ABCDGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
KẾ HOẠCH MUA SẮM NĂM 2023
2
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, phim X-quang kỹ thuật số, các loại khí oxy,
y dụng cụ, hiện vật bồi dưỡng độc hại, trang phục y tế…
3
(Đính kèm Công văn số 1049/YCBG-BVBT ngày 20 tháng 7 năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh)
4
5
STTDanh mục Quy cách - Tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa/tương đương Đơn vị tính
6
9
I. MUA CÁC LOẠI BÔNG, BĂNG, GẠC, BỘT BÓ, TÚI ÉP, TÚI MÁU, GIẤY ĐIỆN TIM, GIẤY CHO MÁY MONITOR, DAO MỔ.
10
1Băng cuộn 0,07m x 3mGói nhựa 5cuộn x10Cuộn
11
2Gạc dẫn lưu 2m nhỏ 0,01x2mGói/1cuộn trong bao nhựaCuộn
12
3Gạc ép sọ não (1 x 8)cm x 4 lớpGói 20 miếng, ép nhựa giấyGói
13
4Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8mCây/250mMét
14
5Gạc phẫu thuật (20x 80)cm x 4 lớp, cản quang tiệt trùngGói 5 miếng, ép nhựaMiếng
15
6Bông y tế không thấm nước loại 1Gói/1 kgKg
16
7Bông y tế thấm nước loại 1Gói/1 kgKg
17
8Băng bột bó 6 inch 15cm x 2,7mGói/1cuộnCuộn
18
9Băng keo 10cm x 10mHộp/1cuộnCuộn
19
10Băng keo lụa 1,25cm x 5mHộp/1cuộnCuộn
20
11Băng keo cá nhân102 miếng/hộp Miếng
21
12Băng keo lụa có lõi liền 5cm x 5mHộp/1 cuộnCuộn
22
13Băng keo dán sườn 10cm x 4,5mHộp/1 cuộnCuộn
23
14Băng thun 0,1 x 3 mGói/1 cuộnCuộn
24
15Băng keo cá nhân 72mmx18mm100 miếng / hộp Miếng
25
16Băng keo cuộn lụa có lõi liền 1,25cmx5mHộp/24 cuộnCuộn
26
17Băng keo cuộn co giãn bản rộng 10cm x 10mHộp/1 cuộnCuộn
27
18Gạc lưới Lipid Colloid vô trùng 10cm x 10cm10 miếng/hộpMiếng
28
19Gạc lưới Lipid Colloid vô trùng 15cm x 20cm10 miếng/hộpMiếng
29
20Bộ sanh đã tiệt trùngÁo sơ sinh, khăn lau khô trẻ sơ sinh, kẹp rốn, vòng tay cho béBộ
30
21Găng tay phẫu thuật các số (chưa tiệt trùng)50 đôi/hộpĐôi
31
22Găng tay khám bệnh các sốThùng/10hộp/50 đôiĐôi
32
23Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5; 7; 7.5; 8Thùng/200 đôiĐôi
33
24Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng)50 đôi/hộpĐôi
34
25Găng tay vô khuẩn (Nylon)Hộp/100 chiếcChiếc
35
26Túi ép tiệt trùng loại dẹp 75mm x 200m1 cuộn/góiCuộn
36
27Túi ép tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m1 cuộn/góiCuộn
37
28Túi ép tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m1 cuộn/góiCuộn
38
29Túi ép tiệt trùng loại phồng 150mm x 100m1 cuộn/góiCuộn
39
30Túi ép tiệt trùng loại phồng 200mm x 100m1 cuộn/góiCuộn
40
31Túi ép tiệt trùng loại dẹp 350mm x 200m1 cuộn/góiCuộn
41
32Túi ép tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m1 cuộn/góiCuộn
42
33Túi ép tiệt trùng tyvek, dạng cuộn,150mm x 70m hoặc tương đương1 cuộn/góiCuộn
43
34Túi ép tiệt trùng tyvek, dạng cuộn, 200mm x 70m hoặc tương đương1 cuộn/góiCuộn
44
35Túi ép tiệt trùng tyvek, dạng cuộn, 300mm x 70m hoặc tương đương1 cuộn/góiCuộn
45
36Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 75mm x 200m1 cuộn/góiCuộn
46
37Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 150mm x 200m1 cuộn/góiCuộn
47
38Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 200mm x 200m1 cuộn/góiCuộn
