| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT PHÒNG ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | KẾ HOẠCH HỌC TẬP | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | TT | Lớp | Học phần | Số tín chỉ | Thời gian học | Giảng viên | Phòng học | |||||||||||||||||||
6 | ĐƯỜNG Ô TÔ (NA) | |||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Đường otô (Nghệ An) | K7CH1DO41 | Quy hoạch thực nghiệm | 2 | TS. Nguyễn Thị Thu Ngà | 2021 -2022 | |||||||||||||||||||
8 | 2 | K7CH1DO41 | Triết học | 3 | TS. Lương Công Lý | |||||||||||||||||||||
9 | 3 | K7CH1DO41 | Đường đô thị và kết cấu hạ tầng | 2 | TS. Mai Thị Hải Vân | |||||||||||||||||||||
10 | 4 | K7CH1DO41 | Đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | 2 | TS. Trương Thị Mỹ Thanh | |||||||||||||||||||||
11 | 5 | K7CH1DO41 | Đánh giá chất lượng đường ô tô | 2 | TS. Trần Ngọc Hưng | |||||||||||||||||||||
12 | 6 | K7CH1DO41 | Ứng dụng công nghệ đo đạc hiện đại trong công trình giao thông | 2 | TS. Nguyễn Thị Loan | |||||||||||||||||||||
13 | 7 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Phương pháp số trong tính toán công trình | 2 | Sáng Chủ nhật | Từ 18/12/2021 đến 23/01/2022 | TS. Lê Nguyên Khương | |||||||||||||||||||
14 | 8 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Độ tin cậy của công trình | 2 | Chiều chủ nhật | Từ 18/12/2021 đến 23/01/2022 | PGS. TS Nguyễn Văn Vi | |||||||||||||||||||
15 | 9 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Địa kỹ thuật nâng cao | 2 | Chiều thứ 7, cả ngày chủ nhật | Từ 14/02-27/02/2022 | TS. Ngô Thị Thanh Hương (0989207688) | |||||||||||||||||||
16 | 10 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Lý thuyết đàn hồi dẻo và từ biến | 2 | Tối thứ 6, cả ngày thứ 7, Chủ nhật | Từ 28/02/2022 đến 06/3/2022 | PGS.TS. Vũ Hoài Nam | |||||||||||||||||||
17 | 11 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Thí nghiệm vật liệu xây dựng và địa kỹ thuật nâng cao | 2 | Tối thứ 6, cả ngày thứ 7, Chủ nhật | Từ 14/03/2022 đến 20/3/2022 | TS. Vũ Bá Thao | |||||||||||||||||||
18 | 12 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Vật liệu mới trong xây dựng công trình giao thông | 2 | Tối thứ 6, cả ngày thứ 7, Chủ nhật | Từ 28/3/2022 đến 03/4/2022 | TS. Trịnh Hoàng Sơn | |||||||||||||||||||
19 | 13 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Ổn định mái dốc | 2 | Tối thứ 6, cả ngày thứ 7, Chủ nhật | Từ 18/4/2022 đến 24/4/2022 | TS. Phạm Thái Bình | |||||||||||||||||||
20 | 14 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Công nghệ tiến tiến trong xây dựng mặt đường bê tông nhựa | 2 | Tối thứ 6, cả ngày thứ 7, Chủ nhật | Từ 09/5/2022 đến 15/5/2022 | TS. Đào Phúc Lâm | |||||||||||||||||||
21 | 15 | K7CH1DO41 K7CH2DO41 | Công nghệ tiên tiến trong xây dựng mặt đường bê tông xi măng | 2 | Tối thứ 6, cả ngày thứ 7, Chủ nhật | Từ 23/05/2022 đến 29/05/2022 | TS. Nguyễn Minh Khoa | |||||||||||||||||||
