ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARASATAUAVAWAXAYAZBABBBCBDBEBFBGBHBIBJBKBLBMBNBOBPBQBRBSBTBUBVBWBXBYBZCACBCCCDCECFCGCHCICJCKCLCMCNCOCPCQCRCSCTCUCV
1
SỞ Y TẾ HÀ TĨNH
2
BỆNH VIỆN TÂM THẦN
3
PHỤ LỤC 01
4
DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ, HOÁ CHẤT, SINH PHẨM ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ
5
(Kèm theo Thông báo số /TB-BVTT ngày / /2023 của Bệnh viện Tâm thần Hà Tĩnh)
6
7
TT Mã theo TT04(1) Tên hàng hóa Tên thương mại Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản Quy cáchTT để tham khảoĐơn vị tínhSố lượng đề xuất đấu thầu
8
Hãng sản xuấtNước sản xuất
9
Phần 1. VẬT TƯ Y TẾ
10
1N01.01.010Bông Hút NướcBông y tếTCCS. Kích thước 2x2 cm, vô trùng10gam/góiMemcoViệt NamGói1800
11
2N01.01.010Bông thấm nước y tếBông y tế thấm nước KilôĐược làm từ 100% bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh, không gây kích ứng da.. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 900101 kg/góiBạch TuyếtViệt NamKg11
12
3N02.03.030Bông gạc đắp vết thương 6cm*10cm tiệt trùngBông gạc đắp vết thương 6cm*10cm tiệt trùngLớp ngoài là gạc được dệt 100% vải cotton/vải không dệt thấm nước, lớp giữa được làm từ bông y tế 100% bông xơ tự nhiên, kích thước 6cm*10cm. Được tiệt trùng bằng khí EO10 miếng/góiBạch TuyếtViệt NamGói20
13
4N02.01.040Băng cuộn y tếBăng cuộn y tếKích thước 5cm * 2,5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hoà tan trong nước và dịch phủ tạng10 cuộn/góiAn LànhViệt NamGói20
14
5N01.02.010Cồn 70 độCồn 70 độTCCSCan 30 lítKhả DoanhViệt NamLít90
15
6N01.02.020CỒN 70 độ 500MLCỒN 70 500MLTCCS, Chai 500mlChai 500 mLCông Ty CP TasupharmViệt NamChai130
16
7N01.02.030Dd JavenDd Javen(Tỷ trọng : 1 lít = 1.125 - 1.145 Kg)LítViệt NamViệt NamLít200
17
8N02.02.020Băng keo cuộnBăng keo cuộn lụa YOUNG PLASTER- SILK, 5cm x 5m, 1 cuộn/hộp
Vải lụa trắng Acetate Taffeta, 5cm x 5m, thông thoáng, nhẹ nhàng và mềm mại. Phủ keo Acrylic không sót keo trên da khi tháo băng. Băng quấn vào lõi nhựa xanh, bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 1348, FDA.
Hộp 1 cuộnYoung Chemical VinaViệt NamCuộn190
18
9N04.02.020Sonde dạ dàyLàm từ chất liệu nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng da.
- Không chứa chất DEHP.
- Có chia độ.
- Đánh mã màu để phân biệt cỡ
- Có hoặc không có tia X.
- Kích thước: Chiều dài dây tiêu chuẩn: 120cm
- Khử trùng: EO
- Cỡ: Fr6-Fr26
- Đóng gói: Túi Blister/ Túi PE
100 cái/hộpNigbo Pinmed InstrumentsTrung QuốcCái50
19
10N04.03.030Dây thở oxy 2 nhánhDÂY THỞ OXY MPVDây dẫn chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, không chứa DEHP.
- Gồm các cỡ sơ sinh, trẻ em, người lớn.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Túi 1 cái x 100 túi / kiệnMPVViệt NamCái35
20
11N01.02.010Dung dịch Sát khuẩn tay nhanhDung dịch Sát khuẩn tay nhanhTCCS, Chai 500mlChai 500 mlLAVITECViệt NamChai 35
21
12N01.02.010Dung dịch rửa tay sát khuẩnRadix ALDung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dùng trong khám bệnh, mền dịu khi tiếp xúc với da5lit/ can. 2can/ thùng catonRadix Hi Care ProductsẤn độLít35
22
13N07.01.500Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20X25cm)
Phim X-Quang khô y tếKích cỡ: 20X25cm
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế. Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000).
150 tờ/hộpDI-HL FujifilmNhật BảnHộp12
23
14N03.01.010Bơm Tiêm Nhựa Cho Ăn 50mlBƠM CHO ĂN MPV 50mlXy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. Núm đẩy có gờ tăng độ ma sát khi tiêm.
