| A | B | C | D | E | F | G | H | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ĐỀ NGHỊ TRỰC TUYẾN VÀ KẾT QUẢ XÉT CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ [NĐ.81] HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2024 - 2005 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | STT | MÃ HỒ SƠ | HỌ VÀ TÊN | MÃ SINH VIÊN | LỚP | KHOA | ĐỐI TƯỢNG | MỨC MIỄN GIẢM | GHI CHÚ | THÔNG TIN HỒ SƠ | SINH VIÊN ĐỀ NGHỊ XÉT TRỰC TUYẾN | TRƯỜNG THÔNG BÁO [dự kiến] KẾT QUẢ | HỌC VỤ | TRƯỜNG KÍCH HOẠT PHẦN MỀM UMS | CHUYÊN NGÀNH | |||||||||||||||||||||
3 | BẢN GIẤY | BẢN ĐIỆN TỬ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | 1 | 110 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 202 | 213 | ||||||||||||||||||||
6 | #NAME? | 21F7010016_R Mah H' I Jôra_ASP18A | R Mah H' I Jôra | 21F7010016 | Anh SP K18A | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
7 | #NAME? | 21F7010078_Ksor H' Đên_ASP18C | Ksor H' Đên | 21F7010078 | Anh SP K18C | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
8 | #NAME? | 21F7010146_Hoàng Thị Thu Nhàn_ASP18C | Hoàng Thị Thu Nhàn | 21F7010146 | Anh SP K18C | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
9 | #NAME? | 21F7010209_Hồ Mỹ Lâm Uyên_ASP18B | Hồ Mỹ Lâm Uyên | 21F7010209 | Anh SP K18B | Tiếng Anh | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
10 | #NAME? | 21F7510285_Hoàng Thị Thắm_A18C | Hoàng Thị Thắm | 21F7510285 | Anh K18C | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Tiểu học | ||||||||||||||||||||||
11 | #NAME? | 21F7510347_Huỳnh Thị Bàng_A18O | Huỳnh Thị Bàng | 21F7510347 | Anh K18O | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Du lịch | ||||||||||||||||||||||
12 | #NAME? | 21F7510389_Nguyễn Thành Đạt_A18L | Nguyễn Thành Đạt | 21F7510389 | Anh K18L | Tiếng Anh | Sinh viên là con của người hoạt động kháng chiễn bị nhiễm chất độc hóa học | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
13 | #NAME? | 21F7511061_Hồ Cát Tường_A18G | Hồ Cát Tường | 21F7511061 | Anh K18G | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
14 | #NAME? | 21F7540234_Hoàng Thị Khánh Hòa_T18E | Hoàng Thị Khánh Hòa | 21F7540234 | Trung K18E | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Phiên dịch | ||||||||||||||||||||||
15 | #NAME? | 21F7540256_Sầm Thị Ngọc Huyền_T18G | Sầm Thị Ngọc Huyền | 21F7540256 | Trung K18G | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
16 | #NAME? | 21F7540363_Trần Cẩm Nhung_T18B | Trần Cẩm Nhung | 21F7540363 | Trung K18B | Tiếng Trung | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà mẹ bị mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Phiên dịch | ||||||||||||||||||||||
17 | #NAME? | 21F7540374_Triệu Thị Phương_T18F | Triệu Thị Phương | 21F7540374 | Trung K18F | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
18 | #NAME? | 21F7510174_Hoàng Thị Kim Quý_A18A | Hoàng Thị Kim Quý | 21F7510174 | Anh K18A | Tiếng Anh | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Tiểu học | ||||||||||||||||||||||
19 | #NAME? | 22F7010005_Nguyễn Minh Nguyệt Anh_ASP19B | Nguyễn Minh Nguyệt Anh | 22F7010005 | Anh SP K19B | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | NĐ.116_50% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
20 | #NAME? | 22F7010036_Sầm Thị Dinh_ASP19E | Sầm Thị Dinh | 22F7010036 | Anh SP K19E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
21 | #NAME? | 22F7010068_Nguyễn Thảo Hiền_ASP19B | Nguyễn Thảo Hiền | 22F7010068 | Anh SP K19B | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà mẹ bị mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | NĐ.116_50% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
