ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
PHỤ LỤC
2
DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ
3
(Kèm theo Công văn số: 878/BVĐKT-TCKT ngày 28/9/2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh)
4
5
STTMHHTên hàng hóaTên thương mạiCấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bảnĐơn vị tính Số lượng Ghi chú
6
1VT1.001 Bông y tế 2cm x 2cm 10 gam/góiBông y tếTCCS. Kích thước 2x2 cm, vô trùngGói 90.000
7
2VT1.002Bông y tế thấm nước KilôBông y tế thấm nước KilôĐược làm từ 100% bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh, không gây kích ứng da.. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001Kg 20
8
3VT1.003 Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng) TT Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng) TTTCCSKg 20
9
4VT1.028Băng bó xương cố định vết gãy 10x450cm Băng bó xương cố định vết gãy 10x450cmBăng bột được làm bằng 97% thạch cao thiên nhiên nguyên chất cho khuôn bột nhẹ và cho tia X đi qua; Không độc hại, không gây kích ứng da, khi bó xong cho bề mặt trơn láng, tính thẩm mỹ cao; Thời gian nhúng nước: 3 giây- 6 giây. Nhiệt độ nhúng nước: 25-30 độ C; Vắt bột: vắt mạnh. Thời gian bắt đầu cứng bột: 2 phút 15 giây - 2 phút 40 giây. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn châu CE, ISO, FDA. Rộng 10cm, dài 4,5m-4,6m.Cuộn 4.000
10
5VT1.029Băng bó xương cố định vết gãy 15x450cm Băng bó xương cố định vết gãy 15x450cmBăng bột được làm bằng 97% thạch cao thiên nhiên nguyên chất cho khuôn bột nhẹ và cho tia X đi qua; Không độc hại, không gây kích ứng da, khi bó xong cho bề mặt trơn láng, tính thẩm mỹ cao; Thời gian nhúng nước: 3 giây- 6 giây. Nhiệt độ nhúng nước: 25-30 độ C; Vắt bột: vắt mạnh. Thời gian bắt đầu cứng bột: 2 phút 15 giây - 2 phút 40 giây. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn châu CE, ISO, FDA. Rộng 15cm, dài 4,5m.Cuộn 5.000
11
6VT1.030Băng cố định (RC0103)Băng cố định (7.5cmX3.6m)Kích thước : 7,5 cm X 3,6 m.Cuộn 300
12
7VT1.031Băng cố định (RC0104)Băng cố định (10cmX3.6m)Kích thước : 10 cm X 3,6 m.Cuộn 300
13
8VT1.033
Bông lót bó bột 10cm x 3,65m
Bông lót bó bột 10cm x 3,65mKích thước 10cm x 365cmCuộn 240
14
9VT1.034Bông lót bó bột 15cm x 3,65mBông lót bó bột 15cm x 3,65mKích thước 15cm x 365cmCuộn 240
15
10VT1.035Bông lót bó bột 20cm x 3,65mBông lót bó bột 20cm x 3,65mKích thước 20cm x 365cmCuộn 240
16
11VT1.037Băng cuộn 9cm x 2,5m vô trùng Băng cuộn 9cm x 2,5m vô trùngBăng cuộn không vô trùng 9cm x 250cm (gạc hút nước dệt bằng sợi cotton 100%, vải trắng không hồ, không mùi vị, không dính xơ bụi)Cuộn 25.000
17
12VT1.038 Băng cuộn 5cm x 5m Băng cuộn 5cm x 5mKích thước 5cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CECuộn 10.000
18
13VT1.039 Băng cuộn 10cm x 5m Băng cuộn 10cm x 5mKích thước 10cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CECuộn 25.000
19
14VT1.041 Băng keo cuộn Băng keo cuộn co giãn FIX ROLL, 10cm x 10m, 1 cuộn/hộpVải nền đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn, mềm mại, thông thoáng.
Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.
Băng có các vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ phù hợp với vết thương.
Lớp giấy silicon bảo vệ băng dễ dàng bóc ra khi sử dụng.
Không có vi khuẩn hiếu khí, không có nấm mốc, staphylococcus, candida albicans, pseudomonas aeruginosa, enterobacteria.
Trọng lượng keo: 100g acrylic/m²
Độ dính: 580g/12mm ± 30g
Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA
Cuộn 500
20
15VT1.042 Băng rốn trẻ sơ sinh 3 khoản vô trùng (1 bộ/gói) Băng rốn trẻ sơ sinhBăng rốn dùng cho trẻ sơ sinh Bộ 7.500
21
16VT1.043 Băng gạc vô trùng Băng gạc vô trùng YOUNG WOUND DRESSING, 6cm x 7cm, 50 miếng/hộp (ABV)Nền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn và mềm mại.
