| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Công văn số: 878/BVĐKT-TCKT ngày 28/9/2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | MHH | Tên hàng hóa | Tên thương mại | Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú | ||||||||||||||||||
6 | 1 | VT1.001 | Bông y tế 2cm x 2cm 10 gam/gói | Bông y tế | TCCS. Kích thước 2x2 cm, vô trùng | Gói | 90.000 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | VT1.002 | Bông y tế thấm nước Kilô | Bông y tế thấm nước Kilô | Được làm từ 100% bông tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh, không gây kích ứng da.. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, 9001 | Kg | 20 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | VT1.003 | Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng) TT | Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng) TT | TCCS | Kg | 20 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | VT1.028 | Băng bó xương cố định vết gãy 10x450cm | Băng bó xương cố định vết gãy 10x450cm | Băng bột được làm bằng 97% thạch cao thiên nhiên nguyên chất cho khuôn bột nhẹ và cho tia X đi qua; Không độc hại, không gây kích ứng da, khi bó xong cho bề mặt trơn láng, tính thẩm mỹ cao; Thời gian nhúng nước: 3 giây- 6 giây. Nhiệt độ nhúng nước: 25-30 độ C; Vắt bột: vắt mạnh. Thời gian bắt đầu cứng bột: 2 phút 15 giây - 2 phút 40 giây. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn châu CE, ISO, FDA. Rộng 10cm, dài 4,5m-4,6m. | Cuộn | 4.000 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | VT1.029 | Băng bó xương cố định vết gãy 15x450cm | Băng bó xương cố định vết gãy 15x450cm | Băng bột được làm bằng 97% thạch cao thiên nhiên nguyên chất cho khuôn bột nhẹ và cho tia X đi qua; Không độc hại, không gây kích ứng da, khi bó xong cho bề mặt trơn láng, tính thẩm mỹ cao; Thời gian nhúng nước: 3 giây- 6 giây. Nhiệt độ nhúng nước: 25-30 độ C; Vắt bột: vắt mạnh. Thời gian bắt đầu cứng bột: 2 phút 15 giây - 2 phút 40 giây. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn châu CE, ISO, FDA. Rộng 15cm, dài 4,5m. | Cuộn | 5.000 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | VT1.030 | Băng cố định (RC0103) | Băng cố định (7.5cmX3.6m) | Kích thước : 7,5 cm X 3,6 m. | Cuộn | 300 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | VT1.031 | Băng cố định (RC0104) | Băng cố định (10cmX3.6m) | Kích thước : 10 cm X 3,6 m. | Cuộn | 300 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | VT1.033 | Bông lót bó bột 10cm x 3,65m | Bông lót bó bột 10cm x 3,65m | Kích thước 10cm x 365cm | Cuộn | 240 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | VT1.034 | Bông lót bó bột 15cm x 3,65m | Bông lót bó bột 15cm x 3,65m | Kích thước 15cm x 365cm | Cuộn | 240 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | VT1.035 | Bông lót bó bột 20cm x 3,65m | Bông lót bó bột 20cm x 3,65m | Kích thước 20cm x 365cm | Cuộn | 240 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | VT1.037 | Băng cuộn 9cm x 2,5m vô trùng | Băng cuộn 9cm x 2,5m vô trùng | Băng cuộn không vô trùng 9cm x 250cm (gạc hút nước dệt bằng sợi cotton 100%, vải trắng không hồ, không mùi vị, không dính xơ bụi) | Cuộn | 25.000 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | VT1.038 | Băng cuộn 5cm x 5m | Băng cuộn 5cm x 5m | Kích thước 5cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CE | Cuộn | 10.000 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | VT1.039 | Băng cuộn 10cm x 5m | Băng cuộn 10cm x 5m | Kích thước 10cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. - Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CE | Cuộn | 25.000 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | VT1.041 | Băng keo cuộn | Băng keo cuộn co giãn FIX ROLL, 10cm x 10m, 1 cuộn/hộp | Vải nền đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn, mềm mại, thông thoáng. Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. Băng có các vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ phù hợp với vết thương. Lớp giấy silicon bảo vệ băng dễ dàng bóc ra khi sử dụng. Không có vi khuẩn hiếu khí, không có nấm mốc, staphylococcus, candida albicans, pseudomonas aeruginosa, enterobacteria. Trọng lượng keo: 100g acrylic/m² Độ dính: 580g/12mm ± 30g Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA | Cuộn | 500 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | VT1.042 | Băng rốn trẻ sơ sinh 3 khoản vô trùng (1 bộ/gói) | Băng rốn trẻ sơ sinh | Băng rốn dùng cho trẻ sơ sinh | Bộ | 7.500 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | VT1.043 | Băng gạc vô trùng | Băng gạc vô trùng YOUNG WOUND DRESSING, 6cm x 7cm, 50 miếng/hộp (ABV) | Nền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn và mềm mại. Gạc: Rayon 80%, PET (polyester) 20%, có lớp màng Polyethylene (P.E) không dính vào vết thương. Khả năng thấm hút gạc ≥480g/m² Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt. Kích thước băng: 6cm x 7cm, dày 0.4mm Kích thước gạc: 3cm x 4cm, dày 0.6mm Độ dính: 580g/12mm ± 30g Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g Định lượng vải : 45-55g/m². Định lượng gạc : 210-230g/m². Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA | Miếng | 1.500 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | VT1.044 | Băng gạc vô trùng | Băng gạc vô trùng YOUNG WOUND DRESSING, 9cm x 20cm, 50 miếng/hộp | Nền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn và mềm mại. Gạc: Rayon 80%, PET (polyester) 20%, có lớp màng Polyethylene (P.E) không dính vào vết thương. Khả năng thấm hút gạc ≥480g/m² Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt. Kích thước băng: 9cm x 20cm, dày 0.4mm Kích thước gạc: 5cm x 15cm, dày 0.6mm Độ dính: 580g/12mm ± 30g Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g Định lượng vải : 45-55g/m². Định lượng gạc : 210-230g/m². Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA | Miếng | 2.000 | |||||||||||||||||||
23 | 18 | VT1.045 | Băng gạc vô trùng | Băng gạc vô trùng YOUNG WOUND DRESSING, 9cm x 25cm, 50 miếng/hộp | Nền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn và mềm mại. Gạc: Rayon 80%, PET (polyester) 20%, có lớp màng Polyethylene (P.E) không dính vào vết thương. Khả năng thấm hút gạc ≥480g/m² Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt. Kích thước băng 9cm x 25cm, dày 0.4mm Kích thước gạc: 5cm x 20cm, dày 0.6mm Độ dính: 580g/12mm ± 30g Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g Định lượng vải : 45-55g/m². Định lượng gạc : 210-230g/m². Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA | Miếng | 2.000 | |||||||||||||||||||
24 | 19 | VT1.046 | Băng gạc vô trùng | Băng gạc vô trùng YOUNG WOUND DRESSING, 9cm x 30cm, 50 miếng/hộp | Nền băng Polyester đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn và mềm mại. Gạc: Rayon 80%, PET (polyester) 20%, có lớp màng Polyethylene (P.E) không dính vào vết thương. Khả năng thấm hút gạc ≥480g/m² Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt. Kích thước băng: 9cm x 30cm, dày 0.4mm Kích thước gạc: 5cm x 25cm, dày 0.6mm Độ dính: 580g/12mm ± 30g Độ bền kéo: 3.0kg/12mm ± 300g Định lượng vải : 45-55g/m². Định lượng gạc : 210-230g/m². Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE, FDA | Miếng | 800 | |||||||||||||||||||
25 | 20 | VT1.047 | Băng gạc vô trùng | Băng vô trùng không thấm nước STERILE ADFLEX (Non-pad), 10cm x 12cm, 50 miếng/hộp | Băng Polyurethane (P.U) không chứa chất cao su, trong suốt, mỏng, dễ dàng theo dõi vùng dán băng, không thấm nước trong mọi trường hợp. Màng film thông thoáng, cho phép trao đổi Oxy thoát hơi ẩm. Ứng dụng cố định băng gạc bảo vệ vết thương và cố định kim luồn, cố định các thiết bị y tế trên da. Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt. Độ dính: 440g/12mm ± 30g Độ bền kéo: 2.0kg/12mm ± 200g Giấy chứng nhận : ISO 13485, CE, FDA | Miếng | 1.000 | |||||||||||||||||||
26 | 21 | VT1.050 | Băng keo lụa 5cm x 5m | Urgosyval 5cm x 5m | Băng: phần nền là vải lụa đan dệt taffeta, keo oxyd kẽm không dùng dung môi, lõi nhựa liền với cánh bảo vệ dùng nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn y tế. Kích thước: 5cm X 5m | Cuộn | 25.000 | |||||||||||||||||||
27 | 22 | VT1.051 | Gạc cầu sản khoa Fi45 vô trùng | Gạc cầu sản khoa Fi45 vô trùng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CE | Miếng | 5.000 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | VT1.052 | Gạc củ ấu sản khoa vô trùng (10 miếng/ gói) | Gạc củ ấu sản khoa vô trùng (10 miếng/ gói) | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CE | Miếng | 700.000 | |||||||||||||||||||
