Phòng CNSH Y dược | Nguyễn Quốc Huy, Tạ Hương Giang, Nguyễn Đăng Quân | Tạp chí Khoa học-Đại học Mở Tp. HCM | ISSN:2734-9330 | 12 | 2 | 50-59 | 2022 | |||||||||||||||
41 | 36 | VS_2022_01 | A Multi Locus Sequence Analysis Scheme for Phylogeny of the Bacillus subtilis species complex and its advantages over 16S rRNA genes | Phòng Công nghệ Vi sinh | Dao Nu Dieu Hong, Trang Hoang Long, Nguyen Thi Thuy Tien, Dinh Anh Hoa, Tran Thi Phan, Le Thi Huynh Tram | Ho Chi Minh City Open University Journal Of Science - Engineering And Technology | ISSN: 2734-9330 | 2022 | ||||||||||||||||||
42 | 37 | VS_2022_02 | Đánh giá khả năng ký sinh Spodoptera litura và Cylas formicarius của nấm Beauveria bassiana | Phòng Công nghệ Vi sinh | Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, Trần Thùy Trang, Nguyễn Thị Thùy Dương, Trần Thị Phấn, Đinh Anh Hòa | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 1216-1221 | 2022 | |||||||||||||||||
43 | 38 | VS_2022_03 | Khảo sát điều kiện nuôi cấy, kích hoạt tạo IAA trong môi trường có độ mặn cao của chủng Bacillus safensis HBCM-B0143 | Phòng Công nghệ Vi sinh | Nguyễn Ngọc Vân Anh, Phan Mỹ Hạnh, Lê Thị Thùy Nhi, Nguyễn Thị Hồng Chuyên, Trần Chí Hiếu | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 820-826 | 2022 | |||||||||||||||||
44 | 39 | VS_2022_04 | Khảo sát đặc tính chủng Bacillus arryhabtaii HBCM-B0104 hướng đến ứng dụng phân hủy sinh học Paclobutrazol in-vitro | Phòng Công nghệ Vi sinh | Nguyễn Thị Hồng Chuyên, Phan Mỹ Hạnh, Lê Thị Thùy Nhi | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 1255-1260 | 2022 | |||||||||||||||||
45 | 40 | VS_2022_06 | CRISPR/Cas9 using a transient transformation system in Ceriporiopsis subvermispora | Phòng Công nghệ Vi sinh | Takehito Nakazawa, Chikako Inoue, Dong Xuan Nguyen, Moriyuki Kawauchi, Masahiro Sakamoto, Yoichi Honda | Applied Microbiology and Biotechnology | Q1 | 2022 | ||||||||||||||||||
46 | 41 | VS_2022_07 | Kraft lignin/aromatic compound-induced promoters white rot fungi Ceriporiopsis subvermispora | Phòng Công nghệ Vi sinh | Dong Xuan Nguyen, Takehito Nakazawa, Moriyuki Kawauchi, Masahiro Sakamoto, Yoichi Honda | International Union of Microbiological Societies 2022 | 2022 | |||||||||||||||||||
47 | 42 | VS_2022_09 | Incidence of Coffee Leaf Rust in Vietnam, Possible Original Sources and Subsequent Pathways of Migration | Phòng Công nghệ Vi sinh | Le Thi Mai Cham , Izumi Okane, Yoshitaka Ono , Yoshiaki Tsuda, Yuichi Yamaoka | Frontiers in Plant Science | Q1 | 113 | 2022 | |||||||||||||||||
48 | 43 | VS_2022_11 | Phân lập và tuyển chọn các chủng vi nấm có khả năng chịu mặm thu thập ở Cần Giờ | Phòng Công nghệ Vi sinh | Nguyễn Thị Thùy Dương, Phạm Thị Anh Thư, Trần Chí Hiếu,Đạo Nữ Diệu Hồng, Lê Thị Huỳnh Trâm, Nguyễn Đăng Quân, Hà Thị Loan | Tuyển tập hội nghị Nấm học Toàn quốc lần thứ 4 | ISBN: 978-604-357-081-6 | 69-78 | 2022 | |||||||||||||||||
49 | 44 | VS_2022_12 | Phân lập và tuyển chọn các chủng nấm có khả năng phân giải Paclobutrazol tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long | Phòng Công nghệ Vi sinh | Đạo Nữ Diệu Hồng, Nguyễn Thị Thủy Tiên, Lê Thị Huỳnh Trâm Nguyễn Thị Thùy Dương, Trần Chí Hiếu, Lê Thị Thùy Nhi, Phan Mỹ Hạnh Hà Thị Loan, Nguyễn Đăng Quân | Tuyển tập hội nghị Nấm học Toàn quốc lần thứ 4 | ISBN: 978-604-357-081-6 | 79-89 | 2022 | |||||||||||||||||
