| A | B | C | D | E | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục II.b | |||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN 6 THÁNG CUỐI NĂM 2022 | |||||||||||||||||||||
3 | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP CẤP THÀNH PHỐ VÀ QUẬN, HUYỆN | |||||||||||||||||||||
4 | (Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng năm 2022 của Hội đồng nhân dân thành phố) | |||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||
6 | ĐVT: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||
7 | STT | Đơn vị | Nội dung | Số tiền | Ghi chú | |||||||||||||||||
8 | TỔNG CỘNG | 152,378.424 | ||||||||||||||||||||
9 | I | CẤP THÀNH PHỐ | 101,058.948 | |||||||||||||||||||
10 | 1 | Sở Nội vụ | KP thực hiện Đề án Chỉnh lý tài liệu | 3,827.502 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||
11 | 2 | Chi cục QL đất đai | Chi lương và các khoản đóng góp | 25.691 | Nguồn các khoản chi đột xuất phát sinh | |||||||||||||||||
12 | 3 | VP Đăng ký đất đai | KP thống kê đất đai năm 2021 chuyển sang năm 2022 tiếp tục thực hiện | 238.287 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||
13 | 4 | Sở Xây dựng | 34,843.421 | |||||||||||||||||||
14 | KP thuê tư vấn XD định mức, đơn giá cho công tác dịch vụ công ích | 2,000.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
15 | Kinh phí vận hành công trình hệ thống thoát nước và nước thải năm 2021 và năm 2022 | 30,000.000 | ||||||||||||||||||||
16 | KP thuê tư vấn khảo sát giá thị trường các loại vật liệu XD, thiết bị công trình trên địa bàn TP | 600.000 | ||||||||||||||||||||
17 | Kp thuê tư vấn lập Đề án PT nhà ở XH | 460.000 | ||||||||||||||||||||
18 | Kp thuê tư vấn xây dựng Đề án PT vật liệu XD | 500.000 | ||||||||||||||||||||
19 | Thực hiện đảm bảo công tác an toàn PCCC tại Chung cư 91B | 1,283.421 | Nguồn mua sắm tài sản | |||||||||||||||||||
20 | 5 | Sở Giao thông vận tải | KP điều chỉnh QH điểm đấu nối các tuyến đường ĐP vào hệ thống Quốc lộ | 375.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||
21 | 6 | Ban ATGT thành phố | KP cải tạo các nút giao thông có nguy cơ cao xảy ra TNGT | 2,334.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||
22 | 7 | TT Trợ giúp pháp lý | Kinh phí thuê trụ sở Chi nhánh | 30.000 | Nguồn các khoản chi đột xuất phát sinh | |||||||||||||||||
23 | 8 | Viện Kinh tế XH | KP Đề án khảo sát, đánh giá năng lực cạnh tranh cấp sở, ban ngành và địa phương ( DDCI) | 396.318 | ||||||||||||||||||
24 | 9 | Ban Dân tộc | KP hoạt động do giao thêm bc và HĐ NĐ 68 | 153.000 | ||||||||||||||||||
25 | 10 | Sở Tài chính | KP lập dự toán NS năm 2023 | 380.524 | ||||||||||||||||||
26 | 11 | Hội LH Phụ nữ | Kinh phí viết sử của Hội năm 2021 chuyển sang năm 2022 tiếp tục thực hiện | 376.805 | ||||||||||||||||||
27 | 12 | Bộ Chỉ huy QS TP | 4,500.000 | |||||||||||||||||||
28 | Thực hiện KH Phòng không nhân dân | 3,000.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
29 | KP phục vụ hoạt động điệp báo | 1,500.000 | ||||||||||||||||||||
30 | 13 | Chi Cục TT & BVTV | Thực hiện Kế hoạch số 134/KH-UBND ngày19 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố về triển khai hợp tác với Tr. ĐHCT giai đoạn 2020-2025 | 2,000.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||
31 | 14 | TT Dịch vụ nông nghiệp | Thực hiện Kế hoạch số 134/KH-UBND ngày19 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố về triển khai hợp tác với Tr. ĐHCT giai đoạn 2020-2025 | 1,000.000 | ||||||||||||||||||
32 | 15 | Chi cục QLCL NLTS | Thực hiện Kế hoạch số 134/KH-UBND ngày19 tháng 10 năm 2020 của UBND thành phố về triển khai hợp tác với Tr. ĐHCT giai đoạn 2020-2025 | 500.000 | ||||||||||||||||||
33 | 16 | Ban QL Nghĩa trang | 183.786 | |||||||||||||||||||
34 | Chi lương và các khoản đóng góp | 137.786 | Nguồn các khoản chi đột xuất phát sinh | |||||||||||||||||||
35 | KP hoạt động do giao thêm biên chế | 46.000 | ||||||||||||||||||||
36 | 17 | TTâm Công tác XH | Chi lương và các khoản đóng góp | 274.810 | ||||||||||||||||||
37 | 18 | Tr. TC Nghề Thới Lai | Chi lương và các khoản đóng góp | 119.804 | ||||||||||||||||||
