| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Mã HP | Tên HP | Số TC | Tổng số SV nợ môn | Số SV LTU nợ môn | Số SV VUW nợ môn | Số SV INPG nợ môn | Đã mở lớp kỳ 2022II | Gợi ý thay thế cho VUW - 2022II | Gợi ý thay thế cho GINP - 2022II | Gợi ý thay thế cho LTU - 2022II | ||||||||||||||
2 | 1 | IT4260Q | An ninh mạng | 1 | 1 | 0 | 0 | IT4556Q Các phương pháp phát triển phần mềm nhanh | 2(2-1-0-6) | |||||||||||||||||
3 | 2 | IT4010Q | An toàn và bảo mật thông tin | 3(3-1-0-6) | 52 | 16 | 17 | 5 | Có | |||||||||||||||||
4 | 3 | IT3220 | C Programming (Introduction) | 1 | 1 | 0 | 0 | IT4551Q Đồ án môn học | 3(1-2-2-4) | |||||||||||||||||
5 | 4 | IT4556Q | Các phương pháp phát triển phần mềm nhanh | 2(2-1-0-6) | 3 | 0 | 3 | 0 | Có | |||||||||||||||||
6 | 5 | IT3010Q | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 39 | 19 | 15 | 0 | IT4110Q Tính toán khoa học | 3(3-1-0-6) | IT4110Q Tính toán khoa học | 3(3-1-0-6) | IT4110Q Tính toán khoa học | 3(3-1-0-6) | |||||||||||||
7 | 6 | IT3090Q | Cơ sở dữ liệu | 7 | 2 | 5 | 0 | ET4430Q Lập trình nâng cao | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | ET4430Q Lập trình nâng cao | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | |||||||||||||
8 | 7 | IT4804Q | Đa phương tiện | 1 | 0 | 0 | 1 | IT4130Q Lập trình song song | 2(2-1-0-4) | |||||||||||||||||
9 | 8 | IT4501Q | Đảm bảo chất lượng phần mềm | 2 | 0 | 2 | 0 | IT4782Q Lập trình .NET | 2(2-0-0-4) | |||||||||||||||||
10 | 9 | IT4551Q | Đồ án môn học | 1 | 0 | 1 | 0 | Có | ||||||||||||||||||
11 | 10 | IT5240Q | Đồ án tốt nghiệp | 12(0-0-24-48) | 0 | 0 | 0 | 0 | Có | |||||||||||||||||
12 | 11 | IT5315Q | Đồ án tốt nghiệp kỹ sư (CNTT) | 12(0-0-24-24) | 0 | 0 | 0 | 0 | Có | |||||||||||||||||
13 | 13 | IT4361Q | Hệ cơ sở tri thức | 3 | 0 | 0 | 3 | IT4410Q Tính toán khoa học | ||||||||||||||||||
14 | 14 | IT3070Q | Hệ điều hành | 5 | 1 | 4 | 0 | IT4170Q Xử lý tín hiệu số | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | IT4170Q Xử lý tín hiệu số | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | IT4551Q Đồ án môn học | 3(1-2-2-4) | |||||||||||
15 | 15 | IT4610Q | Hệ phân tán | 2(2-1-0-4) | 3 | 3 | 0 | 0 | Có | |||||||||||||||||
16 | 16 | IT4341Q | Hệ trợ giúp quyết định | 2(2-1-0-4) | 2 | 0 | 0 | 2 | Có | |||||||||||||||||
17 | 17 | IT3680Q | Java nâng cao | 4 | 4 | 0 | 0 | IT4551Q Đồ án môn học | 3(1-2-2-4) | |||||||||||||||||
18 | 18 | IT3030Q | Kiến trúc máy tính | 24 | 10 | 13 | 1 | IT4590Q Lý thuyết thông tin | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | IT4590Q Lý thuyết thông tin | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | IT4590Q Lý thuyết thông tin | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | ||||||||||
