| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | AU | AV | AW | AX | AY | AZ | BA | BB | BC | BD | BE | BF | BG | BH | BI | BJ | BK | BL | BM | BN | BO | BP | BQ | BR | BS | BT | BU | BV | BW | BX | BY | BZ | CA | CB | CC | CD | CE | CF | CG | CH | CI | CJ | CK | CL | CM | CN | CO | CP | CQ | CR | CS | CT | CU | CV | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | SỞ Y TẾ HÀ TĨNH | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN TÂM THẦN | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | PHỤ LỤC 01 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | DANH MỤC VẬT TƯ Y TẾ, HOÁ CHẤT, SINH PHẨM ĐỀ NGHỊ BÁO GIÁ DỊCH VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | (Kèm theo Thông báo số /TB-BVTT ngày / /2023 của Bệnh viện Tâm thần Hà Tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
7 | TT | Mã theo TT04(1) | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản | Quy cách | TT để tham khảo | Đơn vị tính | Số lượng đề xuất đấu thầu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
8 | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
9 | Phần 1. VẬT TƯ Y TẾ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
10 | 1 | N01.01.010 | Bông Hút Nước | Bông y tế | TCCS. Kích thước 2x2 cm, vô trùng | 10gam/gói | Memco | Việt Nam | Gói | 1800 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
11 | 2 | N01.01.010 | Bông thấm nước y tế | Bông y tế thấm nước Kilô | Được làm từ 100% bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh, không gây kích ứng da.. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001 | 01 kg/gói | Bạch Tuyết | Việt Nam | Kg | 11 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
12 | 3 | N02.03.030 | Bông gạc đắp vết thương 6cm*10cm tiệt trùng | Bông gạc đắp vết thương 6cm*10cm tiệt trùng | Lớp ngoài là gạc được dệt 100% vải cotton/vải không dệt thấm nước, lớp giữa được làm từ bông y tế 100% bông xơ tự nhiên, kích thước 6cm*10cm. Được tiệt trùng bằng khí EO | 10 miếng/gói | Bạch Tuyết | Việt Nam | Gói | 20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
13 | 4 | N02.01.040 | Băng cuộn y tế | Băng cuộn y tế | Kích thước 5cm * 2,5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Hai đầu cuộn băng bằng, không lệch, không xơ. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hoà tan trong nước và dịch phủ tạng | 10 cuộn/gói | An Lành | Việt Nam | Gói | 20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
14 | 5 | N01.02.010 | Cồn 70 độ | Cồn 70 độ | TCCS | Can 30 lít | Khả Doanh | Việt Nam | Lít | 90 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
15 | 6 | N01.02.020 | CỒN 70 độ 500ML | CỒN 70 500ML | TCCS, Chai 500ml | Chai 500 mL | Công Ty CP Tasupharm | Việt Nam | Chai | 130 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
16 | 7 | N01.02.030 | Dd Javen | Dd Javen | (Tỷ trọng : 1 lít = 1.125 - 1.145 Kg) | Lít | Việt Nam | Việt Nam | Lít | 200 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
17 | 8 | N02.02.020 | Băng keo cuộn | Băng keo cuộn lụa YOUNG PLASTER- SILK, 5cm x 5m, 1 cuộn/hộp | Vải lụa trắng Acetate Taffeta, 5cm x 5m, thông thoáng, nhẹ nhàng và mềm mại. Phủ keo Acrylic không sót keo trên da khi tháo băng. Băng quấn vào lõi nhựa xanh, bờ răng cưa dễ xé ngang dọc. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 1348, FDA. | Hộp 1 cuộn | Young Chemical Vina | Việt Nam | Cuộn | 190 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
18 | 9 | N04.02.020 | Sonde dạ dày | Làm từ chất liệu nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng da. - Không chứa chất DEHP. - Có chia độ. - Đánh mã màu để phân biệt cỡ - Có hoặc không có tia X. - Kích thước: Chiều dài dây tiêu chuẩn: 120cm - Khử trùng: EO - Cỡ: Fr6-Fr26 - Đóng gói: Túi Blister/ Túi PE | 100 cái/hộp | Nigbo Pinmed Instruments | Trung Quốc | Cái | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