50 | 45 | ĐV_2022_01 | The impairment of osteogenic differentiation of human adipose tissue - derived mesenchymal stem cells under high D-glucose concentrations | Phòng CNSH Động vật | Yen-Nhi Ha Nguyen, Long Binh Vong, Hong-Anh Pham, Dang-Quan Nguyen, Phan Ngoc Uyen Phuong, Huu-Phuong Mai, Nhu-Thuy Trinh | Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering | ISSN 1859-4794 | 2022 | ||||||||||||||||||
51 | 46 | ĐV_2022_02 | Anti-Aging Effects of a Serum Based on Coconut Oil Combined with Deer Antler Stem Cell Extract on a Mouse Model of Skin Aging | Phòng CNSH Động vật | Truc Le-Buu Pham, Thuy Truong Thi ,Huyen Thi-Thuong Nguyen,Thuan Duc Lao,Nguyen Trong Binh and Quan Dang Nguyen | Cells | Q1 | 1-15 | 2022 | |||||||||||||||||
52 | 47 | ĐV_2022_03 | Conditioned media derived from human fetal progenitor cells improves skin regeneration in burn wound healing | Phòng CNSH Động vật | Ngoc-Trinh Tran, In-Su Park, Minh-Dung Truong, Do-Young Park, Sang-Hyug Park, Byoung-Hyun Min | Cell and Tissue Research | Q1 (IF: 5.249) | 2022 | ||||||||||||||||||
53 | 48 | ĐV_2022_06 | Stem cell sheet fabrication from human umbilical cord mesenchymal stem cell and Col-T scaffold | Phòng CNSH Động vật | Truc Le-Buu Pham, Tram Mai Nguyen, Huynh Nhu Tran, Tam Thi Thanh Nguyen, Nguyen Trong Binh, Quan Dang Nguyen, Hong Thuy Bui | Stem Cell Research | Q4 | online | 2022 | |||||||||||||||||
54 | 49 | ĐVTN_2022_01 | Natural transformation allows transfer of SCCmec-mediated methicillin resistance in Staphylococcus aureus biofilms | Tổ nuôi Động vật thí nghiệm | Nguyễn Thị Lệ Thuỷ | Nature Communications | Q1 | 2022 | ||||||||||||||||||
55 | 50 | ĐVTN_2022_03 | Nghiên cứu tạo phôi chuột knockout gene Lep sử dụng kỹ thuật CRISPR/Cas9 | Tổ nuôi Động vật thí nghiệm | Âu Dương Tuyết Mai, Nguyễn Lê Trâm Anh, Nguyễn Thị Thanh Giang, Huỳnh Chí Thiện, Phạm Minh Chiến, Huỳnh Nguyễn Loan Anh, Nguyễn Đăng Quân | Tạp chí Khoa học, Đại học Cần Thơ. | ISSN: 1859-2333 | 58 | 5B | 2022 | ||||||||||||||||
56 | 51 | TP_2022_01 | Các nghiên cứu về mối liên kết giữa selen và Covid-19 | Phòng CNSH Thực phẩm | Nguyễn Thị Liễu, Lê Thị Huyền, Võ Nguyễn Thanh Thảo, Nguyễn Thị Dung | Chuyên san Phát triển Khoa học và Công nghệ | ISSN: 2354 - 1105 | 4 | 7 | 1-11 | 2022 | |||||||||||||||
57 | 52 | TP_2022_03 | Phân lập và sàng lọc một số chủng vi khuẩn lactic có khả năng loại bỏ cholesterol | Phòng CNSH Thực phẩm | Nguyễn Văn Toàn, Nguyễn Thị Liễu Nguyễn Thị Thùy Trang, Huỳnh Lâm Diễm My, Trần Thị Phương Nhi, Đạo Nữ Diệu Hồng, Phạm Hải Sơn, Nguyễn Thị Dung | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 1261-1267 | 2022 | |||||||||||||||||
58 | 53 | TNCT_2022_01 | Sử dụng DNA barcode trong phân tích đa dạng di truyền và nhận diện một số loài kiwi (Actinidia spp.) | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Hoàng Thanh Tùng, Hoàng Đắc Khải, Nguyễn Thị Như Mai, Vũ Quốc Luận, Đỗ Mạnh Cường, Huỳnh Hữu Đức, Nguyễn Trường Giang, Hoàng Thị Như Phương, Bùi Văn Lệ, Dương Tấn Nhựt | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam | (p-ISSN 1859-4794, e-ISSN 2615-9929) ) | 2022 | ||||||||||||||||||
59 | 54 | TNCT_2022_02 | Xác định giới tính bằng chỉ thị phân tử và nhân giống cây Kiwi vàng (Actinidia chinensis) | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Nguyễn Thị Mỹ Hạnh, Hoàng Thanh Tùng, Hoàng Đắc Khải, Đỗ Mạnh Cường, Nguyễn Thị Như Mai, Vũ Quốc Luận,Huỳnh Văn Biết, Huỳnh Hữu Đức, Hoàng Thị Như Phương, Bùi Văn Lệ, Dương Tấn Nhựt | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam | (p-ISSN 1859-4794, e-ISSN 2615-9929) (Tập 64-Số 7-Tháng 7 năm 2022) | 64 | 7 | 54-59 | 2022 | |||||||||||||||
