| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC: TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ/NN ĐẾN NĂM 2022 DO TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ GTVT CHỦ TRÌ | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Tên nhiệm vụ KHCN | Mã số | Chủ nhiệm | Tiến độ thực hiện | Phương án xử lý / Ghi chú | ||||||||||||||||||||
4 | Vốn 2022 (Bao gồm chuyển tiếp từ các năm trước - nếu có) | Đã giải ngân | Nội dung và tiến độ thực hiện tính đến thời điểm kiểm tra | Thời hạn hoàn thành theo đề cương / gia hạn | Nguyên nhân chậm tiến độ (nếu có) | |||||||||||||||||||||
5 | Trước năm 2022 | 4.174.965.000 | 1.759.799.400 | |||||||||||||||||||||||
6 | I | Đề tài Nafosted | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Nghiên cứu ứng dụng vật liệu TRC trong gia cường kết cấu công trình | 107.01-2017.03 | TS. Lê Nguyên Khương | 33.500.000 | 636.500.000 | Đã hoàn thiện; chờ nghiệm thu | |||||||||||||||||||
8 | 2 | Ứng dụng mô hình địa hóa học để dự đoán hiệu suất lâu dài của vật liệu bê tông trong môi trường: nước biển và nước thải sinh hoạt | 107.99-2018.337 | TS. Trần Văn Quân | 282.647.800 | 222.055.100 | đã ký thanh lý hợp đồng, chờ cấp nốt kinh phí | |||||||||||||||||||
9 | 3 | Phát triển công cụ mô phỏng số nhằm mục đích nghiên cứu dòng chảy trong môi trường rỗng có vết nứt cho chất lỏng Newton và chất lỏng phi Newton | 107.03-2019.23 | TS. Lý Hải Bằng | 432.854.800 | 183.145.200 | - | 9/2022 | - | Bộ KH&CN đã có QĐ gia hạn đề tài đến ngày 05/9/2023 (QĐ số 204/QĐ-NAFOSTED ngày 05/9/2023) | ||||||||||||||||
10 | 4 | Phát triển mô hình dự báo và đánh giá thiên tai dựa vào các thuật toán trí tuệ nhân tạo và các kỹ thuật tối ưu hóa sử dụng công nghệ địa không gian tại khu vực Quảng Nam và Điện Biên | 105.08-2019.03 | TS. Phạm Thái Bình | 726.750.000 | 718.099.100 | Đang thực hiện và chờ cấp kinh phí đợt tiếp theo, nội dung và tiến độ thực hiện theo đúng kế hoạch | 10/2024 | ||||||||||||||||||
11 | 5 | Phân tích ổn định và dao động của kết cấu micro/nano FG theo lý thuyết gradient biến dạng không địa phương | 107.02-2020.03 | Ts Đỗ Quang Chấn | 589,000,000 | 294,500,000 | 10/2022 | |||||||||||||||||||
12 | II | Đề tài cấp Bộ GTVT Trước 2022 | ||||||||||||||||||||||||
13 | 1 | Nghiên cứu ứng dụng bê tông cốt lưới dệt (TRC) gia cường / sửa chữa kết cấu cột trụ bê tông cốt thép trong công trình giao thông ở Việt Nam | DT214011 | TS.Nguyễn Thuỳ Anh | 140.000.000 | 86.122.000 | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | 9/2022 | Không | |||||||||||||||||
14 | 2 | Nghiên cứu sử dụng các kỹ thuật trí tuệ nhân tạo và tối ưu hoá vào dự báo sức chịu tải của cọc khoan nhồi dùng cho xây dựng công trình giao thông | DT214012 | TS. Phạm Thái Bình | 157.500.000 | 132.908.000 | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Không | |||||||||||||||||
15 | 3 | Nghiên cứu các giải pháp phát triển kết cấu hạ tầng logistics nhằm kết nối các tỉnh khu vực miền Trung | DT214030 | TS. Trần Thế Tuân | 100.000.000 | 90.000.000 | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Không | |||||||||||||||||