Gạc: Rayon 80%, PET (polyester) 20%, có lớp màng Polyethylene (P.E) không dính vào vết thương.
Khả năng thấm hút gạc ≥480g/m²
Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.
Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt.
Kích thước băng: 6cm x 7cm, dày 0.4mm
Kích thước gạc: 3cm x 4cm, dày 0.6mm
Độ dính: 580g/12mm ± 30g
Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g
Định lượng vải : 45-55g/m².
Định lượng gạc : 210-230g/m².
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA
Miếng 1.500
22
17VT1.044 Băng gạc vô trùng Băng gạc vô trùng YOUNG WOUND DRESSING, 9cm x 20cm, 50 miếng/hộpNền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn và mềm mại.
Gạc: Rayon 80%, PET (polyester) 20%, có lớp màng Polyethylene (P.E) không dính vào vết thương.
Khả năng thấm hút gạc ≥480g/m²
Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.
Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt.
Kích thước băng: 9cm x 20cm, dày 0.4mm
Kích thước gạc: 5cm x 15cm, dày 0.6mm
Độ dính: 580g/12mm ± 30g
Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g
Định lượng vải : 45-55g/m².
Định lượng gạc : 210-230g/m².
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA
Miếng 2.000
23
18VT1.045 Băng gạc vô trùng Băng gạc vô trùng YOUNG WOUND DRESSING, 9cm x 25cm, 50 miếng/hộpNền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn và mềm mại.
Gạc: Rayon 80%, PET (polyester) 20%, có lớp màng Polyethylene (P.E) không dính vào vết thương.
Khả năng thấm hút gạc ≥480g/m²
Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.
Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt.
Kích thước băng 9cm x 25cm, dày 0.4mm
Kích thước gạc: 5cm x 20cm, dày 0.6mm
Độ dính: 580g/12mm ± 30g
Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g
Định lượng vải : 45-55g/m².
Định lượng gạc : 210-230g/m².
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA
Miếng 2.000
24
19VT1.046 Băng gạc vô trùngBăng gạc vô trùng YOUNG WOUND DRESSING, 9cm x 30cm, 50 miếng/hộpNền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn và mềm mại.
Gạc: Rayon 80%, PET (polyester) 20%, có lớp màng Polyethylene (P.E) không dính vào vết thương.
Khả năng thấm hút gạc ≥480g/m²
Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.
Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt.
Kích thước băng: 9cm x 30cm, dày 0.4mm
Kích thước gạc: 5cm x 25cm, dày 0.6mm
Độ dính: 580g/12mm ± 30g
Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g
Định lượng vải : 45-55g/m².
Định lượng gạc : 210-230g/m².
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA
Miếng 800
25
20VT1.047 Băng gạc vô trùngBăng vô trùng không thấm nước STERILE ADFLEX (Non-pad), 10cm x 12cm, 50 miếng/hộpBăng Polyurethane (P.U) không chứa chất cao su, trong suốt, mỏng, dễ dàng theo dõi vùng dán băng, không thấm nước trong mọi trường hợp.
Màng film thông thoáng, cho phép trao đổi Oxy thoát hơi ẩm.
Ứng dụng cố định băng gạc bảo vệ vết thương và cố định kim luồn, cố định các thiết bị y tế trên da.
Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.
Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt.
Độ dính: 440g/12mm ± 30g
Độ bền kéo: 2.0kg/12mm ± 200g
Giấy chứng nhận : ISO 13485, CE, FDA
Miếng 1.000
26
21VT1.050 Băng keo lụa 5cm x 5mUrgosyval 5cm x 5m
Băng: phần nền là vải lụa đan dệt taffeta, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, lõi nhựa liền với cánh bảo vệ dùng nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn y tế. Kích thước: 5cm X 5mCuộn 25.000
27
22VT1.051 Gạc cầu sản khoa Fi45 vô trùngGạc cầu sản khoa Fi45 vô trùngGạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CEMiếng 5.000
28
23VT1.052 Gạc củ ấu sản khoa vô trùng (10 miếng/ gói)Gạc củ ấu sản khoa vô trùng (10 miếng/ gói)Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CE Miếng 700.000
29
24VT1.054 Băng mắt 5cm x 7cm x 8 lớp vô trùng (10 cái/gói) Gạc phẫu thuậtTCCS. Kích thước 5x7cmCái 20.000
30
25VT1.055 Gạc lót đốc kim 3,5cm x 5cm x 4 lớp vô trùng (10 cái/gói)Gạc Lót Đốc KimTCCS. Kích thước 3,5 x 5cm, 4 lớp vô trùngCái 5.000
31
26VT1.056 Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùng Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùngKích cỡ 10cm x 10 cm x 4 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CEMiễng 40.000
32
27VT1.057 Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng (1 cái/gói)Gạc Phẩu ThuậtKích cỡ 10cm x 10 cm x 8 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CECái 80.000
33
28VT1.058 Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùng Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùngKích cỡ 40cm x 50 cm x 4 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CEMiếng 90.000
34
29VT1.060Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 4 lớp vô trùngGạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 4 lớp vô trùng
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.