19 | 10 | N04.03.030 | Dây thở oxy 2 nhánh | DÂY THỞ OXY MPV | Dây dẫn chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, không chứa DEHP. - Gồm các cỡ sơ sinh, trẻ em, người lớn. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | Túi 1 cái x 100 túi / kiện | MPV | Việt Nam | Cái | 35 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
20 | 11 | N01.02.010 | Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh | Dung dịch Sát khuẩn tay nhanh | TCCS, Chai 500ml | Chai 500 ml | LAVITEC | Việt Nam | Chai | 35 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
21 | 12 | N01.02.010 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn | Radix AL | Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dùng trong khám bệnh, mền dịu khi tiếp xúc với da | 5lit/ can. 2can/ thùng caton | Radix Hi Care Products | Ấn độ | Lít | 35 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
22 | 13 | N07.01.500 | Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 20X25cm) | Phim X-Quang khô y tế | Kích cỡ: 20X25cm Phim dùng cho chụp X-Quang y tế. Tương thích với máy in phim khô Drypix series: Drypix Plus (4000), Drypix Smart (6000), Drypix 7000, Drypix Edge (8000). | 150 tờ/hộp | DI-HL Fujifilm | Nhật Bản | Hộp | 12 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
23 | 14 | N03.01.010 | Bơm Tiêm Nhựa Cho Ăn 50ml | BƠM CHO ĂN MPV 50ml | Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. Núm đẩy có gờ tăng độ ma sát khi tiêm. - Gioăng bề mặt phẳng, di chuyển dễ dàng, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | Hộp 25 cái x 16h/ kiện | MPV | Việt Nam | Cái | 50 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
24 | 15 | N03.01.020 | Bơm Tiêm Nhựa 5ml | BƠM TIÊM MPV 5ml | Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sáng bóng, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. - Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. Nắp chụp kim chế tạo từ nhựa PP dùng trong y tế, khít bảo vệ đầu kim tốt. + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | Hộp 100 cái x 20h/ kiện | MPV | Việt Nam | Cái | 22.000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
25 | 16 | N03.02.060 | Kim Lấy Thuốc | Kim lấy thuốc | Kim cấu tạo thép không gỉ sáng bóng. - Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp bảo vệ. - Đường kính, độ dài kim phù hơp với tiêu chuẩn quốc tế. Không bị gãy, không bị cong vênh. - Kim các cỡ. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng. | Hộp 100 cái x 100h/ kiện | MPV | Việt Nam | Cái | 1700 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
26 | 17 | N03.02.070 | Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ | Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên có cánh, có cổng tiêm thuốc FAVOCATH | Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên 18G màu xanh lá cây, 20G màu hồng, 22G màu xanh da trời, 24G màu vàng | 50 cây/ hộp | USM Healthcare | Việt Nam | Cây | 400 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
27 | 18 | N03.05.010 | Bộ Dây Truyền Dịch Có Kim Bướm | BỘ DÂY TRUYỀN DỊCH ECO Kim 2 cánh bướm | Dây dẫn dài ≥ 1500mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. - Bộ phận điều chỉnh dòng chảy làm từ nhựa nguyên sinh ABS đạt tiêu chuẩn, gồm máng có thiết kế thêm kẹp khe giữ dây và con lăn di chuyển dễ dàng. - Bộ phận đấu nối có bầu cao su tiếp thuốc. - Đầu nối kim làm từ nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, có thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). - Kim xuyên nút chai làm từ nhựa ABS nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, sắc, nhọn. - Van thoát khí (van lọc khí) có thiết kế màng lọc khi vô khuẩn. - Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. - Kim 2 cánh bướm các cỡ. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Không chứa độc tốc DEHP. | Túi 1 bộ x 500 bộ/ kiện | MPV | Việt Nam | Bộ | 1500 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
