| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | THIẾT KẾ LIÊN KẾT BULONG NEO VÀ BẢN ĐẾ VỚI BÊTÔNG | |||||||||||||||||||||||||
2 | (Theo TCXDVN 338:2005 và TCXDVN 356:2005) | |||||||||||||||||||||||||
3 | Công trình: | KHO 35X125 | ||||||||||||||||||||||||
4 | Cấu kiện: | CHÂN CỘT BIÊN | ||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | 1. HÌNH HỌC | |||||||||||||||||||||||||
7 | Kích thước bản đế: | B= | 280 | mm | N42 | N46 | N50 | |||||||||||||||||||
8 | L= | 520 | mm | fwf = | 180 | 200 | 215 | |||||||||||||||||||
9 | dbd= | 30 | mm | |||||||||||||||||||||||
10 | Kích thước cột chữ i: | h | b | tf | tw | |||||||||||||||||||||
11 | 400 | 200 | 8 | 12 | (mm) | |||||||||||||||||||||
12 | Đường kính thân bulông: | db= | 24 | mm | ||||||||||||||||||||||
13 | Khoảng cách từ tim bulông đến mép ngoài bản đế c= | 90 | mm | |||||||||||||||||||||||
14 | Số bulông chịu kéo: | nt= | 6 | |||||||||||||||||||||||
15 | 2. VẬT LIỆU | |||||||||||||||||||||||||
16 | Mác thép của cấu kiện được liên kết: | SS400 | ||||||||||||||||||||||||
17 | Mác thép bản: | SS400 | CCT34 | CCT38 | CCT42 | SS400 | Q345 | 4,6 | 4,8 | 5,6 | 5,8 | 6,6 | 8,8 | 10,9 | ||||||||||||
18 | Mác bêtông móng: | 300 | # | fu = | 340 | 380 | 420 | 400 | 510 | fvb | 150 | 160 | 190 | 200 | 230 | 320 | 400 | |||||||||
19 | Vật liệu que hàn loại: | N42 | fy = | 220 | 240 | 260 | 245 | 345 | ftb | 170 | 180 | 210 | 200 | 250 | 400 | 500 | ||||||||||
20 | Chiều cao đường hàn góc chân cột với bản đế: h= | 8 | mm | Giá trị hệ số điều kiện làm việc ᵧc | ||||||||||||||||||||||
21 | Bulông neo: | 4,8 | ||||||||||||||||||||||||
22 | Cường độ tính toán của thép liên kết: | Gía trị hệ số k | ᵧc | |||||||||||||||||||||||
23 | Cường độ tính toán của thép bản: | f= | 320 | MPa | Thép góc đều cạnh | 1. Dầm đặc, thanh chịu nén trong dàn đỡ sàn của phòng lớn Nhà hát, | ||||||||||||||||||||
24 | Cường độ tính toán chịu kéo của bulông: | ftb = | 180 | MPa | hàn sống k=0.7 | rạp chiếu phim, câu lạc bộ, khán đài, gian hàng, kho sách, kho lưu trữ… khi | 0,9 | |||||||||||||||||||
25 | Cường độ tính toán chịu cắt của bulông: | fvb = | 160 | MPa | hàn mép k=0.3 | trọng lượng sàn lớn hơn tải trọng tạm thời | ||||||||||||||||||||
26 | Cường độ tính toán chịu cắt của đường hàn: | fwf = | 180 | MPa | Thép góc không đều cạnh hàn theo cạnh ngắn | 2. Cột của công trình công cộng, trụ đỡ tháp nước | 0,95 | |||||||||||||||||||
27 | Cường độ chịu cắt của thép được hàn trên biên nóng chảy: | hàn sống k=0.75 | 3. Các thanh chịu nén chính của hệ thanh bụng dàn liên kết hàn ở mái và | |||||||||||||||||||||||
28 | fws = 0.45fu = | 180 | MPa | hàn mép k=0.25 | sàn nhà (trừ thanh tại gối tựa) có tiết diện chữ T tổ hợp từ thép góc khi | 0,8 | ||||||||||||||||||||
29 | Hệ số đường hàn góc, phương pháp hàn tay | bf = | 0,7 | Thép góc không đều cạnh hàn theo cạnh dài | độ mảnh λ > 60 | |||||||||||||||||||||
30 | bs = | 1,0 | hàn sống k=0.6 | 4. Dầm đặc khi tính ổn định tổng thể với φb < 1 | 0,95 | |||||||||||||||||||||