Miếng 200.000
35
30VT1.062 Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm (1 cái/gói) Bông gạc đắp vết thươngTCCS. Kích thước: 15 X 20cmCái 100.000
36
31VT1.063 Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùngBông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùngKích thước 8cm x 20 cm. Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP, CE. Miếng 60.000
37
32VT1.065 Xốp phủ vết thương loại F có cổng mềmXốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏMiếng xốp được thiết kế dạng tổ ong từ polyurethane, không thấm nước, kích thước: 10cm x 8cm x 3cmCái 50
38
33VT1.066 Xốp phủ vết thương loại F có cổng mềmXốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bìnhMiếng xốp được thiết kế dạng tổ ong từ polyurethane, không thấm nước, kích thước: 20cm x 13cm x 3cmCái 50
39
34VT1.067 Bông ép sọ não 2cm x 7cm x 4 lớp vô trùng cản quang (5 cái/gói) Bông ép sọ não 2cm x 7cm x 4 lớp vô trùng cản quang (5 cái/gói)
Gạc không dệt hút nước màu trắng, mềm, mịn, không gây kích ứng da, không có độc tố, không có bụi bẩn và xơ mùn hòa tan trong dịch phủ tạng
- Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O và có sợi cản quang
Sản phẩm được sử dụng trong các ca phẫu thuật sọ não…
Cái 11.000
40
35VT1.068 Băng keo cố định kim luồnBăng keo cố định kim luồn không thấm nước ADFLEX- IV, 6.7cm x 10cm, 50 miếng/hộpBăng Polyurethane (P.U) không chứa chất cao su, trong suốt, mỏng và co giãn, dễ dàng theo dõi vùng vết thương, không thấm nước trong mọi trường hợp.
Màng film thông thoáng, cho phép trao đổi Oxy thoát hơi ẩm.
Gạc thấm hút dịch tốt và có lớp màng PE (polyethylene) không dính vào vết thương.
Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.
Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt.
Độ dính: 440g/12mm ± 30g
Độ bền kéo: 2.0kg/12mm ± 200g
Giấy chứng nhận : ISO 13485, CE, FDA
Miếng 2.000
41
36VT1.071Miếng dán phẫu thuậtMiếng dán phẫu thuật
Không gây dị ứng da
Độ dính tốt
Mềm mại, bám dính nhẹ nhàng trên da; không thấm nước tạo môi trường vô trùng
Đảm bảo vô trùng
Miếng 300
42
37VT1.072 Miếng dán phẫu trường Miếng dán phẫu trường có i-ốt, cỡ 15x28 cm*Miếng dán màng mổ tẩm Iodine, chất liệu PU vô trùng sử dụng trong phẫu thuật kích thước 15cmx28cm
*Chứa I-ốt, màu vàng có khả năng khử trùng tốt và nhanh chóng ngay khi sử dụng, lượng iot ≥2,016g/m2
*Ngăn nước và vi khuẩn, thoáng khí, it gây dị ứng
*Mềm dẻo và độ đàn hồi cao
*Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE
Cái 700
43
38VT1.073 Miếng dán phẫu trườngMiếng dán phẫu trường có i-ốt, cỡ 28x30 cm*Miếng dán màng mổ tẩm Iodine, chất liệu PU vô trùng sử dụng trong phẫu thuật kích thước 28cmx30cm
*Chứa I-ốt, màu vàng có khả năng khử trùng tốt và nhanh chóng ngay khi sử dụng, lượng iot ≥2,016g/m2
*Ngăn nước và vi khuẩn, thoáng khí, it gây dị ứng
*Mềm dẻo và độ đàn hồi cao
*Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE
Cái 300
44
39VT1.074 Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp vô trùng (1 cái/gói) Gạc meche phẫu thuậtTCCS.Kích thước: 1,5cmx100cmx4 LớpCái 5.000
45
40VT1.075 Gạc cầm máu mũi kèm dây rút Raucocel 80mm, có dây rút, 11010 Gạc cầm máu mũi kèm dây rút Raucocel 80mm, có dây rút, 11010TCCSCái 250
46
41VT1.076 Bông xốp cầm máu Bông xốp cầm máu ( LYOSTYPT KHV 5X8CM)Vật liệu cầm máu collagen tự tan 5x8cmTép 400
47
42VT1.077 Bột cầm máu Bột cầm máu tự tiêu HaemoCer™ PLUS 2gVật liêụ cầm máu 2g kèm dây nối dài 440mm
1- Là bột polysacharide nguồn gốc từ thực vật
2- Cầm máu theo công nghệ PURE. Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485 , CE
3- Hấp thu hoàn toàn trong vòng 48 giờ
4- Gồm: 1 lọ bột cầm máu + vòi phun chữ T dài 8 cm
5- Có tính siêu ái nước. Tỷ lệ nước hấp thụ: ≥ 45 lần tổng trọng lượng hạt. 0.5g bột/50 ml nước khử ion
6- Độ pH: 5.5 - 7.5 Ph.Eur.
