ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
100 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CẦN NHỚ
2
Ví dụ được trình bày theo 3 dòng: Trung – Pinyin – Việt. Một số cấu trúc trùng hoặc chưa chuẩn trong danh sách gốc đã được chuẩn hóa để dễ học.
3
STTTIẾNG TRUNGPINYINTIẾNG VIỆTVÍ DỤ (TRUNG – PINYIN – VIỆT)
4
1只有…才能…zhǐyǒu… cáinéng…Chỉ có… mới có thể…中:只有每天练习,才能说好中文。
Pinyin:Zhǐyǒu měitiān liànxí, cáinéng shuō hǎo Zhōngwén.
Việt:Chỉ có luyện tập mỗi ngày mới có thể nói tốt tiếng Trung.
5
2如果…就…rúguǒ… jiù…Nếu… thì…中:如果明天下雨,我们就不去公园。
Pinyin:Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù gōngyuán.
Việt:Nếu ngày mai trời mưa thì chúng ta không đi công viên.
6
3不但…而且…bùdàn… érqiě…Không những… mà còn…中:她不但会说中文,而且会说英语。
Pinyin:Tā bùdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě huì shuō Yīngyǔ.
Việt:Cô ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.
7
4一…就…yī… jiù…Hễ/Vừa… là…中:我一到家就给你打电话。
Pinyin:Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà.
Việt:Tôi vừa về đến nhà là gọi điện cho bạn.
8
5因为…所以…yīnwèi… suǒyǐ…Bởi vì… cho nên…中:因为今天很冷,所以我穿了外套。
Pinyin:Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuān le wàitào.
Việt:Vì hôm nay rất lạnh nên tôi đã mặc áo khoác.
9
6虽然…但是…suīrán… dànshì…Tuy… nhưng…中:虽然他很忙,但是他还是来帮我了。
Pinyin:Suīrán tā hěn máng, dànshì tā háishì lái bāng wǒ le.
Việt:Tuy anh ấy rất bận nhưng vẫn đến giúp tôi.
10
7宁可…也不…nìngkě… yě bù…Thà… cũng không…中:我宁可走路,也不坐出租车。
Pinyin:Wǒ nìngkě zǒulù, yě bú zuò chūzūchē.
Việt:Tôi thà đi bộ chứ không đi taxi.
11
8既…又…jì… yòu…Vừa… vừa…; đã… lại…中:这家店的菜既便宜又好吃。
Pinyin:Zhè jiā diàn de cài jì piányi yòu hǎochī.
Việt:Món ăn của quán này vừa rẻ vừa ngon.
12
9无论…都…wúlùn… dōu…Bất kể/Dù… đều…中:无论多忙,他都坚持学习。
Pinyin:Wúlùn duō máng, tā dōu jiānchí xuéxí.
Việt:Dù bận đến đâu, anh ấy vẫn kiên trì học tập.
13
10连…都…lián… dōu…Ngay cả… cũng…中:这道题连老师都觉得难。
Pinyin:Zhè dào tí lián lǎoshī dōu juéde nán.
Việt:Bài này ngay cả giáo viên cũng thấy khó.
14
11既然…就…jìrán… jiù…Đã… thì…中:既然你决定了,就去做吧。
Pinyin:Jìrán nǐ juédìng le, jiù qù zuò ba.
Việt:Đã quyết định rồi thì hãy làm đi.
15
12即使…也…jíshǐ… yě…Dù… cũng…中:即使下雨,我也要去上课。
Pinyin:Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě yào qù shàngkè.
Việt:Dù trời mưa tôi cũng phải đi học.
16
13那么…那么…nàme… nàme……như thế… như thế…中:这个孩子那么聪明,那么懂事。
Pinyin:Zhège háizi nàme cōngming, nàme dǒngshì.
Việt:Đứa trẻ này thông minh như vậy, lại còn hiểu chuyện như vậy.
17
14一边…一边…yībiān… yībiān…Vừa… vừa…中:她一边听音乐,一边做作业。
Pinyin:Tā yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè.
Việt:Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.
18
15不是…而是…bùshì… érshì…Không phải… mà là…中:这不是我的书,而是他的书。
Pinyin:Zhè bú shì wǒ de shū, érshì tā de shū.
Việt:Đây không phải sách của tôi mà là sách của anh ấy.
19
16有时候…有时候…yǒu shíhou… yǒu shíhou…Có lúc… có lúc…中:周末我有时候看电影,有时候去运动。
Pinyin:Zhōumò wǒ yǒu shíhou kàn diànyǐng, yǒu shíhou qù yùndòng.
