| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | KHOA VẬT LÝ - VẬT LÝ KỸ THUẬT | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | THỜI KHÓA BIỂU HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024 | |||||||||||||||||||||||||
5 | NGÀNH VẬT LÝ HỌC | |||||||||||||||||||||||||
6 | (BẮT ĐẦU HỌC TỪ 18-09-2023) | |||||||||||||||||||||||||
7 | Các học phần học tại cơ sở Nguyễn Văn Cừ và Linh Trung | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | II. HỌC KỲ I NĂM THỨ 3 (KHÓA TUYỂN 2021) | |||||||||||||||||||||||||
10 | A. MÔN CHUNG: Lớp 21VLH1TN | |||||||||||||||||||||||||
11 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | Ghi chú | Mã lớp | ||||||||||||||||
12 | 1 | Điện động lực | PHY10009 | 3LT | 23 | Thứ Tư (tiết 1-4) | cs2: NDH7.2 | Lê Văn Ngọc | Linh Trung | 21VLH1TN | ||||||||||||||||
13 | 2 | Vật lý thống kê | PHY10011 | 3LT | 27 | Thứ Tư (tiết 6-9) | cs2: NDH7.2 | Nguyễn Hữu Nhã | Linh Trung | 21VLH1TN | ||||||||||||||||
14 | A. MÔN CHUNG: Lớp 21VLH1, 21VLH2 | |||||||||||||||||||||||||
15 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||
16 | 1 | Điện động lực | PHY10009 | 3LT | 77 | Thứ Năm (tiết 1-4) | cs2: G202 | Lê Văn Ngọc | Linh Trung | 21VLH1 | ||||||||||||||||
17 | 1 | Điện động lực | PHY10009 | 3LT | 93 | Thứ Năm (tiết 6-9) | cs2: G302 | Lê Văn Ngọc | Linh Trung | 21VLH2 | ||||||||||||||||
18 | 3 | Vật lý thống kê | PHY10011 | 3LT | 86 | Thứ Năm (tiết 1-4) | cs2: G302 | Võ Quốc Phong | Linh Trung | 21VLH2 | ||||||||||||||||
19 | 3 | Vật lý thống kê | PHY10011 | 3LT | 86 | Thứ Năm (tiết 6-9) | cs2: G202 | Võ Quốc Phong | Linh Trung | 21VLH1 | ||||||||||||||||
20 | 2 | Vật lý chất rắn | PHY10010 | 3LT | 93 | Thứ Năm (tiết 2-5) | cs2: NDH5.8 | Trần Quang Trung | Môn bắt buộc của khóa 2020 trở về trước | 21VLYK1 | ||||||||||||||||
21 | 4 | Vật lý nguyên tử | PHY10012 | 2LT | 74 | Thứ Tư (tiết 3-5) | cs2: NDH6,7 | Nguyễn Huỳnh Tuấn Anh | Môn bắt buộc của khóa 2020 trở về trước | 21VLYK1 | ||||||||||||||||
22 | 5 | Các phương pháp toán lý | PHY10004 | 3LT | 120 | Thứ Tư (tiết 1-4) | cs2: F107 | Trịnh Hoa Lăng Võ Lương Hồng Phước | Linh Trung | 21VLH | Lớp học lại | |||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | 8 | |||||||||||||||||||||||||
25 | B. CHUYÊN NGÀNH: (học ở Nguyễn Văn Cừ) | |||||||||||||||||||||||||
26 | 1. Chuyên ngành Vật lý điện tử (2021): | Phòng Bộ môn: E303 | Mã lớp: 21VLDT | |||||||||||||||||||||||
27 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | 4 SV CNTN | |||||||||||||||||
28 | 1 | Kỹ thuật điện tử ứng dụng | PHY10102 | 2LT | 22 | Thứ Hai (tiết 4-6) | E.305 | Nguyễn Phước Hoàng Khang | 4 SV CNTN | |||||||||||||||||
29 | 2 | Cấu trúc máy tính | PHY10103 | 1LT+1TH | 22 | Thứ Ba (tiết 3-6) | E.305 | Nguyễn Chí Nhân | ||||||||||||||||||