7- Độ bám dính màng liên kết tối thiểu 115g.
Kit 40
48
43VT1.078 Gạc cầm máu Sidacel10x20cm (SIDACEL hemostatic spronges 10x20cm)Gạc cầm máu SIDACEL 10x20cm (SIDACEL hemostatic spronges 10x20cm)Gạc cầm máu tự tiêu kích thước 10x20cm. Hấp thụ hoàn toàn 1-2 tuần. Miếng 400
49
44VT1.079 Dao phẫu thuật nhãn khoa Dao phẫu thuật nhãn khoaChất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Dao thẳng, góc 15 độ, dùng để chọc tiền phòng, cạnh mài ngang, hai mặt vát.
Đóng trong túi tiệt trùng.
Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFS chứng nhận đăng kí FDA
Cái 100 khác tên hh, tên thương mại, cùng link kk
50
45VT1.081 Dao phẫu thuật nhãn khoa Dao phẫu thuật nhãn khoaDao tạo đường rạch giác mạc (Dao đường hầm).Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: (1.8-2.0-2.2-2.8-3.0-3.2mm), cạnh mài ngang, hai mặt vát, gập góc. ĐÓng trong túi vô khuẩn
Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFS, Chứng nhận đăng kí FDA
Cái 100 khác tên hh, tên thương mại, cùng link kk; cấu hình gần giống(Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 2.2mm, độ dày lưỡi dao 0.14mm, cạnh mài ngang, hai mặt vát, gập góc.
Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA)
51
46VT1.096 Dao phẫu thuật nhãn khoa Dao phẫu thuật nhãn khoa- Dao chọc tiền phòng, - lưỡi dao làm từ thép không gỉ - được gia công mài ngang tăng độ sắc. - Cán làm từ nhựa PBT, thiết kế tay cầm thoải mái, đựng trong kệ chống va đậpHộp 500
52
47VT1.099 Dao phẫu thuật nhãn khoa Dao phẫu thuật nhãn khoaKích thước phần rộng nhất của dao 2.8mm; 3.0 mm. Lưỡi dao tạo góc - bevel up 45 độ, có gắn tay cầm. Lưỡi dao bằng thép chống lóa. Tiệt trùng bằng khí EO, đóng gói vô trùng. Tiêu chuẩn Châu Âu hoặc tương đương.Cái/túi 600
53
48VT1.100Lưỡi dao mổ phẫu thuậtLưỡi dao mổ phẫu thuật bằng thép carbon không rỉ, bao gồm các size : 10;11; 12; 15;18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25.Tiêu chuẩn cơ sở Hộp 10.000
54
49VT1.101 Dao phẫu thuật nhãn khoa Dao phẫu thuật nhãn khoa- Dao nạo mộng và tạo vạt củng mạc.
- Đường kính 2.0mm (MCU20), 2.3mm (MCU26),
- Lưỡi dao làm từ thép không gỉ được gia công mài ngang tăng độ sắc.
- Cán làm từ nhựa PBT, thiết kế tay cầm thoải mái, đựng trong kệ chống va đập
6 cái/hộp 100 khác tên hh, tên thương mại, cấu hình gần giống (Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 2,3 mm, cạnh mài ngang, hai mặt vát, gập góc. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA)
giống link kk
55
50VT1.104 Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Dịch nhầy Omni ViscHàm lượng: 2%
Dung tích: 2ml/xilanh
Thành phần: Hydroxypropyl methyl cellulose (HPMC)
Trọng lượng phân tử 80.000 daltons
Hộp 500
56
51VT1.106Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Dịch nhầy i-Visc 2.0Hàm lượng: 2.0% Hydroxypropyl methylcellulose
Dung tích: 2ml/1xilanh
Độ nhớt: trung bình 4000-5000 mPas
Độ PH: 6.8-7.5
Độ thẩm thấu: 270-400 mOSm/kg
Trọng lượng phân tử: 80.000 Daltons.
Thời gian sử dụng: 60 tháng kể từ ngày sản xuất.
Thành phần cho 1ml
- Hydroxypropyl methylcellulose:20mg
- Sodium Chloride:6,4 mg
- Potassium Chloride:0,750 mg
- Calcium Chloride 2H2O: 0,48 mg
- Magnesium Chloride 6H2O: 0,3 mg
- Sodium acetate 3H2O: 3,9 mg
- Sodium citrate 2H2O: 1,7 mg.