16 | 4 | Nghiên cứu đề xuất giải pháp chế tạo bê tông tự chữa lành bằng công nghệ vi sinh vật để ứng dụng vào các cấu kiện bê tông cho các công trình giao thông | DT214035 | TS. Trần Văn Quân | 175.000.000 | 175.000.000 | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Không | |||||||||||||||||
17 | 5 | Nguyên cứu giải pháp giảm phát thải cho xe ô tô đang lưu hành đáp ứng yêu cầu tại Quyết định số 16/2019/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ | DT214043 | PGS. TS. Vũ Ngọc Khiêm | 210.000.000 | 210.000.000 | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Không | |||||||||||||||||
18 | 6 | Nghiên cứu các giải pháp phát triển kết cấu hạ tầng logistics nhằm kết nối các tỉnh khu vực miền Trung | DT214030 | TS. Trần Thế Tuân | 100,000,000 | 100,000,000 | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Đã nghiệm thu cấp Bộ GTVT | Không | |||||||||||||||||
19 | III | Tiêu chuẩn cấp Bộ GTVT Trước 2022 | ||||||||||||||||||||||||
20 | 1 | Tiêu chuẩn Phân loại đất đắp nền đường bộ | TC2133 | Đào Phúc Lâm | ||||||||||||||||||||||
21 | 2 | Tiêu chuẩn Phương pháp xác định khối lượng riêng và độ hấp thụ nước của cốt liệu thô cho bê tông asphalt | TC2136 | Trần Ngọc Hưng | Đã nghiệm thu cơ sở, đã chuyển hồ sơ lên Bộ để xin ý kiến thẩm định cấp Bộ. Tính đến nay đã lấy được 5/15 ý kiến của các đơn vị. Đã có văn bản gửi Bộ GTVT xin nghiệm thu cấp Bộ | Do số ý kiến chỉ là 5/15, nhóm biên soạn thấy chưa đủ ý kiến để có thể nghiệm thu | Đã có văn bản số 3776 ngày 05/10/2022 của Trường gửi Bộ đề nghị họp thẩm định cấp Bộ. Đã hoàn thiện ý kiến theo 5 văn bản góp ý của 5 đơn vị: TCĐBVN, Cục QLXD, Ban QLDA 2, Ban QLDA HCM, Viện ITST | ` | ||||||||||||||||||
22 | 3 | Tiêu chuẩn Phương pháp xác định khối lượng riêng và độ hấp thụ nước của cốt liệu mịn cho bê tông asphalt | TC2137 | Vũ Thế Thuần | Đã nghiệm thu cơ sở, đã chuyển hồ sơ lên Bộ để xin ý kiến thẩm định cấp Bộ. Tính đến nay đã lấy được 5/15 ý kiến của các đơn vị. Đã có văn bản gửi Bộ GTVT xin nghiệm thu cấp Bộ | Do số ý kiến chỉ là 5/15, nhóm biên soạn thấy chưa đủ ý kiến để có thể nghiệm thu | Đã có văn bản số 3777 ngày 05/10/2022 của Trường gửi Bộ đề nghị họp thẩm định cấp Bộ. Đã hoàn thiện ý kiến theo 5 văn bản góp ý của 5 đơn vị: TCĐBVN, Cục QLXD, Ban QLDA 2, Ban QLDA HCM, Viện ITST | |||||||||||||||||||
23 | IV | Nhiệm vụ trọng điểm cấp Trường trước 2022 | ||||||||||||||||||||||||
24 | 1 | Nghiên cứu ổn định và dao động của kết cấu làm từ vật liệu composite thông minh | ĐTTĐ2021-01 | ThS. Bùi Gia Phi | 70.000.000 | 0 | 6/2022 | |||||||||||||||||||
25 | 2 | Nghiên cứu ứng dụng các loại phụ gia nâng cao tuổi thọ bê tông xi măng trong các công trình giao thông ven biển ở Việt Nam | ĐTTĐ2021-02 | TS. Nguyễn Thị Thu Ngà | 20.000.000 | 0 | Đã công bố hai bài báo; đã báo cáo hội thảo ; đã đăng báo UTT | 6/2022 | Học viên tham gia nghiên cứu chuẩn bị nhận đề tài | |||||||||||||||||
26 | 3 | Nghiên cứu đánh giá khả năng chịu tải của kết cấu tấm và vỏ composite gia cường graphene | ĐTTĐ2021-03 | PGS. TS. Vũ Hoài Nam | 150.000.000 | 0 | Đã công bố 02 bài ISI; 01 bài tạp chí UTT | 6/2023 | Không | |||||||||||||||||
27 | 4 | Nghiên cứu nâng cao khả năng chịu tải của một số kết cấu tấm và vỏ composite gia cường carbon nanotube | ĐTTĐ2021-04 | TS. Đặng Thùy Đông | 150.000.000 | 0 | Đã công bố 01 bài ISI; 02 bài báo cáo hội nghị quốc gia | 6/2023 | Không | |||||||||||||||||
28 | 5 | Phân tích ảnh hưởng của lõi rỗng và đánh giá hiệu quả của vật liệu lõi rỗng tới ổn định và dao động phi tuyến của kết cấu | ĐTTĐ2021-05 | TS. Lê Ngọc Lý | 150.000.000 | 0 | Đã công bố 01 bài báo tạp chí UTT, 01 bài báo cáo hội nghị quốc gia | 6/2023 | Không | |||||||||||||||||
29 | 6 | Phân tích luồng giao thông sử dụng dữ liệu từ camera quan sát nhằm nâng cao chất lượng giao thông đô thị | ĐTTĐ2021-06 | TS. Lê Chí Luận | 150.000.000 | Đã công bố một bài báo; một bài đã được chấp nhận giữa tháng 11/2022 báo cáo hội thảo | 06/2021-06/2022 / xin gia hạn | Gặp khó khăn trong việc công bố bài báo quốc tế do thiếu thiết bị thực nghiệm | Hoàn thiện đề tài trong tháng 12/2022 | |||||||||||||||||
30 | 7 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hoàn thiện hệ thống robot công nghiệp lắp ráp sản phẩm tự động và hệ thống phân loại sản phẩm tự động phục vụ đào tạo | ĐTTĐ2021-07 | TS. Dương Quang Khánh | 150.000.000 | 0 | - Đã hoàn thiện mô hình phân loại sản phẩm tự động - Đang hoàn thiện mô hình robot công nghiệp lắp ráp sản phẩm tự động | 06/2021-06/2022 / Gia hạn | Hoàn thiện đề tài trong tháng 12/2022 | |||||||||||||||||
31 | 8 | Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo máy phay mạch CNC phục vụ công tác đào tạo cho sinh viên trường Đại học Công nghệ GTVT | ĐTTĐ2021-08 | ThS. Hoàng Thế Phương | 60.092.400 | 89.907.600 | - Hoàn thiện chế tạo máy - Máy đang ứng dụng trong công tác đào tạo cho sinh viên thực hành môn học: "Thực tập thiết kế mạch điện tử" | 6/2022 | Báo cáo thuyết minh cần chỉnh sửa và viết chi tiết, sản phẩm cần vận hành nhiều lần để đánh giá độ bền và độ tin cậy | Hoàn thiện đề tài trong tháng 12 năm 2022 | ||||||||||||||||
32 | 9 | Nghiên cứu tổng hợp vật liệu nano ô-xit sắt ứng dụng trong cảm biến khí | ĐTTĐ2021-09 | ThS. Nguyễn Thành Vinh | 70.000.000 | 0 | - Hoàn thành 3 chuyên đề; - Hoàn thành 01 bài báo trên tạp trí JSTT; - 1 bài hội nghị trong nước; - Đã báo cáo hội thảo | 12/2022 | ||||||||||||||||||
33 | 10 | Nghiên cứu cấu trúc, quá trình chuyển pha và quá trình kết tinh của hợp kim M1-xAux (M là kim loại Cu, Ag, Fe) bằng phương pháp mô phỏng | ĐTTĐ2021-10 | TS. Trần Quốc Tuấn | 150.000.000 | 0 | Hoàn thành 3 chuyên đề; Công bố 1 bài báo quốc tế | 12/2022 | ||||||||||||||||||
34 | 11 | Nghiên cứu rủi ro tài chính của các doanh nghiệp xây dựng niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam | ĐTTĐ2021-11 | TS. Hoàng Thị Hồng Lê | 30.000.000 | 0 | Đang hoàn thiện | 12/2022 | ||||||||||||||||||
35 | 12 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển du lịch làng nghề truyền thống tại Hà Nội | ĐTTĐ2021-12 | TS. Vũ Thị Hải Anh | 20.000.000 | 0 | Quá hạn, đang xin gia hạn | 6/2022 | ||||||||||||||||||
36 | 13 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của khách du lịch nội địa tại huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc | ĐTTĐ2021-13 | TS. Nguyễn Hùng Cường | 20.000.000 | 0 | Đã hoàn thiện báo cáo và 2 bài tạp chí. | 2 bài tạp chí không có mã đề tài trong nội dung | Xin chuyển xuống thành đề tài cấp trường không có kinh phí do không còn nội dung để viết thêm 2 bài tạp chí khác | |||||||||||||||||
37 | 14 | Nghiên cứu ảnh hưởng của chuẩn mực xã hội lên hành vi tiêu dùng sản phẩm xanh: Vai trò của tính cách cá nhân và niềm tin | ĐTTĐ2021-14 | TS. Đỗ Thị Hồng Vân | 30.000.000 | Đang hoàn thiện | 12/2022 | Tạp chí gửi bài nhận xét chậm | Xin gia hạn | |||||||||||||||||
38 | 15 | Nghiên cứu nhân tố ảnh hưởng đến chi phí logistic của các doanh nghiệp tại tỉnh Lạng Sơn | ĐTTĐ2021-15 | TS. Trần Thị Thanh Xuân | 70.000.000 | Đúng tiến độ | ||||||||||||||||||||
39 | 16 | Nghiên cứu mô hình hoạt động và giảng dạy tập trung môn học Chính trị, Quốc phòng an ninh, Giáo dục thể chất cho sinh viên Trường Đại học Công nghệ GTVT tại Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc | ĐTTĐ2021-16 | TS. Lương Công Lý | ||||||||||||||||||||||
40 | 17 | Nghiên cứu đề xuất quy trình khảo thí áp dụng tại Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số | ĐTTĐ2021-17 | ThS. Tạ Thế Anh | 50.000.000 | Đang hoàn thiện | Th6/2022 | Việc đánh giá hiệu quả quy trình chưa thực hiện được do trong 2 năm 2020 và 2021 tổ chức thi online | Hoàn thiện đề tài trong tháng 12 năm 2022 | |||||||||||||||||
41 | 18 | Nghiên cứu phát triển đội ngũ viên chức – người lao động của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030 | ĐTTĐ2021-18 | TS. Dương Thị Ngọc Thu | 50.000.000 | 0 | Đang hoàn thiện | 6/2022 | - | Hoàn thiện đề tài trong tháng 12 năm 2022 | ||||||||||||||||
42 | 19 | Nghiên cứu đề xuất mô hình phát triển Cơ sở đào tạo Thái Nguyên đáp ứng yêu cầu tự chủ đại học | ĐTTĐ2021-19 | ThS. Vũ Thành Hưng | ||||||||||||||||||||||
43 | 20 | Nghiên cứu ảnh hưởng của cấu trúc lỗ rỗng đến hệ số khuếch tán ion Clo của bê tông xi măng sử dụng phụ gia khoáng | ĐTTĐ2021-20 | ThS. Nguyễn Long Khánh | 91.890.000 | 58.110.000 | Đúng tiến độ | 12/2022 | - | Xin gia hạn đề tài đến tháng 6/2023 | ||||||||||||||||
44 | 21 | Nghiên cứu ảnh hưởng của graphen oxit đến các tính năng của nhựa đường | ĐTTĐ2021-21 | ThS. Hoàng Thị Hương Giang | 150.000.000 | 0 | Đúng tiến độ | 12/2022 | ||||||||||||||||||
45 | 22 | Nghiên cứu thực nghiệm đánh giá khả năng sử dụng bột khoáng thu hồi trong hỗn hợp bê tông nhựa nóng | ĐTTĐ2021-22 | TS. Trần Trung Hiếu | 20.000.000 | 0 | Đang hoàn thiện | 12/2022 | Do chậm đăng bài báo trên tạp chí khoa học | Xin gia hạn và hoàn thiện đề tài đến tháng 12/2022 | ||||||||||||||||
46 | 23 | Nghiên cứu chế tạo nhũ tương nhựa đường trung tính (nonionic asphalt emulsion) định hướng ứng dụng trong công nghệ tái chế nguội tại chỗ | ĐTTĐ2021-23 | TS. Đào Phúc Lâm | 114.730.000 | 0 | 50% | 6/2023 | Do dịch bệnh covid -19 và thiết bị nghiền keo (milling machine) của công ty Transmeco bị niêm phong thanh lý | |||||||||||||||||
47 | 24 | Phát triển mô hình máy học tổ hợp để dự đoán sức chịu tải nén dọc trục của cọc | ĐTTĐ2021-24 | TS. Phạm Tuấn Anh | ||||||||||||||||||||||
48 | 25 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất định hướng xây dựng hệ thống tiêu chuẩn đường sắt đô thị Việt Nam | ĐTTĐ2021-25 | TS. Nguyễn Thị Thanh Xuân | 20.000.000 | 0 | Đã hoàn thiện chờ nghiệm thu | |||||||||||||||||||