48
39Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 150mm x 100m1 cuộn/góiCuộn
49
40Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 200mm x 100m1 cuộn/góiCuộn
50
41Túi ép tiệt trùng hơi, kích thước 300mm x 100m1 cuộn/góiCuộn
51
42Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP 20Hộp/10 cuộnCuộn
52
43Giấy điện tim 1 kênh R50 x 30 RC1 cuộn/góiCuộn
53
44Giấy in nhiệt cho máy điện tim 3 cần CardiofaxC
Qui cách: 63mm x 30m x 17mm
1 cuộn/góiCuộn
54
45Giấy in Innomed G-80 (80mm x 20m) cho máy điện tim Mac 600 hoặc tương đương1 cuộn/góiCuộn
55
46Giấy điện tim 3 cần. Kích thước: 80cm x 20m1 cuộn/góiCuộn
56
47Giấy in cho monitor sản khoa1 xấp/góiXấp
57
48Giấy in ảnh nội soi màu sử dụng cho máy Sony UP203 xấp/hộpXấp
58
49Giấy in cho Monitor sản khoa BT – 300 (130 mm x 120 mm x 20 mm) hoặc tương đươngGói/1 xấpXấp
59
50Giấy in cho Monitor sản khoa BT – 350L (150 mm x 90 mm x 12 mm) hoặc tương đươngGói/1 xấpXấp
60
51Giấy điện tim kích thước 110mm x 140mm - 200P200 tờ/xấpXấp
61
52Giấy y tế 40 x 25cmGói/1 kgKg
62
53Khẩu trang 3 lớp tiệt trùngGói/50 cáiCái
63
54Khẩu trang y tếHộp/50 cáiCái
64
55Khẩu trang than hoạt tính N95Hộp/20 cáiCái
65
56Nón phẫu thuật nữGói/50 cáiCái
66
57Mạng che mặtCáiCái
67
58Bao chi trên co giãnCáiCái
68
59Bao chi dưới co giãnCáiCái
69
60Bao giày y tếGói/50 cáiCái
70
61Bộ đồ chống dịch 7 mónGói/1 bộBộ
71
62Kính bảo hộGói/1 cáiCái
72
63Cán dao mổ các sốGói/1 cáiCái
73
64Lưỡi dao phẫu thuật cong số 12Hộp/100 cáiCái
74
65Lưỡi dao phẫu thuật các số 10-11-12-15-20-21Hộp/100 cáiCái
75
66Túi máu ba - 350mlThùng/30 cáiCái
76
67Túi máu đôi - 250mlThùng/40 cáiCái
77
II. MUA CÁC LOẠI KHỚP HÁNG
78
1Khớp háng toàn phần không xi măng- 5 cái/bộ -
1. Cuống xương đùi (stem):
- Neck Taper 12/14 mm.
- Thiết kế CORAIL có rãnh chống lún, chống xoay
- Chất liệu: Bên ngoài phủ lớp HA Hydroxyapatite dày 55µm, bên trong là Titanium 6Al-4V (Ti6Al4V).
- Góc cổ chuôi (CCD): 131 - 134 độ.
- Có 11 kích cỡ (stem size): 8-18
2. Đầu xương đùi (Femoral Head):
- Taper 12/14mm
- Chất liệu: CoCrMo
- Kích cỡ (Size): 28, 32, 36mm (S-M-L-XL)
3. Ổ cối (Shell/Cup):
- Chất liệu: Titanium Ti6Al4V với lớp phủ kép Poro-Ti và Hydroxyapatite
- Kích cỡ: 12 kích cỡ (44-66), có 3 lỗ bắt vít
4. Lớp đệm (insert):
- Chất liệu: UHMWPE X-LIMA + Ti6Al4V
- Thiết kế Chốt POLA dễ dàng gắn liền với Cup, tránh rủi ro sai lệch với Cup.
- Bờ chống trật
5. Vít ổ cối:
- Chất liệu: Titanium Ti6Al4V
- Đường kính: 6.5 mm, dài từ 20mm đến 60mm, bước tăng 5mm.

Bộ
79
2Khớp háng bán phần không xi măng3 cái/bộ -
1. Cuống xương đùi (stem):
- Neck Taper 12/14 mm.
- Thiết kế CORAIL, có rãnh chống lún, chống xoay
- Chất liệu: Bên ngoài phủ lớp Hydroxyapatite dày 55µm, bên trong là lớp Titanium 6Al-4V (Ti6Al4V).
- Góc cổ chuôi (CCD): 131 - 134 độ.
- Có 11 kích cỡ (stem size): 8-18
2. Đầu xương đùi (Femoral Head):
- Taper 12/14mm
- Chất liệu: CoCrMo
- Kích cỡ (Size): 22, 28 mm (S-M-L-XL)
- Góc xoay (range of motion (ROM)) lên tới 76 độ. Vòng khóa khép kín chống trật khớp.