Việt:Cuối tuần có lúc tôi xem phim, có lúc đi vận động.
20
17一方面…另一方面…yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn…Một mặt… mặt khác…中:学习汉语一方面很有趣,另一方面也需要耐心。
Pinyin:Xuéxí Hànyǔ yī fāngmiàn hěn yǒuqù, lìng yī fāngmiàn yě xūyào nàixīn.
Việt:Học tiếng Trung một mặt rất thú vị, mặt khác cũng cần sự kiên nhẫn.
21
18尽管…可是…jǐnguǎn… kěshì…Mặc dù… nhưng…中:尽管很累,可是他没有放弃。
Pinyin:Jǐnguǎn hěn lèi, kěshì tā méiyǒu fàngqì.
Việt:Mặc dù rất mệt nhưng anh ấy không bỏ cuộc.
22
19…然而……rán’ér……nhưng mà/song/thế mà…中:我很想去,然而今天没有时间。
Pinyin:Wǒ hěn xiǎng qù, rán’ér jīntiān méiyǒu shíjiān.
Việt:Tôi rất muốn đi, nhưng hôm nay không có thời gian.
23
20只要…就…zhǐyào… jiù…Chỉ cần… là…中:只要你努力,就会进步。
Pinyin:Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù huì jìnbù.
Việt:Chỉ cần bạn cố gắng thì sẽ tiến bộ.
24
21首先…其次…shǒuxiān… qícì…Trước tiên… tiếp theo…中:首先准备材料,其次开始练习。
Pinyin:Shǒuxiān zhǔnbèi cáiliào, qícì kāishǐ liànxí.
Việt:Trước tiên chuẩn bị tài liệu, tiếp theo bắt đầu luyện tập.
25
22不但不…反而…bùdàn bù… fǎn’ér…Không những không… trái lại…中:他不但不道歉,反而生气了。
Pinyin:Tā bùdàn bù dàoqiàn, fǎn’ér shēngqì le.
Việt:Anh ấy không những không xin lỗi, trái lại còn tức giận.
26
23与其…不如…yǔqí… bùrú…Thà… còn hơn…中:与其在家等,不如出去找。
Pinyin:Yǔqí zài jiā děng, bùrú chūqù zhǎo.
Việt:Thà ra ngoài tìm còn hơn ngồi nhà chờ.
27
24假使…便…jiǎshǐ… biàn…Nếu… thì…中:假使明天下雪,我们便取消活动。
Pinyin:Jiǎshǐ míngtiān xiàxuě, wǒmen biàn qǔxiāo huódòng.
Việt:Nếu ngày mai có tuyết thì chúng ta sẽ hủy hoạt động.
28
25要是…那么…yàoshi… nàme…Nếu… vậy thì…中:要是你不舒服,那么就早点休息。
Pinyin:Yàoshi nǐ bù shūfu, nàme jiù zǎodiǎn xiūxi.
Việt:Nếu bạn không khỏe thì hãy nghỉ sớm.
29
26…甚至……shènzhì……thậm chí…中:他会说英语,甚至会说法语。
Pinyin:Tā huì shuō Yīngyǔ, shènzhì huì shuō Fǎyǔ.
Việt:Anh ấy biết nói tiếng Anh, thậm chí còn biết nói tiếng Pháp.
30
27尚且…何况…shàngqiě… hékuàng…Còn… huống chi…中:大人尚且会犯错,何况孩子呢?
Pinyin:Dàrén shàngqiě huì fàncuò, hékuàng háizi ne?
Việt:Người lớn còn có thể phạm sai lầm, huống chi là trẻ con.
31
28别说…就是/就连…bié shuō… jiùshì/jiùlián…Đừng nói… ngay cả…中:别说跑十公里,就是走两公里我也累。
Pinyin:Bié shuō pǎo shí gōnglǐ, jiùshì zǒu liǎng gōnglǐ wǒ yě lèi.
Việt:Đừng nói chạy mười cây số, ngay cả đi bộ hai cây số tôi cũng mệt.
32
29不管…也…bùguǎn… yě…Dù/Bất kể… cũng…中:不管别人怎么说,我也相信你。
Pinyin:Bùguǎn biérén zěnme shuō, wǒ yě xiāngxìn nǐ.
Việt:Dù người khác nói thế nào, tôi vẫn tin bạn.
