ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
STTMã HPTên HPSố TCTổng số SV nợ mônSố SV LTU nợ mônSố SV VUW nợ mônSố SV INPG nợ mônĐã mở lớp kỳ 2022IIGợi ý thay thế cho VUW - 2022IIGợi ý thay thế cho GINP - 2022IIGợi ý thay thế cho LTU - 2022II
2
1IT4260QAn ninh mạng1100IT4556Q Các phương pháp phát triển phần mềm nhanh
2(2-1-0-6)
3
2IT4010QAn toàn và bảo mật thông tin
3(3-1-0-6)
5216175
4
3IT3220C Programming (Introduction)1100IT4551Q Đồ án môn học
3(1-2-2-4)
5
4IT4556QCác phương pháp phát triển phần mềm nhanh
2(2-1-0-6)
3030
6
5IT3010QCấu trúc dữ liệu và giải thuật3919150IT4110Q Tính toán khoa học
3(3-1-0-6)
IT4110Q Tính toán khoa học
3(3-1-0-6)
IT4110Q Tính toán khoa học
3(3-1-0-6)
7
6IT3090QCơ sở dữ liệu7250ET4430Q Lập trình nâng cao
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
ET4430Q Lập trình nâng cao
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
8
7IT4804QĐa phương tiện1001IT4130Q Lập trình song song
2(2-1-0-4)
9
8IT4501QĐảm bảo chất lượng phần mềm 2020IT4782Q Lập trình .NET
2(2-0-0-4)
10
9IT4551QĐồ án môn học1010
11
10IT5240QĐồ án tốt nghiệp
12(0-0-24-48)
0000
12
11IT5315QĐồ án tốt nghiệp kỹ sư (CNTT)
12(0-0-24-24)
0000
13
13IT4361QHệ cơ sở tri thức3003IT4410Q Tính toán khoa học
14
14IT3070QHệ điều hành5140IT4170Q Xử lý tín hiệu số
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
IT4170Q Xử lý tín hiệu số
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
IT4551Q Đồ án môn học
3(1-2-2-4)
15
15IT4610QHệ phân tán
2(2-1-0-4)
3300
16
16IT4341QHệ trợ giúp quyết định
2(2-1-0-4)
2002
17
17IT3680QJava nâng cao4400IT4551Q Đồ án môn học
3(1-2-2-4)
18
18IT3030QKiến trúc máy tính2410131IT4590Q Lý thuyết thông tin
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
IT4590Q Lý thuyết thông tin
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
IT4590Q Lý thuyết thông tin
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
19
19IT4481QKỹ năng mềm trong CNTT&TT
3(2-1-1-4)
1010
20
20IT3040QKỹ thuật lập trình239131ET2030Q Ngôn ngữ lập trình
3(3-0-1-6)
ET2030Q Ngôn ngữ lập trình
3(3-0-1-6)
ET2030Q Ngôn ngữ lập trình
3(3-0-1-6)
21
21IT3230Lập trình C cơ bản1100
22
23IT3100QLập trình hướng đối tượng297191ET4430Q Lập trình nâng cao
2(2-1-0-4)
ET4430Q Lập trình nâng cao
2(2-1-0-4)
ET4430Q Lập trình nâng cao
2(2-1-0-4)
23
24IT4060QLập trình mạng
2(2-1-0-4)
1100
24
25IT3110QLinux và phần mềm nguồn mở12551IT4782Q Lập trình .NET
2(2-0-0-4)
IT4782Q Lập trình .NET
2(2-0-0-4)
IT4481Q Kỹ năng mềm trong CNTT&TT
3(2-1-1-4)
25
26IT4590QLý thuyết thông tin
2(2-1-0-4)
3300
26
27IT3080QMạng máy tính10041IT4815Q Quản trị mạng
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
IT4815Q Quản trị mạng
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
27
28IT4079QNgôn ngữ và phương pháp dịch
2(2-1-0-6)
2200
28
29IT2000QNhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông2110IT4590Q Lý thuyết thông tin
2(2-1-0-4)
IT4551Q Đồ án môn học
3(1-2-2-4)
29
30IT4080QNhập môn công nghệ phần mềm201123ET4430Q Lập trình nâng cao
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
IT4551Q Đồ án môn học
3(1-2-2-4)
IT4551Q Đồ án môn học
3(1-2-2-4)
30
31IT3670QNhập môn Java2200ET4430Q Lập trình nâng cao
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
31
32IT4380QPhân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng2020IT3120Q Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
2(2-1-0-4)
IT4551Q Đồ án môn học
32
33IT3120QPhân tích thiết kế hệ thống thông tin
2(2-1-0-4)
3012
33
34IT4460QPhân tích yêu cầu phần mềm11470IT3120Q Phân tích thiết kế hệ thống thông tin
2(2-1-0-4)
IT4551Q Đồ án môn học
3(1-2-2-4)
IT4551Q Đồ án môn học
3(1-2-2-4)
34
35IT4557QPhát triển phần mềm hướng mô hình
2(2-1-0-6)
1010
35
36IT4883QPhát triển phần mềm phân tán
3(3-1-0-6)
3120
36
37IT4892QPhương pháp và công cụ đánh giá phần mềm
3(3-1-0-6)
0000
37
38IT3910QProject I13652
38
39IT3920QProject II
3(0-0-6-12)
4211
39
40IT4541QQuản lý dự án phần mềm
2(2-1-0-4)
2020
40
41IT4815QQuản trị mạng
2(2-1-0-4)
2100
41
42IT4859QThiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu
3(2-0-2-6)
4103
42
43IT4490QThiết kế và xây dựng phần mềm
3(3-1-0-6)
9261
43
44IT4991QThực tập kỹ thuật2 TC19845
44
45IT1110QTin học đại cương
4(3-1-1-8)
4220
45
46IT3020QToán rời rạc9360IT4110Q Tính toán khoa học
3(3-1-0-6)
IT4110Q Tính toán khoa học
3(3-1-0-6)
IT4110Q Tính toán khoa học
3(3-1-0-6)
46
47IT4040QTrí tuệ nhân tạo2011IT4341Q Hệ trợ giúp quyết định
2(2-1-0-4)
Thiếu 1 TC
IT4551Q Đồ án môn học
47
48IT4170QXử lý tín hiệu số
2(2-1-0-4)
292810
48
IT4555QCác mô hình phần mềm3030IT4477Q Đồ họa và hoạt họa 3D
3(3-1-0-6)
49
IT3011QCấu trúc dữ liệu và thuật toán2020IT4110Q Tính toán khoa học
3(3-1-0-6)
50
IT4782QLập trình .NET
2(2-0-0-4)
1100
51
IT4940QProject 3: Thiết kế và quản trị HTTT2200
52
IT4650QThiết kế mạng Intranet1100IT4556Q Các phương pháp phát triển phần mềm nhanh
2(2-1-0-6)
53
IT4110QTính toán khoa học
3(3-1-0-6)
1100
54
IT4090QXử lý ảnh1100
IT4477Q Đồ hoạ và hoạt hoạ 3D
3(3-1-0-6)
55
IT4520QKinh tế Công nghệ phần mềm6024IT4477Q Đồ họa và hoạt họa 3D
3(3-1-0-6)
IT4551Q Đồ án môn học
56
IT4440Q
Tương tác Người –Máy3003IT4551Q Đồ án môn học
57
QT4425Hệ thống thông tin tổ chức1
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100