| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 100 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CẦN NHỚ | |||||||||||||||||||||||||
2 | Ví dụ được trình bày theo 3 dòng: Trung – Pinyin – Việt. Một số cấu trúc trùng hoặc chưa chuẩn trong danh sách gốc đã được chuẩn hóa để dễ học. | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | TIẾNG TRUNG | PINYIN | TIẾNG VIỆT | VÍ DỤ (TRUNG – PINYIN – VIỆT) | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | 只有…才能… | zhǐyǒu… cáinéng… | Chỉ có… mới có thể… | 中:只有每天练习,才能说好中文。 Pinyin:Zhǐyǒu měitiān liànxí, cáinéng shuō hǎo Zhōngwén. Việt:Chỉ có luyện tập mỗi ngày mới có thể nói tốt tiếng Trung. | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | 如果…就… | rúguǒ… jiù… | Nếu… thì… | 中:如果明天下雨,我们就不去公园。 Pinyin:Rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù gōngyuán. Việt:Nếu ngày mai trời mưa thì chúng ta không đi công viên. | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | 不但…而且… | bùdàn… érqiě… | Không những… mà còn… | 中:她不但会说中文,而且会说英语。 Pinyin:Tā bùdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě huì shuō Yīngyǔ. Việt:Cô ấy không những biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh. | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | 一…就… | yī… jiù… | Hễ/Vừa… là… | 中:我一到家就给你打电话。 Pinyin:Wǒ yí dào jiā jiù gěi nǐ dǎ diànhuà. Việt:Tôi vừa về đến nhà là gọi điện cho bạn. | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | 因为…所以… | yīnwèi… suǒyǐ… | Bởi vì… cho nên… | 中:因为今天很冷,所以我穿了外套。 Pinyin:Yīnwèi jīntiān hěn lěng, suǒyǐ wǒ chuān le wàitào. Việt:Vì hôm nay rất lạnh nên tôi đã mặc áo khoác. | |||||||||||||||||||||
9 | 6 | 虽然…但是… | suīrán… dànshì… | Tuy… nhưng… | 中:虽然他很忙,但是他还是来帮我了。 Pinyin:Suīrán tā hěn máng, dànshì tā háishì lái bāng wǒ le. Việt:Tuy anh ấy rất bận nhưng vẫn đến giúp tôi. | |||||||||||||||||||||
10 | 7 | 宁可…也不… | nìngkě… yě bù… | Thà… cũng không… | 中:我宁可走路,也不坐出租车。 Pinyin:Wǒ nìngkě zǒulù, yě bú zuò chūzūchē. Việt:Tôi thà đi bộ chứ không đi taxi. | |||||||||||||||||||||
11 | 8 | 既…又… | jì… yòu… | Vừa… vừa…; đã… lại… | 中:这家店的菜既便宜又好吃。 Pinyin:Zhè jiā diàn de cài jì piányi yòu hǎochī. Việt:Món ăn của quán này vừa rẻ vừa ngon. | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | 无论…都… | wúlùn… dōu… | Bất kể/Dù… đều… | 中:无论多忙,他都坚持学习。 Pinyin:Wúlùn duō máng, tā dōu jiānchí xuéxí. Việt:Dù bận đến đâu, anh ấy vẫn kiên trì học tập. | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | 连…都… | lián… dōu… | Ngay cả… cũng… | 中:这道题连老师都觉得难。 Pinyin:Zhè dào tí lián lǎoshī dōu juéde nán. Việt:Bài này ngay cả giáo viên cũng thấy khó. | |||||||||||||||||||||