60 | 55 | TNCT_2022_03 | Efficient transgenic plantlet regeneration from hairy roots via somatic embryogenesis and hardening plantlets of Panax vietnamensis by iron nanoparticles-supplied culture | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Duong Tan Nhut, Huynh Huu Duc, Nguyen Hong Hoang, Ha Thi My Ngan, Le Thi Diem , Hoang Thanh Tung, Hoang Dac Khai, Nguyen Thi Nhu Mai, Do Manh Cuong, Vu Quoc Luan, Tran Trong Tuan, Do Dang Giap, Nguyen Nhat Khang, Nguyen Van Binh, Chu Hoang Ha, Pham Bich Ngoc, Trinh Thi Huong | Plant Cell, Tissue and Organ Culture (PCTOC) | Q1 | 151 | 2 | 335-345 | 2022 | |||||||||||||||
61 | 56 | TNCT_2022_06 | Đánh giá độ thuần 10 dòng dưa leo đơn tính cái bằng kỹ thuật sinh học phân tử SSR và đồng ruộng | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Đoàn Hữu Cường, Nguyễn Trường Giang, Nguyễn Hoàng Cẩm Tú, Huỳnh Hữu Đức, Phan Diễm Quỳnh, Lê Nhựt Duy, Phạm Đinh Mai Trâm, Hà Thị Loan | Tạp chí Khoa học Trường Đại học Văn Lang | ISSN:2525-2429 | 9/2022 | 35 | 126-135 | 2022 | |||||||||||||||
62 | 57 | TNCT_2022_08 | Ảnh hưởng của một số biện pháp kỹ thuật trồng và chăm sóc đến sinh trưởng của cây lan giả hạc di linh (Dendrobium Anosmum DL.) cấy mô giai đoạn vườn ươm | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Phan Diễm Quỳnh, Nguyễn Kim Thủy | Tạp chí Nông nghiệp và phát triển nông thôn | (ISSN 1859-4581, Chuyên đề Trồng trọt và Bảo vệ thực vật. Tháng 8/2022 | 8/2022 | 2022 | |||||||||||||||||
63 | 58 | TNCT_2022_09 | Ứng dụng chỉ thị phân tử dna barcode trong phân tích di truyền cây dược liệu tam thất bắc (Panax Notoginseng) và tam thất hoang (Panax Stipuleanatus) | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Nguyễn Trường Giang, Nguyễn Hoàng Cẩm Tú, Huỳnh Hữu Đức* | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 35-41 | 2022 | |||||||||||||||||
64 | 59 | TNCT_2022_10 | Ảnh hưởng của chất điều hòa sinh trưởng thực vật và sự trẻ hóa của mẫu lên sự tạo phôi vô tính lan long tu (Dendrobium primulinum) | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Nguyễn Hoàng Cẩm Tú, Nguyễn Trường Giang, Huỳnh Hữu Đức | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 203-208 | 2022 | |||||||||||||||||
65 | 60 | TNCT_2022_11 | Khảo sát ảnh hưởng của chất điều hoà sinh trưởng và nước dừa lên sự nhân chồi và tạo rễ của cây sung mỹ (Ficus carica Linn.) in vitro | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Phạm Đinh Mai Trâm, Cao Huệ Trinh, Trần Nguyễn Lệ Quyên, Nguyễn Trần Phước Huy, Hà Thị Loan | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 171-176 | 2022 | |||||||||||||||||
66 | 61 | TNCT_2022_12 | Nghiên cứu nhân giống in vitro lan bạch cập (Bletilla striata L.) | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Ngô Thị Tú Trinh, Cao Huệ Trinh, Trần Nguyễn Lệ Quyên, Nguyễn Trần Phước Huy, Hà Thị Loan | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 209-214 | 2022 | |||||||||||||||||
67 | 62 | TNCT_2022_13 | Khảo sát độc tính cấp đường uống và tác động giảm stress của cao chiết rễ tơ sâm ngọc linh trên chuột nhắt | Phòng Thực nghiệm cây trồng | Hà Thị Loan, Trần Nguyễn Lệ Quyên, Cao Huệ Trinh, Nguyễn Trần Phước Huy, Huỳnh Đại Quốc, Vũ Thị Thắm, Phan Diễm Quỳnh, Nguyễn Thành Vũ, Đỗ Thị Hồng Tươi | Tuyển tập báo cáo toàn văn Hội nghị Công nghệ Sinh học toàn quốc 2022 | ISBN: 978-604-357-052-6 | 417-423 | 2022 | |||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||