ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
BẢNG TÍNH THỦY LỰC CỦA BƠM CHỮA CHÁY
VÀ KHỐI TÍCH BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
2
Căn cứ để lập bảng tính: Theo Phụ lục B - TCVN 7336:2021 ban hành 29/10/2021
3
Công năng nhà:
Nhà dưới 10m
4
A - LƯU LƯỢNG BƠM
5
#N/A
6
Cụ thể :
7
IQtn: Lưu lượng nước CC họng nước (l/s)
8
Khối tích công trình57.000m3
10
Số họng nước tính toán (N)2,00tra Bảng 12 QCVN06:2021/BXD
11
Lưu lượng nước họng nước (Qh, l/s)2,50l/stra Bảng 12 QCVN06:2021/BXD
12
Lưu lượng nước CC trong nhà (Qtn=N*Qh, l/s)5,00l/s
13
IIQnn: Lưu lượng nước CC ngoài nhà (l/s)0l/stra Bảng 9 QCVN06:2021/BXD
14
IIIQtn: Lưu lượng nước CC tự động (l/s)29
15
Nhóm nguy cơ cháy phát sinh4.1tra phụ lục A TCVN 7336:2021
16
Cường độ nước phun tối thiểu (I - l/s.m2)#N/Al/s.m2tra Bảng 1 TCVN 7336:2021
17
Diện tích chữa cháy tính toán (S, m2)#N/Am2tra Bảng 1 TCVN 7336:2021
18
Lưu lượng nước CC tự động theo tính toán
(Qtd = I*S, l/s)
#N/Al/s
19
Lưu lượng nước CC tự động tối thiểu (l/s)#N/Al/stra Bảng 1 TCVN 7336:2021
20
Lưu lượng nước CC tự động lựa chọn#N/Al/s
21
22
23
B - THỂ TÍCH NƯỚC CHỮA CHÁY
24
#N/A
25
Cụ thể:
26
IVtn: Thể tích dự trữ CC trong nhà (m3)
27
Lưu lượng nước CC trong nhà (Qtn, l/s)5,0(l/s)
28
Thời gian chữa cháy (t, giờ)#N/AgiờĐiều B.3.16 TCVN 7336:2021
29
Thể tích nước CC trong nhà (Vtn = Qtn*t*3,6, m3)#N/Am3
30
IIVnn: Thể tích dự trữ CC ngoài nhà (m3)
31
Lưu lượng nước CC ngoài nhà (Qnn, l/s)0,0(l/s)
32
Thời gian chữa cháy (t, giờ)1giờĐiều 5.1.3.3 QCVN 06:2021/BXD
33
Thể tích nước CC trong nhà (Vnn = Qnn*t*3,6, m3)0,0m3
34
IIIVtd: Thể tích dự trữ CC tự động (m3)
35
Lưu lượng nước CC tự động (Qtd, l/s)#N/A(l/s)
36
Thời gian chữa cháy (t, phút)#N/Aphúttra Bảng 1 TCVN 7336:2021
37
Thể tích nước CC tự động (Vtd = Qtd*(t/60)*3,6, m3)#N/Am3
38
39
C - CỘT ÁP BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY
40
#N/A
41
Cụ thể:
42
I.1Pđp: Tổn thất vòi phun Sprinkler chủ đạo (MPa)
43
Hệ số đầu phun Sprinkler l/(s.Mpa1/2)Kv8,000GPM/(psi)1/2Theo tài liệu kỹ thuật của nhà cung cấp 1 GMP=0,0630901964l/s1 LPM=0,01666667l/s4,25
44
=6,078l/(s.Mpa1/2)1 psi=0,006895Mpa1 Bar=0,1Mpa
45
Đường kính vòi phun SprinklerD voi20,000mm1 GPM/(psi)1/20,7597920484l/(s.Mpa1/2)1 LPM/(Bar)1/20,05270462767l/(s.Mpa1/2)
46
Cường độ phun (l/s.m2)Ict#N/Al/s.m2tra Bảng 1 TCVN 7336:2021
47
Khoảng cách giữa các đầu phun (m)L3,000mTheo B.3.2 TCVN 7336.20211 Bar=1Bar
48
Diện tích vòi phun bảo vệ (m2)Sv=L*L9,000m2tra Bảng 1 TCVN 7336:20211 GPM/(psi)1/20,06895Bar1 GPM/(psi)1/20,01666666667l/(min.Bar1/2)