14 | 11 | 既然…就… | jìrán… jiù… | Đã… thì… | 中:既然你决定了,就去做吧。 Pinyin:Jìrán nǐ juédìng le, jiù qù zuò ba. Việt:Đã quyết định rồi thì hãy làm đi. | |||||||||||||||||||||
15 | 12 | 即使…也… | jíshǐ… yě… | Dù… cũng… | 中:即使下雨,我也要去上课。 Pinyin:Jíshǐ xiàyǔ, wǒ yě yào qù shàngkè. Việt:Dù trời mưa tôi cũng phải đi học. | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | 那么…那么… | nàme… nàme… | …như thế… như thế… | 中:这个孩子那么聪明,那么懂事。 Pinyin:Zhège háizi nàme cōngming, nàme dǒngshì. Việt:Đứa trẻ này thông minh như vậy, lại còn hiểu chuyện như vậy. | |||||||||||||||||||||
17 | 14 | 一边…一边… | yībiān… yībiān… | Vừa… vừa… | 中:她一边听音乐,一边做作业。 Pinyin:Tā yībiān tīng yīnyuè, yībiān zuò zuòyè. Việt:Cô ấy vừa nghe nhạc vừa làm bài tập. | |||||||||||||||||||||
18 | 15 | 不是…而是… | bùshì… érshì… | Không phải… mà là… | 中:这不是我的书,而是他的书。 Pinyin:Zhè bú shì wǒ de shū, érshì tā de shū. Việt:Đây không phải sách của tôi mà là sách của anh ấy. | |||||||||||||||||||||
19 | 16 | 有时候…有时候… | yǒu shíhou… yǒu shíhou… | Có lúc… có lúc… | 中:周末我有时候看电影,有时候去运动。 Pinyin:Zhōumò wǒ yǒu shíhou kàn diànyǐng, yǒu shíhou qù yùndòng. Việt:Cuối tuần có lúc tôi xem phim, có lúc đi vận động. | |||||||||||||||||||||
20 | 17 | 一方面…另一方面… | yī fāngmiàn… lìng yī fāngmiàn… | Một mặt… mặt khác… | 中:学习汉语一方面很有趣,另一方面也需要耐心。 Pinyin:Xuéxí Hànyǔ yī fāngmiàn hěn yǒuqù, lìng yī fāngmiàn yě xūyào nàixīn. Việt:Học tiếng Trung một mặt rất thú vị, mặt khác cũng cần sự kiên nhẫn. | |||||||||||||||||||||
21 | 18 | 尽管…可是… | jǐnguǎn… kěshì… | Mặc dù… nhưng… | 中:尽管很累,可是他没有放弃。 Pinyin:Jǐnguǎn hěn lèi, kěshì tā méiyǒu fàngqì. Việt:Mặc dù rất mệt nhưng anh ấy không bỏ cuộc. | |||||||||||||||||||||
22 | 19 | …然而… | …rán’ér… | …nhưng mà/song/thế mà… | 中:我很想去,然而今天没有时间。 Pinyin:Wǒ hěn xiǎng qù, rán’ér jīntiān méiyǒu shíjiān. Việt:Tôi rất muốn đi, nhưng hôm nay không có thời gian. | |||||||||||||||||||||
23 | 20 | 只要…就… | zhǐyào… jiù… | Chỉ cần… là… | 中:只要你努力,就会进步。 Pinyin:Zhǐyào nǐ nǔlì, jiù huì jìnbù. Việt:Chỉ cần bạn cố gắng thì sẽ tiến bộ. | |||||||||||||||||||||
24 | 21 | 首先…其次… | shǒuxiān… qícì… | Trước tiên… tiếp theo… | 中:首先准备材料,其次开始练习。 Pinyin:Shǒuxiān zhǔnbèi cáiliào, qícì kāishǐ liànxí. Việt:Trước tiên chuẩn bị tài liệu, tiếp theo bắt đầu luyện tập. | |||||||||||||||||||||
