| A | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THÀNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||
2 | TIỂU HỌC PHÚ THÀNH | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | BẢNG ĐIỂM CHI TIẾT - MÔN TIẾNG VIỆT - HỌC KỲ 2 - CUỐI KỲ 2 - NĂM HỌC 2025 - 2026 | ||||||||||||||||||||||||
5 | Khối 5 - Lớp 5A | ||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Họ và tên | Nhận xét | KT CK2 | XL CK2 | KT CK2 (Sau thi lại) | XL CK2 (Sau thi lại) | ||||||||||||||||||
8 | 1 | Phạm Trâm | Anh | Đọc và cảm thụ bài tốt, diễn đạt câu lưu loát, có sáng tạo. | 9 | T | |||||||||||||||||||
9 | 2 | Hà Kim | Dung | Học tập rất chăm chỉ và nghiêm túc. Có ý thức tự giác trong học tập. | 9 | T | |||||||||||||||||||
10 | 3 | Phạm Tâm | Đan | Nắm tốt nội dung kiến thức môn học. Tích cực phát biểu xây dựng bài. | 10 | T | |||||||||||||||||||
11 | 4 | Nguyễn Thái | Đạt | Có ý thức tự giác trong học tập. Giọng đọc to rõ ràng, lưu loát. | 8 | T | |||||||||||||||||||
12 | 5 | Phạm Kiều | Đoan | Nắm tốt nội dung kiến thức môn học. Tích cực phát biểu xây dựng bài. | 9 | T | |||||||||||||||||||
13 | 6 | Phạm Anh | Đức | Học tập rất chăm chỉ và nghiêm túc. Em có kỹ năng đọc diễn cảm xuất sắc, giọng đọc truyền cảm, biết ngắt nghỉ đúng chỗ và hiểu sâu sắc nội dung bài học. Trình bày bài làm khoa học, cẩn thận. | 10 | T | |||||||||||||||||||
14 | 7 | Phạm Thị Ngọc | Hà | Có ý thức tự giác trong học tập. | 8 | T | |||||||||||||||||||
15 | 8 | Hoàng Xuân Nhật | Hải | Học tập rất chăm chỉ và nghiêm túc. Em có kỹ năng đọc diễn cảm xuất sắc, giọng đọc truyền cảm, biết ngắt nghỉ đúng chỗ và hiểu sâu sắc nội dung bài học. Trình bày bài làm khoa học, cẩn thận. | 9 | T | |||||||||||||||||||
16 | 9 | Phạm Gia | Hân | Em có tư duy ngôn ngữ tốt, kỹ năng viết văn sáng tạo và giàu cảm xúc. Các bài Tập làm văn của em thường dùng từ rất sinh động, hình ảnh so sánh độc đáo. Giữ vở sạch sẽ, chữ viết đều và đẹp. | 10 | T | |||||||||||||||||||
17 | 10 | Phùng Việt | Hưng | Nắm được các kiến thức cơ bản của môn học. Kỹ năng đọc và hiểu văn bản khá tốt, trả lời đúng các câu hỏi tìm hiểu bài. Trong giờ học có chú ý nghe giảng | 8 | T | |||||||||||||||||||
18 | 11 | Phạm Việt | Khang | Nắm được các kiến thức cơ bản của môn học. Kỹ năng đọc và hiểu văn bản khá tốt, trả lời đúng các câu hỏi tìm hiểu bài. Trong giờ học có chú ý nghe giảng | 8 | T | |||||||||||||||||||
19 | 12 | Phùng Tuấn | Khang | Có ý thức học tập tốt, chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp. Em viết đúng chính tả, chữ viết rõ ràng, sạch sẽ. Bài Tập làm văn diễn đạt mạch lạc, câu văn gãy gọn. Em cần chú ý rèn thêm kỹ năng đọc diễn cảm, | 8 | T | |||||||||||||||||||
20 | 13 | Phùng Thị Hương | Linh | Nắm được các kiến thức cơ bản của môn học. Kỹ năng đọc và hiểu văn bản khá tốt, trả lời đúng các câu hỏi tìm hiểu bài. Trong giờ học có chú ý nghe giảng | 8 | T | |||||||||||||||||||
21 | 14 | Hoàng Thị Phương | Loan | Vốn từ phong phú. Biết lồng ghép câu có hình ảnh so sánh vào đoạn văn. Có thái độ học tập nghiêm túc, hoàn thành bài làm đầy đủ. Đọc bài trôi chảy, hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài học. Bài viết văn gãy gọn, đúng ngữ pháp. | 9 | T | |||||||||||||||||||
22 | 15 | Hoàng Văn | Lương | Đọc còn vấp một số từ, chữ viết cẩn thận hơn. | 5 | H | |||||||||||||||||||
23 | 16 | Hồ Hà | My | Em có tư duy ngôn ngữ tốt, kỹ năng viết văn sáng tạo và giàu cảm xúc. Các bài Tập làm văn của em thường dùng từ rất sinh động, hình ảnh so sánh độc đáo. Giữ vở sạch sẽ, chữ viết đều và đẹp. | 9 | T | |||||||||||||||||||
24 | 17 | Phạm Thành | Nghĩa | Em có tư duy ngôn ngữ tốt, kỹ năng viết văn sáng tạo và giàu cảm xúc. Các bài Tập làm văn của em thường dùng từ rất sinh động, hình ảnh so sánh độc đáo. Giữ vở sạch sẽ, chữ viết đều và đẹp. | 9 | T | |||||||||||||||||||