28 | 19 | N03.06.030 | Găng Tay Thường | Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột | Sản xuất từ latex cao su thiên nhiên, màu trắng tự nhiên của cao su, phủ bột ngô chống dính, mềm mại, độ bền cao, chưa tiệt trùng, có thể hấp được ở nhệt độ lên đến 110°C, sử dụng một lần, thuận cả 2 tay a.Kích thước:- Bề dày: min 0,1mm; - Chiều dài min: 240mm; -Chiều rộng lòng bàn tay: Size S: 89±5mm; Size M: 95±5mm b. Cơ lý tính:- Lực kéo đứt; + Trước lão hóa: > 7,0N; + Sau lão hóa: > 6,0N; - Độ giãn dài khi đứt:+Trước lão hóa: > 650%; + Sau lão hóa: > 550% c. Lỗ thủng: AQL 1.5 | 50 dôi/ Hộp | Nam Tín | Việt Nam | Đôi | 4000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
29 | 20 | N04.01.090 | Sonde foley các số | Sonde Foley 2 nhánh | Không chứa DEHP gây ung thư. - Sản xuất từ 100% cao su tự nhiên ,Phủ Silicon - Có bóng dung tích 5cc-30cc, bóng căng đều. - Lỗ thông tiểu tiểu lớn và trơn - Tráng silicon trong lòng ống - Tiệt trùng bằng phóng xạ Gamma hoặc khí ETO | 10 cái/ hộp | Hitec Medical Co., Ltd | Trung Quốc | Cái | 40 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
30 | 21 | N04.01.090 | Sonde Nelaton | Sonde nelaton PVC các cỡ 8-16 | Dùng dẫn lưu nước tiểu một lần cho bệnh nhân * Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, không gây kích ứng, phthalate free. Có đường cản quang dọc thân ống. * Đầu xa với lỗ bên và đầu gần có co nối dạng phễu, để thoát nước tối đa và dễ dàng kết nối với túi đựng nước tiểu * Đầu nối mã hóa màu theo các size 6,8,10,12,14,16,18,20FG với 2 kích thước chiều dài 400mm, 200mm * Vô trùng EO, đóng gói riêng lẻ. * Tiêu chuẩn ISO, CE | 1 Cái/ Gói | Sterimed | Ấn Độ | Cái | 100 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
31 | 22 | N08.00.070 | Bao huyết áp (Trẻ Em + Người lớn) | Bao đo huyết áp | Bao đo huyết áp dùng cho người lớn/ trẻ em/ trẻ sơ sinh | 01Cái/ túi | Shenzhen City Teveik Technology Co.,Ltd | Trung Quốc | Cái | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
32 | 23 | N08.00.070 | Qủa bóp huyết áp ( Trẻ Em + Người lớn) | Bo huyết áp | Chất liệu nhựa cao su, màu đen | Thùng/500 cái | Yuyao Dengyue | Trung Quốc | Cái | 7 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
33 | 24 | N08.00.310 | Bóp bóng giúp thở (Ambu) | Ampu bóp bóng giúp thở trẻ em | Công dụng: Dùng để hồi sức bệnh nhân bị ngưng thở. Sử dụng một lần để loại bỏ khả năng nhiễm khuẩn chéo. Được trang bị một van hạn chế áp suất cho sự an toàn của bệnh nhân. Bề mặt kết cấu của sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn và cung cấp thông gió hiệu quả. Được sản xuất từ nhựa PVC. | Cái/túi | Ningbo Greetmed Medical Instruments Co., Ltd. | Trung Quốc | Cái | 3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
34 | 25 | N03.07.070 | Ống nghiệm/lọ chân không EDTA K2 2ml vô trùng, phụ gia EDTA K2 3.6mg phun khô trên thành ống | BD Vacutainer ® EDTA Tubes | - Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. - Chất liệu PET. - Chất bổ sung: 3.6mg EDTA K2 dạng phun khô. - Thể tích 2ml 13x75mm. - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ. - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex, được công nhận bởi hiệp hội thiết kế công nghiệp Hoa Kỳ. - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA , CE, ISO 13485:2016. | 1000 cái/thùng | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Cái | 4000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
35 | 26 | N03.07.070 | Ống nghiệm/lọ chân không Lithium Heparin 4 ml | BD Vacutainer ® Heparin Tubes | - Ống lấy máu chân không dạng vacutainer vô trùng. - Chất liệu PET. - Chất bổ sung: Lithium Heparin 17IU/ml dạng phun khô. - Heparin đạt yêu cầu chuyên khảo USP Heparin 1/10/2009 - Thể tích 4ml 13x75 mm. - Có ký hiệu V giúp hỗ trợ định hướng vị trí dán nhãn phụ. - Nắp thiết kế hai lớp, không có latex, được công nhận bởi hiệp hội thiết kế công nghiệp Hoa Kỳ. - Vô khuẩn bằng phương pháp chiếu xạ. - Tiêu chuẩn chất lượng FDA , CE, ISO 13485:2016. | 1000 cái/thùng | Becton, Dickinson and Company (BD) | Mỹ | Cái | 3000 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