- Nước cất vừa đủ.
Hộp 50
57
52VT1.108 Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt Thuốc nhuộm bao Omni BlueThuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa. Thành phần: Trypan Blue 0,06-0,08%. Đóng gói vô trùng. Dung tích: 1ml Lọ 200
58
53VT1.109 Ống silicon nối lệ quản Ống silicon nối lệ quảnCánh silicon ở 2 đầu ống để cố định vào túi lệ kèm que thông
Chiều dài ống: 25, 30, 35mm
Đường kính ống: 0.64mm
Chất liệu ống silicon
Chỉ cần tiểu phẫu
Đã tiệt trùng
Cái 12
59
54VT1.110Ống silicon nối lệ mũiỐng silicon nối lệ mũi BIKA
Chất liệu silicon, dài 0,80 mm, đường kính lỗ: 0,64mm, có 2 kim đầu tù. Vô trùng
Cái 12
60
55VT1.111Ống silicon nối lệ mũi Ống silicon nối lệ mũi BIKAỐng silicon nối lệ quản
Ống silicon, đường kính 0.64mm
Kim chất liệu kim loại, đường kính kim 0.8mm, dài 80mm
Đã tiệt trùng
Cái 12
61
56VT1.112 Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ Chiều dài dây silicon: 40 mm
Đường kính dây silicon0,64 mm
1 hộp bao gồm: 1 dây silicon và 1 sợi chỉ
Cái 5
62
57VT1.113 Băng phim trong 3M Băng phim trong 3M™ Tegaderm™ Frame Style 6cm x 7cmKích thước: 6cm x 7cmMiếng 400
63
58VT1.114Băng phim trong 3MBăng phim trong 3M™ Tegaderm™ Frame Style 10cm x 12cmKích thước: 10cm x 12cmMiếng 700
64
59VT1.264 QUẢ LỌC TÁCH HUYẾT TƯƠNG HAEMOSELECT M 0.5Màng lọc tách huyết tương diện tích 0.45 m2, chất liệu polyethersulfone, đường kính trong sợi màng 300 micromet , dày sợi màng 100 micromet , kích thước lỗ màng tối đa 0.5 micromet,tiệt trùng ETO, thể tích ngăn máu 50 ml , thể tích ngăn plasma 125 ml , tốc độ máu tối đa 200 ml/phút , tốc độ plasma = 30% tốc độ máu , áp lực xuyên màng tối đa 80mmHg Cái 15
65
60VT1.265 Qủa lọc tách huyết tươngQủa lọc tách huyết tương Plasmafilter DialyserDiện tích màng (m2): 0.6
Chất liệu màng: Polyethersunfone
Thể tích mồi: 48.5 ml
Lưu lượng máu tối đa: 240 ml/ph
Lưu lượng Plasma: 20-30% của lưu lượng máu
Tiêu chuẩn: CE
Cái 30
66
61VT1.266BỘ DÂY DẪN MÁU CHO LIỆU PHÁP TÁCH HUYẾT TƯƠNG SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC DIAPACT KIT PEXDIPACT KIT PEX * Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 Bộ dây lọc máu thay huyết tương. Sử dụng cho máy lọc máu Diapact CRRT( Hãng SX: B.Braun/Đức)Bộ 20
67
62VT1.267 Quả lọc hấp phụ Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu MG350- Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu MG350, giúp tối ưu hóa khả năng loại bỏ các độc tố .
- Thể tích lọc 350ml
- Chất liệu hạt lọc Polystyrene resin sản xuất tại Mỹ, đáp ứng tiêu chuẩn FDA, nắp quả lọc và miếng đệm mesh được làm từ Polypropylene, .. Tiệt trùng bằng phương pháp hấp tự động.
- Thể tích mồi: 160-170ml.
- Kích thước lỗ lọc 10nm, vùng hấp phụ lớn đảm bảo chất độc được hấp phụ hiệu quả hơn.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, EC
Cái 10
68
63VT1.268Quả lọc hấp phụQuả lọc hấp phụ sử dụng trong chống độc MG250- Quả lọc hấp phụ sử dụng trong chống độc MG250, giúp tối ưu hóa khả năng loại bỏ các độc tố như Cd(II), Hg(II), Dimethoate, Paraquat, DDVP, Phoxim, Amlodipine Besylate, Aminophylline,... .
- Thể tích lọc 250ml
- Chất liệu hạt lọc Polystyrene resin sản xuất tại Mỹ, đáp ứng tiêu chuẩn FDA, nắp quả lọc và miếng đệm mesh được làm từ Polypropylene, .. Tiệt trùng bằng phương pháp hấp tự động.