19 | 19 | IT4481Q | Kỹ năng mềm trong CNTT&TT | 3(2-1-1-4) | 1 | 0 | 1 | 0 | Có | |||||||||||||||||
20 | 20 | IT3040Q | Kỹ thuật lập trình | 23 | 9 | 13 | 1 | ET2030Q Ngôn ngữ lập trình | 3(3-0-1-6) | ET2030Q Ngôn ngữ lập trình | 3(3-0-1-6) | ET2030Q Ngôn ngữ lập trình | 3(3-0-1-6) | |||||||||||||
21 | 21 | IT3230 | Lập trình C cơ bản | 1 | 1 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
22 | 23 | IT3100Q | Lập trình hướng đối tượng | 29 | 7 | 19 | 1 | ET4430Q Lập trình nâng cao | 2(2-1-0-4) | ET4430Q Lập trình nâng cao | 2(2-1-0-4) | ET4430Q Lập trình nâng cao | 2(2-1-0-4) | |||||||||||||
23 | 24 | IT4060Q | Lập trình mạng | 2(2-1-0-4) | 1 | 1 | 0 | 0 | Có | |||||||||||||||||
24 | 25 | IT3110Q | Linux và phần mềm nguồn mở | 12 | 5 | 5 | 1 | IT4782Q Lập trình .NET | 2(2-0-0-4) | IT4782Q Lập trình .NET | 2(2-0-0-4) | IT4481Q Kỹ năng mềm trong CNTT&TT | 3(2-1-1-4) | |||||||||||||
25 | 26 | IT4590Q | Lý thuyết thông tin | 2(2-1-0-4) | 3 | 3 | 0 | 0 | Có | |||||||||||||||||
26 | 27 | IT3080Q | Mạng máy tính | 10 | 0 | 4 | 1 | IT4815Q Quản trị mạng | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | IT4815Q Quản trị mạng | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | |||||||||||||
27 | 28 | IT4079Q | Ngôn ngữ và phương pháp dịch | 2(2-1-0-6) | 2 | 2 | 0 | 0 | Có | |||||||||||||||||
28 | 29 | IT2000Q | Nhập môn Công nghệ Thông tin và Truyền thông | 2 | 1 | 1 | 0 | IT4590Q Lý thuyết thông tin | 2(2-1-0-4) | IT4551Q Đồ án môn học | 3(1-2-2-4) | |||||||||||||||
29 | 30 | IT4080Q | Nhập môn công nghệ phần mềm | 20 | 1 | 12 | 3 | ET4430Q Lập trình nâng cao | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | IT4551Q Đồ án môn học | 3(1-2-2-4) | IT4551Q Đồ án môn học | 3(1-2-2-4) | ||||||||||||
30 | 31 | IT3670Q | Nhập môn Java | 2 | 2 | 0 | 0 | ET4430Q Lập trình nâng cao | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | ||||||||||||||||
31 | 32 | IT4380Q | Phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng | 2 | 0 | 2 | 0 | IT3120Q Phân tích thiết kế hệ thống thông tin | 2(2-1-0-4) | IT4551Q Đồ án môn học | ||||||||||||||||
32 | 33 | IT3120Q | Phân tích thiết kế hệ thống thông tin | 2(2-1-0-4) | 3 | 0 | 1 | 2 | Có | |||||||||||||||||
33 | 34 | IT4460Q | Phân tích yêu cầu phần mềm | 11 | 4 | 7 | 0 | IT3120Q Phân tích thiết kế hệ thống thông tin | 2(2-1-0-4) | IT4551Q Đồ án môn học | 3(1-2-2-4) | IT4551Q Đồ án môn học | 3(1-2-2-4) | |||||||||||||