22 | #NAME? | 21F7510338_Phạm Hoàng Anh_A18A | Phạm Hoàng Anh | 21F7510338 | Anh K18A | Tiếng Anh | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Du lịch | ||||||||||||||||||||||
23 | #NAME? | 22F7010183_Lê Thị Hiền Thảo_ASP19E | Lê Thị Hiền Thảo | 22F7010183 | Anh SP K19E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
24 | #NAME? | 22F7040015_Nguyễn Thị Thảo_TSP19 | Nguyễn Thị Thảo | 22F7040015 | Trung SP K19 | Tiếng Trung | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | NĐ.116_00% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
25 | #NAME? | 22F7060009_Lê Ngọc Bảo Lâm_Q19A | Lê Ngọc Bảo Lâm | 22F7060009 | QTH K19A | Quốc tế học | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
26 | #NAME? | 22F7510008_Trần Quỳnh Anh_A19D | Trần Quỳnh Anh | 22F7510008 | Anh K19D | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
27 | #NAME? | 22F7510469_Y Huế_A19F | Y Huế | 22F7510469 | Anh K19F | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
28 | #NAME? | 22F7510506_Lê Thị Kim Phụng_A19J | Lê Thị Kim Phụng | 22F7510506 | Anh K19J | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
29 | #NAME? | 21F7511076_Lê Uyên_A18M | Lê Uyên | 21F7511076 | Anh K18M | Tiếng Anh | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
30 | #NAME? | 22F7510599_Nguyễn Thị Mừng_A19K | Nguyễn Thị Mừng | 22F7510599 | Anh K19K | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
31 | #NAME? | 22F7510636_Lê Thị Mỹ Lệ_A19L | Lê Thị Mỹ Lệ | 22F7510636 | Anh K19L | Tiếng Anh | Sinh viên là con nuôi hợp pháp của thương binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
32 | #NAME? | 21F7540304_Nguyễn Thị Mơ_T18F | Nguyễn Thị Mơ | 21F7540304 | Trung K18F | Tiếng Trung | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Phiên dịch | ||||||||||||||||||||||
33 | #NAME? | 21F7540416_Lê Thị Mỷ Thi_T18G | Lê Thị Mỷ Thi | 21F7540416 | Trung K18G | Tiếng Trung | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
34 | #NAME? | 22F7540118_Trần Thị Vân Khánh_T19D | Trần Thị Vân Khánh | 22F7540118 | Trung K19D | Tiếng Trung | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
35 | #NAME? | 22F7540229_Nguyễn Ngọc Quỳnh_T19B | Nguyễn Ngọc Quỳnh | 22F7540229 | Trung K19B | Tiếng Trung | Sinh viên là con của liệt sĩ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Phiên dịch | ||||||||||||||||||||||
36 | #NAME? | 22F7540358_Hoàng Thị Hà_T19A | Hoàng Thị Hà | 22F7540358 | Trung K19A | Tiếng Trung | Sinh viên là con của bệnh binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
37 | #NAME? | 22F7550245_Nguyễn Thị Hương Uyên_N19E | Nguyễn Thị Hương Uyên | 22F7550245 | Nhật K19E | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
38 | #NAME? | 23F7010027_Zơ Râm Mai Duyên_ASP20C | Zơ Râm Mai Duyên | 23F7010027 | Anh SP K20C | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
39 | #NAME? | 23F7010199_Đinh Thị Y Truyền_ASP20C | Đinh Thị Y Truyền | 23F7010199 | Anh SP K20C | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
40 | #NAME? | 23F7030031_Nguyễn Thị Bảo Trâm_PSP20 | Nguyễn Thị Bảo Trâm | 23F7030031 | Pháp SP K20 | Tiếng Pháp - Tiếng Nga | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | NĐ.116_00% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
41 | #NAME? | 23F7510116_Phan Ngọc Diệp_A20C | Phan Ngọc Diệp | 23F7510116 | Anh K20C | Tiếng Anh | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
42 | #NAME? | 23F7510332_Hồ Thị Khánh Linh_A20A | Hồ Thị Khánh Linh | 23F7510332 | Anh K20A | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