29 | 24 | VT1.054 | Băng mắt 5cm x 7cm x 8 lớp vô trùng (10 cái/gói) | Gạc phẫu thuật | TCCS. Kích thước 5x7cm | Cái | 20.000 | |||||||||||||||||||
30 | 25 | VT1.055 | Gạc lót đốc kim 3,5cm x 5cm x 4 lớp vô trùng (10 cái/gói) | Gạc Lót Đốc Kim | TCCS. Kích thước 3,5 x 5cm, 4 lớp vô trùng | Cái | 5.000 | |||||||||||||||||||
31 | 26 | VT1.056 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùng | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùng | Kích cỡ 10cm x 10 cm x 4 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CE | Miễng | 40.000 | |||||||||||||||||||
32 | 27 | VT1.057 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng (1 cái/gói) | Gạc Phẩu Thuật | Kích cỡ 10cm x 10 cm x 8 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CE | Cái | 80.000 | |||||||||||||||||||
33 | 28 | VT1.058 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùng | Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùng | Kích cỡ 40cm x 50 cm x 4 lớp. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Mật độ 23-16 sợi/inch. Tri số sợi CD 32/1. Trọng lượng 23-29 g/m. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas.- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP,CE | Miếng | 90.000 | |||||||||||||||||||
34 | 29 | VT1.060 | Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 4 lớp vô trùng | Gạc phẫu thuật 7cm x 10cm x 4 lớp vô trùng | Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. | Miếng | 200.000 | |||||||||||||||||||
35 | 30 | VT1.062 | Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm (1 cái/gói) | Bông gạc đắp vết thương | TCCS. Kích thước: 15 X 20cm | Cái | 100.000 | |||||||||||||||||||
36 | 31 | VT1.063 | Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng | Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng | Kích thước 8cm x 20 cm. Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP, CE. | Miếng | 60.000 | |||||||||||||||||||
37 | 32 | VT1.065 | Xốp phủ vết thương loại F có cổng mềm | Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ | Miếng xốp được thiết kế dạng tổ ong từ polyurethane, không thấm nước, kích thước: 10cm x 8cm x 3cm | Cái | 50 | |||||||||||||||||||
38 | 33 | VT1.066 | Xốp phủ vết thương loại F có cổng mềm | Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình | Miếng xốp được thiết kế dạng tổ ong từ polyurethane, không thấm nước, kích thước: 20cm x 13cm x 3cm | Cái | 50 | |||||||||||||||||||
39 | 34 | VT1.067 | Bông ép sọ não 2cm x 7cm x 4 lớp vô trùng cản quang (5 cái/gói) | Bông ép sọ não 2cm x 7cm x 4 lớp vô trùng cản quang (5 cái/gói) | Gạc không dệt hút nước màu trắng, mềm, mịn, không gây kích ứng da, không có độc tố, không có bụi bẩn và xơ mùn hòa tan trong dịch phủ tạng - Sản phẩm tiệt trùng bằng khí E.O và có sợi cản quang Sản phẩm được sử dụng trong các ca phẫu thuật sọ não… | Cái | 11.000 | |||||||||||||||||||
40 | 35 | VT1.068 | Băng keo cố định kim luồn | Băng keo cố định kim luồn không thấm nước ADFLEX- IV, 6.7cm x 10cm, 50 miếng/hộp | Băng Polyurethane (P.U) không chứa chất cao su, trong suốt, mỏng và co giãn, dễ dàng theo dõi vùng vết thương, không thấm nước trong mọi trường hợp. Màng film thông thoáng, cho phép trao đổi Oxy thoát hơi ẩm. Gạc thấm hút dịch tốt và có lớp màng PE (polyethylene) không dính vào vết thương. Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da. Mỗi miếng được tiệt trùng bằng ethylene oxide (E.O Gas) và đựng trong một gói riêng biệt. Độ dính: 440g/12mm ± 30g Độ bền kéo: 2.0kg/12mm ± 200g Giấy chứng nhận : ISO 13485, CE, FDA | Miếng | 2.000 | |||||||||||||||||||
41 | 36 | VT1.071 | Miếng dán phẫu thuật | Miếng dán phẫu thuật | Không gây dị ứng da Độ dính tốt Mềm mại, bám dính nhẹ nhàng trên da; không thấm nước tạo môi trường vô trùng Đảm bảo vô trùng | Miếng | 300 | |||||||||||||||||||
42 | 37 | VT1.072 | Miếng dán phẫu trường | Miếng dán phẫu trường có i-ốt, cỡ 15x28 cm | *Miếng dán màng mổ tẩm Iodine, chất liệu PU vô trùng sử dụng trong phẫu thuật kích thước 15cmx28cm *Chứa I-ốt, màu vàng có khả năng khử trùng tốt và nhanh chóng ngay khi sử dụng, lượng iot ≥2,016g/m2 *Ngăn nước và vi khuẩn, thoáng khí, it gây dị ứng *Mềm dẻo và độ đàn hồi cao *Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | Cái | 700 | |||||||||||||||||||
