| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH ĐIỂM ĐỔI GIẢI (Nắp lon) - BẬT NẮP RINH SH Mọi thắc mắc liên hệ tổng đài 1900 1845 hoặc fanpage Bia Việt (https://www.facebook.com/BiaVietOfficial) | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | TỈNH/THÀNH PHỐ | QUẬN/HUYỆN | TÊN ĐIỂM ĐỔI GIẢI | ĐỊA CHỈ | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | An Giang | Huyện An Phú | NPP AP18 | Ấp An Hưng , Tt An Phú , Huyện An Phú | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | An Giang | Huyện An Phú | LÂM LINH | Ấp An Hưng , Tt An Phú , Huyện An Phú | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | An Giang | Huyện An Phú | LINH THẮM | Ấp Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Trường, Huyện An Phú, An Giang | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | An Giang | Huyện An Phú | TÁM HÙNG | Xã Qưới Thái, Huyện An Phú | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | An Giang | Huyện An Phú | HIẾU | Kdc Long Bình, Tt Long Bình, Huyện An Phú, An Giang | |||||||||||||||||||||
9 | 6 | An Giang | Huyện Châu Đốc | NPP AP2 | Đường Trưng Nữ Vương, Châu Phú B, Châu Đốc , An Giang | |||||||||||||||||||||
10 | 7 | An Giang | Huyện Châu Đốc | THI DUYÊN | Phường Vĩnh Mỹ, Thành Phố Châu Đốc | |||||||||||||||||||||
11 | 8 | An Giang | Huyện Châu Đốc | THÁI SƠN (HIỀN) | 154, Lô 2, P Vĩnh Mỹ, Châu Đốc, An Giang | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | An Giang | Huyện Châu Đốc | HUY ĐÔNG | Tp Châu Đốc, Tp Châu Đốc | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | An Giang | Huyện Châu Đốc | HỮU GIÚP | 157 Khóm Châu Long 8, P. Châu Phú B, Châu Đốc | |||||||||||||||||||||
14 | 11 | An Giang | Huyện Châu Phú | NPP AP23 | Ấp Vĩnh Tiến,Thị Trấn Cái Dầu, Châu Phú | |||||||||||||||||||||
15 | 12 | An Giang | Huyện Châu Phú | HẬU | Thị Trấn Cái Dầu, Huyện Châu Phú | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | An Giang | Huyện Châu Phú | NHƯ Ý | Thị Trấn Cái Dầu, Huyện Châu Phú | |||||||||||||||||||||
17 | 14 | An Giang | Huyện Châu Phú | THÁI | Ql91, Bình Mỹ, Xã Bình Mỹ, Châu Phú | |||||||||||||||||||||
18 | 15 | An Giang | Huyện Châu Phú | CẦU TIẾN | Xã Vĩnh Thạnh Trung, Huyện Châu Phú | |||||||||||||||||||||
19 | 16 | An Giang | Huyện Châu Phú | CÔNG BẰNG | 00, Bình Minh, Bình Mỹ, Xã Bình Mỹ, Châu Phú | |||||||||||||||||||||
20 | 17 | An Giang | Huyện Châu Phú | DUY | Xã Vĩnh Thạnh Trung, Huyện Châu Phú | |||||||||||||||||||||
21 | 18 | An Giang | Huyện Châu Phú | TIỆM TẠP HÓA HIỀN | Xã Mỹ Phú, Huyện Châu Phú | |||||||||||||||||||||
22 | 19 | An Giang | Huyện Châu Phú | KIM CƯƠNG | ||||||||||||||||||||||
23 | 20 | An Giang | Huyện Châu Thành | TRUNG TUAN | Sô 8 , Vinh Thất , Xã Vinh An | |||||||||||||||||||||
24 | 21 | An Giang | Huyện Châu Thành | NPP AP22 | , 58 Tổ 3, Ấp Hòa Long 4, Thị Trấn An Châu, Châu Thành | |||||||||||||||||||||
25 | 22 | An Giang | Huyện Châu Thành | ANH SUNG | Châu Thành | |||||||||||||||||||||
26 | 23 | An Giang | Huyện Châu Thành | THANH | Châu Thành | |||||||||||||||||||||
27 | 24 | An Giang | Huyện Châu Thành | MỸ HUYỀN | Xã Vĩnh Hanh, Huyện Châu Thành | |||||||||||||||||||||
28 | 25 | An Giang | Huyện Châu Thành | TRÚC PHƯƠNG | Thị Trấn An Châu, Huyện Châu Thành | |||||||||||||||||||||
29 | 26 | An Giang | Huyện Châu Thành | BIA LẠNH TOÀN | Châu Thành | |||||||||||||||||||||
30 | 27 | An Giang | Huyện Châu Thành | ANH THẨN | Châu Thành | |||||||||||||||||||||
31 | 28 | An Giang | Huyện Châu Thành | TÀI LỢI | Châu Thành | |||||||||||||||||||||
32 | 29 | An Giang | Huyện Chợ Mới | TRỌNG HIẾU (SƠN HÀ) | Thị Trấn Mỹ Luông | |||||||||||||||||||||
33 | 30 | An Giang | Huyện Chợ Mới | HỮU TÍN | Xã Mỹ Hiệp, Huyện Chợ Mới | |||||||||||||||||||||
34 | 31 | An Giang | Huyện Chợ Mới | PHƯỚC THỌ (ÚT BẬN) | Xã Long Giang | |||||||||||||||||||||
35 | 32 | An Giang | Huyện Chợ Mới | THU CÚC (CÚC) | Xã Mỹ An, Huyện Chợ Mới | |||||||||||||||||||||
36 | 33 | An Giang | Huyện Chợ Mới | TRIỆU VĂN LẮM (LẮM) | Xã Kiến An, Huyện Chợ Mới | |||||||||||||||||||||