30 | 3 | Thiết bị đo và cảm biến | PHY10106 | 2LT | 22 | Thứ Sáu (tiết 4-6) | E.305 | Hồ Thanh Huy | ||||||||||||||||||
31 | 4 | Thực hành mạch điện tử và cảm biến | PHY10125 | 2TH | 22 | Thứ Bảy (tiết 7-12) | E.305 | Nguyễn Hoàng Quân Trần Hoàng Nhựt Nguyễn Ngọc Thảo Nhi | Sinh viên khòa 2020 học lại môn này thay thế cho môn PHY10108 Thực tập điện tử, thiết bị đo và cảm biến | |||||||||||||||||
32 | 5 | Ứng dụng Internet vạn vật (IoT) | PHY10132 | 2LT+1TH | 22 | Thứ Sáu (tiết 7-9) | E.305 | Nguyễn Chí Nhân | Môn TC | |||||||||||||||||
33 | Ứng dụng Internet vạn vật (IoT) (Thực hành) | PHY10132 | 22 | Thứ Sáu (tiết 10-12) | E.305 | Nguyễn Chí Nhân | ||||||||||||||||||||
34 | 2 | Lập trình Python | PHY10617 | 1LT+1TH | 29 | Thứ Hai (tiết 7-8) | E205 | Võ Hoàng Thuỷ Tiên | Sinh viên khóa 2020 đăng ký thêm môn này để thay thế cho môn Kỹ thuật lập trình nhúng và Thực hành kỹ thuật lập trình nhúng là môn bắt buộc đối với khóa 2020 CN Vật lý điện tử | |||||||||||||||||
35 | Lập trình Python (Thực hành) | 29 | Thứ Hai (tiết 9-10) | E205 | Võ Hoàng Thuỷ Tiên | |||||||||||||||||||||
36 | 11 | |||||||||||||||||||||||||
37 | 2. Chuyên ngành Vật lý chất rắn (2021): | Phòng Bộ môn: E203 | Mã lớp: 21VLCR | |||||||||||||||||||||||
38 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||
39 | 1 | Khoa học vật liệu đại cương - Công nghệ nano | PHY10213 | 3LT | 18 | Thứ 6 (Tiết 3-5) | E203 | Lê Thụy Thanh Giang | ||||||||||||||||||
40 | 2 | Ngôn ngữ lập trình- Lập trình kết nối máy tính | PHY10214 | 2LT+1TH | 17 | Thứ 3 (Tiết 3-6) | E203 | Huỳnh Văn Giang | ||||||||||||||||||
41 | 3 | Mô phỏng và mô hình hóa | PHY10215 | 1LT+1TH | 17 | Thứ 3 (Tiết 8-10) | E203 | Đỗ Đức Cường | Môn TC (chọn 2) | |||||||||||||||||
42 | 4 | Kỹ thuật điện tử và đo lường | PHY10216 | 1LT+1TH | 16 | Thứ 2 (Tiết 8-10) | E203 | Trần Quang Nguyên | Môn TC | |||||||||||||||||
43 | 10 | |||||||||||||||||||||||||
44 | 3. Chuyên ngành Vật lý hạt nhân (2021): | Phòng Bộ môn: H2 (sau GĐ2) | Mã lớp: 21VLHN | |||||||||||||||||||||||
45 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | 1 SV CNTN | |||||||||||||||||
46 | 1 | Lý thuyết hạt nhân | PHY10320 | 3LT | 17 | Thứ Sáu (tiết 1-4) | H1 | Châu Văn Tạo | 1 SV CNTN | |||||||||||||||||
47 | 2 | Vật lý phóng xạ | PHY10302 | 2LT | 17 | Thứ Hai (Tiết 4-6) | H1 | Trương Thị Hồng Loan | ||||||||||||||||||
48 | 3 | Phương pháp ghi bức xạ và thiết bị ghi bức xạ | PHY10303 | 2LT+1TH | 17 | Thứ Ba (Tiết 4-6) Thứ Sáu (Tiết 7-9) | H3 H1 | Võ Hồng Hải Lê Công Hảo Lê Hoàng Minh | 1 SV CNTN | |||||||||||||||||
49 | 8 | |||||||||||||||||||||||||
50 | 5. Chuyên ngành Vật lý lý thuyết (2021): | Phòng Bộ môn: B38 | Mã lớp: 21VLLT | |||||||||||||||||||||||