36 | 27 | N03.07.060 | Túi Đựng Nước Tiểu | TÚI ĐỰNG NƯỚC TIỂU MPV | Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml không có dây treo, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. - Có bảng ghi thông tin bệnh nhân. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | Túi/cái | MPV | Việt Nam | Cái | 20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
37 | 28 | Khí oxy y tế | Khí oxy y tế trong bình 10 lít | O2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 10 lít Van QF-2,QF-2C.Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí là 1,5 m3.Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | Bình 10L | Công ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng, Đơn vị đóng chai Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt Nam | Việt Nam | Bình | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
38 | 29 | Khí oxy y tế | Khí oxy y tế trong bình 40 lít | O2 nồng độ ≥ 99,6%. Chứa trong bình dung tích 40 lít, Van QF-2, QF-2C, Áp suất nạp 150 bar, áp suất thường 130 bar, thể tích khí chứa trong chai là 6 m3. Chai được kiểm định theo danh mục các loại máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động (Danh mục kèm theo thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động – Thương binh và xã hội) | Bình 40L | Công ty TNHH Khí công nghiệp Messer Hải Phòng, Đơn vị đóng chai Công ty cổ phần khí công nghiệp Nghệ An-Việt Nam | Việt Nam | Bình | 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
39 | 30 | Máy đo huyết áp cơ ALP K2 | Máy đo huyết áp cơ ALP K2 | Giới hạn đo:- Huyết áp: 0 tới 280 mm Hg.- Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút.Độ chính xác:- Huyết áp: ±3 mmHg.- Nhịp tim: ±5 nhịp.Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg. | Hộp 1 cái | Tanaka Sangyo | Nhật Bản | Cái | 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
40 | 31 | Giấy siêu âm | Giấy siêu âm đen trắng | Giấy in dùng cho máy siêu âm màu SONY UPP-110S, tuye I, 110mm * 20m | Hộp 10 cuộn | Sony | Nhật Bản | Cuộn | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
41 | 32 | Giấy in nước tiểu | Giấy in nước tiểu | Dùng được cho máy nước tiểu Clintackstatus, Size 58mm * 30mm | Hộp 10 cuộn | Giấy Hải Anh | Việt Nam | Cuộn | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
42 | 33 | Dây Garô (Dây thắt mạch) | Dây Garô (Dây thắt mạch) | Chất liệu : Thun bọc vải cotton, có gai dán hoặc móc, Dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch | Túi 10 cái | Quang Mậu | Việt Nam | Cái | 65 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
43 | 34 | Nhiệt kế thủy ngân | Nhiệt kế thủy ngân | Cấu tạo của nhiệt kế gồm có bầu chứa thuỷ ngân, ống mao quản, bầu chứa phụ, thang chia độ. Thân nhiệt kế làm bằng thuỷ tinh chịu nhiệt. | Hộp 12 cái | Wuxi | Trung Quốc | Cái | 36 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
44 | 35 | Ống nghe tim phổi ALP K2 | Ống nghe tim phổi ALP K2 | Có 2 mặt nghe.Ống nghe chất lượng caoCó 2 dây truyền âm | Hộp 1 cái | Tanaka Sangyo | Nhật Bản | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
45 | 36 | Ống nghiệm nhựa 10ml không nắp | Ống nghiệm nhựa PS 10ml không nắp, không nhãn | Kích thước 16x100 (mm) , nhựa PS trắng trong không nắp, dung tích tối đa 14ml,. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. | Túi 150 cái | Công ty CP Vật Tư Y Tế Hồng Thiện Mỹ | Việt Nam | Cái | 500 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
46 | 37 | Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng | Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng | Hình hộp chữ nhật - Vật liệu làm hộp: Carton 2 mặt phủ màng PE - Độ dày thành hộp: 1,3-1,4 mm - Kích thước ngoài: + Trước khi lắp ráp CxDxR(mm): 580x284x3,85 + Sau khi lăp ráp CxDxR(mm): 275x160x125 - Khối lượng hộp rỗng: 300g - Kích thước lỗ thả Bơm tiêm: Đường kính lỗ thả kim tiêm 36±1mm, có nắp đóng mở | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CAO - NGÔI SAO XANH | Việt Nam | Hộp | 7 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
47 | 38 | Hộp dụng cụ bông cồn | Hộp dụng cụ bông cồn | Chất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sét | Hộp 1 cái | Gold Tier Mic | Pakistan | Cái | 12 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
