ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
KHOA VẬT LÝ - VẬT LÝ KỸ THUẬTĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
5
NGÀNH VẬT LÝ HỌC
6
(BẮT ĐẦU HỌC TỪ 18-09-2023)
7
Các học phần học tại cơ sở Nguyễn Văn Cừ và Linh Trung
8
9
II. HỌC KỲ I NĂM THỨ 3 (KHÓA TUYỂN 2021)
10
A. MÔN CHUNG: Lớp 21VLH1TN
11
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGVGhi chúMã lớp
12
1Điện động lựcPHY100093LT23Thứ Tư (tiết 1-4)cs2: NDH7.2Lê Văn NgọcLinh Trung21VLH1TN
13
2Vật lý thống kêPHY100113LT27Thứ Tư (tiết 6-9)cs2: NDH7.2Nguyễn Hữu NhãLinh Trung21VLH1TN
14
A. MÔN CHUNG: Lớp 21VLH1, 21VLH2
15
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV
16
1Điện động lựcPHY100093LT77Thứ Năm (tiết 1-4)cs2: G202Lê Văn NgọcLinh Trung21VLH1
17
1Điện động lựcPHY100093LT93Thứ Năm (tiết 6-9)cs2: G302Lê Văn NgọcLinh Trung21VLH2
18
3Vật lý thống kêPHY100113LT86Thứ Năm (tiết 1-4)cs2: G302Võ Quốc PhongLinh Trung21VLH2
19
3Vật lý thống kêPHY100113LT86Thứ Năm (tiết 6-9)cs2: G202Võ Quốc PhongLinh Trung21VLH1
20
2Vật lý chất rắnPHY100103LT93Thứ Năm (tiết 2-5)cs2: NDH5.8Trần Quang TrungMôn bắt buộc của khóa 2020 trở về trước21VLYK1
21
4Vật lý nguyên tửPHY100122LT74Thứ Tư (tiết 3-5)cs2: NDH6,7Nguyễn Huỳnh Tuấn AnhMôn bắt buộc của khóa 2020 trở về trước21VLYK1
22
5Các phương pháp toán lýPHY100043LT120Thứ Tư (tiết 1-4)cs2: F107Trịnh Hoa Lăng
Võ Lương Hồng Phước
Linh Trung21VLHLớp học lại
23
24
8
25
B. CHUYÊN NGÀNH: (học ở Nguyễn Văn Cừ)
26
1. Chuyên ngành Vật lý điện tử (2021):Phòng Bộ môn: E303Mã lớp: 21VLDT
27
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV4 SV CNTN
28
1Kỹ thuật điện tử ứng dụngPHY101022LT22Thứ Hai (tiết 4-6)E.305Nguyễn Phước Hoàng Khang4 SV CNTN
29
2Cấu trúc máy tínhPHY101031LT+1TH22Thứ Ba (tiết 3-6)E.305Nguyễn Chí Nhân
30
3Thiết bị đo và cảm biếnPHY101062LT22Thứ Sáu (tiết 4-6)E.305Hồ Thanh Huy
31
4Thực hành mạch điện tử và cảm biếnPHY101252TH22Thứ Bảy (tiết 7-12)
E.305Nguyễn Hoàng Quân
Trần Hoàng Nhựt
Nguyễn Ngọc Thảo Nhi
Sinh viên khòa 2020 học lại môn này thay thế cho môn PHY10108 Thực tập điện tử, thiết bị đo và cảm biến
32
5Ứng dụng Internet vạn vật (IoT) PHY101322LT+1TH22Thứ Sáu (tiết 7-9)E.305Nguyễn Chí NhânMôn TC
33
Ứng dụng Internet vạn vật (IoT) (Thực hành)PHY1013222Thứ Sáu (tiết 10-12)E.305Nguyễn Chí Nhân
34
2Lập trình PythonPHY106171LT+1TH29Thứ Hai (tiết 7-8)E205Võ Hoàng Thuỷ TiênSinh viên khóa 2020 đăng ký thêm môn này để thay thế cho môn Kỹ thuật lập trình nhúng và Thực hành kỹ thuật lập trình nhúng là môn bắt buộc đối với khóa 2020 CN Vật lý điện tử