49 | 26 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất định hướng xây dựng hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn thuộc lĩnh vực sơn bảo vệ kết cấu thép trong xây dựng công trình GTVT ở Việt Nam | ĐTTĐ2021-26 | ThS. Vũ Trung Hiếu | 20.000.000 | 0 | Đã hoàn thành, chờ đăng báo | 6/2022 | khó khăn trong công bố bài báo khoa học | gia hạn 12/2022 | ||||||||||||||||
50 | 27 | Nghiên cứu ảnh hưởng của hiệu ứng chống nở ngang lên cột gia cường bằng TRC | ĐTTĐ2021-27 | ThS. Cao Minh Quyền | 20.000.000 | 0 | Đã nghiệm thu cấp Trường | 6/2022 | Không | |||||||||||||||||
51 | 28 | Nghiên cứu ảnh hưởng của các tham số trong mô hình tương tác tàu – đường ray đến ứng xử động học của cầu đường sắt tốc độ cao | ĐTTĐ2021-28 | TS. Lê Nguyên Khương | 70.000.000 | 0 | Đã hoàn thiện chờ; nghiệm thu | 6/2022 | Không | |||||||||||||||||
52 | 29 | Nghiên cứu lựa chọn cao trình gắn neo và chiều dày đá xít thải thay thế cho đất yếu trước tường nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế - kỹ thuật cho kết cấu công trình bến tường cừ một neo | ĐTTĐ2021-29 | PGS. TS. Nguyễn Văn Vi | 20.000.000 | 0 | Đã nghiệm thu cấp Trường | 6/2022 | Không | Đề nghị thanh quyết toán kết thúc đề tài | ||||||||||||||||
53 | 30 | Nghiên cứu xác định lực căng của cáp cầu dây văng bằng phương pháp phân tích dao động | ĐTTĐ2021-30 | TS. Nguyễn Thanh Hưng | ||||||||||||||||||||||
54 | 31 | Nghiên cứu giải pháp kết cấu cầu cạn bê tông cốt thép dự ứng lực dạng cong bằng áp dụng trên các tuyến đường bộ vùng núi | ĐTTĐ2021-31 | TS. Nguyễn Quang Huy | ||||||||||||||||||||||
55 | 32 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất định hướng xây dựng tiêu chuẩn thiết kế, thi công, nghiệm thu công trình hầm giao thông | ĐTTĐ2021-32 | GT. TS. Đỗ Như Tráng | ||||||||||||||||||||||
56 | Năm 2022 | 6.981.965.000 | 232.763.300 | |||||||||||||||||||||||
57 | I | Đề tài KHCN cấp Bộ năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
58 | 1 | Nghiên cứu khả năng ứng dụng gia cố đất lateritic bằng chất kết dính geopolymer tro bay/xỉ lò cao cho mục đích xây dựng đường bộ | DT223007 | TS. Đào Phúc Lâm | 250.000.000 | 144.679.000 | Theo đúng tiến độ được phê duyệt | 3/2023 | ||||||||||||||||||
59 | 2 | Nghiên cứu sử dụng kỹ thuật trí tuệ nhân tạo để dự báo lực căng cáp của cầu dây văng từ dữ liệu quan trắc thực tế | DT223010 | TS. Hoàng Vũ | ||||||||||||||||||||||
60 | 3 | Nghiên cứu giải pháp phát triển chất lượng cán bộ giảng viên tại các cơ sở giáo dục đào tạo của Bộ Giao thông vận tải trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 | DT223021 | TS. Trần Thế Tuân | 200,000,000 | 97,000,000 | Theo đúng tiến độ được phê duyệt | 3/2023 | ||||||||||||||||||
61 | 4 | Nghiên cứu thiết kế, chế tạo thử nghiệm thiết bị sàng cơ động lắp trên máy đào một gầu đáp ứng sản xuất vật liệu xây dựng phục vụ các công trình phân tán tại Việt Nam | DT223029 | Trần Thanh An | ||||||||||||||||||||||
