| A | B | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | UBND TỈNH LONG AN SỞ NỘI VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||
4 | PHỤ LỤC CHỈ TIÊU TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC THEO NGHỊ ĐỊNH 140/2017/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ NĂM 2024 (Kèm theo Thông báo số /SNV-TCBCCCVC ngày /10/2024 của Sở Nội vụ) | |||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||
6 | STT | Cơ quan, đơn vị có nhu cầu tuyển dụng công chức, viên chức | Vị trí việc làm cần tuyển | Chỉ tiêu cần tuyển dụng | ||||||||||||||||||||
7 | Tên cơ quan, đơn vị | Tên vị trí việc làm cần tuyển | Nơi bố trí công tác (phòng, ban chuyên môn) | Ngạch công chức | Trình độ chuyên môn cần tuyển | |||||||||||||||||||
8 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | |||||||||||||||||
9 | I | Sở ngành tỉnh | 9 | |||||||||||||||||||||
10 | 1 | Sở Giao thông vận tải | Quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư (Quản lý chất lượng công trình giao thông) | Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 2 | |||||||||||||||||
11 | 2 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 6 | |||||||||||||||||||||
12 | Chuyên viên về quản lý thủy lợi và nước sạch nông thôn. | Phòng Kế hoạch xây dựng công trình | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ Thuật xây dựng; Công nghệ Kỹ Thuật xây dựng; Kỹ Thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ Thuật tài nguyên nước; Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | |||||||||||||||||||
13 | Chuyên viên về công nghệ thông tin | Văn phòng Sở | 01.003 | Khoa học máy tính, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, An toàn thông tin, Công nghệ thông tin | 1 | |||||||||||||||||||
14 | Chuyên viên về phát triển nông thôn | Phòng Kế hoạch xây dựng công trình | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Phát triển nông thôn; Kinh doanh nông nghiệp; Khuyến nông; Khoa học cây trồng | 1 | |||||||||||||||||||
15 | 2,1 | Chi cục Phát triển nông thôn và Thủy lợi | 3 | |||||||||||||||||||||
16 | Chuyên viên về quản lý thủy lợi và nước sạch nông thôn. | Phòng quản lý công trình và phòng chống thiên tai | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ Thuật xây dựng; Kỹ Thuật xây dựng công trình thủy; Kỹ Thuật tài nguyên nước; Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | |||||||||||||||||||
17 | Chuyên viên về Phát triển nông thôn | Phòng Phát triển nông thôn | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Phát triển nông thôn | 1 | |||||||||||||||||||
18 | Chuyên viên về Phát triển nông thôn | Phòng kinh tế hợp tác và cơ điện ngành nghề nông thôn | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp; Phát triển nông thôn | 1 | |||||||||||||||||||
19 | 3 | Sở Lao động – Thương binh và Xã hội | Chuyên viên về công tác học sinh - Sinh viên | Phòng Lao động- Việc làm và Giáo dục nghề nghiệp | 01.003 | Thạc sĩ chuyên ngành: - Quản lý Giáo dục; - Giáo dục học; - Công nghệ thông tin; - An toàn thông tin; - Quản trị nguồn nhân lực. | 1 | |||||||||||||||||
20 | II | UBND cấp huyện | 6 | |||||||||||||||||||||
21 | 1 | Tân Hưng | ||||||||||||||||||||||
22 | Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính | Văn phòng HĐND và UBND huyện | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành: Hệ thống thông tin, Công nghệ thông tin | 1 | |||||||||||||||||||
23 | Quản lý trồng trọt, Bảo vệ thực vật | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành Nông học | 1 | |||||||||||||||||||
24 | 2 | Cần Đước | Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai và nước sạch nông thôn | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, kỹ thuật tài nguyên nước, kỹ thuật cấp thoát nước, Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng | 1 | |||||||||||||||||
25 | 3 | Mộc Hóa | ||||||||||||||||||||||
26 | Chuyên viên về môi trường | Phòng Tài nguyên và Môi trường | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật môi trường | 1 | |||||||||||||||||||
27 | Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 01.003 | Thạc sĩ Quản lý giáo dục | 1 | |||||||||||||||||||
28 | 4 | Cần Giuộc | Chuyên viên Quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 01.003 | Đại học trở lên chuyên ngành: Quản lý giáo dục, Ngữ văn, Lịch sử, Toán học | 1 | |||||||||||||||||
29 | Tổng cộng | 15 | ||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||