25 | 22 | 不但不…反而… | bùdàn bù… fǎn’ér… | Không những không… trái lại… | 中:他不但不道歉,反而生气了。 Pinyin:Tā bùdàn bù dàoqiàn, fǎn’ér shēngqì le. Việt:Anh ấy không những không xin lỗi, trái lại còn tức giận. | |||||||||||||||||||||
26 | 23 | 与其…不如… | yǔqí… bùrú… | Thà… còn hơn… | 中:与其在家等,不如出去找。 Pinyin:Yǔqí zài jiā děng, bùrú chūqù zhǎo. Việt:Thà ra ngoài tìm còn hơn ngồi nhà chờ. | |||||||||||||||||||||
27 | 24 | 假使…便… | jiǎshǐ… biàn… | Nếu… thì… | 中:假使明天下雪,我们便取消活动。 Pinyin:Jiǎshǐ míngtiān xiàxuě, wǒmen biàn qǔxiāo huódòng. Việt:Nếu ngày mai có tuyết thì chúng ta sẽ hủy hoạt động. | |||||||||||||||||||||
28 | 25 | 要是…那么… | yàoshi… nàme… | Nếu… vậy thì… | 中:要是你不舒服,那么就早点休息。 Pinyin:Yàoshi nǐ bù shūfu, nàme jiù zǎodiǎn xiūxi. Việt:Nếu bạn không khỏe thì hãy nghỉ sớm. | |||||||||||||||||||||
29 | 26 | …甚至… | …shènzhì… | …thậm chí… | 中:他会说英语,甚至会说法语。 Pinyin:Tā huì shuō Yīngyǔ, shènzhì huì shuō Fǎyǔ. Việt:Anh ấy biết nói tiếng Anh, thậm chí còn biết nói tiếng Pháp. | |||||||||||||||||||||
30 | 27 | 尚且…何况… | shàngqiě… hékuàng… | Còn… huống chi… | 中:大人尚且会犯错,何况孩子呢? Pinyin:Dàrén shàngqiě huì fàncuò, hékuàng háizi ne? Việt:Người lớn còn có thể phạm sai lầm, huống chi là trẻ con. | |||||||||||||||||||||
31 | 28 | 别说…就是/就连… | bié shuō… jiùshì/jiùlián… | Đừng nói… ngay cả… | 中:别说跑十公里,就是走两公里我也累。 Pinyin:Bié shuō pǎo shí gōnglǐ, jiùshì zǒu liǎng gōnglǐ wǒ yě lèi. Việt:Đừng nói chạy mười cây số, ngay cả đi bộ hai cây số tôi cũng mệt. | |||||||||||||||||||||
32 | 29 | 不管…也… | bùguǎn… yě… | Dù/Bất kể… cũng… | 中:不管别人怎么说,我也相信你。 Pinyin:Bùguǎn biérén zěnme shuō, wǒ yě xiāngxìn nǐ. Việt:Dù người khác nói thế nào, tôi vẫn tin bạn. | |||||||||||||||||||||
33 | 30 | 之所以…是因为… | zhī suǒyǐ… shì yīnwèi… | Sở dĩ… là vì… | 中:我之所以迟到,是因为堵车。 Pinyin:Wǒ zhī suǒyǐ chídào, shì yīnwèi dǔchē. Việt:Sở dĩ tôi đến muộn là vì tắc đường. | |||||||||||||||||||||
34 | 31 | 是…吗? | shì… ma? | Có phải là… không? | 中:他是你的老师吗? Pinyin:Tā shì nǐ de lǎoshī ma? Việt:Anh ấy có phải là giáo viên của bạn không? | |||||||||||||||||||||
35 | 32 | 怎么样? | zěnmeyàng? | Như thế nào? | 中:这件衣服怎么样? Pinyin:Zhè jiàn yīfu zěnmeyàng? Việt:Bộ quần áo này thế nào? | |||||||||||||||||||||
36 | 33 | 这/那/哪… | zhè / nà / nǎ… | Đây/kia/nào… | 中:这是我的书,那是你的包,你要哪一个? Pinyin:Zhè shì wǒ de shū, nà shì nǐ de bāo, nǐ yào nǎ yí ge? Việt:Đây là sách của tôi, kia là túi của bạn, bạn muốn cái nào? | |||||||||||||||||||||