- Thể tích mồi: 120-130ml.
- Kích thước lỗ lọc 10nm, vùng hấp phụ lớn đảm bảo chất độc được hấp phụ hiệu quả hơn.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, EC
Cái 10
69
64VT1.269 Quả lọc hấp phụ Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo MG150- Quả lọc hấp phụ sử dụng kết hợp trong lọc máu thận nhân tạo giúp tối ưu hóa khả năng loại bỏ độc tố β2-MG , AGEs, IS, IL-6, TNF-α..., tối thiểu hóa các tác dụng phụ cho bệnh nhân sau mỗi ca chạy thận nhân tạo.
- Thể tích lọc 150ml
- Chất liệu hạt lọc Polystyrene resin sản xuất tại Mỹ, đáp ứng tiêu chuẩn FDA, nắp quả lọc và miếng đệm mesh được làm từ Polypropylene, .. Tiệt trùng bằng phương pháp hấp tự động.
- Thể tích mồi: 70-80ml.
- Kích thước lỗ lọc 10nm, vùng hấp phụ lớn đảm bảo chất độc được hấp phụ hiệu quả hơn.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, EC
Cái 10
70
65VT1.270 Bộ quả lọc máu liên tụcBộ quả lọc máu liên tục Prismaflex M100
TCCSBộ 45
71
66VT1.271 QUẢ LỌC MÁU DÙNG CHO LIỆU PHÁP THAY THẾ THẬN LIÊN TỤC HAEMOFILTER DIACAP ACUTE L 2,0 QMMàng Lọc Cấp Cứu. Chất liệu : Polysulfone. Tiệt trùng tia Gamma, diện tích : 2.0 m2. Sử dụng cho máy lọc máu Diapact CRRT( Hãng SX: B.Braun/Đức) Cái 20
72
67VT1.272 QUẢ LỌC DUNG DỊCH THẨM TÁCH SIÊU SẠCH DIACAP ULTRA DF-ONLINE FILTER150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ
Màng polysulfone khả năng hấp thụ cao: loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 10.000.000 UI/ml
Cái 35
73
68VT1.273BỘ DÂY DẪN MÁU CHO LIỆU PHÁP THẨM TÁCH/SIÊU LỌC SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤCDIAPACT KIT HF/HDBộ dây chạy HD/HF Sử dụng cho máy lọc máu Diapact CRRT( Hãng SX: B.Braun/Đức)Bộ 20
74
69VT1.274 Qủa lọc máu cấp cứu Qủa lọc máu cấp cứu Hemofilter Dialyser * Diện tích màng (m2): 1.2 * Thể tích mồi: 75ml * KUF ml/hr*mmHg (Hệ số siêu lọc): 55 * Tiêu chuẩn: CECái 10
75
70VT1.277 Quả lọc thận nhân tạoQuả lọc thận nhân tạo PURIFIER L140* Diện tích màng: 1,4m2
* Chất liệu màng: Polyethersulfone
* KUF mL/h/mmHg (Hệ số siêu lọc) : 19
* Thể tích mồi: 78 ml
- Độ dày màng (µm): 35
- Đường kính trong (µm): 200
- Áp suất xuyên màng tối đa (mmHg): 600
- Qk = 200 ml/phút, Qd = 500 ml/phút, độ thanh thải (ml/phút): Ure: 188, Creatinine: 183, Phosphate: 161, Vitamin B12: 115
- Tiệt trùng: Gamma Rays.
- Tiêu chuẩn: ISO 13485; EC
Cái 14.000
76
71VT1.278 Quả lọc dịch Quả lọc dịch DIASAFE®plusLọc dịch siêu sạch Chất liệu màng: Polysulfone Diện tích màng 2.2 m2 Cái 240
77
72VT1.279 Quả lọc máu Quả lọc máu FX 10* Hệ số siêu lọc Kuf (ml/h x mmHg): 14 Độ thanh thải (lưu lượng máu 200mL/ph – 300mL/ph) * Diện tích bề mặt (m2): 1.8 * Bề dày thành/Đường kính sợi (µm): 35/185 * Thể tích mồi (mL): 95 * Chất liệu màng: helixone * Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene * Hợp chất kết dính: Polyurethane * Phương pháp tiệt trùng: INLINE steam * áp dụng: HDCái 100
78
73VT1.280Quả lọc máu Quả lọc máu F60SHệ số siêu lọc (mL/gi x mmHg) 40 Độ thanh thải (lưu lượng máu 200mL/ph – 300mL/ph) Diện tích màng (m2) 1,3 Độ dày thành/đường kính sợi: 40/200 Thể tích mồi (mL): 82 Chất liệu màng Polysulfone Chất liệu vỏ Polycarbonate Chất liệu đầu quả lọc Polyurethane Phương pháp tiệt trùng Hơi nước INLINECái 240
79
74VT1.281 Quả lọc thận nhân tạoQuả lọc thận nhân tạo PURIFIER H160* Diện tích màng: 1,6m2
* Chất liệu màng: Polyethersulfone
* KUF mL/h/mmHg (Hệ số siêu lọc) : 67
* Thể tích mồi: 91 ml
- Độ dày màng (µm): 30
- Đường kính trong (µm): 200
- Áp suất xuyên màng tối đa (mmHg): 600
- Qk = 200 ml/phút, Qd = 500 ml/phút, độ thanh thải (ml/phút): Ure: 195, Creatinine: 185, Phosphate: 181, Vitamin B12: 139
- Tiệt trùng: Gamma Rays.