3. Đầu lưỡng cực (Chỏm):
- Kích cỡ: 38 -57mm
- Chất liệu: CoCrMo + UHMWPE nằm cố định với khóa chống trật đầu xương đùi.
Bộ
80
3Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic On Poly hoặc tương đương5 cái/bộ -
1. Cuống xương đùi (stem):
- Neck Taper 12/14 mm.
- Thiết kế CORAIL có rãnh chống lún, chống xoay
- Chất liệu: Bên ngoài phủ lớp HA Hydroxyapatite dày 55µm, bên trong là lớp Titanium 6Al-4V (Ti6Al4V).
- Góc cổ chuôi (CCD): 131 - 134 độ.
- Có 11 kích cỡ (stem size): 8-18
2. Đầu xương đùi (Femoral Head):
- Chất liệu: Biolox Delta
- Taper12/14
- Kích cỡ (Size): 28,32,36,40mm (S-M-L-XL)
3. Ổ cối (Shell/Cup):
- Chất liệu: Titanium Ti6Al4V với lớp phủ kép Poro-Ti và Hydroxyapatite
- Kích cỡ: 12 kích cỡ (44-66), có 3 lỗ bắt vít
4. Lớp đệm (insert):
- Chất liệu UHMWPE +Ti6Al4V
- Thiết kế Chốt POLA dễ dàng gắn liền với Cup; tránh rủi ro sai lệch với Cup.
- Bờ chống trật
5. Vít ổ cối: Chất liệu Titan, đường kính: 6.5 mm, dài từ 20mm đến 60mm, bước tăng 5mm.
Bộ
81
4Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài3 cái/bộ -
1. Cuống xương đùi (stem)
- Chất liệu: Ti6Al4V
- Góc cổ chuôi 131 độ
- Thiết kế có cánh giữ hình tam giác, có lỗ buộc chỉ thép
- Có 8 kích cỡ: 2-9 tương ứng với chiều dài 175-213 mm, đường kính 9,4-16,7mm
2. Đầu xương đùi (Femoral Head):
- Taper 12/14mm
- Chất liệu: AISI316/L
- Kích cỡ (Size): 22,28 mm (S-M-L-XL)
3. Đầu lưỡng cực (Chỏm):
- Kích cỡ: 38-57mm
- Chất liệu: AISI316/L + UHMWPE nằm cố định với khóa chống trật đầu xương đùi.
Bộ
82
III. MUA BƠM TIÊM, KIM TIÊM, DÂY TRUYỀN,VẬT TƯ TIÊU HAO CHO THẬN NHÂN TẠO.
83
1Bộ nối dài tiêm tĩnh mạch 30cm. Gói/1 sợiSợi
84
2Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 Hộp /100 chiếc đóng gói vô trùng Chiếc
85
3Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' Hộp /100 chiếc đóng gói vô trùng Chiếc
86
4Bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1''Hộp /50 chiếc đóng gói vô trùng Chiếc
87
5Bơm tiêm 3ml kim số 23 , 25 Hộp /100 chiếc đóng gói vô trùng Chiếc
88
6Bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 Hộp /100 chiếc đóng gói vô trùng Chiếc
89
7Bơm tiêm 10ml (dùng cho máy bơm tiêm tự động hiệu Perfusor Compacts - B-Braun) Hộp/100 cáiCái
90
8Bơm tiêm 200ml (dùng cho máy CITISCANER 16 lát cắt) Gói/1 bộBộ
91
9Bơm tiêm 20ml (dùng cho máy bơm tiêm tự động hiệu Perfusor Compacts - B-Braun) Hộp/50 cáiCái
92
10Bơm tiêm 60ml (dùng cho máy CITISCANER 16 lát cắt) Gói/1 bộBộ
93
11Bơm tiêm 50ml Hộp /25 cái đóng gói vô trùng Cái
94
12Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml Hộp /25 cái đóng gói vô trùng Cái
95
13Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 đường dây dẫn trong ống hình cựa gà có thể sử dụng 1 tayHộp/10 cáiCái
96
14Dây nối truyền dịch 140cm Thùng/100 cáiCái
97
15Dây nối bơm tiêm điện 140cm 2,5mlHộp/25 cáiCái
98
16Dây nối bơm tiêm tự động, không chứa DEHP, dài 15cmHộp/50 cáiCái
99
17Dây nối áp lực cao chữ Y dài 150cm dùng cho máy bơm tiêm cản quang Gói/1 bộBộ
100
18Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml Gói 1 bộ vô trùng Bộ
101
19Dây truyền dịch dùng cho máy đếm giọt 180cmThùng/100 bộBộ
102
20Bộ dây truyền dịch Kim số 22G; 23G x 3/4' Túi 1 bộ/ thùng 500 bộ Bộ