37 | 34 | 不 + Động từ/Tính từ | bù + dòngcí/xíngróngcí | Không… | 中:我不喝咖啡。 Pinyin:Wǒ bù hē kāfēi. Việt:Tôi không uống cà phê. | |||||||||||||||||||||
38 | 35 | 以前…以后… | yǐqián… yǐhòu… | Trước đây… sau này… | 中:我以前住在北京,以后想住在上海。 Pinyin:Wǒ yǐqián zhù zài Běijīng, yǐhòu xiǎng zhù zài Shànghǎi. Việt:Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh, sau này muốn sống ở Thượng Hải. | |||||||||||||||||||||
39 | 36 | 是…的 | shì… de | Nhấn mạnh thời gian, nơi chốn, cách thức… | 中:我是在北京认识他的。 Pinyin:Wǒ shì zài Běijīng rènshi tā de. Việt:Tôi quen anh ấy ở Bắc Kinh. | |||||||||||||||||||||
40 | 37 | 为了… | wèile… | Vì/Để… | 中:为了身体健康,我每天运动。 Pinyin:Wèile shēntǐ jiànkāng, wǒ měitiān yùndòng. Việt:Để cơ thể khỏe mạnh, tôi tập thể dục mỗi ngày. | |||||||||||||||||||||
41 | 38 | …被… | …bèi… | Bị/Được… | 中:我的手机被弟弟弄坏了。 Pinyin:Wǒ de shǒujī bèi dìdi nòng huài le. Việt:Điện thoại của tôi bị em trai làm hỏng. | |||||||||||||||||||||
42 | 39 | …了吗? | …le ma? | Đã… chưa? | 中:你吃饭了吗? Pinyin:Nǐ chīfàn le ma? Việt:Bạn ăn cơm chưa? | |||||||||||||||||||||
43 | 40 | 除了…以外… | chúle… yǐwài… | Ngoài… ra… | 中:除了中文以外,她还会说日语。 Pinyin:Chúle Zhōngwén yǐwài, tā hái huì shuō Rìyǔ. Việt:Ngoài tiếng Trung ra, cô ấy còn biết nói tiếng Nhật. | |||||||||||||||||||||
44 | 41 | 跟…不一样 | gēn… bù yíyàng | Không giống/Không như nhau với… | 中:我的想法跟你的不一样。 Pinyin:Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de bù yíyàng. Việt:Suy nghĩ của tôi không giống của bạn. | |||||||||||||||||||||
45 | 42 | A不像B这么/那么… | A bù xiàng B zhème/nàme… | A không… như B | 中:我不像你那么忙。 Pinyin:Wǒ bú xiàng nǐ nàme máng. Việt:Tôi không bận như bạn. | |||||||||||||||||||||
46 | 43 | 听说/据说/传说… | tīngshuō / jùshuō / chuánshuō… | Nghe nói/Được biết/Tương truyền… | 中:听说这家饭店的菜很好吃。 Pinyin:Tīngshuō zhè jiā fàndiàn de cài hěn hǎochī. Việt:Nghe nói món ăn của nhà hàng này rất ngon. | |||||||||||||||||||||
47 | 44 | 非…不可 | fēi… bùkě | Không… không được; nhất định phải… | 中:这件事今天非完成不可。 Pinyin:Zhè jiàn shì jīntiān fēi wánchéng bùkě. Việt:Việc này hôm nay nhất định phải hoàn thành. | |||||||||||||||||||||
48 | 45 | 越…越… | yuè… yuè… | Càng… càng… | 中:天气越来越热了。 Pinyin:Tiānqì yuè lái yuè rè le. Việt:Thời tiết ngày càng nóng. | |||||||||||||||||||||
49 | 46 | A比B… | A bǐ B… | A… hơn B | 中:今天比昨天冷。 Pinyin:Jīntiān bǐ zuótiān lěng. Việt:Hôm nay lạnh hơn hôm qua. | |||||||||||||||||||||