- Tiêu chuẩn: ISO 13485; EC
Cái 2.400
80
75BS1.001 Catheter động mạch Arterial LeadercathCatheter động mạch dùng để đo khí máu, theo dõi áp lực động mạch xâm lấn. Có thể sử dụng truyền thuốc và truyền dịch qua tĩnh mạch
Đóng gói:
- 01 catheter chất liệu Polyethylene kích cỡ 20G, chiều dài 8 cm, tốc độ truyền dịch 24 ml/phút
-01 kim đâm da cỡ 20G
- 01 guidewire dài 20cm
Cái 10
81
76BS1.002Bộ súc rửa dạ dày Bộ súc rửa dạ dày
Làm bằng cao su
Bộ 100
82
77BS1.003 Dây hút dịch Dây hút dịch MPVDây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.
- Độ dài ≥500 mm.
- Không có nắp/Có nắp.
- Các số 5-6-8-10-12-14-16-18.
Chiếc 60.000
83
78BS1.005 Kim luồn tĩnh mạch có cổng tiêm thuốc Kim luồn Cathy có cánh có cửa, nguyên liệu (VOLEX) 18G, 20G, 22GKim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa. Mã hóa màu theo size dễ nhận biết.
Kích cỡ: 18-22G
Đóng gói vô trùng riêng lẻ.
Tiêu chuẩn ISO, CE
Cái 2.000
84
79BS1.006 Catheter động tĩnh mạch LeaderflexCatheter tĩnh mạch trung tâm cho trẻ nhỏ hoặc tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ nhỏ và người lớn. Có thể dùng để đo huyết áp động mạch, truyền dịch, truyền thuốc.
Đóng gói:
-01 catheter chất liệu polyurethane:
+ Cỡ 2Fr
+ Chiều dài 4cm
+ Tốc độ truyền dịch 17 ml/phút
-01 kim đâm da cỡ 22G
- 01 guidewire 23cm, đường kính 0.46mm
Cái 10
85
80BS1.007 Ống thông hậu môn MPV Ống thông hậu môn MPV Dây dẫn dài ≥400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, dây mềm, trên dây có 02 cặp lỗ hình bầu dục đối xứng nhau, một đầu dây được loe hình phễu, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho người sử dụng.
- Các số: 22,24,26,28.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
chiếc 100
86
81BS1.008 Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên PREMICATHCatheter dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg.
Đóng gói:
- 01 catheter chất liệu PUR:
+ Cỡ 1Fr
+ Dài 20 cm
+ Tốc độ truyền dịch 0.7ml/phút
+Thể tích mồi dịch ban đầu 0.09ml
Cái 5
87
82BS1.009Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên PREMICATHCatheter dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg.
Đóng gói:
- 01 catheter chất liệu PUR:
+ cỡ 1Fr
+dài 20 cm
+ Tốc độ truyền dịch 0.7ml/phút
+ Thể tích mồi dịch ban đầu 0.09ml
- 01 kim dẫn đường cỡ 24G
Cái 5
88
83BS1.010 Bộ dây lọc máu Tubing sets of Hemodialysis BLU0014EBộ dây thẩm tách máu có cấu tạo sản phẩm gồm 2 phần chính: Động mạch và Tĩnh mạch.
1.Động mạch: - Dây chủ ID 4.5mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây 3750 mm kèm theo :
- Cổng tiêm thuốc
- Cổng truyền dịch
- Nhánh đo áp lực áp lực động mạch (PA) có khóa
- Dây bơm máu đường kính 8.0*12*400mm (Pump)
- Bầu chứa (OD:19-30mm,LD:130mm)
- 2. Tĩnh mạch: - Dây chủ ID 4.6mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây 2700 mm kèm theo
- Cổng tiêm thuốc
- Bầu chứa (OD:19-30mm,LD:130mm) gồm lưới lọc bên trong bầu.