- Gioăng bề mặt phẳng, di chuyển dễ dàng, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng.
+ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
Hộp 25 cái
x 16h/ kiện
MPVViệt NamCái50
24
15N03.01.020Bơm Tiêm Nhựa 5mlBƠM TIÊM MPV 5ml Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh.
- Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt.
+ Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
Hộp 100 cái
x 20h/ kiện
MPVViệt NamCái 22.000
25
16N03.02.060Kim Lấy ThuốcKim lấy thuốcKim cấu tạo thép không gỉ sáng bóng.
- Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp bảo vệ.
- Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh.
- Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
- Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng.
Hộp 100 cái x 100h/ kiệnMPVViệt NamCái1700
26
17N03.02.070Kim luồn mạch máu các loại, các cỡKim luồn tĩnh mạch ngoại biên có cánh, có cổng tiêm thuốc FAVOCATHKim luồn tĩnh mạch ngoại biên 18G màu xanh lá cây, 20G màu hồng, 22G màu xanh da trời, 24G màu vàng
50 cây/ hộp USM HealthcareViệt NamCây400
27
18N03.05.010Bộ Dây Truyền Dịch Có Kim BướmBỘ DÂY TRUYỀN DỊCH
ECO Kim 2 cánh bướm
Dây dẫn dài ≥ 1500mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. - Bộ phận điều chỉnh dòng chảy làm từ nhựa nguyên sinh ABS đạt tiêu chuẩn, gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng.
- Bộ phận đấu nối có bầu cao su tiếp thuốc.
- Đầu nối kim làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock).
- Kim xuyên nút chai làm từ nhựa ABS nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, sắc, nhọn. - Van thoát khí (van lọc khí) có thiết kế màng lọc khi vô khuẩn.
- Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml.
- Kim 2 cánh bướm các cỡ.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
- Không chứa độc tốc DEHP.
Túi 1 bộ
x 500 bộ/ kiện
MPVViệt NamBộ1500
28
19N03.06.030Găng Tay ThườngGăng kiểm tra dùng trong y tế có bộtSản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột ngô chống dính, mềm mại, độ bền cao, chưa tiệt trùng, có thể hấp được ở nhệt độ lên đến 110°C, sử dụng một lần, thuận cả 2 tay
a.Kích thước:- Bề dày: min 0,1mm; - Chiều dài min: 240mm; -Chiều rộng lòng bàn tay: Size S: 89±5mm; Size M: 95±5mm
b. Cơ lý tính:- Lực kéo đứt; + Trước lão hóa: > 7,0N; + Sau lão hóa: > 6,0N;
- Độ giãn dài khi đứt:+Trước lão hóa: > 650%; + Sau lão hóa: > 550%
c. Lỗ thủng: AQL 1.5
50 dôi/ HộpNam TínViệt NamĐôi4000
29
20N04.01.090Sonde foley các sốSonde Foley 2 nhánh Không chứa DEHP gây ung thư.
- Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên ,Phủ Silicon
- Có bóng dung tích 5cc-30cc, bóng căng đều.
- Lỗ thông tiểu tiểu lớn và trơn
- Tráng silicon trong lòng ống
- Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO
10 cái/ hộpHitec Medical Co., LtdTrung QuốcCái 40
30
21N04.01.090Sonde NelatonSonde nelaton PVC các cỡ 8-16Dùng dẫn lưu nước tiểu một lần cho bệnh nhân
* Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, không gây kích ứng, phthalate free. Có đường cản quang dọc thân ống.
* Đầu xa với lỗ bên và đầu gần có co nối dạng phễu, để thoát nước tối đa và dễ dàng kết nối với túi đựng nước tiểu
* Đầu nối mã hóa màu theo các size 6,8,10,12,14,16,18,20FG với 2 kích thước chiều dài 400mm, 200mm
* Vô trùng EO, đóng gói riêng lẻ.