50 | 47 | A不比B… | A bù bǐ B… | A không hơn/không kém B… | 中:我的中文不比他差。 Pinyin:Wǒ de Zhōngwén bù bǐ tā chà. Việt:Tiếng Trung của tôi không kém anh ấy. | |||||||||||||||||||||
51 | 48 | 有的…有的… | yǒude… yǒude… | Có người/cái… có người/cái… | 中:有的人喜欢茶,有的人喜欢咖啡。 Pinyin:Yǒude rén xǐhuan chá, yǒude rén xǐhuan kāfēi. Việt:Có người thích trà, có người thích cà phê. | |||||||||||||||||||||
52 | 49 | …是为了… / 为了…而… | …shì wèile… / wèile… ér… | …là để… / vì… mà… | 中:我努力学习,是为了通过考试。 Pinyin:Wǒ nǔlì xuéxí, shì wèile tōngguò kǎoshì. Việt:Tôi cố gắng học là để vượt qua kỳ thi. | |||||||||||||||||||||
53 | 50 | 一…也/都不/没… | yī… yě/dōu bù/méi… | Một… cũng không… | 中:我一个苹果也没吃。 Pinyin:Wǒ yí ge píngguǒ yě méi chī. Việt:Tôi không ăn một quả táo nào. | |||||||||||||||||||||
54 | 51 | 从…到… | cóng… dào… | Từ… đến… | 中:从我家到学校要二十分钟。 Pinyin:Cóng wǒ jiā dào xuéxiào yào èrshí fēnzhōng. Việt:Từ nhà tôi đến trường mất hai mươi phút. | |||||||||||||||||||||
55 | 52 | 对/对于…来说/而言 | duì/duìyú… láishuō/éryán | Đối với… mà nói… | 中:对我来说,健康最重要。 Pinyin:Duì wǒ láishuō, jiànkāng zuì zhòngyào. Việt:Đối với tôi, sức khỏe là quan trọng nhất. | |||||||||||||||||||||
56 | 53 | 受…影响 | shòu… yǐngxiǎng | Bị… ảnh hưởng | 中:比赛受天气影响延期了。 Pinyin:Bǐsài shòu tiānqì yǐngxiǎng yánqī le. Việt:Trận đấu bị hoãn do ảnh hưởng của thời tiết. | |||||||||||||||||||||
57 | 54 | 就/拿…来说 | jiù/ná… láishuō | Xét về/Lấy… mà nói… | 中:拿学习汉语来说,多听很重要。 Pinyin:Ná xuéxí Hànyǔ láishuō, duō tīng hěn zhòngyào. Việt:Lấy việc học tiếng Trung mà nói, nghe nhiều rất quan trọng. | |||||||||||||||||||||
58 | 55 | 值得… | zhíde… | Đáng/Cần/Nên… | 中:这本书值得一读。 Pinyin:Zhè běn shū zhíde yì dú. Việt:Cuốn sách này đáng để đọc. | |||||||||||||||||||||
59 | 56 | 说什么也… | shuō shénme yě… | Dù nói gì/Nhất quyết cũng… | 中:我说什么也不会放弃。 Pinyin:Wǒ shuō shénme yě bú huì fàngqì. Việt:Dù thế nào tôi cũng sẽ không bỏ cuộc. | |||||||||||||||||||||
60 | 57 | 怪不得… | guàibude… | Thảo nào/Chả trách… | 中:怪不得你这么累,原来昨晚没睡好。 Pinyin:Guàibude nǐ zhème lèi, yuánlái zuówǎn méi shuì hǎo. Việt:Thảo nào bạn mệt như vậy, hóa ra tối qua ngủ không ngon. | |||||||||||||||||||||
61 | 58 | 再…也不过… | zài… yě búguò… | Dù có… thì cũng chỉ… | 中:这件衣服再贵也不过五百块。 Pinyin:Zhè jiàn yīfu zài guì yě búguò wǔbǎi kuài. Việt:Bộ quần áo này dù đắt thì cũng chỉ tối đa năm trăm tệ. | |||||||||||||||||||||
62 | 59 | 从来不/没… | cónglái bù/méi… | Từ trước đến nay không/chưa… | 中:我从来不迟到。 Pinyin:Wǒ cónglái bù chídào. Việt:Từ trước đến nay tôi chưa bao giờ đến muộn. | |||||||||||||||||||||