38 | 19 | Cơ sở Cai nghiện ma túy | BS kinh phí do giao tăng 15 hợp đồng NĐ 68 | 1,500.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||
39 | 20 | Ngân hàng Chính sách xã hội chi nhánh Cần Thơ | Bổ sung vốn ủy thác từ ngân sách thành phố để cho vay theo Nghị quyết số 11/NQ-CP của Chính phủ | 48,000.000 | Nguồn kết dư NS | |||||||||||||||||
40 | II | CẤP QUẬN, HUYỆN | 51,319.476 | |||||||||||||||||||
41 | 1 | Ninh Kiều | 1,495.120 | |||||||||||||||||||
42 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao các cấp tiến tới Đại hội Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 (cấp quận và cấp thành phố) | 1,450.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
43 | Kinh phí hỗ trợ trẻ em theo Nghị quyết số 05/2021/NQ-HĐND | 45.120 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||
45 | 2 | Bình Thủy | 6,873.402 | |||||||||||||||||||
46 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao các cấp tiến tới Đại hội Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 (cấp quận và cấp thành phố) | 1,040.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
47 | Kinh phí hỗ trợ đối với Đội trưởng Đội phó Đội dân phòng và Đội trưởng, Đội phó Đội PC&CC cơ sở trên địa bàn quận (TTr 1672) | 738.528 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
48 | Kinh phí tổ chức Hội thao Dân quân cơ động năm 2022 cấp quận và kinh phí tham gia Hội thao Dân quân cơ động năm 2022 cấp thành phố | 900.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
49 | Kinh phí diễn tập khu vực phòng thủ quận Bình Thủy năm 2022 | 3,000.000 | Nguồn dự phòng NS | |||||||||||||||||||
50 | Kinh phí trợ cấp thôi làm công tác Hội Cựu chiến binh cho ông Nguyễn Văn Diệp – Cựu chiến binh phường Trà Nóc | 6.518 | Nguồn trợ cấp thôi việc | |||||||||||||||||||
51 | Kinh phí trợ cấp thôi việc theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP ngày 27/4/2010 của Chính phủ cho bà Lâm Thị Xuân Lan | 27.356 | Nguồn trợ cấp thôi việc | |||||||||||||||||||
52 | Kinh phí khắc phục các đoạn sạt lở tại khu vực Bình Dương, phường Long Hòa | 1,161.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||
54 | 3 | Cái Răng | 6,050.773 | |||||||||||||||||||
55 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao các cấp tiến tới Đại hội Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 (cấp quận và cấp thành phố) | 1,100.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
56 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể theo trung đội dân quân cơ động (cấp quận và thành phố) | 1,000.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
57 | Kinh phí chi trả chế độ chính sách cho ông Trần Mai (TTr 158) | 98.132 | Nguồn trợ cấp thôi việc | |||||||||||||||||||
58 | Kinh phí tổ chức Đại hội chi bộ trực thuộc Đảng bộ cơ sở nhiệm kỳ 2022-2025 | 552.641 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
59 | KP Gia cố sạt lở rạch Bến Bạ, phường Phú Thứ | 2,000.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
60 | Kinh phí hệ thống thoát nước đường Quang Trung đoạn KDC Hưng Phú - sông Cần Thơ | 1,300.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
61 | 4 | Ô Môn | 4,552.732 | |||||||||||||||||||
62 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao các cấp tiến tới Đại hội Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 (cấp quận và cấp thành phố) | 950.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
63 | Kinh phí hỗ trợ bổ nhiệm chức danh nghề và xếp lương đối với viên chức; chênh lệch lương của Hợp đồng Nghị định 68 theo mức lương tối thiểu vùng (TTr 819) | 2,368.854 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
64 | Kinh phí trợ cấp một lần cho LL DQTT theo Nghị định số 72/2020/NĐ-CP | 59.600 | Nguồn trợ cấp thôi việc | |||||||||||||||||||
65 | Nâng cấp sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn quận | 1,174.278 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||
67 | 5 | Thốt Nốt | 7,400.000 | |||||||||||||||||||
68 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao các cấp tiến tới Đại hội Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 (cấp quận và cấp thành phố) | 1,200.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