35
Lập trình Python (Thực hành)29Thứ Hai (tiết 9-10)E205Võ Hoàng Thuỷ Tiên
36
11
37
2. Chuyên ngành Vật lý chất rắn (2021):Phòng Bộ môn: E203Mã lớp: 21VLCR
38
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV
39
1Khoa học vật liệu đại cương - Công nghệ nanoPHY102133LT18Thứ 6 (Tiết 3-5)E203Lê Thụy Thanh Giang
40
2Ngôn ngữ lập trình- Lập trình kết nối máy tínhPHY102142LT+1TH17Thứ 3 (Tiết 3-6)E203Huỳnh Văn Giang
41
3Mô phỏng và mô hình hóaPHY102151LT+1TH17Thứ 3 (Tiết 8-10)E203Đỗ Đức CườngMôn TC (chọn 2)
42
4Kỹ thuật điện tử và đo lườngPHY102161LT+1TH16Thứ 2 (Tiết 8-10)E203Trần Quang NguyênMôn TC
43
10
44
3. Chuyên ngành Vật lý hạt nhân (2021):Phòng Bộ môn: H2 (sau GĐ2)Mã lớp: 21VLHN
45
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV1 SV CNTN
46
1Lý thuyết hạt nhânPHY103203LT17Thứ Sáu (tiết 1-4)H1Châu Văn Tạo1 SV CNTN
47
2Vật lý phóng xạPHY103022LT17Thứ Hai (Tiết 4-6)H1Trương Thị Hồng Loan
48
3Phương pháp ghi bức xạ và thiết bị ghi bức xạPHY103032LT+1TH17Thứ Ba (Tiết 4-6)
Thứ Sáu (Tiết 7-9)
H3
H1
Võ Hồng Hải
Lê Công Hảo
Lê Hoàng Minh
1 SV CNTN
49
8
50
5. Chuyên ngành Vật lý lý thuyết (2021):Phòng Bộ môn: B38Mã lớp: 21VLLT
51
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV13 SV CNTN
52
1Cơ lượng tử nâng caoPHY105173LT25Thứ 6 (tiết 3-5)B38Nguyễn Hữu Nhã13 SV CNTN
53
2Lý thuyết chất rắnPHY105023LT24Thứ 2 (tiết 3-5)B38Vũ Quang Tuyên13 SV CNTN
54
3Lý thuyết trường điện từPHY105183LT23Thứ 3 (tiết 8-10)B38Võ Quốc Phong
55
9
56
6. Chuyên ngành Vật lý tin học (2021):Phòng Bộ môn: E304Mã lớp: 21VLTH
57
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV2 SV CNTN
58
1Vật lý tính toánPHY106011LT+1TH29Thứ Sáu (tiết 1-3)E304Đặng Văn Liệt
59
3Mạch điện tử và kỹ thuật sốPHY106033LT+1TH27Thứ Sáu (tiết 4-6)E205Huỳnh Văn Tuấn2 SV CNTN
60
Mạch điện tử và kỹ thuật số (TH)27 E306Huỳnh Văn Tuấn
61
4Cấu trúc dữ liệuPHY106071LT+1TH27Thứ Hai (tiết 2-3)E304Phan Nguyệt Thuần
62
Cấu trúc dữ liệu (Thực hành)27Thứ Hai (tiết 4-6)E304Phan Nguyệt Thuần
63
2Lập trình hướng đối tượngPHY106092LT+1TH28Thứ Ba (tiết 2-3)E304Phan Nguyệt Thuần
64
Lập trình hướng đối tượng (Thực hành)28Thứ Ba (tiết 4-6)E304Phan Nguyệt Thuần
65
2Lập trình PythonPHY106171LT+1TH29Thứ Hai (tiết 7-8)E205Võ Hoàng Thuỷ Tiên
66
Lập trình Python (Thực hành)29Thứ Hai (tiết 9-10)E205Võ Hoàng Thuỷ Tiên
67
13
68