63 | 60 | 管A叫B | guǎn A jiào B | Gọi A là B | 中:我们管这种水果叫“火龙果”。 Pinyin:Wǒmen guǎn zhè zhǒng shuǐguǒ jiào “huǒlóngguǒ”. Việt:Chúng tôi gọi loại quả này là thanh long. | |||||||||||||||||||||
64 | 61 | 一定会…的 | yídìng huì… de | Nhất định sẽ… | 中:你认真准备,一定会成功的。 Pinyin:Nǐ rènzhēn zhǔnbèi, yídìng huì chénggōng de. Việt:Bạn chuẩn bị nghiêm túc thì nhất định sẽ thành công. | |||||||||||||||||||||
65 | 62 | 堪称… | kānchēng… | Có thể gọi là/Được tôn vinh là… | 中:长城堪称世界奇迹。 Pinyin:Chángchéng kānchēng shìjiè qíjì. Việt:Vạn Lý Trường Thành có thể được gọi là kỳ quan thế giới. | |||||||||||||||||||||
66 | 63 | 对…感兴趣/产生兴趣 | duì… gǎn xìngqù / chǎnshēng xìngqù | Có hứng thú với… | 中:我对中国历史很感兴趣。 Pinyin:Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù. Việt:Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc. | |||||||||||||||||||||
67 | 64 | 真没想到… | zhēn méi xiǎngdào… | Thật không ngờ… | 中:真没想到你也来了! Pinyin:Zhēn méi xiǎngdào nǐ yě lái le! Việt:Thật không ngờ bạn cũng đến! | |||||||||||||||||||||
68 | 65 | 这么说来/看来… | zhème shuōlái / kànlái… | Nói như vậy/Xem ra… | 中:这么说来,看来我们还需要更多时间。 Pinyin:Zhème shuōlái, kànlái wǒmen hái xūyào gèng duō shíjiān. Việt:Nói vậy thì xem ra chúng ta vẫn cần thêm thời gian. | |||||||||||||||||||||
69 | 66 | 把…当作… | bǎ… dàngzuò… | Coi… là/như… | 中:我把她当作最好的朋友。 Pinyin:Wǒ bǎ tā dàngzuò zuì hǎo de péngyou. Việt:Tôi coi cô ấy là người bạn tốt nhất. | |||||||||||||||||||||
70 | 67 | 作为… | zuòwéi… | Là/Với tư cách là… | 中:作为老师,我应该帮助学生。 Pinyin:Zuòwéi lǎoshī, wǒ yīnggāi bāngzhù xuésheng. Việt:Là giáo viên, tôi nên giúp đỡ học sinh. | |||||||||||||||||||||
71 | 68 | 幸亏…要不… | xìngkuī… yàobù… | May mà… nếu không… | 中:幸亏你提醒我,要不我就忘了。 Pinyin:Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, yàobù wǒ jiù wàng le. Việt:May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên rồi. | |||||||||||||||||||||
72 | 69 | 恐怕… | kǒngpà… | E rằng/Có lẽ… | 中:他恐怕不能来了。 Pinyin:Tā kǒngpà bù néng lái le. Việt:E rằng anh ấy không thể đến được. | |||||||||||||||||||||
73 | 70 | 显得… | xiǎnde… | Tỏ ra/Trông có vẻ… | 中:这件衣服让你显得很精神。 Pinyin:Zhè jiàn yīfu ràng nǐ xiǎnde hěn jīngshen. Việt:Bộ quần áo này khiến bạn trông rất khỏe khoắn. | |||||||||||||||||||||
74 | 71 | 何况/况且… | hékuàng / kuàngqiě… | Huống hồ/Hơn nữa/Vả lại… | 中:我不想出门,况且外面还在下雨。 Pinyin:Wǒ bù xiǎng chūmén, kuàngqiě wàimiàn hái zài xiàyǔ. Việt:Tôi không muốn ra ngoài, hơn nữa bên ngoài vẫn đang mưa. | |||||||||||||||||||||