* Tiêu chuẩn ISO, CE
1 Cái/ GóiSterimedẤn ĐộCái 100
31
22N08.00.070Bao huyết áp (Trẻ Em + Người lớn)Bao đo huyết ápBao đo huyết áp dùng cho người lớn/ trẻ em/ trẻ sơ sinh01Cái/ túiShenzhen City Teveik Technology Co.,LtdTrung QuốcCái3
32
23N08.00.070Qủa bóp huyết áp ( Trẻ Em + Người lớn)Bo huyết ápChất liệu nhựa cao su, màu đenThùng/500 cáiYuyao DengyueTrung QuốcCái7
33
24N08.00.310Bóp bóng giúp thở (Ambu)Ampu bóp bóng giúp thở trẻ emCông dụng: Dùng để hồi sức bệnh nhân bị ngưng thở. Sử dụng một lần để loại bỏ khả năng nhiễm khuẩn chéo. Được trang bị một van hạn chế áp suất cho sự an toàn của bệnh nhân. Bề mặt kết cấu của sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn và cung cấp thông gió hiệu quả. Được sản xuất từ nhựa PVC.Cái/túiNingbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd.Trung QuốcCái3
34
25N03.07.070 Ống nghiệm/lọ chân không EDTA K2 2ml vô trùng, phụ gia EDTA K2 3.6mg phun khô trên thành ống BD Vacutainer ® EDTA Tubes - Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
- Chất liệu PET.
- Chất bổ sung: 3.6mg EDTA K2 dạng phun khô.
- Thể tích 2ml 13x75mm.
- Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
- Nắp thiết kế hai lớp, không có latex, được công nhận bởi hiệp hội thiết kế công nghiệp Hoa Kỳ.
- Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA , CE, ISO 13485:2016.
1000 cái/thùng Becton, Dickinson and Company (BD) Mỹ Cái 4000
35
26N03.07.070 Ống nghiệm/lọ chân không Lithium Heparin 4 ml BD Vacutainer ® Heparin Tubes - Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng.
- Chất liệu PET.
- Chất bổ sung: Lithium Heparin 17IU/ml dạng phun khô.
- Heparin đạt yêu cầu chuyên khảo USP Heparin 1/10/2009
- Thể tích 4ml 13x75 mm.
- Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ.
- Nắp thiết kế hai lớp, không có latex, được công nhận bởi hiệp hội thiết kế công nghiệp Hoa Kỳ.
- Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ.
- Tiêu chuẩn chất lượng FDA , CE, ISO 13485:2016.
1000 cái/thùng Becton, Dickinson and Company (BD) Mỹ Cái 3000
36
27N03.07.060Túi Đựng Nước TiểuTÚI ĐỰNG NƯỚC TIỂU MPV Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại.
- Kích cỡ 2000ml không có dây treo, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ.
- Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm.
- Có bảng ghi thông tin bệnh nhân.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Túi/cáiMPVViệt NamCái20
37
28Khí oxy y tếKhí oxy y tế trong bình 10 lítO2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 10 lít Van QF-2,QF-2C.Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí là 1,5 m3.Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)Bình 10LCông ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng, Đơn vị đóng chai Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt NamViệt NamBình4
38
29Khí oxy y tếKhí oxy y tế trong bình 40 lítO2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF-2, QF-2C, Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí chứa trong chai là 6 m3. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội)Bình 40LCông ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng, Đơn vị đóng chai Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt NamViệt NamBình1
39
30Máy đo huyết áp cơ ALP K2Máy đo huyết áp cơ ALP K2Giới hạn đo:- Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg.- Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mmHg.- Nhịp tim: ±5 nhịp.Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg.Hộp 1 cáiTanaka SangyoNhật BảnCái1
40
31Giấy siêu âm Giấy siêu âm đen trắngGiấy in dùng cho máy siêu âm màu SONY UPP-110S, tuye I, 110mm * 20m
Hộp 10 cuộn
SonyNhật BảnCuộn50
41
32Giấy in nước tiểuGiấy in nước tiểuDùng được cho máy nước tiểu Clintackstatus, Size 58mm * 30mm
Hộp 10 cuộn
Giấy Hải AnhViệt NamCuộn30
42
33Dây Garô (Dây thắt mạch) Dây Garô (Dây thắt mạch) Chất liệu : Thun bọc vải cotton, có gai dán hoặc móc, Dùng trong lấy máu hoặc truyền dịchTúi 10 cáiQuang MậuViệt NamCái65
43
34Nhiệt kế thủy ngân Nhiệt kế thủy ngân Cấu tạo của nhiệt kế gồm có bầu chứa thuỷ ngân, ống mao quản, bầu chứa phụ, thang chia độ. Thân nhiệt kế làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt.Hộp 12 cáiWuxiTrung QuốcCái36
44
35Ống nghe tim phổi ALP K2Ống nghe tim phổi ALP K2Có 2 mặt nghe.Ống nghe chất lượng caoCó 2 dây truyền âmHộp 1 cáiTanaka SangyoNhật BảnCái6
45
36Ống nghiệm nhựa 10ml không nắpỐng nghiệm nhựa PS 10ml không nắp, không nhãn
Kích thước 16x100 (mm) , nhựa PS trắng trong không nắp, dung tích tối đa 14ml,.
* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016.
Túi 150 cáiCông ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện MỹViệt NamCái500
46
37Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụngHộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụngHình hộp chữ nhật
- Vật liệu làm hộp: Carton 2 mặt phủ màng PE
- Độ dày thành hộp: 1,3-1,4 mm
- Kích thước ngoài:
+ Trước khi lắp ráp CxDxR(mm): 580x284x3,85
+ Sau khi lăp ráp CxDxR(mm): 275x160x125
- Khối lượng hộp rỗng: 300g
- Kích thước lỗ thả Bơm tiêm: Đường kính lỗ thả kim tiêm 36±1mm, có nắp đóng mở
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO - NGÔI SAO XANHViệt NamHộp7
47
38Hộp dụng cụ bông cồnHộp dụng cụ bông cồnChất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sétHộp 1 cáiGold Tier MicPakistanCái12
48
39Trụ cắm panh Trụ cắm panh Chất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sétDùng để cắm dụng cụ y tếHộp 1 cáiGold Tier MicPakistanCái7
49
40Panh thẳng, không mấuPanh thẳng, không mấuPanh không mấu các cỡ 12-14- cmTúi 1 cáiGold Tier MicPakistanCái5
50
41Panh thẳng, có mấuPanh phẫu thuật thẳng có mấu 14cm Panh có mấu các cỡ 12-14 cmTúi 1 cáiGold Tier MicPakistanCái7
51
42Giá đựng ống nghiệmGiá đựng ống nghiệmChất liệu: Inox (thép không rỉ). Gồm giá 2 hàng, mỗi hàng 10 lỗ.CáiNingbo Greetmed Medical InstrumentsTrung QuốcCái6
52
43Gel bôi trơn vô trùng, dùng trong nội soi, thăm khám phụ khoaGEL BÔI TRƠN VÔ TRÙNG Optilube 2,7g Bôi trơn các vật dụng y tế đưa vào cơ thể bệnh nhânGói 2,7gOptimum Medical Solutions Limited;Vương quốc AnhAnhGói30
53
44Kéo cắt chỉ 16cmKéo cắt chỉ 16cmLàm bằng thép không rỉ, dùng trong phẫu thuật, chăm sóc vết thươngCrileMerryland Health Care ProductsPakistanCái3
54
PHẦN II. HOÁ CHẤT, SINH PHẨM0
55
45Nước rửa máy sinh hóaAU SERIES SYSTEM WASH SOLUTIONDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. Dung dịch dùng để làm sạch hệ thống đo của máy (theo tài liệu hướng dẫn của máy).
Thành phần:
Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts < 5%
Genapol 1 - 5 %
Sodium hydroxide 1%.
Tiêu chuẩn: ISO13485, CE
2 lít/ canGlenbio/ AnhAnhCan 4
56
46GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa
thường quy mức 1: Dạng bột đông khô
20x5ml. Glenbio/ AnhAnhLọ 3
57
47GENERAL CHEMISTRY CALIBRATORGENERAL CHEMISTRY CALIBRATORDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. Hoá chất hiệu chuẩn các thông số chung10x5mlGlenbio/ AnhAnhLọ 3
58
48GlucoseGlucose - LDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Phosphate buffer pH 7.5: 250 mmol/L; Phenol: 5 mmol/L; 4-Aminoanitipyrine: 0.5 mmol/L; Glucose Oxidase (GOD): ≥ 10 kU/L; Peroxidase (POD): ≥ 1 kU/L
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
8 x 50ml RBiotecnica Instruments SpAÝHộp 3
59
49GOT(AST)GOT AST -LDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất:
Hóa chất R1: Tris pH 7.8: 110 mmol/L; L-Aspartate: 340 mmol/L; MDH: 0.5 kU/L; LDH: 1.1 kU/L
Hóa chất R2: 2-Oxoglutarate: 85 mmol/L; NADH: ≥ 1 mmol/L
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
R1: 4x50ml,
R2: 4x12.5ml
Biotecnica Instruments SpAÝHộp 3
60
50GPT (ALT)GPT ALT -LDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất:
Hóa chất R1: Tris, pH 7.5: 138 mmol/L; L-Alanine: 709 mmol/L; LDH: 1500 U/L
Hóa chất R2: 2-Oxoglutarate: 85 mmol/L; NADH: ≥1 mmol/L
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
(R1: 4x50ml,
R2:4x12.5ml)/Hộp
Biotecnica Instruments SpAÝHộp 3
61
51Cholesterol -LCholesterol , CHOD‐PAPDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Good ‘s buffer pH 6.7 : 50 mmol/L; Phenol: 5 mmol/L; 4-Aminoantiprine : 0.3 mmol/L; Cholesterol esterase (CHE) : ≥ 200 U/L; Cholesterol oxidase (CHO): ≥ 50 U/L; Peroxidase (POD) : ≥ 3 kU/L
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
(8 x 50ml R1)/HộpBiotecnica Instruments SpAÝHộp 2
62
52Gamma GTGamma GTDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất:
Hóa chất R1: Glycylglycine: 135 mmol/L; Tris pH 8.28: 135 mmol/L.
Hóa chất R2: L-Gamma-Glutamyl-3-Carboxy-4-Nitroanilide pH 6.0: 22 mmol/L
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
R1: 4x50ml,
R2 4x12.5ml
Biotecnica Instruments SpAÝHộp 3
63
53URIC ACIDURIC ACIDDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. - Thành phần hoạt chất:
Hóa chất R1: Phosphate buffer pH 7.0 : 100 mmol/L; TBHBA: 1.25 mmol/L;
Hóa chất R2: Phosphate buffer pH 7.0 : 100 mmol/L; 4-Aminoantipyrine: 1.5 mmol/L; K4¬[Fe(CN)6]: 50 µmol/L; POD: ≥ 10 kU/L; Uricase: ≥ 150 U/L
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
- Đóng gói: Hộp 8x50mlR1, 8x12,5ml R2
R1: 8x50ml, R2: 8x12.5ml Biotecnica Instruments SpAÝHộp 3
64
54CREATININCreatinine, Mod. JaffeDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. Hoá chất dùng cho xét nghiệm CREATININE:
- Độ tuyến tính lên tới 15mg/dl
- Thành phần:
Thuốc thử R1:
Sodium Hydroxide: 0.2 mmol/L
Thuốc thử R2:
Picric Acid: 20 mmol/L
R1: 8x50ml
R2: 8x12.5ml
Biotecnica Instruments SpAÝHộp 3
65
55TRIGLYCERIDTriglyceridesDùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Good’s buffer pH 7.2: 50 mmol/L; 4 Chlorophenol: 4 mmol/L; Mg2+: 15 mmol/L; ATP: 2 mmol/L; Glycerolkinase (GK): ≥ 0.4 kU/L; Peroxidase (POD): ≥ 2 kU/L; Lipoprotein lipase (LPL): ≥ 2 kU/L; 4-Aminoantipyrine: 0.5 mmol/L; Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO): ≥ 0.5 kU/L
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
8 x 50ml R1Biotecnica Instruments SpAÝHộp 2
66
56Dung dịch pha loãngSwelab Alfa DiluentDùng cho máy huyết học Swelab. Chức năng: là dung dịch pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào của máy phân tích huyết học.
Đóng gói 20 lít, có mã vạch tương thích trên bình
Thành phần:
+ Muối để ổn định isotonic <1.5%
+ Thuốc chống vi trùng <0.1%
+ Dung dịch đệm <0.3%
20 lít/ bìnhBoule Medical AB Thụy Điển Bình 3
67
57Dung dịch ly giảiSwelab Alfa LyseDùng cho máy huyết học Swelab. Chức năng: là dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu, không chứa cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào của máy phân tích huyết học.
Đóng gói 05 lít. Có mã vạch tương thích trên bình
- Thành phần
+ Muối bậc 4 <1.0%
+ Muối < 1.5%
05 lít/ bìnhBoule Medical AB Thụy Điển Bình 3
68
58Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểuQue thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểuDÙng cho máy nước tiểu Clinitek Status+. Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10 SG 100 được dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động Clinitek Status và Clinitek Advantus.
- 10 thông số xét nghiệm của que thử nước tiểu Multistix 10SG 100 bao gồm: bilirubin, blood (occult), glucose, ketone (acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen.
100 test/ hộpKimball ElectronicsBa LanHộp 27
69
59Cloramin B (dạng bột)Cloramin B Chất bột màu trắng. Thành phần: Sodium benzensulfochlorami (Sodium N-chlorobenzenesulfonamide). Thùng 25kgGuangzhou Yangtao Trading Co.,LtdTrung QuốcKg 85
70
60Gel siêu âmGel siêu âmGel sử dụng trong siêu âm, phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không có formaldehyde, vô khuẩn. Gel trong, tan hoàn toàn trong nước. Độ PH trong khoảng 6,5-7,5Can 5 lítAn PhúViệt NamCan 5
71
TỔNG: 60 KHOẢN
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100