31 | Cường độ tính toán đường hàn (bfw) = min (bffwf, bsfws)= | 126 | MPa | hàn mép k=0.4 | 5. Thanh căng, thanh kéo, thanh neo, thanh treo làm từ thép cán | 0,9 | ||||||||||||||||||||
32 | 3. NỘI LỰC CHÂN CỘT | 6. Các thanh của kết cấu hệ thanh ở mái và sàn: | ||||||||||||||||||||||||
33 | N= | 20,4 | T (giá trị + là nén) | Mác | Rb | Rbt | Eb | a) Thanh chịu nén (trừ tiết diện ống kín) khi tính về ổn định | 0,95 | |||||||||||||||||
34 | M= | 0 | Tm | 200 | 900 | 75 | 2,30E+04 | b) Thanh chịu kéo trong kết cấu hàn | 0,95 | |||||||||||||||||
35 | Q= | 3 | T | 250 | 1100 | 88 | 2,70E+04 | 7. Các thanh bụng chịu nén của kết cấu không gian rỗng gồm các thép góc | ||||||||||||||||||
36 | 300 | 1300 | 100 | 2,94E+04 | đơn đều cạnh hoặc không đều cạnh (liên kết theo cánh lớn): | |||||||||||||||||||||
37 | 350 | 1550 | 110 | 3,00E+04 | a) Khi liên kết trực tiếp với thanh cánh trên theo 1 cạnh bằng đường hàn | |||||||||||||||||||||
38 | 400 | 1700 | 120 | 3,25E+04 | hoặc 2 bulông trở lên, dọc theo thanh thép góc: | |||||||||||||||||||||
39 | 450 | 1950 | 130 | 3,45E+04 | - Thanh xiên của hệ chữ thập có nút thuộc về thanh cánh ở 2 mặt liên | 0,9 | ||||||||||||||||||||
40 | 500 | 2150 | 134 | 3,60E+04 | tiếp trùng nhau | |||||||||||||||||||||
41 | 600 | 2500 | 145 | 3,75E+04 | - Thanh ngang của hệ tam giác có thanh đứng và hệ chữ K có nút thuộc về | 0,9 | ||||||||||||||||||||
42 | thanh cánh ở 2 mặt liên tiếp trùng nhau | |||||||||||||||||||||||||
43 | - Thanh xiên của hệ chữ thập hoặc tam giác có nút thuộc về thanh cánh ở | 0,8 | ||||||||||||||||||||||||
44 | 4. KIỂM TRA KÍCH THƯỚC BẢN ĐẾ | hai mặt liên tiếp không trùng nhau và hệ chữ K có nút thuộc về thanh cánh | ||||||||||||||||||||||||
45 | Ứng suất dưới đáy bản đế: | σmax=N/(BL)+6M/(BL2)= | 140 | T/m2 | ở 2 mặt liên tiếp trùng nhau | |||||||||||||||||||||
46 | σmin=N/(BL)-6M/(BL2)= | 140 | T/m2 | b) Khi liên kết trực tiếp với thanh cánh trên theo một cạnh bằng 1 bulông | 0,75 | |||||||||||||||||||||
47 | Trong đó chiều dương là ứng suất nén. | (ngoài mục 7 của bảng này) hoặc khi liên kết qua bản mã bằng liên kết | ||||||||||||||||||||||||
48 | Kiểm tra nén cục bộ của bêtông móng - theo TCXDVN 356-2005: σmax ≤ ψRb,loc | bất kỳ | ||||||||||||||||||||||||
49 | Rb,loc là cường độ chịu nén tính toán cục bộ của bêtông móng: | 8. Các thanh chịu nén là thép góc đơn được liên kết theo một cạnh (đối với | ||||||||||||||||||||||||
50 | Rb,loc = αφbRb = | 1560 | T/m2 | thép góc không đều cạnh chỉ liên kết cạnh ngắn), trừ các trường hợp đã nêu | 0,75 | |||||||||||||||||||||
51 | α - hệ số phụ thuộc mác bêtông, α=1 với mác nhỏ hơn 350, mác trên 350 α=13,5Rbt/Rb | ở mục 7 của bảng này, và dàn phẳng chỉ gồm thép góc đơn. | ||||||||||||||||||||||||
52 | Cường độ chịu nén tính toán của bêtông: | Rb= | 1300 | T/m2 | 9. Các loại bể chứa chất lỏng | 0,8 | ||||||||||||||||||||
53 | Cường độ chịu kéo tính toán của bêtông: | Rbt= | 100 | T/m2 | 2 | |||||||||||||||||||||
54 | → α= | 1,00 | ||||||||||||||||||||||||