43 | #NAME? | 23F7510437_Rơ Mah H’ Nga_A20E | Rơ Mah H’ Nga | 23F7510437 | Anh K20E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
44 | #NAME? | 23F7510575_Vi Thị Cẩm Nhung_A20E | Vi Thị Cẩm Nhung | 23F7510575 | Anh K20E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
45 | #NAME? | 23F7510806_Lê Thị Quỳnh Trâm_A20I | Lê Thị Quỳnh Trâm | 23F7510806 | Anh K20I | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
46 | #NAME? | 23F7540062_Hồ Thị Thủy Duyên_T20E | Hồ Thị Thủy Duyên | 23F7540062 | Trung K20E | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
47 | #NAME? | 23F7540267_Nguyễn Thị Phượng_T20F | Nguyễn Thị Phượng | 23F7540267 | Trung K20F | Tiếng Trung | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
48 | #NAME? | 23F7540370_Phạm Thị Trang_T20H | Phạm Thị Trang | 23F7540370 | Trung K20H | Tiếng Trung | Sinh viên là con của bệnh binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
49 | #NAME? | 24F7010026_Avô Thị Liên_ASP21B | Avô Thị Liên | 24F7010026 | Anh SP K21B | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
50 | #NAME? | 24F7510308_Ntơr K' Huyền_A21O | Ntơr K' Huyền | 24F7510308 | Anh K21O | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
51 | #NAME? | 24F7510433_Nguyễn Thị Thảo Ly_A21N | Nguyễn Thị Thảo Ly | 24F7510433 | Anh K21N | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
52 | #NAME? | 24F7510581_Ksor H' Nhi_A21A | Ksor H' Nhi | 24F7510581 | Anh K21A | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
53 | #NAME? | 24F7510938_Nguyễn Thu Trang_A21C | Nguyễn Thu Trang | 24F7510938 | Anh K21C | Tiếng Anh | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
54 | #NAME? | 24F7540368_Lê Thị Tuyết_T21B | Lê Thị Tuyết | 24F7540368 | Trung K21B | Tiếng Trung | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
55 | #NAME? | 24F7550089_Đặng Thị Khánh Huyền_N21F | Đặng Thị Khánh Huyền | 24F7550089 | Nhật K21F | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cả cha và mẹ bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
56 | #NAME? | 24F7560052_Trần Thị Minh Huyền_H21B | Trần Thị Minh Huyền | 24F7560052 | Hàn K21B | NN&VH Hàn Quốc | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
57 | #NAME? | 21F7010082_Nguyễn Thùy Dương_ASP18C | Nguyễn Thùy Dương | 21F7010082 | Anh SP K18C | Tiếng Anh | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | NĐ.116_50% | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | ||||||||||||||||||||||
58 | #NAME? | 21F7010102_Ksor H'Hoanh_ASP18C | Ksor H'Hoanh | 21F7010102 | Anh SP K18C | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | NĐ.116_00% | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | ||||||||||||||||||||||
59 | #NAME? | 21F7010194_Lê Thị Thùy_ASP18A | Lê Thị Thùy | 21F7010194 | Anh SP K18A | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
60 | #NAME? | 21F7050035_Cao Thị Mỹ Duyên_V18 | Cao Thị Mỹ Duyên | 21F7050035 | VNH K18 | Việt Nam học | [R] Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng khó khăn | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
61 | #NAME? | 21F7060039_Mạc Thị Hà Giang_Q18B | Mạc Thị Hà Giang | 21F7060039 | QTH K18B | Quốc Tế học | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
62 | #NAME? | 21F7060050_Pơ Loong My Ly_Q18B | Pơ Loong My Ly | 21F7060050 | QTH K18B | Quốc Tế học | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
63 | #NAME? | 21F7510009_Hoàng Thị Linh Anh_A18F | Hoàng Thị Linh Anh | 21F7510009 | Anh K18F | Tiếng Anh | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
64 | #NAME? | 21F7510062_Trần Thị Bảo Hiếu_A18E | Trần Thị Bảo Hiếu | 21F7510062 | Anh K18E | Tiếng Anh | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Tiểu học | ||||||||||||||||||||||