43 | 38 | VT1.073 | Miếng dán phẫu trường | Miếng dán phẫu trường có i-ốt, cỡ 28x30 cm | *Miếng dán màng mổ tẩm Iodine, chất liệu PU vô trùng sử dụng trong phẫu thuật kích thước 28cmx30cm *Chứa I-ốt, màu vàng có khả năng khử trùng tốt và nhanh chóng ngay khi sử dụng, lượng iot ≥2,016g/m2 *Ngăn nước và vi khuẩn, thoáng khí, it gây dị ứng *Mềm dẻo và độ đàn hồi cao *Đạt tiêu chuẩn ISO13485; CE | Cái | 300 | |||||||||||||||||||
44 | 39 | VT1.074 | Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4 lớp vô trùng (1 cái/gói) | Gạc meche phẫu thuật | TCCS.Kích thước: 1,5cmx100cmx4 Lớp | Cái | 5.000 | |||||||||||||||||||
45 | 40 | VT1.075 | Gạc cầm máu mũi kèm dây rút Raucocel 80mm, có dây rút, 11010 | Gạc cầm máu mũi kèm dây rút Raucocel 80mm, có dây rút, 11010 | TCCS | Cái | 250 | |||||||||||||||||||
46 | 41 | VT1.076 | Bông xốp cầm máu | Bông xốp cầm máu ( LYOSTYPT KHV 5X8CM) | Vật liệu cầm máu collagen tự tan 5x8cm | Tép | 400 | |||||||||||||||||||
47 | 42 | VT1.077 | Bột cầm máu | Bột cầm máu tự tiêu HaemoCer™ PLUS 2g | Vật liêụ cầm máu 2g kèm dây nối dài 440mm 1- Là bột polysacharide nguồn gốc từ thực vật 2- Cầm máu theo công nghệ PURE. Đạt các tiêu chuẩn: ISO 13485 , CE 3- Hấp thu hoàn toàn trong vòng 48 giờ 4- Gồm: 1 lọ bột cầm máu + vòi phun chữ T dài 8 cm 5- Có tính siêu ái nước. Tỷ lệ nước hấp thụ: ≥ 45 lần tổng trọng lượng hạt. 0.5g bột/50 ml nước khử ion 6- Độ pH: 5.5 - 7.5 Ph.Eur. 7- Độ bám dính màng liên kết tối thiểu 115g. | Kit | 40 | |||||||||||||||||||
48 | 43 | VT1.078 | Gạc cầm máu Sidacel10x20cm (SIDACEL hemostatic spronges 10x20cm) | Gạc cầm máu SIDACEL 10x20cm (SIDACEL hemostatic spronges 10x20cm) | Gạc cầm máu tự tiêu kích thước 10x20cm. Hấp thụ hoàn toàn 1-2 tuần. | Miếng | 400 | |||||||||||||||||||
49 | 44 | VT1.079 | Dao phẫu thuật nhãn khoa | Dao phẫu thuật nhãn khoa | Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Dao thẳng, góc 15 độ, dùng để chọc tiền phòng, cạnh mài ngang, hai mặt vát. Đóng trong túi tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFS chứng nhận đăng kí FDA | Cái | 100 | khác tên hh, tên thương mại, cùng link kk | ||||||||||||||||||
50 | 45 | VT1.081 | Dao phẫu thuật nhãn khoa | Dao phẫu thuật nhãn khoa | Dao tạo đường rạch giác mạc (Dao đường hầm).Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: (1.8-2.0-2.2-2.8-3.0-3.2mm), cạnh mài ngang, hai mặt vát, gập góc. ĐÓng trong túi vô khuẩn Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, CFS, Chứng nhận đăng kí FDA | Cái | 100 | khác tên hh, tên thương mại, cùng link kk; cấu hình gần giống(Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 2.2mm, độ dày lưỡi dao 0.14mm, cạnh mài ngang, hai mặt vát, gập góc. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA) | ||||||||||||||||||
51 | 46 | VT1.096 | Dao phẫu thuật nhãn khoa | Dao phẫu thuật nhãn khoa | - Dao chọc tiền phòng, - lưỡi dao làm từ thép không gỉ - được gia công mài ngang tăng độ sắc. - Cán làm từ nhựa PBT, thiết kế tay cầm thoải mái, đựng trong kệ chống va đập | Hộp | 500 | |||||||||||||||||||
52 | 47 | VT1.099 | Dao phẫu thuật nhãn khoa | Dao phẫu thuật nhãn khoa | Kích thước phần rộng nhất của dao 2.8mm; 3.0 mm. Lưỡi dao tạo góc - bevel up 45 độ, có gắn tay cầm. Lưỡi dao bằng thép chống lóa. Tiệt trùng bằng khí EO, đóng gói vô trùng. Tiêu chuẩn Châu Âu hoặc tương đương. | Cái/túi | 600 | |||||||||||||||||||
53 | 48 | VT1.100 | Lưỡi dao mổ phẫu thuật | Lưỡi dao mổ phẫu thuật bằng thép carbon không rỉ, bao gồm các size : 10;11; 12; 15;18; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25. | Tiêu chuẩn cơ sở | Hộp | 10.000 | |||||||||||||||||||
54 | 49 | VT1.101 | Dao phẫu thuật nhãn khoa | Dao phẫu thuật nhãn khoa | - Dao nạo mộng và tạo vạt củng mạc. - Đường kính 2.0mm (MCU20), 2.3mm (MCU26), - Lưỡi dao làm từ thép không gỉ được gia công mài ngang tăng độ sắc. - Cán làm từ nhựa PBT, thiết kế tay cầm thoải mái, đựng trong kệ chống va đập | 6 cái/hộp | 100 | khác tên hh, tên thương mại, cấu hình gần giống (Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 2,3 mm, cạnh mài ngang, hai mặt vát, gập góc. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA) giống link kk | ||||||||||||||||||
55 | 50 | VT1.104 | Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt | Dịch nhầy Omni Visc | Hàm lượng: 2% Dung tích: 2ml/xilanh Thành phần: Hydroxypropyl methyl cellulose (HPMC) Trọng lượng phân tử 80.000 daltons | Hộp | 500 | |||||||||||||||||||