7. Chuyên ngành Vật lý ứng dụng (2021):Phòng Bộ môn: A06Mã lớp: 21VLUD
69
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV5 SV CNTN
70
1Quang phổ nguyên tửPHY107013LT17Thứ Ba (tiết 1-3)A06Lê Vũ Tuấn HùngMôn TC
71
2Quang phổ phân tửPHY107023LT16Thứ Sáu (tiết 1-3)A06Lê Vũ Tuấn Hùng5 SV CNTN
72
3Vật lý laser và quang tử họcPHY107031LT+1BT31Thứ Sáu (tiết 4-6)A06Võ Thị Ngọc Thủy5 SV CNTN
73
4Vật lý chân không và màng mỏngPHY107053LT31Thứ Hai (tiết 2-4)A06Lê Văn Ngọc5 SV CNTN
74
5Vật liệu nano và ứng dụngPHY107161LT+1TH32Thứ Ba (tiết 4-6)A06Hoàng Lương Cường
Nguyễn Hoàng Long
75
6Thực tập Phân tích quang phổPHY107202TH32Thứ Ba (tiết 7-9)
Thứ Sáu (tiết 7-10)
A05+A06Phan Trung Vĩnh
Nguyễn Duy Khánh
Nguyễn Hoàng Long
76
12
77
78
79
III. HỌC KỲ I NĂM THỨ 4 (KHÓA TUYỂN 2020)
80
1. Chuyên ngành Vật lý điện tử (2020):Phòng Bộ môn: E.303B và E.305Mã lớp: 20VLDT
81
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV
82
1Thực tập PLCPHY101171TH9Thứ Bảy (tiết 4-6)E.303BNguyễn Phước Hoàng Khang
Nguyễn Ngọc Thảo Nhi
83
2Kỹ thuật điệnPHY101182LT+1TH9Thứ Năm (tiết 4-6)E.303BNguyễn Phước Hoàng Khang
84
Kỹ thuật điện (Thực hành)9Thứ Năm (tiết 7-9)E.303BNguyễn Phước Hoàng Khang
Trần Hoàng Nhựt
85
3Thiết kế IC tương tự và sốPHY101192LT8Thứ Tư (tiết 4-6)E.303BNguyễn Chí Nhân
86
4Thực tập Thiết kế IC tương tự và sốPHY101201TH8Thứ Tư (tiết 7-9)E.303BNguyễn Chí Nhân
Hà Minh Khuê
87
5Robot điện tửPHY101222LT8Thứ Bảy (tiết 1-3)E.303BHà Minh Khuê
88
6Thực tế khu công nghiệp và báo cáoPHY101231LT+1TH9
Thứ Năm (tiết 10-12)
E.303BNguyễn Văn Hiếu
Nguyễn Hoàng Quân
89
11
90
2. Chuyên ngành Vật lý chất rắn (2020):Phòng Bộ môn: E203Mã lớp: 20VLCR
91
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV2 SV CNTN
92
1Kỹ thuật phân tích phòng thí nghiệmPHY102102LT+2TH4Thứ 2 (Tiết 4-5),
Thứ 2 (Tiết 7-10)
E203Trần Quang Trung2 SV CNTN
93
2Kỹ thuật chân không và chế tạo màng mỏngPHY102092LT+2TH4Thứ 4 (Tiết 4-5),
Thứ 4 (Tiết 7-10)
E203Trần Quang Trung
94
3Tính chất cơ nhiệt vật rắnPHY102113LTKhông mở lớpMôn TC
95
4Kỹ thuật siêu âmPHY102123LT4Thứ Năm (Tiết 3-5)E203Lê Thụy Thanh GiangMôn TC
96
11
97
2. Chuyên ngành Vật lý hạt nhân (2020):Phòng Bộ môn: H2, Sau GĐ2Mã lớp: 20VLHN
98
STTTÊN MÔN HỌCMÃ HPSỐ TCSỐ SVTIẾTPHÒNGGV01 SV CNTN
99
1Thực tập chuyên đề vật lý hạt nhânPHY103092TH8Thứ Hai (tiết 7-10)PTN VLHNPhan Lê Hoàng Sang
100
2Các phương pháp phân tích hạt nhânPHY103101LT+1BT10Thứ Ba (tiết 1-3)H3Huỳnh Trúc Phương
Nguyễn Thị Trúc Linh