- Thể tích làm đầy (163±10%)mL
- Nhánh đo áp lực tĩnh mạch (PV) có khóa
Ống dây được làm bằng vật liệu PVC theo tiêu chuẩn y tế, không chứa DEHP
- Các nhánh đo áp lực, đầu nối có kích thước phù hợp, đều có nắp đậy bảo hộ và kẹp khóa an toàn, Cổng tiêm thuốc chất liệu cao su y tế (free latex) mềm có độ đàn hồi rất tốt, tránh rỉ dịch hoặc bong vụn khi tiêm thuốc trong qúa trình lọc máu.
- Đóng gói từng bộ (một mặt giấy, một mặt trong suốt) nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng.
Bộ 3.000
89
84BS1.011 Túi đựng nước tiểu ECO Túi đựng nước tiểu ECOSản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại.
- Kích cỡ 2000ml có dây treo, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ.
- Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm.
- Có bảng ghi thông tin bệnh nhân.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Chiếc 1.000
90
85BS1.012Túi máu ba 250 ml Túi máu ba 250mL DemoteckTúi được thiết kế phù hợp tách máu toàn phần theo phương pháp PRP thành các khối hồng cầu, tiểu cầu, huyết tương. Túi chứa sẵn khối dung dịch chống đông máu CPD bảo quản hồng cầu tới 21 ngày trong dải nhiệt độ từ 2 – 6 oC, khối dung dịch SAG-M bảo quản hồng cầu tới 42 ngày
- Túi 1 : dung tích chứa 250ml máu toàn phần:
Túi chứa 35ml dung dịch chống đông và bảo quản CPD
- Túi 2 : túi rỗng, dung tích 300ml
- Túi 3 : dung tích 300ml để chứa dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M
Cái 9.000
91
86BS1.013 Túi máu ba 350mL Túi máu ba 350mL DemoteckTúi được thiết kế phù hợp tách máu toàn phần theo Phương pháp Đỉnh-Đỉnh thành các khối hồng cầu, tiểu cầu, huyết tương. Túi chứa sẵn khối dung dịch chống đông máu CPD bảo quản hồng cầu tới 21 ngày trong dải nhiệt độ từ 2 – 6 oC, khối dung dịch SAG-M bảo quản hồng cầu tới 42 ngày
Túi được thiết kế phù hợp tách máu toàn phần theo phương pháp Đỉnh-Đỉnh thành các khối hồng cầu, tiểu cầu, huyết tương. Túi chứa sẵn khối dung dịch chống đông máu CPD bảo quản hồng cầu tới 21 ngày trong dải nhiệt độ từ 2 – 6 oC, khối dung dịch SAG-M bảo quản hồng cầu tới 42 ngày
- Túi 1 : dung tích chứa 350ml máu toàn phần:
Túi chứa 49ml dung dịch chống đông và bảo quản CPD
- Túi 2 : túi rỗng, dung tích 400ml
- Túi 3 : dung tích 400ml để chứa dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M
Cái 100
92
87BS1.021Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 3”, cỡ 7.5cm x 360cmBăng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 3”, cỡ 7.5cm x 360cmLàm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 7.5cm, cuộn dài tối thiểu 3.60m. Cuộn 300
93
88BS1.022Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cmBăng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cmLàm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 10cm, cuộn dài tối thiểu 3.60m. Cuộn 300
94
89BS1.049Bột bó OBANDA 10cm x 4,5mBột bó OBANDA 10cm x 4,5mLàm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 10cm, chiều dài = 450cmCuộn 4.000
95
90BS1.051Bột bó OBANDA 15cm x 4,5mBột bó OBANDA 15cm x 4,5mLàm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 15cm, chiều dài = 450cmCuộn 5.000
96
91BS1.059Kẹp rốn MPVKẸP RỐN MPVSản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao.
- Các khớp răng đều, thẳng hàng, gờ không sắc
- Tiệt trùng khí EO, không độc hại, không gây kích ứng.
Chiếc 10.000
97
92BS1.068Mặt nạ xông khí dungMặt nạ xông khí dung MPVMặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung.
- Dây dẫn có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn.
- Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân.
- Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao.
- Các cỡ: S, M, L, XL.
- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
Bộ 7.000
98
93BS1.092 Ống thông dạ dàyỐNG THÔNG DẠ DÀY MPVDây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. - Có vạch đánh dấu, có mắt phụ, đầu ống được mài nhẵn. - Các cỡ 5,6,8,10,12,14,16,18. Màu theo cỡ số dễ nhận biết. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)Chiếc 5.000
99
94 Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùngBông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùngKích thước 7cm x 10cm. Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP, CE. Miếng 200.000
100
95Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) Ống thông tiệt trùngĐược sản xuất từ cao sư thiên nhiên bằng công nghệ nhúng Chiếc 2.000