34 | 35 | IT4557Q | Phát triển phần mềm hướng mô hình | 2(2-1-0-6) | 1 | 0 | 1 | 0 | Có | |||||||||||||||||
35 | 36 | IT4883Q | Phát triển phần mềm phân tán | 3(3-1-0-6) | 3 | 1 | 2 | 0 | Có | |||||||||||||||||
36 | 37 | IT4892Q | Phương pháp và công cụ đánh giá phần mềm | 3(3-1-0-6) | 0 | 0 | 0 | 0 | Có | |||||||||||||||||
37 | 38 | IT3910Q | Project I | 13 | 6 | 5 | 2 | Có | ||||||||||||||||||
38 | 39 | IT3920Q | Project II | 3(0-0-6-12) | 4 | 2 | 1 | 1 | Có | |||||||||||||||||
39 | 40 | IT4541Q | Quản lý dự án phần mềm | 2(2-1-0-4) | 2 | 0 | 2 | 0 | Có | |||||||||||||||||
40 | 41 | IT4815Q | Quản trị mạng | 2(2-1-0-4) | 2 | 1 | 0 | 0 | Có | |||||||||||||||||
41 | 42 | IT4859Q | Thiết kế và quản trị cơ sở dữ liệu | 3(2-0-2-6) | 4 | 1 | 0 | 3 | Có | |||||||||||||||||
42 | 43 | IT4490Q | Thiết kế và xây dựng phần mềm | 3(3-1-0-6) | 9 | 2 | 6 | 1 | Có | |||||||||||||||||
43 | 44 | IT4991Q | Thực tập kỹ thuật | 2 TC | 19 | 8 | 4 | 5 | Có | |||||||||||||||||
44 | 45 | IT1110Q | Tin học đại cương | 4(3-1-1-8) | 4 | 2 | 2 | 0 | Có | |||||||||||||||||
45 | 46 | IT3020Q | Toán rời rạc | 9 | 3 | 6 | 0 | IT4110Q Tính toán khoa học | 3(3-1-0-6) | IT4110Q Tính toán khoa học | 3(3-1-0-6) | IT4110Q Tính toán khoa học | 3(3-1-0-6) | |||||||||||||
46 | 47 | IT4040Q | Trí tuệ nhân tạo | 2 | 0 | 1 | 1 | IT4341Q Hệ trợ giúp quyết định | 2(2-1-0-4) | Thiếu 1 TC | IT4551Q Đồ án môn học | |||||||||||||||
47 | 48 | IT4170Q | Xử lý tín hiệu số | 2(2-1-0-4) | 29 | 28 | 1 | 0 | Có | |||||||||||||||||
48 | IT4555Q | Các mô hình phần mềm | 3 | 0 | 3 | 0 | IT4477Q Đồ họa và hoạt họa 3D | 3(3-1-0-6) | ||||||||||||||||||
49 | IT3011Q | Cấu trúc dữ liệu và thuật toán | 2 | 0 | 2 | 0 | IT4110Q Tính toán khoa học | 3(3-1-0-6) | ||||||||||||||||||
50 | IT4782Q | Lập trình .NET | 2(2-0-0-4) | 1 | 1 | 0 | 0 | Có | ||||||||||||||||||
51 | IT4940Q | Project 3: Thiết kế và quản trị HTTT | 2 | 2 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
52 | IT4650Q | Thiết kế mạng Intranet | 1 | 1 | 0 | 0 | IT4556Q Các phương pháp phát triển phần mềm nhanh | 2(2-1-0-6) | ||||||||||||||||||
53 | IT4110Q | Tính toán khoa học | 3(3-1-0-6) | 1 | 1 | 0 | 0 | Có | ||||||||||||||||||
54 | IT4090Q | Xử lý ảnh | 1 | 1 | 0 | 0 | IT4477Q Đồ hoạ và hoạt hoạ 3D | 3(3-1-0-6) | ||||||||||||||||||
55 | IT4520Q | Kinh tế Công nghệ phần mềm | 6 | 0 | 2 | 4 | IT4477Q Đồ họa và hoạt họa 3D | 3(3-1-0-6) | IT4551Q Đồ án môn học | |||||||||||||||||
56 | IT4440Q | Tương tác Người –Máy | 3 | 0 | 0 | 3 | IT4551Q Đồ án môn học | |||||||||||||||||||
57 | QT4425 | Hệ thống thông tin tổ chức | 1 | |||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |