| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CHECKLIST VẬN HÀNH HẰNG NGÀY | |||||||||||||||||||||||||
2 | Điều chỉnh người phụ trách theo quy mô shop. Mỗi đầu việc chỉ được xem là hoàn thành khi có kết quả bàn giao rõ ràng. | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Việc cần kiểm | Tần suất | Người phụ trách | Kết quả cần đạt | ||||||||||||||||||||||
5 | Kiểm tra vệ sinh cửa hàng, quầy thử đồ và khu vực thanh toán | Mỗi ngày, trước giờ mở cửa | Nhân viên mở ca | Cửa hàng sạch; không còn hàng thất lạc tại phòng thử hoặc quầy | ||||||||||||||||||||||
6 | Kiểm tra đèn, điều hòa, âm thanh và biển hiệu | Mỗi ngày, trước giờ mở cửa | Trưởng ca | Thiết bị hoạt động bình thường; lỗi được ghi nhận để xử lý | ||||||||||||||||||||||
7 | Kiểm tra máy bán hàng, máy in hóa đơn và máy quét mã | Mỗi ngày, trước giờ mở cửa | Thu ngân | Thiết bị sẵn sàng sử dụng; giấy in và kết nối ổn định | ||||||||||||||||||||||
8 | Đếm và bàn giao tiền đầu ca | Mỗi ca | Thu ngân và trưởng ca | Tiền thực tế khớp số bàn giao đầu ca | ||||||||||||||||||||||
9 | Kiểm tra hàng trưng bày, mannequin và tem giá | Mỗi ngày, trước giờ mở cửa | Nhân viên bán hàng | Sản phẩm đúng mẫu, đúng giá, đúng vị trí trưng bày | ||||||||||||||||||||||
10 | Kiểm tra size và màu đang thiếu trên quầy | Mỗi ngày, trước giờ mở cửa | Nhân viên bán hàng | Có danh sách sản phẩm cần bổ sung từ kho | ||||||||||||||||||||||
11 | Rà soát đơn online tồn từ ngày hoặc ca trước | Đầu mỗi ca | Nhân viên xử lý đơn | Mỗi đơn có trạng thái và người tiếp tục xử lý | ||||||||||||||||||||||
12 | Kiểm tra chương trình ưu đãi đang áp dụng | Đầu mỗi ca | Trưởng ca | Nhân viên nắm đúng sản phẩm, thời gian và điều kiện áp dụng | ||||||||||||||||||||||
13 | Kiểm tra đúng mã hàng, size và màu khi thanh toán | Mỗi giao dịch | Thu ngân | Thông tin trên hóa đơn khớp sản phẩm khách nhận | ||||||||||||||||||||||
14 | Ghi nhận giao dịch đổi hoặc trả hàng | Ngay khi phát sinh | Thu ngân hoặc trưởng ca | Mã hàng trả, hàng đổi và chênh lệch tiền được ghi nhận đầy đủ | ||||||||||||||||||||||
15 | Đưa hàng đổi trả về đúng trạng thái | Ngay khi phát sinh | Nhân viên bán hàng | Hàng được phân loại: bán tiếp, chờ xử lý hoặc hàng lỗi | ||||||||||||||||||||||
16 | Bổ sung hàng từ kho ra quầy | Ít nhất 2 lần mỗi ngày hoặc khi thiếu | Nhân viên bán hàng | Quầy đủ mẫu, size và màu ưu tiên bán | ||||||||||||||||||||||
17 | Kiểm tra hàng khách giữ và hàng chờ thanh toán | Giữa ca và cuối ca | Trưởng ca | Mỗi sản phẩm có tên khách, thời hạn giữ và trạng thái rõ ràng | ||||||||||||||||||||||
18 | Kiểm tra đơn online mới | Theo khung giờ của shop | Nhân viên xử lý đơn | Đơn mới được xác nhận, báo thiếu hàng hoặc chuyển xử lý | ||||||||||||||||||||||
19 | Ghi nhận sản phẩm lỗi, bẩn hoặc mất tem | Ngay khi phát hiện | Nhân viên phát hiện | Sản phẩm được tách riêng và có ghi chú tình trạng | ||||||||||||||||||||||
20 | Thu hồi hàng trong phòng thử và hàng đặt sai vị trí | Mỗi 2–3 giờ và cuối ca | Nhân viên bán hàng | Hàng trở về đúng vị trí; không còn sản phẩm thất lạc | ||||||||||||||||||||||
21 | Đối chiếu tiền mặt và các phương thức thanh toán | Cuối mỗi ca | Thu ngân và trưởng ca | Tổng tiền thực tế khớp doanh thu ghi nhận | ||||||||||||||||||||||
22 | Kiểm tra hóa đơn hủy, giảm giá và sửa giao dịch | Cuối mỗi ca | Trưởng ca | Mỗi giao dịch có lý do và người xác nhận | ||||||||||||||||||||||
23 | Kiểm tra đơn chưa hoàn tất và khiếu nại đang xử lý | Cuối mỗi ca | Trưởng ca | Có danh sách công việc chuyển sang ca sau | ||||||||||||||||||||||
24 | Bàn giao ca | Cuối mỗi ca | Người giao ca và người nhận ca | Tiền, hàng, đơn tồn và sự cố được hai bên xác nhận | ||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||