37 | 34 | An Giang | Huyện Chợ Mới | AN | Xã Nhơn Mỹ, Huyện Chợ Mới | |||||||||||||||||||||
38 | 35 | An Giang | Huyện Chợ Mới | HÂN HUY | Ấp Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Chợ Mới | |||||||||||||||||||||
39 | 36 | An Giang | Huyện Chợ Mới | THANH HOÀNG (ANH BỘT) | Xã Hòa An, Huyện Chợ Mới | |||||||||||||||||||||
40 | 37 | An Giang | Huyện Chợ Mới | ANH DUẪN | Xã Mỹ Hội Đông | |||||||||||||||||||||
41 | 38 | An Giang | Huyện Chợ Mới | LONG HỒ | Xã Mỹ Hội Đông | |||||||||||||||||||||
42 | 39 | An Giang | Huyện Chợ Mới | MINH NHỰT | Xã Mỹ An | |||||||||||||||||||||
43 | 40 | An Giang | Huyện Chợ Mới | LÊ THANH TÙNG (TUYẾT VÂN) | Xã Long Điền A | |||||||||||||||||||||
44 | 41 | An Giang | Huyện Chợ Mới | HẢI TUYỀN | Xã An Thạnh Trung | |||||||||||||||||||||
45 | 42 | An Giang | Huyện Chợ Mới | NPP AP 26 | TT My Luong, Cho Moi | |||||||||||||||||||||
46 | 43 | An Giang | Huyện Phú Tân | NPP AP19 | 121 Ấp Thượng 3,Thị Trấn Phú Mỹ, Phú Tân | |||||||||||||||||||||
47 | 44 | An Giang | Huyện Phú Tân | NPP AP25 | Thị Trấn Phú Mỹ, Huyện Phú Tân | |||||||||||||||||||||
48 | 45 | An Giang | Huyện Phú Tân | PHƯƠNG | Xã Phú Thạnh, Huyện Phú Tân | |||||||||||||||||||||
49 | 46 | An Giang | Huyện Phú Tân | NGỌC QUÝ | Xã Hòa Lạc, Huyện Phú Tân | |||||||||||||||||||||
50 | 47 | An Giang | Huyện Phú Tân | TUẤN HẢI | Phú Thọ, Phú Tân | |||||||||||||||||||||
51 | 48 | An Giang | Huyện Phú Tân | DŨNG | Xã Hòa Lạc, Huyện Phú Tân | |||||||||||||||||||||
52 | 49 | An Giang | Huyện Thoại Sơ | PHONG | Ấp Đông Sơn 2 | |||||||||||||||||||||
53 | 50 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | NPP AP24 | Tỉnh Lộ 943,Tổ 33,Ấp Vĩnh Trung,Xã Vĩnh Trạch, Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
54 | 51 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | THÀNH LỢI | Xã Vĩnh Khánh, Huyện Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
55 | 52 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | PHI HIỀN | Xã Phú Thuận, Huyện Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
56 | 53 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | BA HỒNG | Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
57 | 54 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | SƠN THỦY | Xã Thoại Giang, Huyện Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
58 | 55 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | VĂN PHỤNG | Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
59 | 56 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | PHONG TRANG | Thị Trấn Núi Sập, Huyện Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
60 | 57 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | LÊ THIỆN CHỈ | Xã Vĩnh Trạch, Huyện Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
61 | 58 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | 8 DẠNG | Thoại Sơn | |||||||||||||||||||||
62 | 59 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | NPP AP15 | Khóm Xuân Biên, Tt Tịnh Biên, Tịnh Biên | |||||||||||||||||||||
63 | 60 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | PHƯƠNG THẢO | Thị Trấn Chi Lăng, Huyện Tịnh Biên | |||||||||||||||||||||
64 | 61 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | LÊ TRỌNG | Bào Mướp, Huyện Tịnh Biên | |||||||||||||||||||||
65 | 62 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | CHỊ ĐÈO | Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên | |||||||||||||||||||||
66 | 63 | An Giang | Huyện Tri Tôn | 5 SƯƠNG(LOAN) | Tt Tri Tôn, Huyện Tri Tôn | |||||||||||||||||||||
67 | 64 | An Giang | Huyện Tri Tôn | NĂM SƯƠNG(THANH) | Tt Tri Tôn, Huyện Tri Tôn | |||||||||||||||||||||
68 | 65 | An Giang | Huyện Tri Tôn | DƯƠNG TÙNG | Thị Trấn Ba Chúc, Huyện Tri Tôn | |||||||||||||||||||||
69 | 66 | An Giang | Huyện Tri Tôn | LỘC TÀI | Xã Vĩnh Gia, Huyện Tri Tôn | |||||||||||||||||||||
70 | 67 | An Giang | Huyện Tri Tôn | NGHĨA | Chợ Lương An Trà | |||||||||||||||||||||
71 | 68 | An Giang | Huyện Tri Tôn | NGỌC PHÁT | TT Tri Tôn, Huyện Tri Tôn | |||||||||||||||||||||