48 | 39 | Trụ cắm panh | Trụ cắm panh | Chất liệu Inox sáng bóng, không gỉ, sétDùng để cắm dụng cụ y tế | Hộp 1 cái | Gold Tier Mic | Pakistan | Cái | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
49 | 40 | Panh thẳng, không mấu | Panh thẳng, không mấu | Panh không mấu các cỡ 12-14- cm | Túi 1 cái | Gold Tier Mic | Pakistan | Cái | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
50 | 41 | Panh thẳng, có mấu | Panh phẫu thuật thẳng có mấu 14cm | Panh có mấu các cỡ 12-14 cm | Túi 1 cái | Gold Tier Mic | Pakistan | Cái | 7 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
51 | 42 | Giá đựng ống nghiệm | Giá đựng ống nghiệm | Chất liệu: Inox (thép không rỉ). Gồm giá 2 hàng, mỗi hàng 10 lỗ. | Cái | Ningbo Greetmed Medical Instruments | Trung Quốc | Cái | 6 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
52 | 43 | Gel bôi trơn vô trùng, dùng trong nội soi, thăm khám phụ khoa | GEL BÔI TRƠN VÔ TRÙNG Optilube 2,7g | Bôi trơn các vật dụng y tế đưa vào cơ thể bệnh nhân | Gói 2,7g | Optimum Medical Solutions Limited;Vương quốc Anh | Anh | Gói | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
53 | 44 | Kéo cắt chỉ 16cm | Kéo cắt chỉ 16cm | Làm bằng thép không rỉ, dùng trong phẫu thuật, chăm sóc vết thương | Crile | Merryland Health Care Products | Pakistan | Cái | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
54 | PHẦN II. HOÁ CHẤT, SINH PHẨM | 0 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
55 | 45 | Nước rửa máy sinh hóa | AU SERIES SYSTEM WASH SOLUTION | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. Dung dịch dùng để làm sạch hệ thống đo của máy (theo tài liệu hướng dẫn của máy). Thành phần: Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts < 5% Genapol 1 - 5 % Sodium hydroxide 1%. Tiêu chuẩn: ISO13485, CE | 2 lít/ can | Glenbio/ Anh | Anh | Can | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
56 | 46 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1: Dạng bột đông khô | 20x5ml. | Glenbio/ Anh | Anh | Lọ | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
57 | 47 | GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR | GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. Hoá chất hiệu chuẩn các thông số chung | 10x5ml | Glenbio/ Anh | Anh | Lọ | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
58 | 48 | Glucose | Glucose - L | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Phosphate buffer pH 7.5: 250 mmol/L; Phenol: 5 mmol/L; 4-Aminoanitipyrine: 0.5 mmol/L; Glucose Oxidase (GOD): ≥ 10 kU/L; Peroxidase (POD): ≥ 1 kU/L - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | 8 x 50ml R | Biotecnica Instruments SpA | Ý | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
59 | 49 | GOT(AST) | GOT AST -L | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Tris pH 7.8: 110 mmol/L; L-Aspartate: 340 mmol/L; MDH: 0.5 kU/L; LDH: 1.1 kU/L Hóa chất R2: 2-Oxoglutarate: 85 mmol/L; NADH: ≥ 1 mmol/L - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | R1: 4x50ml, R2: 4x12.5ml | Biotecnica Instruments SpA | Ý | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
60 | 50 | GPT (ALT) | GPT ALT -L | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Tris, pH 7.5: 138 mmol/L; L-Alanine: 709 mmol/L; LDH: 1500 U/L Hóa chất R2: 2-Oxoglutarate: 85 mmol/L; NADH: ≥1 mmol/L - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | (R1: 4x50ml, R2:4x12.5ml)/Hộp | Biotecnica Instruments SpA | Ý | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
61 | 51 | Cholesterol -L | Cholesterol , CHOD‐PAP | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Good ‘s buffer pH 6.7 : 50 mmol/L; Phenol: 5 mmol/L; 4-Aminoantiprine : 0.3 mmol/L; Cholesterol esterase (CHE) : ≥ 200 U/L; Cholesterol oxidase (CHO): ≥ 50 U/L; Peroxidase (POD) : ≥ 3 kU/L - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | (8 x 50ml R1)/Hộp | Biotecnica Instruments SpA | Ý | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