33
30之所以…是因为…zhī suǒyǐ… shì yīnwèi…Sở dĩ… là vì…中:我之所以迟到,是因为堵车。
Pinyin:Wǒ zhī suǒyǐ chídào, shì yīnwèi dǔchē.
Việt:Sở dĩ tôi đến muộn là vì tắc đường.
34
31是…吗?shì… ma?Có phải là… không?中:他是你的老师吗?
Pinyin:Tā shì nǐ de lǎoshī ma?
Việt:Anh ấy có phải là giáo viên của bạn không?
35
32怎么样?zěnmeyàng?Như thế nào?中:这件衣服怎么样?
Pinyin:Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng?
Việt:Bộ quần áo này thế nào?
36
33这/那/哪…zhè / nà / nǎ…Đây/kia/nào…中:这是我的书,那是你的包,你要哪一个?
Pinyin:Zhè shì wǒ de shū, nà shì nǐ de bāo, nǐ yào nǎ yí ge?
Việt:Đây là sách của tôi, kia là túi của bạn, bạn muốn cái nào?
37
34不 + Động từ/Tính từbù + dòngcí/xíngróngcíKhông…中:我不喝咖啡。
Pinyin:Wǒ bù hē kāfēi.
Việt:Tôi không uống cà phê.
38
35以前…以后…yǐqián… yǐhòu…Trước đây… sau này…中:我以前住在北京,以后想住在上海。
Pinyin:Wǒ yǐqián zhù zài Běijīng, yǐhòu xiǎng zhù zài Shànghǎi.
Việt:Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh, sau này muốn sống ở Thượng Hải.
39
36是…的shì… deNhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức…中:我是在北京认识他的。
Pinyin:Wǒ shì zài Běijīng rènshi tā de.
Việt:Tôi quen anh ấy ở Bắc Kinh.
40
37为了…wèile…Vì/Để…中:为了身体健康,我每天运动。
Pinyin:Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān yùndòng.
Việt:Để cơ thể khỏe mạnh, tôi tập thể dục mỗi ngày.
41
38…被……bèi…Bị/Được…中:我的手机被弟弟弄坏了。
Pinyin:Wǒ de shǒujī bèi dìdi nòng huài le.
Việt:Điện thoại của tôi bị em trai làm hỏng.
42
39…了吗?…le ma?Đã… chưa?中:你吃饭了吗?
Pinyin:Nǐ chīfàn le ma?
Việt:Bạn ăn cơm chưa?
43
40除了…以外…chúle… yǐwài…Ngoài… ra…中:除了中文以外,她还会说日语。
Pinyin:Chúle Zhōngwén yǐwài, tā hái huì shuō Rìyǔ.
Việt:Ngoài tiếng Trung ra, cô ấy còn biết nói tiếng Nhật.
44
41跟…不一样gēn… bù yíyàngKhông giống/Không như nhau với…中:我的想法跟你的不一样。
Pinyin:Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de bù yíyàng.
Việt:Suy nghĩ của tôi không giống của bạn.
45
42A不像B这么/那么…A bù xiàng B zhème/nàme…A không… như B中:我不像你那么忙。
Pinyin:Wǒ bú xiàng nǐ nàme máng.
Việt:Tôi không bận như bạn.
46
43听说/据说/传说…tīngshuō / jùshuō / chuánshuō…Nghe nói/Được biết/Tương truyền…中:听说这家饭店的菜很好吃。
Pinyin:Tīngshuō zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī.
Việt:Nghe nói món ăn của nhà hàng này rất ngon.
47
44非…不可fēi… bùkěKhông… không được; nhất định phải…中:这件事今天非完成不可。
Pinyin:Zhè jiàn shì jīntiān fēi wánchéng bùkě.
Việt:Việc này hôm nay nhất định phải hoàn thành.
48
45越…越…yuè… yuè…Càng… càng…中:天气越来越热了。
Pinyin:Tiānqì yuè lái yuè rè le.
Việt:Thời tiết ngày càng nóng.
49
46A比B…A bǐ B…A… hơn B中:今天比昨天冷。
Pinyin:Jīntiān bǐ zuótiān lěng.
Việt:Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
50
47A不比B…A bù bǐ B…A không hơn/không kém B…中:我的中文不比他差。
Pinyin:Wǒ de Zhōngwén bù bǐ tā chà.
Việt:Tiếng Trung của tôi không kém anh ấy.
51
48有的…有的…yǒude… yǒude…Có người/cái… có người/cái…中:有的人喜欢茶,有的人喜欢咖啡。
Pinyin:Yǒude rén xǐhuan chá, yǒude rén xǐhuan kāfēi.