65 | #NAME? | 21F7510143_Hồ Thị Hải Nhi_A18G | Hồ Thị Hải Nhi | 21F7510143 | Anh K18G | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
66 | #NAME? | 21F7550072_Huỳnh Lê Thanh Trà_N18B | Huỳnh Lê Thanh Trà | 21F7550072 | Nhật K18B | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
67 | #NAME? | 21F7510282_H' Quyên_A18D | H' Quyên | 21F7510282 | Anh K18D | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
68 | #NAME? | 22F7010075_Nguyễn Thị Ánh Hồng_ASP19B | Nguyễn Thị Ánh Hồng | 22F7010075 | Anh SP K19B | Tiếng Anh | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | NĐ.116_00% | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | ||||||||||||||||||||||
69 | #NAME? | 21F7510349_Giri Thy Bảo_A18O | Giri Thy Bảo | 21F7510349 | Anh K18O | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
70 | #NAME? | 21F7510381_Arâl Côn_A18O | Arâl Côn | 21F7510381 | Anh K18O | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
71 | #NAME? | 21F7510385_Lê Thị Dang_A18H | Lê Thị Dang | 21F7510385 | Anh K18H | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Du lịch | ||||||||||||||||||||||
72 | #NAME? | 21F7510446_Hồ Hoàng Hà_A18D | Hồ Hoàng Hà | 21F7510446 | Anh K18D | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
73 | #NAME? | 21F7510577_Phan Thuỳ Linh_A18O | Phan Thuỳ Linh | 21F7510577 | Anh K18O | Tiếng Anh | Sinh viên là người khuyết tật | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Tiểu học | ||||||||||||||||||||||
74 | #NAME? | 21F7510656_Trần Thị My My_A18H | Trần Thị My My | 21F7510656 | Anh K18H | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
75 | #NAME? | 21F7510745_Đinh Thị Hà Nhi_A18G | Đinh Thị Hà Nhi | 21F7510745 | Anh K18G | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Du lịch | ||||||||||||||||||||||
76 | #NAME? | 21F7510800_Bling Thị Oanh_A18B | Bling Thị Oanh | 21F7510800 | Anh K18B | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
77 | #NAME? | 21F7510804_Y Hương Phủ_A18G | Y Hương Phủ | 21F7510804 | Anh K18G | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Ngữ văn | ||||||||||||||||||||||
78 | #NAME? | 22F7510531_Tống Thị Mai Trâm_A19I | Tống Thị Mai Trâm | 22F7510531 | Anh K19I | Tiếng Anh | Sinh viên là người mồ côi cha, mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại trung tâm bảo trợ xã hội | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | |||||||||||||||||||||||
79 | #NAME? | 21F7540011_Vi Thị Ngọc Diệp_T18C | Vi Thị Ngọc Diệp | 21F7540011 | Trung K18C | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Thương mại | ||||||||||||||||||||||
80 | #NAME? | 21F7540014_Cao Hoàng Dũng_T18A | Cao Hoàng Dũng | 21F7540014 | Trung K18A | Tiếng Trung | [R] Sinh viên là người dân tộc thiểu số rất ít người ở vùng khó khăn | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Thương mại | ||||||||||||||||||||||
81 | #NAME? | 21F7540044_Nguyễn Thị Huyền_T18A | Nguyễn Thị Huyền | 21F7540044 | Trung K18A | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
82 | #NAME? | 21F7540079_Đặng Thị Tâm Như_T18F | Đặng Thị Tâm Như | 21F7540079 | Trung K18F | Tiếng Trung | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Thương mại | ||||||||||||||||||||||
83 | #NAME? | 21F7540176_Kha Thị Kim Doan_T18G | Kha Thị Kim Doan | 21F7540176 | Trung K18G | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Thương mại | ||||||||||||||||||||||
84 | #NAME? | 21F7540182_Hoàng Thị Thuỳ Dung _T18C | Hoàng Thị Thuỳ Dung | 21F7540182 | Trung K18C | Tiếng Trung | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