56 | 51 | VT1.106 | Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt | Dịch nhầy i-Visc 2.0 | Hàm lượng: 2.0% Hydroxypropyl methylcellulose Dung tích: 2ml/1xilanh Độ nhớt: trung bình 4000-5000 mPas Độ PH: 6.8-7.5 Độ thẩm thấu: 270-400 mOSm/kg Trọng lượng phân tử: 80.000 Daltons. Thời gian sử dụng: 60 tháng kể từ ngày sản xuất. Thành phần cho 1ml - Hydroxypropyl methylcellulose:20mg - Sodium Chloride:6,4 mg - Potassium Chloride:0,750 mg - Calcium Chloride 2H2O: 0,48 mg - Magnesium Chloride 6H2O: 0,3 mg - Sodium acetate 3H2O: 3,9 mg - Sodium citrate 2H2O: 1,7 mg. - Nước cất vừa đủ. | Hộp | 50 | |||||||||||||||||||
57 | 52 | VT1.108 | Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật mắt | Thuốc nhuộm bao Omni Blue | Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa. Thành phần: Trypan Blue 0,06-0,08%. Đóng gói vô trùng. Dung tích: 1ml | Lọ | 200 | |||||||||||||||||||
58 | 53 | VT1.109 | Ống silicon nối lệ quản | Ống silicon nối lệ quản | Cánh silicon ở 2 đầu ống để cố định vào túi lệ kèm que thông Chiều dài ống: 25, 30, 35mm Đường kính ống: 0.64mm Chất liệu ống silicon Chỉ cần tiểu phẫu Đã tiệt trùng | Cái | 12 | |||||||||||||||||||
59 | 54 | VT1.110 | Ống silicon nối lệ mũi | Ống silicon nối lệ mũi BIKA | Chất liệu silicon, dài 0,80 mm, đường kính lỗ: 0,64mm, có 2 kim đầu tù. Vô trùng | Cái | 12 | |||||||||||||||||||
60 | 55 | VT1.111 | Ống silicon nối lệ mũi | Ống silicon nối lệ mũi BIKA | Ống silicon nối lệ quản Ống silicon, đường kính 0.64mm Kim chất liệu kim loại, đường kính kim 0.8mm, dài 80mm Đã tiệt trùng | Cái | 12 | |||||||||||||||||||
61 | 56 | VT1.112 | Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ | Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ | Chiều dài dây silicon: 40 mm Đường kính dây silicon0,64 mm 1 hộp bao gồm: 1 dây silicon và 1 sợi chỉ | Cái | 5 | |||||||||||||||||||
62 | 57 | VT1.113 | Băng phim trong 3M | Băng phim trong 3M™ Tegaderm™ Frame Style 6cm x 7cm | Kích thước: 6cm x 7cm | Miếng | 400 | |||||||||||||||||||
63 | 58 | VT1.114 | Băng phim trong 3M | Băng phim trong 3M™ Tegaderm™ Frame Style 10cm x 12cm | Kích thước: 10cm x 12cm | Miếng | 700 | |||||||||||||||||||
64 | 59 | VT1.264 | QUẢ LỌC TÁCH HUYẾT TƯƠNG | HAEMOSELECT M 0.5 | Màng lọc tách huyết tương diện tích 0.45 m2, chất liệu polyethersulfone, đường kính trong sợi màng 300 micromet , dày sợi màng 100 micromet , kích thước lỗ màng tối đa 0.5 micromet,tiệt trùng ETO, thể tích ngăn máu 50 ml , thể tích ngăn plasma 125 ml , tốc độ máu tối đa 200 ml/phút , tốc độ plasma = 30% tốc độ máu , áp lực xuyên màng tối đa 80mmHg | Cái | 15 | |||||||||||||||||||
65 | 60 | VT1.265 | Qủa lọc tách huyết tương | Qủa lọc tách huyết tương Plasmafilter Dialyser | Diện tích màng (m2): 0.6 Chất liệu màng: Polyethersunfone Thể tích mồi: 48.5 ml Lưu lượng máu tối đa: 240 ml/ph Lưu lượng Plasma: 20-30% của lưu lượng máu Tiêu chuẩn: CE | Cái | 30 | |||||||||||||||||||
66 | 61 | VT1.266 | BỘ DÂY DẪN MÁU CHO LIỆU PHÁP TÁCH HUYẾT TƯƠNG SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC | DIAPACT KIT PEX | DIPACT KIT PEX * Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 Bộ dây lọc máu thay huyết tương. Sử dụng cho máy lọc máu Diapact CRRT( Hãng SX: B.Braun/Đức) | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||
67 | 62 | VT1.267 | Quả lọc hấp phụ | Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu MG350 | - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu MG350, giúp tối ưu hóa khả năng loại bỏ các độc tố . - Thể tích lọc 350ml - Chất liệu hạt lọc Polystyrene resin sản xuất tại Mỹ, đáp ứng tiêu chuẩn FDA, nắp quả lọc và miếng đệm mesh được làm từ Polypropylene, .. Tiệt trùng bằng phương pháp hấp tự động. - Thể tích mồi: 160-170ml. - Kích thước lỗ lọc 10nm, vùng hấp phụ lớn đảm bảo chất độc được hấp phụ hiệu quả hơn. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, EC | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