51 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | 13 SV CNTN | |||||||||||||||||
52 | 1 | Cơ lượng tử nâng cao | PHY10517 | 3LT | 25 | Thứ 6 (tiết 3-5) | B38 | Nguyễn Hữu Nhã | 13 SV CNTN | |||||||||||||||||
53 | 2 | Lý thuyết chất rắn | PHY10502 | 3LT | 24 | Thứ 2 (tiết 3-5) | B38 | Vũ Quang Tuyên | 13 SV CNTN | |||||||||||||||||
54 | 3 | Lý thuyết trường điện từ | PHY10518 | 3LT | 23 | Thứ 3 (tiết 8-10) | B38 | Võ Quốc Phong | ||||||||||||||||||
55 | 9 | |||||||||||||||||||||||||
56 | 6. Chuyên ngành Vật lý tin học (2021): | Phòng Bộ môn: E304 | Mã lớp: 21VLTH | |||||||||||||||||||||||
57 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | 2 SV CNTN | |||||||||||||||||
58 | 1 | Vật lý tính toán | PHY10601 | 1LT+1TH | 29 | Thứ Sáu (tiết 1-3) | E304 | Đặng Văn Liệt | ||||||||||||||||||
59 | 3 | Mạch điện tử và kỹ thuật số | PHY10603 | 3LT+1TH | 27 | Thứ Sáu (tiết 4-6) | E205 | Huỳnh Văn Tuấn | 2 SV CNTN | |||||||||||||||||
60 | Mạch điện tử và kỹ thuật số (TH) | 27 | E306 | Huỳnh Văn Tuấn | ||||||||||||||||||||||
61 | 4 | Cấu trúc dữ liệu | PHY10607 | 1LT+1TH | 27 | Thứ Hai (tiết 2-3) | E304 | Phan Nguyệt Thuần | ||||||||||||||||||
62 | Cấu trúc dữ liệu (Thực hành) | 27 | Thứ Hai (tiết 4-6) | E304 | Phan Nguyệt Thuần | |||||||||||||||||||||
63 | 2 | Lập trình hướng đối tượng | PHY10609 | 2LT+1TH | 28 | Thứ Ba (tiết 2-3) | E304 | Phan Nguyệt Thuần | ||||||||||||||||||
64 | Lập trình hướng đối tượng (Thực hành) | 28 | Thứ Ba (tiết 4-6) | E304 | Phan Nguyệt Thuần | |||||||||||||||||||||
65 | 2 | Lập trình Python | PHY10617 | 1LT+1TH | 29 | Thứ Hai (tiết 7-8) | E205 | Võ Hoàng Thuỷ Tiên | ||||||||||||||||||
66 | Lập trình Python (Thực hành) | 29 | Thứ Hai (tiết 9-10) | E205 | Võ Hoàng Thuỷ Tiên | |||||||||||||||||||||
67 | 13 | |||||||||||||||||||||||||
68 | 7. Chuyên ngành Vật lý ứng dụng (2021): | Phòng Bộ môn: A06 | Mã lớp: 21VLUD | |||||||||||||||||||||||
69 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | 5 SV CNTN | |||||||||||||||||
70 | 1 | Quang phổ nguyên tử | PHY10701 | 3LT | 17 | Thứ Ba (tiết 1-3) | A06 | Lê Vũ Tuấn Hùng | Môn TC | |||||||||||||||||
71 | 2 | Quang phổ phân tử | PHY10702 | 3LT | 16 | Thứ Sáu (tiết 1-3) | A06 | Lê Vũ Tuấn Hùng | 5 SV CNTN | |||||||||||||||||
72 | 3 | Vật lý laser và quang tử học | PHY10703 | 1LT+1BT | 31 | Thứ Sáu (tiết 4-6) | A06 | Võ Thị Ngọc Thủy | 5 SV CNTN | |||||||||||||||||
73 | 4 | Vật lý chân không và màng mỏng | PHY10705 | 3LT | 31 | Thứ Hai (tiết 2-4) | A06 | Lê Văn Ngọc | 5 SV CNTN | |||||||||||||||||
74 | 5 | Vật liệu nano và ứng dụng | PHY10716 | 1LT+1TH | 32 | Thứ Ba (tiết 4-6) | A06 | Hoàng Lương Cường Nguyễn Hoàng Long | ||||||||||||||||||
75 | 6 | Thực tập Phân tích quang phổ | PHY10720 | 2TH | 32 | Thứ Ba (tiết 7-9) Thứ Sáu (tiết 7-10) | A05+A06 | Phan Trung Vĩnh Nguyễn Duy Khánh Nguyễn Hoàng Long | ||||||||||||||||||
76 | 12 | |||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | III. HỌC KỲ I NĂM THỨ 4 (KHÓA TUYỂN 2020) | |||||||||||||||||||||||||
80 | 1. Chuyên ngành Vật lý điện tử (2020): | Phòng Bộ môn: E.303B và E.305 | Mã lớp: 20VLDT | |||||||||||||||||||||||
81 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | ||||||||||||||||||
82 | 1 | Thực tập PLC | PHY10117 | 1TH | 9 | Thứ Bảy (tiết 4-6) | E.303B | Nguyễn Phước Hoàng Khang Nguyễn Ngọc Thảo Nhi | ||||||||||||||||||
83 | 2 | Kỹ thuật điện | PHY10118 | 2LT+1TH | 9 | Thứ Năm (tiết 4-6) | E.303B | Nguyễn Phước Hoàng Khang | ||||||||||||||||||
84 | Kỹ thuật điện (Thực hành) | 9 | Thứ Năm (tiết 7-9) | E.303B | Nguyễn Phước Hoàng Khang Trần Hoàng Nhựt | |||||||||||||||||||||
85 | 3 | Thiết kế IC tương tự và số | PHY10119 | 2LT | 8 | Thứ Tư (tiết 4-6) | E.303B | Nguyễn Chí Nhân | ||||||||||||||||||
86 | 4 | Thực tập Thiết kế IC tương tự và số | PHY10120 | 1TH | 8 | Thứ Tư (tiết 7-9) | E.303B | Nguyễn Chí Nhân Hà Minh Khuê | ||||||||||||||||||
87 | 5 | Robot điện tử | PHY10122 | 2LT | 8 | Thứ Bảy (tiết 1-3) | E.303B | Hà Minh Khuê | ||||||||||||||||||
88 | 6 | Thực tế khu công nghiệp và báo cáo | PHY10123 | 1LT+1TH | 9 | Thứ Năm (tiết 10-12) | E.303B | Nguyễn Văn Hiếu Nguyễn Hoàng Quân | ||||||||||||||||||
89 | 11 | |||||||||||||||||||||||||
90 | 2. Chuyên ngành Vật lý chất rắn (2020): | Phòng Bộ môn: E203 | Mã lớp: 20VLCR | |||||||||||||||||||||||
91 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | 2 SV CNTN | |||||||||||||||||
92 | 1 | Kỹ thuật phân tích phòng thí nghiệm | PHY10210 | 2LT+2TH | 4 | Thứ 2 (Tiết 4-5), Thứ 2 (Tiết 7-10) | E203 | Trần Quang Trung | 2 SV CNTN | |||||||||||||||||
93 | 2 | Kỹ thuật chân không và chế tạo màng mỏng | PHY10209 | 2LT+2TH | 4 | Thứ 4 (Tiết 4-5), Thứ 4 (Tiết 7-10) | E203 | Trần Quang Trung | ||||||||||||||||||
94 | 3 | Tính chất cơ nhiệt vật rắn | PHY10211 | 3LT | Không mở lớp | Môn TC | ||||||||||||||||||||
95 | 4 | Kỹ thuật siêu âm | PHY10212 | 3LT | 4 | Thứ Năm (Tiết 3-5) | E203 | Lê Thụy Thanh Giang | Môn TC | |||||||||||||||||
96 | 11 | |||||||||||||||||||||||||
97 | 2. Chuyên ngành Vật lý hạt nhân (2020): | Phòng Bộ môn: H2, Sau GĐ2 | Mã lớp: 20VLHN | |||||||||||||||||||||||
98 | STT | TÊN MÔN HỌC | MÃ HP | SỐ TC | SỐ SV | TIẾT | PHÒNG | GV | 01 SV CNTN | |||||||||||||||||
99 | 1 | Thực tập chuyên đề vật lý hạt nhân | PHY10309 | 2TH | 8 | Thứ Hai (tiết 7-10) | PTN VLHN | Phan Lê Hoàng Sang | ||||||||||||||||||
100 | 2 | Các phương pháp phân tích hạt nhân | PHY10310 | 1LT+1BT | 10 | Thứ Ba (tiết 1-3) | H3 | Huỳnh Trúc Phương Nguyễn Thị Trúc Linh | ||||||||||||||||||