Việt:Có người thích trà, có người thích cà phê.
52
49…是为了… / 为了…而……shì wèile… / wèile… ér……là để… / vì… mà…中:我努力学习,是为了通过考试。
Pinyin:Wǒ nǔlì xuéxí, shì wèile tōngguò kǎoshì.
Việt:Tôi cố gắng học là để vượt qua kỳ thi.
53
50一…也/都不/没…yī… yě/dōu bù/méi…Một… cũng không…中:我一个苹果也没吃。
Pinyin:Wǒ yí ge píngguǒ yě méi chī.
Việt:Tôi không ăn một quả táo nào.
54
51从…到…cóng… dào…Từ… đến…中:从我家到学校要二十分钟。
Pinyin:Cóng wǒ jiā dào xuéxiào yào èrshí fēnzhōng.
Việt:Từ nhà tôi đến trường mất hai mươi phút.
55
52对/对于…来说/而言duì/duìyú… láishuō/éryánĐối với… mà nói…中:对我来说,健康最重要。
Pinyin:Duì wǒ láishuō, jiànkāng zuì zhòngyào.
Việt:Đối với tôi, sức khỏe là quan trọng nhất.
56
53受…影响shòu… yǐngxiǎngBị… ảnh hưởng中:比赛受天气影响延期了。
Pinyin:Bǐsài shòu tiānqì yǐngxiǎng yánqī le.
Việt:Trận đấu bị hoãn do ảnh hưởng của thời tiết.
57
54就/拿…来说jiù/ná… láishuōXét về/Lấy… mà nói…中:拿学习汉语来说,多听很重要。
Pinyin:Ná xuéxí Hànyǔ láishuō, duō tīng hěn zhòngyào.
Việt:Lấy việc học tiếng Trung mà nói, nghe nhiều rất quan trọng.
58
55值得…zhíde…Đáng/Cần/Nên…中:这本书值得一读。
Pinyin:Zhè běn shū zhíde yì dú.
Việt:Cuốn sách này đáng để đọc.
59
56说什么也…shuō shénme yě…Dù nói gì/Nhất quyết cũng…中:我说什么也不会放弃。
Pinyin:Wǒ shuō shénme yě bú huì fàngqì.
Việt:Dù thế nào tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.
60
57怪不得…guàibude…Thảo nào/Chả trách…中:怪不得你这么累,原来昨晚没睡好。
Pinyin:Guàibude nǐ zhème lèi, yuánlái zuówǎn méi shuì hǎo.
Việt:Thảo nào bạn mệt như vậy, hóa ra tối qua ngủ không ngon.
61
58再…也不过…zài… yě búguò…Dù có… thì cũng chỉ…中:这件衣服再贵也不过五百块。
Pinyin:Zhè jiàn yīfu zài guì yě búguò wǔbǎi kuài.
Việt:Bộ quần áo này dù đắt thì cũng chỉ tối đa năm trăm tệ.
62
59从来不/没…cónglái bù/méi…Từ trước đến nay không/chưa…中:我从来不迟到。
Pinyin:Wǒ cónglái bù chídào.
Việt:Từ trước đến nay tôi chưa bao giờ đến muộn.
63
60管A叫Bguǎn A jiào BGọi A là B中:我们管这种水果叫“火龙果”。
Pinyin:Wǒmen guǎn zhè zhǒng shuǐguǒ jiào “huǒlóngguǒ”.
Việt:Chúng tôi gọi loại quả này là thanh long.
64
61一定会…的yídìng huì… deNhất định sẽ…中:你认真准备,一定会成功的。
Pinyin:Nǐ rènzhēn zhǔnbèi, yídìng huì chénggōng de.
Việt:Bạn chuẩn bị nghiêm túc thì nhất định sẽ thành công.
65
62堪称…kānchēng…Có thể gọi là/Được tôn vinh là…中:长城堪称世界奇迹。
Pinyin:Chángchéng kānchēng shìjiè qíjì.
Việt:Vạn Lý Trường Thành có thể được gọi là kỳ quan thế giới.
66
63对…感兴趣/产生兴趣duì… gǎn xìngqù / chǎnshēng xìngqùCó hứng thú với…中:我对中国历史很感兴趣。
Pinyin:Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.
Việt:Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
67
64真没想到…zhēn méi xiǎngdào…Thật không ngờ…中:真没想到你也来了!
Pinyin:Zhēn méi xiǎngdào nǐ yě lái le!
