ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
3
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
4
5
BẢNG TÓM TẮT NỘI DUNG VÀ LỊCH TRÌNH GIẢNG DẠY
6
7
HỌ VÀ TÊN GIẢNG VIÊN:Lê Thị Hồng ThúyMÔ ĐUN/ MÔN HỌC:
Kiểm tra chất lượng sản phẩm tẩy rửa và mỹ phẩm
8
LỚP MÔN HỌC: 13DHHH01Đợt:HK1 (2025 - 2026)
9
10
11
STTNgày lên lớpSố giờTóm tắt nội dung lên lớpKý tên
12
Lý thuyếtThực hànhKiểm tra
13
121/09/20255Chương 1. Đại cương về chất hoạt động bề mặt và chất tẩy rửa
1.1. Định nghĩa, phân loại và tính chất của các hợp chất hoạt động bề mặt (HĐBM)
1.2. Đại cương về chất tẩy rửa và qui trình sản xuất chất tẩy
Chương 2. Phân tích chất hoạt động bề mặt
2.1. Xác định chất hoạt động anion trong chất hoạt động bề mặt bằng phương pháp chuẩn độ hai pha trực tiếp (TCVN 5455 : 1998; ISO 2271 : 1989; ASTM D 3049 – 89)
14
228/09/20255Chương 2. Phân tích chất hoạt động bề mặt
2.2. Xác định chất hoạt động anion thủy phân được và không thủy phân được của chất hoạt động bề mặt trong điều kiện acid (TCVN 5456 : 1991; ISO 2870 : 1986)
2.3. Xác định hàm lượng nước trong chất hoạt động bề mặt acid ankylbenzensunfonic mạch thẳng (TCVN 6535 : 1999)
2.4. Xác định hàm lượng H2SO4 trong chất hoạt động bề mặt acid ankylbenzensunfonic mạch thẳng (TCVN 6535 : 1999)
2.5. Xác định hàm lượng dầu tự do trong chất hoạt động bề mặt acid ankylbenzensunfonic mạch thẳng (TCVN 6535 : 1999)
2.6. Xác định chỉ số acid của chất hoạt động bề mặt acid ankylbenzensunfonic mạch thẳng (TCVN 6535 : 1999)
15
305/10/20255Chương 2. Phân tích chất hoạt động bề mặt
2.7. Xác định xác định đồng thời các hàm lượng acid sunfonic (RSO3H), acid sunfuric (H2SO4), chỉ số axit trong chất hoạt động bề mặt acid ankylbenzensunfonic mạch thẳng (TCVN 6535 : 1999)
2.8. Xác định khối lượng phân tử trung bình của chất hoạt động bề mặt bằng sắc ký khí lỏng (TCVN 6335 : 1998; ISO 6841 : 1988)
Chương 3. Phân tích các chỉ tiêu hoá học đặc trưng trong sản xuất chất tẩy rửa tổng hợp
3.1. Xác định độ pH và độ nhớt, khả năng tạo bọt trong chất tẩy rửa tổng hợp
3.2. Xác định độ ẩm và hàm lượng các chất bay hơi trong chất tẩy rửa dạng bột
3.3. Xác định hàm lượng chất không tan trong nước trong chất tẩy rửa dạng bột
3.4. Xác định tổng hàm lượng chất hoạt động bề mặt trong chất tẩy rửa tổng hợp (dạng bột (TCVN 5720 : 2001), kem (TCVN 6970), lỏng (TCVN 6971, 6972, TCVN 5492:1991)
16
412/10/20255Chương 3. Phân tích các chỉ tiêu hoá học đặc trưng trong sản xuất chất tẩy rửa tổng hợp
3.5. Xác định chất hoạt động anion trong chất tẩy rửa bằng phương pháp chuẩn độ hai pha trực tiếp (TCVN 5455 : 1998, TCVN 5492:1991 )
3.6. Xác định chất hoạt động cation trong chất tẩy rửa bằng phương pháp chuẩn độ hai pha trực tiếp (TCVN 5492:1991)
3.7. Xác định hàm lượng natri silicat trong natri silicat và trong chất tẩy rửa (64 TCN 38:1986)
3.8. Xác định hàm lượng phospho trong chất tẩy rửa tổng hợp
3.9. Xác định hàm lượng natri cacbonat trong chất tẩy rửa tổng hợp
3.10. Xác định hàm lượng oxy hoạt tính trong bột giặt (TCVN 5490:1991)
3.11. Xác định hàm lượng metanol trong nước tẩy rửa dùng trong nhà bếp
3.12. Xác định hàm lượng clorua trong xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng (Sampun) (TCVN 5493 : 1991; ST SEV 5186 : 1985)
17
519/10/202553.13. Xác định hàm lượng sunfat trong xà phòng gội đầu và tắm dạng lỏng (Sampun) (TCVN 5494 : 1991; ST SEV 5190:1985)
3.14. Xác định hàm lượng kim loại nặng trong chất tẩy rửa tổng hợp
3.15. Xác định chất bảo quản trong chất tẩy rửa tổng hợp
Chương 4. Phân tích các chỉ tiêu hoá học đặc trưng trong xà phòng dạng bánh (TCVN 2224-1991; TCVN 1557:1991)
4.1. Xác định pH và khả năng tạo bọt của dung dịch 10.5(%) xà phòng
4.2. Xác định hàm lượng acid béo
4.3. Xác định hàm lượng natri hidroxit (kiềm tự do)
4.4. Xác định hàm lượng natri silicat
4.5. Xác định hàm lượng natri cacbonat
4.6. Xác định tổng hàm lượng các chất hữu cơ không bị xà phòng hóa và các chất béo chưa xà phòng hóa
4.7. Xác định hàm lượng các chất hữu cơ không bị xà phòng hóa và chưa bị xà phòng hoá
4.8. Xác định nhiệt độ đông đặc của các axit béo tách ra từ xà phòng
18
626/10/202554.9. Xác định hàm lượng natri clorua
4.10. Xác định chỉ số iod
Chương 5. Phân tích các chỉ tiêu hoá học đặc trưng trong kem đánh răng
5.1. Độ pH và thể tích cột bọt
5.2. Xác định hàm lượng glycerol và sorbitol
5.3. Xác định hàm lượng nước và các chất bay hơi
5.4. Xác định hàm lượng cacbonat
5.5. Xác định florua, nitrat, phosphat, silicat và clorua trong kem đánh răng
5.6. Xác định Sodium lauryl sulphate
5.7. Xác định hàm lượng kim loại (Ca, K) và kim loại nặng (Ti, Pb)
5.8. Xác định chất bảo quản
19
Tổng số tiết: 30
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100