25 | 18 | Phạm Như | Ngọc | Có nhiều tiến bộ trong học tập, đặc biệt là kỹ năng đọc thành tiếng đã lưu loát và tự tin hơn trước. Bài viết văn có ý tưởng tốt, biết cách sắp xếp các chi tiết theo trình tự hợp lý. | 7 | H | |||||||||||||||||||
26 | 19 | Nguyễn Thị Thảo | Nguyên | Có nhiều tiến bộ trong học tập, đặc biệt là kỹ năng đọc thành tiếng đã lưu loát và tự tin hơn trước. Bài viết văn có ý tưởng tốt, biết cách sắp xếp các chi tiết theo trình tự hợp lý. | 7 | H | |||||||||||||||||||
27 | 20 | Nguyễn Thị Quỳnh | Như | Hoàn thành tốt các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng của môn học. Viết đúng chính tả, cấu trúc câu chuẩn. Em biết cách quan sát khi làm bài văn miêu tả nên bài viết có chi tiết khá hay. | 8 | H | |||||||||||||||||||
28 | 21 | Đoàn Hà | Phương | Đọc và cảm thụ bài tốt, diễn đạt câu lưu loát, có sáng tạo. | 9 | T | |||||||||||||||||||
29 | 22 | Hoàng Quỳnh | Phương | Nắm được các kiến thức cơ bản của môn học. Kỹ năng đọc và hiểu văn bản khá tốt, trả lời đúng các câu hỏi tìm hiểu bài. Trong giờ học có chú ý nghe giảng | 8 | H | |||||||||||||||||||
30 | 23 | Đinh Nhật | Quân | Đọc còn vấp một số từ, chữ viết cẩn thận hơn. | 6 | H | |||||||||||||||||||
31 | 24 | Phạm Thanh | Tài | Em đọc bài to, rõ ràng, lưu loát và hiểu nội dung bài đọc. Kỹ năng làm các bài tập Luyện từ và câu khá tốt, xác định đúng các thành phần câu cơ bản. Bài viết văn đủ ý, đúng bố cục. | 9 | T | |||||||||||||||||||
32 | 25 | Phùng Quang | Thanh | Đọc và cảm thụ bài tốt, diễn đạt câu lưu loát, có sáng tạo. | 9 | T | |||||||||||||||||||
33 | 26 | Hà Phương | Thảo | Có tiến bộ trong trả lời câu hỏi; viết được câu có đủ thành phần, diễn đạt được ý của mình. | 6 | H | |||||||||||||||||||
34 | 27 | Phạm Văn | Thịnh | Đọc và cảm thụ bài tốt, diễn đạt câu lưu loát, có sáng tạo. | 10 | T | |||||||||||||||||||
35 | 28 | Phạm Hoài | Thương | Đọc còn vấp một số từ, chữ viết cẩn thận hơn. | 6 | H | |||||||||||||||||||
36 | 29 | Phạm Anh | Tuấn | Nắm được các kiến thức cơ bản của môn học. Kỹ năng đọc và hiểu văn bản khá tốt, trả lời đúng các câu hỏi tìm hiểu bài. Trong giờ học có chú ý nghe giảng | 7 | H | |||||||||||||||||||
37 | 30 | Võ Khắc | Tuệ | Em đọc bài to, rõ ràng, lưu loát và hiểu nội dung bài đọc. Kỹ năng làm các bài tập Luyện từ và câu khá tốt, xác định đúng các thành phần câu cơ bản. Bài viết văn đủ ý, đúng bố cục. | 8 | H | |||||||||||||||||||
38 | 31 | Phạm Thị Thanh | Tuyết | Hoàn thành tốt các yêu cầu về kiến thức và kỹ năng của môn học. Viết đúng chính tả, cấu trúc câu chuẩn. Em biết cách quan sát khi làm bài văn miêu tả nên bài viết có chi tiết khá hay. | 8 | H | |||||||||||||||||||
39 | 32 | Đậu Lê Gia | Uy | Em đọc bài to, rõ ràng, lưu loát và hiểu nội dung bài đọc. Kỹ năng làm các bài tập Luyện từ và câu khá tốt, xác định đúng các thành phần câu cơ bản. Bài viết văn đủ ý, đúng bố cục. | 9 | T | |||||||||||||||||||
40 | 33 | Hoàng Diệu | Vy | Nắm được các kiến thức cơ bản của môn học. Kỹ năng đọc và hiểu văn bản khá tốt, trả lời đúng các câu hỏi tìm hiểu bài. Trong giờ học có chú ý nghe giảng | 7 | H | |||||||||||||||||||
41 | 34 | Phạm Hoàng | Yến | Có tiến bộ trong trả lời câu hỏi; viết được câu có đủ thành phần, diễn đạt được ý của mình. | 7 | H | |||||||||||||||||||
42 | 35 | Phùng Đình Anh | Kiệt | Em đọc bài to, rõ ràng, lưu loát và hiểu nội dung bài đọc. Kỹ năng làm các bài tập Luyện từ và câu khá tốt, xác định đúng các thành phần câu cơ bản. Bài viết văn đủ ý, đúng bố cục. | 8 | T | |||||||||||||||||||
43 | |||||||||||||||||||||||||
44 | |||||||||||||||||||||||||
45 | |||||||||||||||||||||||||
46 | |||||||||||||||||||||||||
47 | |||||||||||||||||||||||||
48 | |||||||||||||||||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||
50 | |||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||