85 | #NAME? | 22F7540001_Hoàng Thị Hoài An_T19A | Hoàng Thị Hoài An | 22F7540001 | Trung K19A | Tiếng Trung | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Phiên dịch | ||||||||||||||||||||||
86 | #NAME? | 22F7540033_Nguyễn Văn Đại_T19I | Nguyễn Văn Đại | 22F7540033 | Trung K19I | Tiếng Trung | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 1 | Đạt | 05/02/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
87 | #NAME? | 21F7560091_Lê Thị Hạnh_H18C | Lê Thị Hạnh | 21F7560091 | Hàn K18C | NN&VH Hàn Quốc | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
88 | #NAME? | 22F7010001_Trần Hoài An_ASP19A | Trần Hoài An | 22F7010001 | Anh SP K19A | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | NĐ.116_00% | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | ||||||||||||||||||||||
89 | #NAME? | 22F7010047_Bờ Nướch Thị Hương Giang_ASP19E | Bờ Nướch Thị Hương Giang | 22F7010047 | Anh SP K19E | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | ||||||||||||||||||||||
90 | #NAME? | 22F7010048_Hồ Vân Giang_ASP19D | Hồ Vân Giang | 22F7010048 | Anh SP K19D | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
91 | #NAME? | 22F7010074_Dương Thị Ánh Hồng_ASP19C | Dương Thị Ánh Hồng | 22F7010074 | Anh SP K19C | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | NĐ.116_00% | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | ||||||||||||||||||||||
92 | #NAME? | 22F7010229_Mấu Thị Thanh Chúc_ASP19D | Mấu Thị Thanh Chúc | 22F7010229 | Anh SP K19D | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | NĐ.116_30% | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | ||||||||||||||||||||||
93 | #NAME? | 22F7060003_Bríu Thị Bơi Dự_Q19A | Bríu Thị Bơi Dự | 22F7060003 | QTH K19A | Quốc tế học | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | |||||||||||||||||||||||
94 | #NAME? | 22F7510041_Tô Hoài Châu_A19D | Tô Hoài Châu | 22F7510041 | Anh K19D | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số ở vùng đặc biệt khó khăn | Giảm 70% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Du lịch | ||||||||||||||||||||||
95 | #NAME? | 22F7510152_Ngô Thị Lan_A19A | Ngô Thị Lan | 22F7510152 | Anh K19A | Tiếng Anh | Sinh viên là con của thương binh | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Du lịch | ||||||||||||||||||||||
96 | #NAME? | 22F7510479_Nguyễn Khánh Ly_A19D | Nguyễn Khánh Ly | 22F7510479 | Anh K19D | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Tiểu học | ||||||||||||||||||||||
97 | #NAME? | 22F7510612_Hồ Thị Ngọc Châu_A19L | Hồ Thị Ngọc Châu | 22F7510612 | Anh K19L | Tiếng Anh | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Du lịch | ||||||||||||||||||||||
98 | #NAME? | 22F7540098_Phạm Thị Hoài_T19E | Phạm Thị Hoài | 22F7540098 | Trung K19E | Tiếng Trung | Sinh viên là con của cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha bị tai nạn lao động được hưởng trợ cấp thường xuyên | Giảm 50% học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Thương mại | ||||||||||||||||||||||
99 | #NAME? | 22F7540252_Bàn Thị Thảo_T19E | Bàn Thị Thảo | 22F7540252 | Trung K19E | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Biên dịch | ||||||||||||||||||||||
100 | #NAME? | 22F7540370_Nông Thị Hường_T19F | Nông Thị Hường | 22F7540370 | Trung K19F | Tiếng Trung | Sinh viên là người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | Phiên dịch | ||||||||||||||||||||||
101 | #NAME? | 22F7550036_Nguyễn Thị Hồng Hạnh_N19C | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 22F7550036 | Nhật K19C | NN&VH Nhật Bản | Sinh viên là người mồ côi cả cha và mẹ | Miễn học phí | Đạt | Đạt | Đợt 2 | Đạt | 25/03/2025 | |||||||||||||||||||||||