75 | 72 | 果然/果真… | guǒrán / guǒzhēn… | Quả nhiên/Quả thật… | 中:我一开门,果然看见他了。 Pinyin:Wǒ yì kāimén, guǒrán kànjiàn tā le. Việt:Tôi vừa mở cửa thì quả nhiên nhìn thấy anh ấy. | |||||||||||||||||||||
76 | 73 | A与B之间… | A yǔ B zhījiān… | Giữa A và B… | 中:我与他之间没有秘密。 Pinyin:Wǒ yǔ tā zhījiān méiyǒu mìmì. Việt:Giữa tôi và anh ấy không có bí mật. | |||||||||||||||||||||
77 | 74 | 处处… | chùchù… | Khắp nơi/Đâu đâu cũng… | 中:春天来了,公园里处处是花。 Pinyin:Chūntiān lái le, gōngyuán lǐ chùchù shì huā. Việt:Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi đều là hoa. | |||||||||||||||||||||
78 | 75 | 太…了 | tài… le | Quá/Rất… | 中:这个箱子太重了。 Pinyin:Zhège xiāngzi tài zhòng le. Việt:Cái va-li này nặng quá. | |||||||||||||||||||||
79 | 76 | 光有…还不够/还不行 | guāng yǒu… hái búgòu/hái bùxíng | Chỉ có… vẫn chưa đủ/chưa được… | 中:光有想法还不够,还要行动。 Pinyin:Guāng yǒu xiǎngfǎ hái búgòu, hái yào xíngdòng. Việt:Chỉ có ý tưởng vẫn chưa đủ, còn phải hành động. | |||||||||||||||||||||
80 | 77 | 居然/竟然… | jūrán / jìngrán… | Lại/Không ngờ/Vậy mà… | 中:他竟然忘了我的生日! Pinyin:Tā jìngrán wàng le wǒ de shēngrì! Việt:Anh ấy lại quên sinh nhật của tôi! | |||||||||||||||||||||
81 | 78 | 终于/最终… | zhōngyú / zuìzhōng… | Cuối cùng/Rốt cuộc… | 中:经过努力,他终于通过了考试。 Pinyin:Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú tōngguò le kǎoshì. Việt:Sau khi nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã vượt qua kỳ thi. | |||||||||||||||||||||
82 | 79 | 变成… | biànchéng… | Biến thành/Trở thành… | 中:天气变冷了,水变成了冰。 Pinyin:Tiānqì biàn lěng le, shuǐ biànchéng le bīng. Việt:Thời tiết trở lạnh, nước biến thành băng. | |||||||||||||||||||||
83 | 80 | 特别… | tèbié… | Đặc biệt/Rất… | 中:我特别喜欢这首歌。 Pinyin:Wǒ tèbié xǐhuan zhè shǒu gē. Việt:Tôi đặc biệt thích bài hát này. | |||||||||||||||||||||
84 | 81 | 真的很… | zhēnde hěn… | Thật sự rất… | 中:这里的风景真的很美。 Pinyin:Zhèlǐ de fēngjǐng zhēnde hěn měi. Việt:Phong cảnh ở đây thật sự rất đẹp. | |||||||||||||||||||||
85 | 82 | 简直… | jiǎnzhí… | Thật là/Quả thực… | 中:这道题简直太难了。 Pinyin:Zhè dào tí jiǎnzhí tài nán le. Việt:Bài này quả thực quá khó. | |||||||||||||||||||||
86 | 83 | 同样… | tóngyàng… | Giống nhau/Cũng như vậy… | 中:我们有同样的爱好。 Pinyin:Wǒmen yǒu tóngyàng de àihào. Việt:Chúng tôi có sở thích giống nhau. | |||||||||||||||||||||