68 | 63 | VT1.268 | Quả lọc hấp phụ | Quả lọc hấp phụ sử dụng trong chống độc MG250 | - Quả lọc hấp phụ sử dụng trong chống độc MG250, giúp tối ưu hóa khả năng loại bỏ các độc tố như Cd(II), Hg(II), Dimethoate, Paraquat, DDVP, Phoxim, Amlodipine Besylate, Aminophylline,... . - Thể tích lọc 250ml - Chất liệu hạt lọc Polystyrene resin sản xuất tại Mỹ, đáp ứng tiêu chuẩn FDA, nắp quả lọc và miếng đệm mesh được làm từ Polypropylene, .. Tiệt trùng bằng phương pháp hấp tự động. - Thể tích mồi: 120-130ml. - Kích thước lỗ lọc 10nm, vùng hấp phụ lớn đảm bảo chất độc được hấp phụ hiệu quả hơn. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, EC | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
69 | 64 | VT1.269 | Quả lọc hấp phụ | Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo MG150 | - Quả lọc hấp phụ sử dụng kết hợp trong lọc máu thận nhân tạo giúp tối ưu hóa khả năng loại bỏ độc tố β2-MG , AGEs, IS, IL-6, TNF-α..., tối thiểu hóa các tác dụng phụ cho bệnh nhân sau mỗi ca chạy thận nhân tạo. - Thể tích lọc 150ml - Chất liệu hạt lọc Polystyrene resin sản xuất tại Mỹ, đáp ứng tiêu chuẩn FDA, nắp quả lọc và miếng đệm mesh được làm từ Polypropylene, .. Tiệt trùng bằng phương pháp hấp tự động. - Thể tích mồi: 70-80ml. - Kích thước lỗ lọc 10nm, vùng hấp phụ lớn đảm bảo chất độc được hấp phụ hiệu quả hơn. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 13485, EC | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
70 | 65 | VT1.270 | Bộ quả lọc máu liên tục | Bộ quả lọc máu liên tục Prismaflex M100 | TCCS | Bộ | 45 | |||||||||||||||||||
71 | 66 | VT1.271 | QUẢ LỌC MÁU DÙNG CHO LIỆU PHÁP THAY THẾ THẬN LIÊN TỤC | HAEMOFILTER DIACAP ACUTE L 2,0 QM | Màng Lọc Cấp Cứu. Chất liệu : Polysulfone. Tiệt trùng tia Gamma, diện tích : 2.0 m2. Sử dụng cho máy lọc máu Diapact CRRT( Hãng SX: B.Braun/Đức) | Cái | 20 | |||||||||||||||||||
72 | 67 | VT1.272 | QUẢ LỌC DUNG DỊCH THẨM TÁCH SIÊU SẠCH | DIACAP ULTRA DF-ONLINE FILTER | 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ Màng polysulfone khả năng hấp thụ cao: loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 10.000.000 UI/ml | Cái | 35 | |||||||||||||||||||
73 | 68 | VT1.273 | BỘ DÂY DẪN MÁU CHO LIỆU PHÁP THẨM TÁCH/SIÊU LỌC SỬ DỤNG CHO MÁY LỌC MÁU LIÊN TỤC | DIAPACT KIT HF/HD | Bộ dây chạy HD/HF Sử dụng cho máy lọc máu Diapact CRRT( Hãng SX: B.Braun/Đức) | Bộ | 20 | |||||||||||||||||||
74 | 69 | VT1.274 | Qủa lọc máu cấp cứu | Qủa lọc máu cấp cứu Hemofilter Dialyser | * Diện tích màng (m2): 1.2 * Thể tích mồi: 75ml * KUF ml/hr*mmHg (Hệ số siêu lọc): 55 * Tiêu chuẩn: CE | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
75 | 70 | VT1.277 | Quả lọc thận nhân tạo | Quả lọc thận nhân tạo PURIFIER L140 | * Diện tích màng: 1,4m2 * Chất liệu màng: Polyethersulfone * KUF mL/h/mmHg (Hệ số siêu lọc) : 19 * Thể tích mồi: 78 ml - Độ dày màng (µm): 35 - Đường kính trong (µm): 200 - Áp suất xuyên màng tối đa (mmHg): 600 - Qk = 200 ml/phút, Qd = 500 ml/phút, độ thanh thải (ml/phút): Ure: 188, Creatinine: 183, Phosphate: 161, Vitamin B12: 115 - Tiệt trùng: Gamma Rays. - Tiêu chuẩn: ISO 13485; EC | Cái | 14.000 | |||||||||||||||||||
76 | 71 | VT1.278 | Quả lọc dịch | Quả lọc dịch DIASAFE®plus | Lọc dịch siêu sạch Chất liệu màng: Polysulfone Diện tích màng 2.2 m2 | Cái | 240 | |||||||||||||||||||
77 | 72 | VT1.279 | Quả lọc máu | Quả lọc máu FX 10 | * Hệ số siêu lọc Kuf (ml/h x mmHg): 14 Độ thanh thải (lưu lượng máu 200mL/ph – 300mL/ph) * Diện tích bề mặt (m2): 1.8 * Bề dày thành/Đường kính sợi (µm): 35/185 * Thể tích mồi (mL): 95 * Chất liệu màng: helixone * Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene * Hợp chất kết dính: Polyurethane * Phương pháp tiệt trùng: INLINE steam * áp dụng: HD | Cái | 100 | |||||||||||||||||||
78 | 73 | VT1.280 | Quả lọc máu | Quả lọc máu F60S | Hệ số siêu lọc (mL/gi x mmHg) 40 Độ thanh thải (lưu lượng máu 200mL/ph – 300mL/ph) Diện tích màng (m2) 1,3 Độ dày thành/đường kính sợi: 40/200 Thể tích mồi (mL): 82 Chất liệu màng Polysulfone Chất liệu vỏ Polycarbonate Chất liệu đầu quả lọc Polyurethane Phương pháp tiệt trùng Hơi nước INLINE | Cái | 240 | |||||||||||||||||||
79 | 74 | VT1.281 | Quả lọc thận nhân tạo | Quả lọc thận nhân tạo PURIFIER H160 | * Diện tích màng: 1,6m2 * Chất liệu màng: Polyethersulfone * KUF mL/h/mmHg (Hệ số siêu lọc) : 67 * Thể tích mồi: 91 ml - Độ dày màng (µm): 30 - Đường kính trong (µm): 200 - Áp suất xuyên màng tối đa (mmHg): 600 - Qk = 200 ml/phút, Qd = 500 ml/phút, độ thanh thải (ml/phút): Ure: 195, Creatinine: 185, Phosphate: 181, Vitamin B12: 139 - Tiệt trùng: Gamma Rays. - Tiêu chuẩn: ISO 13485; EC | Cái | 2.400 | |||||||||||||||||||