22 | ĐƯỜNG Ô TÔ (HN) | |||||||||||||||||||||||||
23 | CN KT XÂY DỰNG ĐƯỜNG Ô TÔ (Hà Nội) | K7CH2DO11 | Độ tin cậy của công trình | 2 | Thứ 7 (Chiều) | Từ 15/01/2022 đến 06/03/2022 | PGS.TS. Nguyễn Văn Vi | |||||||||||||||||||
24 | K7CH2DO11 | Quy hoạch thực nghiệm | 2 | Chủ Nhật (Sáng) | Từ 15/01/2022 đến 06/03/2022 | TS. Vũ Bá Thao | ||||||||||||||||||||
25 | K7CH2DO11 | Vật liệu mới trong xây dựng công trình giao thông | 2 | Chủ Nhật (Chiều) | Từ 15/01/2022 đến 06/03/2022 | TS. Trịnh Hoàng Sơn PGS.TS. Nguyễn Thị Bích Thủy | ||||||||||||||||||||
26 | K7CH1DO11 K7CH2DO11 | Địa kỹ thuật nâng cao | 2 | Thứ 7 (Chiều) | Từ 07/03/2022 đến 17/4/2022 | TS. Ngô Thị Thanh Hương | ||||||||||||||||||||
27 | K7CH1DO11 K7CH2DO11 | Lý thuyết đàn hồi dẻo và từ biến | 2 | Chủ Nhật (Sáng) | Từ 07/03/2022 đến 17/4/2022 | PGS.TS. Vũ Hoài Nam | ||||||||||||||||||||
28 | K7CH1DO11 K7CH2DO11 | Phương pháp số trong tính toán công trình | 2 | Chủ Nhật (Chiều) | Từ 07/03/2022 đến 17/4/2022 | TS. Nguyễn Thùy Anh | ||||||||||||||||||||
29 | K7CH1DO11+K6CH2CH11 | Triết học | 3 | TS. Trần Thị Tâm | ||||||||||||||||||||||
30 | K7CH1DO11+K6CH2CH11 | Quy hoạch thực nghiệm | 2 | TS. Nguyễn Thị Thu Ngà | ||||||||||||||||||||||
31 | K7CH1DO11+K6CH2CH11 | Độ tin cậy của công trình | 2 | PGS.TS. Nguyễn Văn Vi | ||||||||||||||||||||||
32 | K7CH1DO11 K7CH2DO11 | Ổn định mái dốc | 2 | 14h00 Thứ 7 ngày 25/06/2022 | TS. Phạm Thái Bình | |||||||||||||||||||||
33 | K7CH1DO11 K7CH2DO11 | Đánh giá chất lượng đường ô tô | 2 | 8h00 chủ nhật ngày 26/06/2022 | TS. Trần Ngọc Hưng | |||||||||||||||||||||
34 | K7CH1DO11 K7CH2DO11 | Công nghệ tiên tiến trong xây dựng mặt đường bê tông nhựa | 2 | 14h00 chủ nhật ngày 26/06/2022 | TS. Trần Trung Hiếu | |||||||||||||||||||||
35 | K7CH1DO11+K6CH2CH11 | Đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | 2 | 14h:00 chiều thứ 7 ngày 26/02/2022 | TS. Bạch Thị Diệp Phương | |||||||||||||||||||||
36 | K7CH1DO11+K6CH2CH11 | Vật liệu mới trong xây dựng công trình giao thông | 2 | 08h:00 sáng Chủ nhật ngày 27/02/2022 | PGS.TS. Nguyễn Thị Bích Thủy | |||||||||||||||||||||
37 | K7CH1DO11+K6CH2CH11 | Ứng dụng công nghệ đo đạc hiện đại trong công trình giao thông | 2 | 14h:00 chiều Chủ nhật ngày 27/02/2022 | TS. Nguyễn Thị Loan | |||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ĐƯỜNG Ô TÔ (TN) | |||||||||||||||||||||||||
42 | CN KT XÂY DỰNG ĐƯỜNG Ô TÔ (Thái Nguyên) | K6CH2DO31 | Triết học | 3 | Thứ 7 (Chiều) | Từ 27/02/2021 đến 07/03/2021 | ThS. Nguyễn Văn Tuân TS. Lương Công Lý | |||||||||||||||||||
43 | K6CH2DO31 | Quy hoạch thực nghiệm | 2 | Thứ 7 (Chiều) | Từ 13/03/2021 đến 21/03/2021 | TS. Nguyễn Thị Thu Ngà | ||||||||||||||||||||