87 | 84 | 格外/分外… | géwài / fènwài… | Đặc biệt/Hết sức/Vô cùng… | 中:下雪以后,外面格外安静。 Pinyin:Xiàxuě yǐhòu, wàimiàn géwài ānjìng. Việt:Sau khi tuyết rơi, bên ngoài đặc biệt yên tĩnh. | |||||||||||||||||||||
88 | 85 | 实在是… | shízài shì… | Thực sự/Quả thực… | 中:这部电影实在是太感人了。 Pinyin:Zhè bù diànyǐng shízài shì tài gǎnrén le. Việt:Bộ phim này thực sự quá cảm động. | |||||||||||||||||||||
89 | 86 | 究竟… | jiūjìng… | Rốt cuộc/Thực chất… | 中:你究竟想说什么? Pinyin:Nǐ jiūjìng xiǎng shuō shénme? Việt:Rốt cuộc bạn muốn nói gì? | |||||||||||||||||||||
90 | 87 | 根本… | gēnběn… | Căn bản/Hoàn toàn… | 中:我根本不认识他。 Pinyin:Wǒ gēnběn bú rènshi tā. Việt:Tôi hoàn toàn không quen anh ấy. | |||||||||||||||||||||
91 | 88 | 于是… | yúshì… | Thế là/Vì vậy… | 中:天突然下雨了,于是我们回家了。 Pinyin:Tiān tūrán xiàyǔ le, yúshì wǒmen huí jiā le. Việt:Trời đột nhiên mưa, thế là chúng tôi về nhà. | |||||||||||||||||||||
92 | 89 | 有点儿/一点儿… | yǒudiǎnr / yìdiǎnr… | Hơi/Một chút/Một ít… | 中:今天有点儿冷,请多穿一点儿。 Pinyin:Jīntiān yǒudiǎnr lěng, qǐng duō chuān yìdiǎnr. Việt:Hôm nay hơi lạnh, hãy mặc thêm một chút. | |||||||||||||||||||||
93 | 90 | 至于…/以至于… | zhìyú… / yǐzhìyú… | Còn về…/Đến nỗi… | 中:至于费用,我们以后再谈;他太累了,以至于在沙发上睡着了。 Pinyin:Zhìyú fèiyòng, wǒmen yǐhòu zài tán; tā tài lèi le, yǐzhìyú zài shāfā shàng shuìzháo le. Việt:Còn về chi phí, chúng ta sẽ bàn sau; anh ấy mệt đến nỗi ngủ quên trên ghế sofa. | |||||||||||||||||||||
94 | 91 | 要…了 | yào… le | Sắp… rồi | 中:火车要开了。 Pinyin:Huǒchē yào kāi le. Việt:Tàu sắp chạy rồi. | |||||||||||||||||||||
95 | 92 | 正在…呢 | zhèngzài… ne | Đang… | 中:他正在看书呢。 Pinyin:Tā zhèngzài kàn shū ne. Việt:Anh ấy đang đọc sách. | |||||||||||||||||||||
96 | 93 | 已经…了/…过 | yǐjīng… le / …guo | Đã… rồi/Đã từng… | 中:我已经去过北京了。 Pinyin:Wǒ yǐjīng qùguo Běijīng le. Việt:Tôi đã từng đến Bắc Kinh rồi. | |||||||||||||||||||||
97 | 94 | …着 | …zhe | Đang/Có; biểu thị trạng thái duy trì | 中:门开着,请进。 Pinyin:Mén kāizhe, qǐng jìn. Việt:Cửa đang mở, mời vào. | |||||||||||||||||||||
98 | 95 | 既不…也不… | jì bù… yě bù… | Vừa không… cũng không… | 中:他既不喝茶,也不喝咖啡。 Pinyin:Tā jì bù hē chá, yě bù hē kāfēi. Việt:Anh ấy không uống trà cũng không uống cà phê. | |||||||||||||||||||||
99 | 96 | 当…的时候 | dāng… de shíhou | Khi… | 中:当我累的时候,我会听音乐。 Pinyin:Dāng wǒ lèi de shíhou, wǒ huì tīng yīnyuè. Việt:Khi mệt, tôi sẽ nghe nhạc. | |||||||||||||||||||||
100 | 97 | 怎么办? | zěnme bàn? | Làm thế nào?/Phải làm sao? | 中:我的电脑坏了,怎么办? Pinyin:Wǒ de diànnǎo huài le, zěnme bàn? Việt:Máy tính của tôi hỏng rồi, phải làm sao? | |||||||||||||||||||||