80 | 75 | BS1.001 | Catheter động mạch | Arterial Leadercath | Catheter động mạch dùng để đo khí máu, theo dõi áp lực động mạch xâm lấn. Có thể sử dụng truyền thuốc và truyền dịch qua tĩnh mạch Đóng gói: - 01 catheter chất liệu Polyethylene kích cỡ 20G, chiều dài 8 cm, tốc độ truyền dịch 24 ml/phút -01 kim đâm da cỡ 20G - 01 guidewire dài 20cm | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
81 | 76 | BS1.002 | Bộ súc rửa dạ dày | Bộ súc rửa dạ dày | Làm bằng cao su | Bộ | 100 | |||||||||||||||||||
82 | 77 | BS1.003 | Dây hút dịch | Dây hút dịch MPV | Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. - Độ dài ≥500 mm. - Không có nắp/Có nắp. - Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. | Chiếc | 60.000 | |||||||||||||||||||
83 | 78 | BS1.005 | Kim luồn tĩnh mạch có cổng tiêm thuốc | Kim luồn Cathy có cánh có cửa, nguyên liệu (VOLEX) 18G, 20G, 22G | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa. Mã hóa màu theo size dễ nhận biết. Kích cỡ: 18-22G Đóng gói vô trùng riêng lẻ. Tiêu chuẩn ISO, CE | Cái | 2.000 | |||||||||||||||||||
84 | 79 | BS1.006 | Catheter động tĩnh mạch | Leaderflex | Catheter tĩnh mạch trung tâm cho trẻ nhỏ hoặc tĩnh mạch ngoại biên cho trẻ nhỏ và người lớn. Có thể dùng để đo huyết áp động mạch, truyền dịch, truyền thuốc. Đóng gói: -01 catheter chất liệu polyurethane: + Cỡ 2Fr + Chiều dài 4cm + Tốc độ truyền dịch 17 ml/phút -01 kim đâm da cỡ 22G - 01 guidewire 23cm, đường kính 0.46mm | Cái | 10 | |||||||||||||||||||
85 | 80 | BS1.007 | Ống thông hậu môn MPV | Ống thông hậu môn MPV | Dây dẫn dài ≥400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, dây mềm, trên dây có 02 cặp lỗ hình bầu dục đối xứng nhau, một đầu dây được loe hình phễu, đầu còn lại được bo tròn không gây tổn thương cho người sử dụng. - Các số: 22,24,26,28. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | chiếc | 100 | |||||||||||||||||||
86 | 81 | BS1.008 | Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | PREMICATH | Catheter dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg. Đóng gói: - 01 catheter chất liệu PUR: + Cỡ 1Fr + Dài 20 cm + Tốc độ truyền dịch 0.7ml/phút +Thể tích mồi dịch ban đầu 0.09ml | Cái | 5 | |||||||||||||||||||
87 | 82 | BS1.009 | Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | PREMICATH | Catheter dùng để truyền thuốc, truyền dinh dưỡng cho trẻ sơ sinh dưới 1kg. Đóng gói: - 01 catheter chất liệu PUR: + cỡ 1Fr +dài 20 cm + Tốc độ truyền dịch 0.7ml/phút + Thể tích mồi dịch ban đầu 0.09ml - 01 kim dẫn đường cỡ 24G | Cái | 5 | |||||||||||||||||||
88 | 83 | BS1.010 | Bộ dây lọc máu | Tubing sets of Hemodialysis BLU0014E | Bộ dây thẩm tách máu có cấu tạo sản phẩm gồm 2 phần chính: Động mạch và Tĩnh mạch. 1.Động mạch: - Dây chủ ID 4.5mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây 3750 mm kèm theo : - Cổng tiêm thuốc - Cổng truyền dịch - Nhánh đo áp lực áp lực động mạch (PA) có khóa - Dây bơm máu đường kính 8.0*12*400mm (Pump) - Bầu chứa (OD:19-30mm,LD:130mm) - 2. Tĩnh mạch: - Dây chủ ID 4.6mm, OD 6.8mm tổng chiều dài dây 2700 mm kèm theo - Cổng tiêm thuốc - Bầu chứa (OD:19-30mm,LD:130mm) gồm lưới lọc bên trong bầu. - Thể tích làm đầy (163±10%)mL - Nhánh đo áp lực tĩnh mạch (PV) có khóa Ống dây được làm bằng vật liệu PVC theo tiêu chuẩn y tế, không chứa DEHP - Các nhánh đo áp lực, đầu nối có kích thước phù hợp, đều có nắp đậy bảo hộ và kẹp khóa an toàn, Cổng tiêm thuốc chất liệu cao su y tế (free latex) mềm có độ đàn hồi rất tốt, tránh rỉ dịch hoặc bong vụn khi tiêm thuốc trong qúa trình lọc máu. - Đóng gói từng bộ (một mặt giấy, một mặt trong suốt) nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng. | Bộ | 3.000 | |||||||||||||||||||
89 | 84 | BS1.011 | Túi đựng nước tiểu ECO | Túi đựng nước tiểu ECO | Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml có dây treo, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. - Có bảng ghi thông tin bệnh nhân. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | Chiếc | 1.000 | |||||||||||||||||||