44 | K6CH2DO31 | Phương pháp số trong tính toán công trình | 2 | Chủ Nhật (Sáng) | Từ 27/03/2021 đến 04/04/2021 | GS.TS. Nguyễn Quốc Bảo TS. Lê Nguyên Khương | ||||||||||||||||||||
45 | K6CH2DO31 | Độ tin cậy của công trình | 2 | Chủ Nhật (Chiều) | Từ 08/05/2021 đến 16/05/2021 | PGS.TS. Nguyễn Văn Vi | ||||||||||||||||||||
46 | K6CH2DO31 | Vật liệu mới trong xây dựng công trình giao thông | 2 | Thứ 7 (Chiều) | Từ 22/05/2021 đến 30/05/2021 | PGS.TS. Nguyễn Thị Bích Thủy | ||||||||||||||||||||
47 | K6CH2DO31 | Ứng dụng công nghệ đo đạc hiện đại trong công trình giao thông | 2 | Chủ Nhật (Sáng) | Từ 05/06/2021 đến 13/06/2021 | TS. Nguyễn Thị Loan | ||||||||||||||||||||
48 | K6CH2DO31 | Lý thuyết đàn hồi dẻo và từ biến | 2 | Chiều thứ 7 | Từ ngày 14/8-26/9/2021 | PGS.TS. Vũ Hoài Nam | ||||||||||||||||||||
49 | K6CH2DO31 | Thí nghiệm vật liệu xây dựng và địa kỹ thuật nâng cao | 2 | Sáng chủ nhật | TS. Trần Ngọc Hưng TS. Nguyễn Trung Kiên | |||||||||||||||||||||
50 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Địa kỹ thuật nâng cao | 2 | Chiều chủ nhật | TS. Ngô Thị Thanh Hương | |||||||||||||||||||||
51 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Đường đô thị và kết cấu hạ tầng | 2 | Học chiều thứ 7 | 14/8-26/9/2021 | TS Mai Thị Hải Vân | ||||||||||||||||||||
52 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Đánh giá dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông | 2 | Học sáng chủ nhật | TS Trịnh Đình Toán | |||||||||||||||||||||
53 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Ổn định mái dốc | 2 | Học chiều chủ nhật | TS. Phạm Thái Bình | |||||||||||||||||||||
54 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Công nghệ tiến tiến trong xây dựng mặt đường bê tông nhựa | 2 | Chiều thứ 7 | 30/10-05/12/2021 | TS Đào Phúc Lâm | ||||||||||||||||||||
55 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Đánh giá chất lượng đường ô tô | 2 | Sáng chủ nhật | Trần Ngọc Hưng | |||||||||||||||||||||
56 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Đường ô tô trên nền đất yếu | 2 | Chiều chủ nhật | Đỗ Minh Ngọc | |||||||||||||||||||||
57 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Lý thuyết dòng xe và ứng dụng | 2 | Chiều thứ 7 | 18/12-23/1/2022 | TS Trần Trung Hiếu | ||||||||||||||||||||
58 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Cơ sở tính toán kết cấu nền mặt đường | 2 | Sáng chủ nhật | TS Dương Tất Sinh | |||||||||||||||||||||
59 | K6CH2DO31 K7CH1DO31 | Công nghệ tiên tiến trong xây dựng mặt đường bê tông xi măng | 2 | Chiều chủ nhật | TS Nguyễn Minh Khoa | |||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | * Ghi chú: K5CH1DO22: Lớp thạc sĩ chuyên ngành CNKT xây dựng đường ô tô Khóa 5 Đợt 1 (Vĩnh Phúc) K5CH1DO23: Lớp thạc sĩ chuyên ngành CNKT xây dựng đường ô tô Khóa 5 Đợt 1 (Thái Nguyên) | |||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||