Việt:Thật không ngờ bạn cũng đến!
68
65这么说来/看来…zhème shuōlái / kànlái…Nói như vậy/Xem ra…中:这么说来,看来我们还需要更多时间。
Pinyin:Zhème shuōlái, kànlái wǒmen hái xūyào gèng duō shíjiān.
Việt:Nói vậy thì xem ra chúng ta vẫn cần thêm thời gian.
69
66把…当作…bǎ… dàngzuò…Coi… là/như…中:我把她当作最好的朋友。
Pinyin:Wǒ bǎ tā dàngzuò zuì hǎo de péngyou.
Việt:Tôi coi cô ấy là người bạn tốt nhất.
70
67作为…zuòwéi…Là/Với tư cách là…中:作为老师,我应该帮助学生。
Pinyin:Zuòwéi lǎoshī, wǒ yīnggāi bāngzhù xuésheng.
Việt:Là giáo viên, tôi nên giúp đỡ học sinh.
71
68幸亏…要不…xìngkuī… yàobù…May mà… nếu không…中:幸亏你提醒我,要不我就忘了。
Pinyin:Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, yàobù wǒ jiù wàng le.
Việt:May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi.
72
69恐怕…kǒngpà…E rằng/Có lẽ…中:他恐怕不能来了。
Pinyin:Tā kǒngpà bù néng lái le.
Việt:E rằng anh ấy không thể đến được.
73
70显得…xiǎnde…Tỏ ra/Trông có vẻ…中:这件衣服让你显得很精神。
Pinyin:Zhè jiàn yīfu ràng nǐ xiǎnde hěn jīngshen.
Việt:Bộ quần áo này khiến bạn trông rất khỏe khoắn.
74
71何况/况且…hékuàng / kuàngqiě…Huống hồ/Hơn nữa/Vả lại…中:我不想出门,况且外面还在下雨。
Pinyin:Wǒ bù xiǎng chūmén, kuàngqiě wàimiàn hái zài xiàyǔ.
Việt:Tôi không muốn ra ngoài, hơn nữa bên ngoài vẫn đang mưa.
75
72果然/果真…guǒrán / guǒzhēn…Quả nhiên/Quả thật…中:我一开门,果然看见他了。
Pinyin:Wǒ yì kāimén, guǒrán kànjiàn tā le.
Việt:Tôi vừa mở cửa thì quả nhiên nhìn thấy anh ấy.
76
73A与B之间…A yǔ B zhījiān…Giữa A và B…中:我与他之间没有秘密。
Pinyin:Wǒ yǔ tā zhījiān méiyǒu mìmì.
Việt:Giữa tôi và anh ấy không có bí mật.
77
74处处…chùchù…Khắp nơi/Đâu đâu cũng…中:春天来了,公园里处处是花。
Pinyin:Chūntiān lái le, gōngyuán lǐ chùchù shì huā.
Việt:Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi đều là hoa.
78
75太…了tài… leQuá/Rất…中:这个箱子太重了。
Pinyin:Zhège xiāngzi tài zhòng le.
Việt:Cái va-li này nặng quá.
79
76光有…还不够/还不行guāng yǒu… hái búgòu/hái bùxíngChỉ có… vẫn chưa đủ/chưa được…中:光有想法还不够,还要行动。
Pinyin:Guāng yǒu xiǎngfǎ hái búgòu, hái yào xíngdòng.
Việt:Chỉ có ý tưởng vẫn chưa đủ, còn phải hành động.
80
77居然/竟然…jūrán / jìngrán…Lại/Không ngờ/Vậy mà…中:他竟然忘了我的生日!
Pinyin:Tā jìngrán wàng le wǒ de shēngrì!
Việt:Anh ấy lại quên sinh nhật của tôi!
81
78终于/最终…zhōngyú / zuìzhōng…Cuối cùng/Rốt cuộc…中:经过努力,他终于通过了考试。
Pinyin:Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú tōngguò le kǎoshì.
Việt:Sau khi nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã vượt qua kỳ thi.
82
79变成…biànchéng…Biến thành/Trở thành…中:天气变冷了,水变成了冰。
Pinyin:Tiānqì biàn lěng le, shuǐ biànchéng le bīng.
Việt:Thời tiết trở lạnh, nước biến thành băng.
83
80特别…tèbié…Đặc biệt/Rất…中:我特别喜欢这首歌。
Pinyin:Wǒ tèbié xǐhuan zhè shǒu gē.
Việt:Tôi đặc biệt thích bài hát này.
