| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CHÍNH SÁCH CTV - GIỎ QUÀ , HỘP QUÀ TẾT 2025 | |||||||||||||||||
2 | Hàng hóa | Mức chiết khấu | Ghi chú | |||||||||||||||
3 | Giỏ, hộp, túi quà tết | 35% | ||||||||||||||||
4 | 1. Quy đinh Doanh số | |||||||||||||||||
5 | 1.1. Doanh số: Là giá bán lẻ của từng sản phẩm X số lượng bán được. | |||||||||||||||||
6 | 1.2. Mức chiết khấu 35% | |||||||||||||||||
7 | 1.3. Cách tính hoa hồng của CTV | |||||||||||||||||
8 | 1.3.1. Chiết khấu trực tiếp trên giá bán lẻ: Tất cả các đơn hàng đều chiết khấu 35% trên doanh số khi hoàn thành đơn hàng. Đơn hàng hoàn thành là đơn hàng giao thành công cho CTV hoặc khách hàng của CTV và CTV hoặc khách hàng của CTV thanh toán đầy đủ đơn hàng cho Tổng kho | |||||||||||||||||
9 | 2. Giá bán lẻ là giá bán theo Tổng kho đưa ra được công bố trên website: tongkhoquatet.vn | tongkhoquatet.com | Bộ ảnh A4 đã gửi cho CTV. | |||||||||||||||||
10 | 3. Chính sách ship hàng | |||||||||||||||||
11 | 3.1. Đơn hàng trên 30tr và là 01 địa điểm giao hàng trong Hà Nội, Tổng kho free ship cho CTV hoặc khách hàng cuối | |||||||||||||||||
12 | 3.2. Đơn hàng trên 100tr và là 01 địa điểm giao hàng ngoài Hà Nội, Tông kho Free ship cho CTV hoặc khách hàng cuối | |||||||||||||||||
13 | 3.3. Những đơn hàng khác quy định ở mục 3.1 và 3.2, Tổng kho vẫn đặt ship nhưng chi phí Ship do CTV hoặc khách hàng cuối chi trả | |||||||||||||||||
14 | 4. Đặt hàng và Giao Hàng: | |||||||||||||||||
15 | 4.1. Đơn hàng dưới 20tr: Giao hàng sau 2 ngày kể từ khi Tổng kho nhận được 50% tiền cọc sản xuất | |||||||||||||||||
16 | 4.2. Đơn hàng từ 20tr đến dưới 50tr: Giao hàng sau 03 ngày kể từ khi Tổng kho nhận được 50% tiền cọc sản xuất | |||||||||||||||||
17 | 4.3. Đơn hàng từ 50tr đến dưới 100tr: Giao hàng sau 05ngày kể từ khi Tổng kho nhận được 50% tiền cọc sản xuất | |||||||||||||||||
18 | 4.4. Đơn hàng từ 100tr đến dưới 300tr: Giao hàng sau 07 ngày kể từ khi Tổng kho nhận được 50% tiền cọc sản xuất | |||||||||||||||||
19 | 4.5. Đơn hàng từ 300tr trở lên: Giao hàng sau 10 ngày kể từ khi Tổng kho nhận được 50% tiền cọc sản xuất | |||||||||||||||||
20 | 4.6. Thời hạn nhận hàng thực tế sẽ do hai bên thống nhất tại thời điểm đặt hàng. | |||||||||||||||||
21 | 5. Đặc cọc | |||||||||||||||||
22 | 5.1. Tất cả các đơn hàng sau khi lên đơn đều phải đặt cọc 50% giá trị đơn hàng thì kho mới lập lệnh sản xuất và thanh toán 100% trước khi | |||||||||||||||||
23 | hàng ra khỏi kho. | |||||||||||||||||
24 | 5.2 Đơn hàng đặt hàng qua văn bản, điện thoại, zalo,…đều có giá trị. | |||||||||||||||||
25 | 6. Hóa đơn | |||||||||||||||||
26 | 6.1. Giá bán trên ảnh và giá mầu đỏ trên web là giá chưa Vat | |||||||||||||||||
27 | 6.2. Khách hàng muốn lấy hóa đơn thì phải thanh toán thêm 10% vat cho Tổng kho. | |||||||||||||||||
28 | 6.3. Tổng kho có hỗ trợ việc viết chênh hóa đơn cho khách hàng, phần chênh khách hàng chịu 10% vat | |||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||