90 | 85 | BS1.012 | Túi máu ba 250 ml | Túi máu ba 250mL Demoteck | Túi được thiết kế phù hợp tách máu toàn phần theo phương pháp PRP thành các khối hồng cầu, tiểu cầu, huyết tương. Túi chứa sẵn khối dung dịch chống đông máu CPD bảo quản hồng cầu tới 21 ngày trong dải nhiệt độ từ 2 – 6 oC, khối dung dịch SAG-M bảo quản hồng cầu tới 42 ngày - Túi 1 : dung tích chứa 250ml máu toàn phần: Túi chứa 35ml dung dịch chống đông và bảo quản CPD - Túi 2 : túi rỗng, dung tích 300ml - Túi 3 : dung tích 300ml để chứa dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M | Cái | 9.000 | |||||||||||||||||||
91 | 86 | BS1.013 | Túi máu ba 350mL | Túi máu ba 350mL Demoteck | Túi được thiết kế phù hợp tách máu toàn phần theo Phương pháp Đỉnh-Đỉnh thành các khối hồng cầu, tiểu cầu, huyết tương. Túi chứa sẵn khối dung dịch chống đông máu CPD bảo quản hồng cầu tới 21 ngày trong dải nhiệt độ từ 2 – 6 oC, khối dung dịch SAG-M bảo quản hồng cầu tới 42 ngày Túi được thiết kế phù hợp tách máu toàn phần theo phương pháp Đỉnh-Đỉnh thành các khối hồng cầu, tiểu cầu, huyết tương. Túi chứa sẵn khối dung dịch chống đông máu CPD bảo quản hồng cầu tới 21 ngày trong dải nhiệt độ từ 2 – 6 oC, khối dung dịch SAG-M bảo quản hồng cầu tới 42 ngày - Túi 1 : dung tích chứa 350ml máu toàn phần: Túi chứa 49ml dung dịch chống đông và bảo quản CPD - Túi 2 : túi rỗng, dung tích 400ml - Túi 3 : dung tích 400ml để chứa dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M | Cái | 100 | |||||||||||||||||||
92 | 87 | BS1.021 | Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 3”, cỡ 7.5cm x 360cm | Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 3”, cỡ 7.5cm x 360cm | Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 7.5cm, cuộn dài tối thiểu 3.60m. | Cuộn | 300 | |||||||||||||||||||
93 | 88 | BS1.022 | Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cm | Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cm | Làm từ vải sợi thủy tinh dệt kim hoạt hóa trong nước, thời gian đông kết khoảng từ 2-4 phút. Đông kết hoàn toàn sau khoảng 20 phút. Kích thước: rộng 10cm, cuộn dài tối thiểu 3.60m. | Cuộn | 300 | |||||||||||||||||||
94 | 89 | BS1.049 | Bột bó OBANDA 10cm x 4,5m | Bột bó OBANDA 10cm x 4,5m | Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 10cm, chiều dài = 450cm | Cuộn | 4.000 | |||||||||||||||||||
95 | 90 | BS1.051 | Bột bó OBANDA 15cm x 4,5m | Bột bó OBANDA 15cm x 4,5m | Làm từ bột thạch cao liền gạc. Vỏ là giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. Bột đảm bảo độ cứng, độ trắng, độ mịn. Thời gian đông kết từ 2-4 phút, rộng 15cm, chiều dài = 450cm | Cuộn | 5.000 | |||||||||||||||||||
96 | 91 | BS1.059 | Kẹp rốn MPV | KẸP RỐN MPV | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. - Các khớp răng đều, thẳng hàng, gờ không sắc - Tiệt trùng khí EO, không độc hại, không gây kích ứng. | Chiếc | 10.000 | |||||||||||||||||||
97 | 92 | BS1.068 | Mặt nạ xông khí dung | Mặt nạ xông khí dung MPV | Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. - Dây dẫn có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, màu trắng trong. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. - Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. - Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. - Các cỡ: S, M, L, XL. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | Bộ | 7.000 | |||||||||||||||||||
98 | 93 | BS1.092 | Ống thông dạ dày | ỐNG THÔNG DẠ DÀY MPV | Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. - Có vạch đánh dấu, có mắt phụ, đầu ống được mài nhẵn. - Các cỡ 5,6,8,10,12,14,16,18. Màu theo cỡ số dễ nhận biết. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) | Chiếc | 5.000 | |||||||||||||||||||
99 | 94 | Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùng | Bông gạc đắp vết thương 7 x 10cm vô trùng | Kích thước 7cm x 10cm. Sản phẩm được làm từ chất liệu vải không dệt, và 100% bông tự nhiên. Không có độc tố, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước =< 5 giây. Độ ngậm nước >=8gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước <0.5%. Độ pH: trung tính. Độ trắng: >=80% +/- 10%. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép. Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%. Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam III. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA của Hoa Kỳ; chứng nhận GMP, CE. | Miếng | 200.000 | ||||||||||||||||||||
100 | 95 | Ống thông (Ống dẫn lưu ổ bụng) | Ống thông tiệt trùng | Được sản xuất từ cao sư thiên nhiên bằng công nghệ nhúng | Chiếc | 2.000 | ||||||||||||||||||||