84
81真的很…zhēnde hěn…Thật sự rất…中:这里的风景真的很美。
Pinyin:Zhèlǐ de fēngjǐng zhēnde hěn měi.
Việt:Phong cảnh ở đây thật sự rất đẹp.
85
82简直…jiǎnzhí…Thật là/Quả thực…中:这道题简直太难了。
Pinyin:Zhè dào tí jiǎnzhí tài nán le.
Việt:Bài này quả thực quá khó.
86
83同样…tóngyàng…Giống nhau/Cũng như vậy…中:我们有同样的爱好。
Pinyin:Wǒmen yǒu tóngyàng de àihào.
Việt:Chúng tôi có sở thích giống nhau.
87
84格外/分外…géwài / fènwài…Đặc biệt/Hết sức/Vô cùng…中:下雪以后,外面格外安静。
Pinyin:Xiàxuě yǐhòu, wàimiàn géwài ānjìng.
Việt:Sau khi tuyết rơi, bên ngoài đặc biệt yên tĩnh.
88
85实在是…shízài shì…Thực sự/Quả thực…中:这部电影实在是太感人了。
Pinyin:Zhè bù diànyǐng shízài shì tài gǎnrén le.
Việt:Bộ phim này thực sự quá cảm động.
89
86究竟…jiūjìng…Rốt cuộc/Thực chất…中:你究竟想说什么?
Pinyin:Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme?
Việt:Rốt cuộc bạn muốn nói gì?
90
87根本…gēnběn…Căn bản/Hoàn toàn…中:我根本不认识他。
Pinyin:Wǒ gēnběn bú rènshi tā.
Việt:Tôi hoàn toàn không quen anh ấy.
91
88于是…yúshì…Thế là/Vì vậy…中:天突然下雨了,于是我们回家了。
Pinyin:Tiān tūrán xiàyǔ le, yúshì wǒmen huí jiā le.
Việt:Trời đột nhiên mưa, thế là chúng tôi về nhà.
92
89有点儿/一点儿…yǒudiǎnr / yìdiǎnr…Hơi/Một chút/Một ít…中:今天有点儿冷,请多穿一点儿。
Pinyin:Jīntiān yǒudiǎnr lěng, qǐng duō chuān yìdiǎnr.
Việt:Hôm nay hơi lạnh, hãy mặc thêm một chút.
93
90至于…/以至于…zhìyú… / yǐzhìyú…Còn về…/Đến nỗi…中:至于费用,我们以后再谈;他太累了,以至于在沙发上睡着了。
Pinyin:Zhìyú fèiyòng, wǒmen yǐhòu zài tán; tā tài lèi le, yǐzhìyú zài shāfā shàng shuìzháo le.
Việt:Còn về chi phí, chúng ta sẽ bàn sau; anh ấy mệt đến nỗi ngủ quên trên ghế sofa.
94
91要…了yào… leSắp… rồi中:火车要开了。
Pinyin:Huǒchē yào kāi le.
Việt:Tàu sắp chạy rồi.
95
92正在…呢zhèngzài… neĐang…中:他正在看书呢。
Pinyin:Tā zhèngzài kàn shū ne.
Việt:Anh ấy đang đọc sách.
96
93已经…了/…过yǐjīng… le / …guoĐã… rồi/Đã từng…中:我已经去过北京了。
Pinyin:Wǒ yǐjīng qùguo Běijīng le.
Việt:Tôi đã từng đến Bắc Kinh rồi.
97
94…着…zheĐang/Có; biểu thị trạng thái duy trì中:门开着,请进。
Pinyin:Mén kāizhe, qǐng jìn.
Việt:Cửa đang mở, mời vào.
98
95既不…也不…jì bù… yě bù…Vừa không… cũng không…中:他既不喝茶,也不喝咖啡。
Pinyin:Tā jì bù hē chá, yě bù hē kāfēi.
Việt:Anh ấy không uống trà cũng không uống cà phê.
99
96当…的时候dāng… de shíhouKhi…中:当我累的时候,我会听音乐。
Pinyin:Dāng wǒ lèi de shíhou, wǒ huì tīng yīnyuè.
Việt:Khi mệt, tôi sẽ nghe nhạc.
100
97怎么办?zěnme bàn?Làm thế nào?/Phải làm sao?中:我的电脑坏了,怎么办?
Pinyin:Wǒ de diànnǎo huài le, zěnme bàn?
Việt:Máy tính của tôi hỏng rồi, phải làm sao?