72 | 69 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | NPP AP1 | 10-11-12H Tôn ThấT ThuyếT,P. BìNh KháNh, Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
73 | 70 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | NPP AP8 | Ung Văn Khiêm, P.Mỹ Phước, Tp.Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
74 | 71 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | HỒNG HOÀNG | Phường Mỹ Quý, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
75 | 72 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | NGHĨA NHÂN | Ấp Mỹ Khánh 2, Xã Mỹ Hòa Hưng, Tp Long Xuyên, An Giang | |||||||||||||||||||||
76 | 73 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | TRÚC LINH (GIÀU) | Xã Mỹ Hòa Hưng, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
77 | 74 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | HUY CƯỜNG | Phường Mỹ Hòa, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
78 | 75 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | SÁU ĐƯỢC | Phường Mỹ Hòa, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
79 | 76 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | TÀI | Phường Bình Khánh, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
80 | 77 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | CÔ HƯỜNG | Hải Thượng Lãng Ông, P. Mỹ Xuyên, Tp. Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
81 | 78 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | ĐẠI LÝ HIẾU | Phường Mỹ Thạnh, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
82 | 79 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | BIA THÀNH ĐẠT (66754278) | 142C/8,Bình Thới 1,Phường Bình Khánh Thành Phố Long Xuyên An Giang | |||||||||||||||||||||
83 | 80 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | ĐẠI LÝ BA TE | Phường Bình Khánh, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
84 | 81 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | THÀNH NHÂN | Xã Mỹ Khánh, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
85 | 82 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | HƯƠNG SEN | Phường Bình Khánh, Thành Phố Long Xuyên | |||||||||||||||||||||
86 | 83 | An Giang | Thành Phố Long Xuyên | HỮU NGHĨA | Mỹ Khánh 2, Xã Mỹ Hòa Hưng, Tp Long Xuyên, An Giang | |||||||||||||||||||||
87 | 84 | An Giang | Thị Xã Tân Châu | TƯ DIỄM | Phường Long Châu, Tx Tân Châu | |||||||||||||||||||||
88 | 85 | An Giang | Thị Xã Tân Châu | SÁU HOÀNG | Phường Long Châu, Thị Xã Tân Châu | |||||||||||||||||||||
89 | 86 | An Giang | Thị Xã Tân Châu | TRƯỜNG HẢI | Long Thạnh, Tân Châu | |||||||||||||||||||||
90 | 87 | An Giang | Thị Xã Tân Châu | HẠNH GIANG | 528 Khóm Long Quới A, Long Phú, Thị Xã Tân Châu | |||||||||||||||||||||
91 | 88 | An Giang | Thị Xã Tân Châu | HẢI ĐĂNG (YÊN) | 00 Long Thạnh, P. Long Thạnh, Thị Xã Tân Châu | |||||||||||||||||||||
92 | 89 | An Giang | Thị Xã Tân Châu | TÂM THỊNH | Phường Long Phú, Tân Châu | |||||||||||||||||||||
93 | 90 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Châu Đức | V10-CONG TY TNHH TMDV HUYNH KIET | 0, Thôn Hưng Long, Xã Kim Long | |||||||||||||||||||||
94 | 91 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Châu Đức | QUANG TRÍ | Ngãi Giao Châu Đức Brvt | |||||||||||||||||||||
95 | 92 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Châu Đức | BẢY THÀNH | Xà Bang Châu Đức Brvt | |||||||||||||||||||||
96 | 93 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Châu Đức | MAI TRÂM | 34 36 Lý Thường Kiệt, Thị Trấn Ngãi Giao | |||||||||||||||||||||
97 | 94 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Châu Đức | THẢO SƯƠNG | Lộc Hoà, Bình Giã Châu Đức Brvt | |||||||||||||||||||||
98 | 95 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Châu Đức | NGUYÊN VŨ | Ngãi Giao Châu Đức Brvt | |||||||||||||||||||||
99 | 96 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Châu Đức | TÀI NGHĨA ( THÊM MỚI) | Suối Nghệ, Châu Đức | |||||||||||||||||||||
100 | 97 | Bà Rịa - Vũng Tàu | Huyện Châu Đức | TẤN VÕ | Xuân Sơn. Châu Đức. Brvt | |||||||||||||||||||||