62 | 52 | Gamma GT | Gamma GT | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Glycylglycine: 135 mmol/L; Tris pH 8.28: 135 mmol/L. Hóa chất R2: L-Gamma-Glutamyl-3-Carboxy-4-Nitroanilide pH 6.0: 22 mmol/L - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | R1: 4x50ml, R2 4x12.5ml | Biotecnica Instruments SpA | Ý | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
63 | 53 | URIC ACID | URIC ACID | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. - Thành phần hoạt chất: Hóa chất R1: Phosphate buffer pH 7.0 : 100 mmol/L; TBHBA: 1.25 mmol/L; Hóa chất R2: Phosphate buffer pH 7.0 : 100 mmol/L; 4-Aminoantipyrine: 1.5 mmol/L; K4¬[Fe(CN)6]: 50 µmol/L; POD: ≥ 10 kU/L; Uricase: ≥ 150 U/L - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Đóng gói: Hộp 8x50mlR1, 8x12,5ml R2 | R1: 8x50ml, R2: 8x12.5ml | Biotecnica Instruments SpA | Ý | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | 54 | CREATININ | Creatinine, Mod. Jaffe | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. Hoá chất dùng cho xét nghiệm CREATININE: - Độ tuyến tính lên tới 15mg/dl - Thành phần: Thuốc thử R1: Sodium Hydroxide: 0.2 mmol/L Thuốc thử R2: Picric Acid: 20 mmol/L | R1: 8x50ml R2: 8x12.5ml | Biotecnica Instruments SpA | Ý | Hộp | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | 55 | TRIGLYCERID | Triglycerides | Dùng được trên máy sinh hoá Biotecnica BT1500. '- Thành phần hoạt chất: Good’s buffer pH 7.2: 50 mmol/L; 4 Chlorophenol: 4 mmol/L; Mg2+: 15 mmol/L; ATP: 2 mmol/L; Glycerolkinase (GK): ≥ 0.4 kU/L; Peroxidase (POD): ≥ 2 kU/L; Lipoprotein lipase (LPL): ≥ 2 kU/L; 4-Aminoantipyrine: 0.5 mmol/L; Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO): ≥ 0.5 kU/L - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | 8 x 50ml R1 | Biotecnica Instruments SpA | Ý | Hộp | 2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | 56 | Dung dịch pha loãng | Swelab Alfa Diluent | Dùng cho máy huyết học Swelab. Chức năng: là dung dịch pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào của máy phân tích huyết học. Đóng gói 20 lít, có mã vạch tương thích trên bình Thành phần: + Muối để ổn định isotonic <1.5% + Thuốc chống vi trùng <0.1% + Dung dịch đệm <0.3% | 20 lít/ bình | Boule Medical AB | Thụy Điển | Bình | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | 57 | Dung dịch ly giải | Swelab Alfa Lyse | Dùng cho máy huyết học Swelab. Chức năng: là dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu, không chứa cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào của máy phân tích huyết học. Đóng gói 05 lít. Có mã vạch tương thích trên bình - Thành phần + Muối bậc 4 <1.0% + Muối < 1.5% | 05 lít/ bình | Boule Medical AB | Thụy Điển | Bình | 3 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | 58 | Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu | Que thử nước tiểu dùng cho máy phân tích nước tiểu | DÙng cho máy nước tiểu Clinitek Status+. Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10 SG 100 được dùng cho máy phân tích nước tiểu bán tự động Clinitek Status và Clinitek Advantus. - 10 thông số xét nghiệm của que thử nước tiểu Multistix 10SG 100 bao gồm: bilirubin, blood (occult), glucose, ketone (acetoacetic acid), SG, leukocytes, nitrite, pH, protein, urobilinogen. | 100 test/ hộp | Kimball Electronics | Ba Lan | Hộp | 27 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | 59 | Cloramin B (dạng bột) | Cloramin B | Chất bột màu trắng. Thành phần: Sodium benzensulfochlorami (Sodium N-chlorobenzenesulfonamide). | Thùng 25kg | Guangzhou Yangtao Trading Co.,Ltd | Trung Quốc | Kg | 85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | 60 | Gel siêu âm | Gel siêu âm | Gel sử dụng trong siêu âm, phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. Không có formaldehyde, vô khuẩn. Gel trong, tan hoàn toàn trong nước. Độ PH trong khoảng 6,5-7,5 | Can 5 lít | An Phú | Việt Nam | Can | 5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | TỔNG: 60 KHOẢN | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||