62 | 5 | Nghiên cứu phát triển mô hình tương tác tàu-cầu và ứng dụng các mô hình học máy trong phân tích động lực học một số loại cầu đường sắt điển hình – Định hướng áp dụng cho công tác tối ưu hóa thiết kế công trình cầu đường sắt tốc độ cao tại Việt Nam trong tương lai | DT223032 | TS. Nguyễn Văn Đăng | 320.000.000 | Đã nộp hồ sơ và các sản phẩm trung gian để giải ngân theo kế hoạch | 3/2023 | |||||||||||||||||||
63 | 6 | Nghiên cứu giải pháp truyền thông online trong công tác tuyên truyền, phổ biến và giáo dục pháp luật về an toàn giao thông cho người dân: Trường hợp nghiên cứu tại thành phố Hà Nội. | AT22409 | Vũ Thị Hải Anh | 300.000.000 | 88.084.300 | 12/2022 | |||||||||||||||||||
64 | 7 | Nghiên cứu áp dụng kết cấu hầm bảo vệ chống sụt trượt tầng phủ và đá rơi ở các tuyến đường vùng núi có nguy cơ sạt lở cao | AT22310 | TS. Phùng Bá Thắng | 400.000.000 | Đã gửi hồ sơ để kiểm tra, làm thủ tục giải ngân | 12/2022 | |||||||||||||||||||
65 | 8 | Nghiên cứu cơ sở khoa học và xây dựng khung nội dung đào tạo nhân lực an toàn giao thông. | AT22311 | TS. Nguyễn Mạnh Hùng | 400.000.000 | 275.054.000 | 12/2022 | |||||||||||||||||||
66 | II | Tiêu chuẩn cấp Bộ năm 2022 | ||||||||||||||||||||||||
67 | 1 | Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu tường chắn đất có cốt trong xây dựng công trình giao thông | TC2258 | TS. Ngô Thị Thanh Hương | 200.000.000 | 160.800.800 | Đã nghiệm thu cấp cơ sở | 12/2022 | ||||||||||||||||||
68 | 2 | Đất xây dựng công trình giao thông - Phương pháp thử chế bị khô mẫu đất, đất cấp phối đã xới xáo cho các thí nghiệm | TC2259 | TS. Đào Phúc Lâm | 80.000.000 | 50.000.000 | Đã nghiệm thu cấp cơ sở | 12/2022 | ||||||||||||||||||
69 | 3 | Đất xây dựng công trình giao thông- Phương pháp thử chế bị ướt mẫu đất, đất cấp phối đã xới xáo dùng cho các thí nghiệm | TC2260 | TS. Nguyễn Minh Khoa | 80.000.000 | 50.000.000 | Đã nghiệm thu cấp cơ sở | 12/2022 | ||||||||||||||||||
70 | 4 | Sơn tín hiệu giao thông - Vật liệu kẻ đường phản quang băng keo - Quy định kỹ thuật | TC2231 | Nguyễn Thị Bích Thủy | 100.000.000 | 80.000.000 | Đã nghiệm thu cấp cơ sở | 12/2022 | ||||||||||||||||||
71 | 5 | Ứng dụng Đường sắt – Lắp đặt cố định – Quy trình, các biện pháp bảo vệ và minh chứng an toàn cho các hệ thống điện kéo | TC2226 | TS. Hồ Ánh Sáng | ||||||||||||||||||||||
72 | 6 | Ứng dụng Đường sắt – Thiết bị giới hạn điện áp và thiết bị chống sét một chiều – Phần 1: Thiết bị chống sét ô xít kim loại không có khe hở | TC2227 | TS. Dương Quang Khánh | ||||||||||||||||||||||
73 | 7 | Ứng dụng Đường sắt – Thiết bị giới hạn điện áp và thiết bị chống sét một chiều – Phần 2: Thiết bị giới hạn điện áp | TC2228 | TS. Hồ Ánh Sáng | ||||||||||||||||||||||
74 | 8 | Hệ thống đổi pin xe điện - Phần 1: Các yêu cầu và hướng dẫn chung | TC2229 | TS. Tạ Tuấn Hưng | 335.000.000 | 108.859.400 | Đã nghiệm thu cấp cơ sở và Trình Bộ GTVT dự thảo TCVN | 12/2022 | ||||||||||||||||||
75 | 9 | Hệ thống đổi pin xe điện - Phần 2: Các yêu cầu an toàn | TC2230 | ThS. Ngô Thị Thu Tình | 342.000.000 | 240.039.000 | Đã nghiệm thu cấp cơ sở và Trình Bộ GTVT dự thảo TCVN | 12/2022 | ||||||||||||||||||
76 | TỔNG CỘNG | 4.174.965.000 | 1.759.799.400 | |||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||