49
Lưu lượng vòi chủ đạo (l/s)Q1 = Sv*Ict#N/Al/s1 GPM/(psi)1/214,41604053l/(min.Bar1/2)
50
Cột áp vòi Sprinkler chủ đạo (m)Pđp = Qvcd2/Kv2#N/AMpaTheo B.2.2 TCVN 7336.2021
51
Tổng (Pđp)#N/AMpa
52
I.2.1Pd1: Tổn thất dọc đường theo phương ngang hệ đầu phun Sprinkler (MPa)
53
ĐoạnD (mm)
(Đường kính ống)
Q (l/s)
(Lưu lượng ống)
L (m)
(Chiều dài ống)
K
(Hệ số hiệu suất đầu phun)
A
(Sức cản đơn vị của đường ống tại đoạn Li) s2/l6
Tra bảng B1
Pi (MPa) =A*Q2*Li/100
(Tổn thất dọc đường)
Tổng
Pi
54
125#N/A3,006,0780,4367#N/A#N/A
Lưu lượng đoạn 1 =Lưu lượng đầu phun 1 = Cường độ phun * diện tích bảo vệ của 1 đầu phun (4m x 4m)
55
225#N/A3,006,0780,4367#N/A#N/A
Lưu lượng đoạn 2 = lưu lượng số đầu phun trên đoạn đó
56
332#N/A3,006,0780,09386#N/A#N/A
Lưu lượng đoạn 3 = lưu lượng số đầu phun trên đoạn đó
57
332#N/A3,006,0780,09386#N/A#N/A
58
332#N/A1,506,0780,09386#N/A#N/A
59
60
TổngPd1:#N/A
61
I.2.2Pd2: Tổn thất dọc đường theo phương ngang của đường ống chính (MPa)
62
ĐoạnD (mm)
(Đường kính ống)
Q (l/s)
(Lưu lượng ống)
2xQ nhánh
L (m)
(Chiều dài ống)
K
(Hệ số hiệu suất đầu phun)
A
(Sức cản đơn vị của đường ống tại đoạn Li) s2/l6
Tra bảng B1
Pi (MPa) =A*Q2*Li/100
(Tổn thất dọc đường)
Tổng
Pi
63
1150#N/A220,006,0780,00003395#N/A#N/A
Q= Lưu lượng đầu phun Sprinkler lớn nhất
64
2100#N/A20,006,0780,0002674#N/A#N/A
Q: Cộng thêm lưu lượng họng chữa cháy trong nhà
65
Q: Đoạn này có thêm trụ ngoài nhà thì cộng thêm lưu lượng trụ CC ngoài nhà
66
67
68
69
Tổng Pd2:#N/A
70
I.2
Pdđ1: Tổng cộng tổn thất dọc đường theo phương ngang
Pdđ1=Pd1+Pd2#N/A
71
I.3Pdđ2: Tổn thất dọc đường theo phương đứng của đường ống (MPa)
72
ĐoạnD (mm)
(Đường kính ống)
Q (l/s)
(Lưu lượng ống)
L (m)
(Chiều dài ống)
K
(Hệ số hiệu suất đầu phun)
A
(Sức cản đơn vị của đường ống tại đoạn Li) s2/l6
Pi (MPa) =A*Q2*Li/100
(Tổn thất dọc đường)
Tổng
Pi
73
115010,006,0780,00002380,0000,000
79
Tổng cộngPdđ2:0,000
80
IIPcb=20%( Pdđ1 + Pdđ2) : Tổn thất cục bộ Pcb = 20% Pdđ#N/A
81
IVZ: áp suất do chênh lệch độ cao giữa đầu phun với trục của máy bơm, Mpa, Z=H/100H = 10m0,100
82
VPh: áp suất đầu vào máy bơm chữa cháy, Mpa, Ph=D/100 (D: chiều sâu từ trục máy bơm đến rọ bơm)0,030
83
84
85
Kết luận: Căn cứ theo bảng tính, lựa chọn thông số Bơm chữa cháy như sau:
86
1. Máy bơm chữa cháy chính:
Lưu lượng:#N/A#N/A
87
Cột áp#N/Am
88
2. Máy bơm chữa cháy dự phòng:
Lưu lượng:#N/A#N/A
89
Cột áp#N/Am
90
3. Máy bơm bù áp
Lưu lượng:#N/A#N/AKhông xóa#N/A
91
Cột áp#N/AmKhông xóa#N/A
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106