ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Dưới đây là bảng so sánh tóm tắt các điểm khác biệt quan trọng nhất giữa hai thông tư này, tập trung vào nội dung ảnh hưởng trực tiếp đến doanh nghiệp kế toán – tài chính:
2
3
4
5
🧾 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
6
7
Nội dungThông tư 200/2014/TT-BTCThông tư 99/2025/TT-BTC
8
Đối tượngDoanh nghiệp mọi loại hình, trừ doanh nghiệp siêu nhỏGiữ nguyên nhưng mở rộng thêm đối tượng áp dụng cho doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cho phép tùy chọn áp dụng IFRS từng phần hoặc toàn phần
9
Phạm viÁp dụng chế độ kế toán Việt Nam (VAS)Tiệm cận IFRS – hướng tới thống nhất chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS 2025) và IFRS, có lộ trình chuyển đổi
10
11
12
💰 2. Hệ thống tài khoản kế toán
13
14
Nội dungThông tư 200/2014Thông tư 99/2025
15
Cấu trúc hệ thống9 loại tài khoản chínhGiữ nguyên 9 loại nhưng sắp xếp lại theo bản chất (Tài sản – Nguồn vốn – KQKD – Khác)
16
Tài khoản mớiKhông cóThêm các TK mới: TK 137 – Doanh thu dồn tích, TK 246 – Chi phí trả trước dài hạn, TK 351 – Dự phòng nghĩa vụ
17
Tài khoản bãi bỏ / gộpTK 811, 711, 811 bị tách biệtGộp vào TK “Thu nhập khác” và “Chi phí khác” theo IFRS 1
18
Ghi nhận doanh thuTheo thời điểm chuyển giao rủi ro, lợi íchTheo mô hình 5 bước IFRS 15, yêu cầu xác định nghĩa vụ thực hiện, giá giao dịch, phân bổ doanh thu
19
20
21
📊 3. Báo cáo tài chính
22
23
Nội dungThông tư 200/2014Thông tư 99/2025
24
Hệ thống BCTC4 báo cáo (Bảng CĐKT, KQKD, LCTT, Thuyết minh)Vẫn 4 báo cáo nhưng đổi tên và mẫu biểu: “Báo cáo tình hình tài chính”, “Báo cáo kết quả hoạt động toàn diện”, “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ”, “Thuyết minh”
25
Chuẩn trình bàyTheo VAS truyền thốngChuẩn IFRS-based – phân biệt rõ lợi nhuận hoạt động và lợi nhuận khác, yêu cầu trình bày OCI (Other Comprehensive Income)
26
Đơn vị tiền tệVND, được chọn ngoại tệ nếu đáp ứng điều kiệnGiữ nguyên nhưng yêu cầu công bố căn cứ lựa chọn ngoại tệ kế toán
27
28
29
📅 4. Ghi nhận, đánh giá và trình bày
30
31
Nội dungThông tư 200/2014Thông tư 99/2025
32
Hàng tồn khoGhi nhận theo giá gốc hoặc giá thấp hơnBổ sung quy định giảm giá trị khi giá trị thuần có thể thực hiện thấp hơn giá gốc, phù hợp IFRS
33
Tài sản cố địnhKhấu hao theo thời gian sử dụng hữu íchCho phép mô hình giá trị hợp lý, yêu cầu thuyết minh phương pháp định giá lại
34
Công cụ tài chínhChưa có quy định rõBổ sung chương riêng về phân loại và đo lường công cụ tài chính (IFRS 9)
35
Dự phòng & nợ tiềm tàngTheo Thông tư 48/2019/TT-BTCTích hợp trực tiếp trong thông tư, theo hướng IFRS 37
36
37
38
🌐 5. Chuyển đổi và hiệu lực
39
40
Nội dungThông tư 200/2014Thông tư 99/2025
41
Hiệu lực1/1/20151/1/2026
42
Chuyển đổiKhông cóDoanh nghiệp được phép áp dụng sớm từ 01/01/2025; hướng dẫn chuyển đổi số dư tài khoản từ TT200 sang TT99
43
Báo cáo hợp nhấtTham chiếu TT202/2014Bổ sung quy định riêng cho báo cáo hợp nhất theo IFRS 10, cho phép dùng dữ liệu IFRS cho tập đoàn FDI
44
45
46
💡 6. Một số điểm mới nổi bật
47
48
Bắt buộc phân loại lại doanh thu – chi phí theo bản chất (not function).
49
50
Thêm yêu cầu thuyết minh rủi ro tài chính, rủi ro tỷ giá, rủi ro thanh khoản.
51
52
Doanh nghiệp niêm yết hoặc FDI quy mô lớn bắt buộc chuyển IFRS trước 2030.
53
54
Hệ thống chứng từ, sổ kế toán điện tử được chuẩn hóa theo Luật Giao dịch điện tử 2023.
55
56
Bộ Tài chính ban hành Phụ lục chuyển đổi số hiệu tài khoản giữa TT200 và TT99.
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100