55 | ψ - hệ số phụ thuộc phân bố tải trọng nén lên mặt bêtông: | |||||||||||||||||||||||||
56 | ψ= | 1 | do tải nén | đều | ||||||||||||||||||||||
57 | 1,20 | |||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | Abd - diện tích bản đế | Abd= | 0,1456 | m2 | ||||||||||||||||||||||
60 | Am - diện tích phần móng bêtông | Am= | 0,2515968 | m2 | ||||||||||||||||||||||
61 | → σmax | < | αψφbRb = | 1560 | T/m2 | |||||||||||||||||||||
62 | Bêtông | đảm bảo khả năng chịu nén cục bộ. | ||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | Kiểm tra chịu uốn của bản đế: | |||||||||||||||||||||||||
65 | Độ lệch tâm của lực dọc e=M/N = | 0 | mm | < | L/6 = 86,7mm | |||||||||||||||||||||
66 | Module đàn hồi của vật liệu thép: | Es= | 210000 | MPa | ||||||||||||||||||||||
67 | Module đàn hồi của bêtông: | Eb= | 2,94E+04 | MPa | ||||||||||||||||||||||
68 | n=Es/Eb= | 7,14E+00 | ||||||||||||||||||||||||
69 | 162,47 | mm | ||||||||||||||||||||||||
70 | db | 16 | 18 | 20 | 22 | 24 | 27 | 30 | 36 | 42 | 48 | |||||||||||||||
71 | m = 0.5(L-0.95h) = | 70 | mm | Abn | 157 | 192 | 245 | 303 | 352 | 459 | 560 | 816 | 1120 | 1472 | ||||||||||||
72 | Moment uốn xuất hiện trong bản đế: | |||||||||||||||||||||||||
73 | 3,27 | Tm/m | ||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | Kiểm tra chiều dày của bản đế khi chịu moment uốn: | |||||||||||||||||||||||||
76 | 24,5 | mm → | Chiều dày bản đế an toàn. | |||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | 5. KIỂM TRA BULÔNG NEO | |||||||||||||||||||||||||
79 | Kiểm tra Bulông neo chịu kéo: | |||||||||||||||||||||||||
80 | Hợp lực biểu đồ ứng suất nén: R = 0,5ByψRb,loc = | 35,48 | T | |||||||||||||||||||||||
81 | Lực kéo lên bulông: T = R-N = | 15,08 | T | |||||||||||||||||||||||
82 | Diện tích thực của 1 bulông (trừ giảm yếu do ren): Abn= | 352 | mm2 | |||||||||||||||||||||||
83 | Khả năng chịu lực của 6 bulông chịu kéo như bố trí là: | |||||||||||||||||||||||||
84 | [Nbl] = ntAbnftb = | 38,75 | T | > | T | |||||||||||||||||||||
85 | → | Bulông chịu kéo an toàn. | ||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | Kiểm tra bulông chịu cắt: | |||||||||||||||||||||||||
88 | Khả năng chịu cắt của tất cả bulông: [Q] = Afvbγb | |||||||||||||||||||||||||
89 | A - diện tích tiết diện ngang thân bulông (không bị ren): | A = | 452 | mm2 | ||||||||||||||||||||||
90 | → [Q]= | 6,64 | T | > | Q | |||||||||||||||||||||
91 | → | Bulông chịu cắt là an toàn. | ||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | 6. KIỂM TRA ĐƯỜNG HÀN NGANG CHÂN CỘT VỚI BẢN ĐẾ | |||||||||||||||||||||||||
94 | Đường hàn kiểm tra theo điều kiện chịu lực dọc, lực cắt, moment đồng thời. | |||||||||||||||||||||||||
95 | Tổng diện tích đường hàn: Awf = | 8646 | mm2 | |||||||||||||||||||||||
96 | Moment quán tính: Iwf = | 214625690 | mm4 | |||||||||||||||||||||||
97 | Wwf = | 1073128 | mm3 | |||||||||||||||||||||||
98 | Ứng suất cắt đường hàn: | |||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | 23 | MPa | < | fwf | ||||||||||||||||||||||