69 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể theo trung đội dân quân cơ động (cấp quận và thành phố) | 1,000.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
70 | Diễn tập khu vực phòng thủ quận Thốt Nốt năm 2022 | 3,000.000 | Nguồn dự phòng NS | |||||||||||||||||||
71 | Gia cố đoạn sạt lở thuộc tuyến kênh Thơm Rơm thuộc khu vực Tân Lợi 1 | 1,000.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
72 | Gia cố các đoạn sạt lở trên tuyến sông Thốt Nốt thuộc khu vực Tràng Thọ 2 | 1,200.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||
74 | 6 | Phong Điền | 6,282.209 | |||||||||||||||||||
75 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao các cấp tiến tới Đại hội Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 (cấp huyện và cấp thành phố) | 1,300.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
76 | Kinh phí trợ cấp thôi việc cho 02 công chức theo Nghị định số 46/2010/NĐ-CP của Chính phủ cho bà Đỗ Hồng Yến và ông Phạm Quốc Hưng | 69.870 | Nguồn trợ cấp thôi việc | |||||||||||||||||||
77 | Kinh phí chênh lệch tiền ăn cho lực lượng dân quân thường trực theo Thông tư số 168/2021/TT-BQP | 82.164 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
78 | Kinh phí tổ chức Đại hội chi bộ trực thuộc Đảng bộ cơ sở nhiệm kỳ 2022-2025 | 599.725 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
79 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể theo trung đội dân quân cơ động (cấp huyện và thành phố) | 1,200.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
80 | Kinh phí hỗ trợ đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng ở ấp thuộc xã, thị trấn thực hiện nhiệm vụ phòng cháy chữa cháy. | 1,080.450 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
81 | Gia cố sụt lún đường vào khu di tích Mộ Cụ Phan Văn Trị | 1,950.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||
83 | 7 | Cờ Đỏ | 4,223.243 | |||||||||||||||||||
84 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao các cấp tiến tới Đại hội Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 (cấp huyện và cấp thành phố) | 1,200.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
85 | Kinh phí hỗ trợ chế độ thôi việc cho 03 người hoạt động không chuyên trách cấp xã theo Nghị quyết số 02-2021-NQ-HDND (TTr 669) | 74.128 | Nguồn trợ cấp thôi việc | |||||||||||||||||||
86 | Hỗ trợ bị thiệt hại do dịch tả lợn Châu Phi | 149.115 | Nguồn dự phòng NS | |||||||||||||||||||
87 | Kinh phí tổ chức Tết Quân dân mừng Chôl Chnăm Thmây (TTr 671) | 300.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
88 | Nâng cấp sửa chữa hệ thống thoát nước Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Phú | 1,200.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
89 | Nâng cấp sửa chữa hệ thống thoát nước Khu dân cư vượt lũ xã Thới Đông | 1,300.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||
91 | 8 | Thới Lai | 6,635.582 | 0.000 | ||||||||||||||||||
92 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao các cấp tiến tới Đại hội Thể dục thể thao thành phố Cần Thơ lần thứ IX năm 2022 (cấp huyện và cấp thành phố) | 1,300.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
93 | Kinh phí chênh lệch khoán định mức chi hoạt động thường xuyên của khối Đảng | 160.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
94 | Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội | 253.980 | nguồn ĐBXH | |||||||||||||||||||
95 | Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể theo trung đội dân quân cơ động (cấp huyện và thành phố) | 1,500.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
96 | Hỗ trợ bị thiệt hại do dịch tả lợn Châu Phi | 743.602 | Nguồn dự phòng NS | |||||||||||||||||||
97 | Kinh phí diễn tập phòng thủ thị trấn Thới Lai | 300.000 | Nguồn dự phòng NS | |||||||||||||||||||
98 | Xây dựng bờ kè chống sạt lỡ Trường Mầm non tuổi thơ Đông Thuận | 1,180.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
99 | Nâng cấp cầu ngã ba Trà Vơ Lớn | 1,198.000 | Nguồn chi thường xuyên khác | |||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||