| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | AH | AI | AJ | AK | AL | AM | AN | AO | AP | AQ | AR | AS | AT | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC MẶT HÀNG TRÚNG THẦU (LẦN 2) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
3 | GÓI THẦU SỐ 01: VẬT TƯ Y TẾ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
4 | (Đính kèm Quyết định số 1324/QĐ-SYT ngày 18 tháng 10 năm 2022 của Giám đốc Sở Y tế Đồng Nai) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
5 | SỞ Y TẾ ĐỒNG NAI | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
6 | STT | STT trong HSMT | Phân nhóm | Tên thương mại | Hãng sản xuất | Nước sản xuất | Hãng, nước chủ sở hữu | Ký hiệu, mã hiệu | Số lưu hành | Quy cách đóng gói | Nhà thầu trúng thầu | Đơn vị tính | Đơn giá trúng thầu (có VAT) | Số lượng | Thành tiền | Ghi chú | Mã dự thầu | Mã Quản lý thực hiện hợp đồng | Tên vật tư theo HSMT | Tính năng, thông số kỹ thuật dự thầu | Giá kế hoạch | Giá kê khai | Ngày kê khai | Mã VTYT theo QĐ5086 | Phân loại | BVĐK Đồng Nai | BVĐK Thống Nhất ĐN | BV Da liễu | BV Nhi | BV Phổi | BV YDCT | BVĐK KV Định Quán | BVĐK KV Long Khánh | BVĐK KV Long Thành | TTYT TP. Biên Hòa | TTYT H. Cẩm Mỹ | TTYT H. Thống Nhất | TTYT H. Nhơn Trạch | TTYT H. Tân Phú | TTYT H. Trảng Bom | TTYT H. Vĩnh Cửu | TTYT H. Xuân Lộc | TT KSBT (CDC) | TTYT H. Định Quán | TTYT TP. Long Khánh | TTYT H. Long Thành | |
7 | 1 | 50 | 1 | Dây truyền máu dùng cho lọc thận VKVD-C07J | Nikkiso | Việt Nam | Nikkiso / Nhật Bản | VKVD-C07J | 220001764/PCBB-BYT ngày 25/03/2022 | Thùng 48 bộ | Công Ty Tnhh Tm_Dv Đồng Hữu | Bộ | 59.976 | 9.000 | 539.784.000 | 42 | 50:42 | Q1324.50 | Bộ ống dây cho dung dịch thay thế dùng cho máy lọc thận | Độ kéo dãn: Không vượt quá 0,5cm; Tổng chiều dài bộ dây 1.372mm; Có đầu kết nối với cổng dịch bù dài khoảng 1000mm; Ống bơm (Pump tube) kích thước: 8mmx12mmx265mm. Có phin lọc dịch. Bầu nối chắc chắn. Tiệt trùng bằng hơi nước | 147.000 | 60.000 | 18/04/2022 | N03.05.030.1356.000.0005 | B | 9.000 | 0 | ||||||||||||||||||||
8 | 2 | 51 | 1 | Dây truyền máu dùng cho lọc thận VKVD-AV06JA | Nikkiso | Việt Nam | Nikkiso / Nhật Bản | VKVD-AV06JA | 220001764/PCBB-BYT ngày 25/03/2022 | Thùng 20 bộ | Công Ty Tnhh Tm_Dv Đồng Hữu | Bộ | 126.000 | 11.160 | 1.406.160.000 | 42 | 51:42 | Q1324.51 | Bộ ống dây cho máy lọc thận HDF Online | Độ kéo dãn: Không vượt quá 2,3cm; Tổng chiều dài bộ dây động mạch 3.650mm; Tổng chiều dài bộ dây tĩnh mạch 3.200mm.; Có Pillow ; Có dây đo áp lực động mạch dài khoảng 30cm; Có phin lọc bảo vệ áp lực động mạch, áp lực tĩnh mạch, áp lực trước màng. Có dây đo áp lực trước màng lọc dài khoảng 30cm; Ống bơm (Pump tube) kích thước: 8mmx12mmx265mm. Bầu nối chắc chắn. Có túi chứa nước thải. Tiệt trùng bằng hơi nước | 126.000 | 160.000 | 18/04/2022 | N03.05.030.1356.000.0004 | B | 2.160 | 9.000 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | 3 | 54 | 1 | Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-18 | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/Thụy Sĩ | 357451;…; 357514;366098;…; 366137;376272;…; 376311 | 15846NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 8.400.000 | 20 | 168.000.000 | 61 | 54:61 | Q1324.54 | Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, dây dẫn: 0.018". | Passeo-18 là bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên. Thiết kế hệ thống: Over The Wire. Dạng bóng: Controlled Compliance (kỹ thuật xếp 5 cạnh giúp bóng xếp nhỏ lại). Chất liệu bóng: SCP (Semi-Crystalline Polymer). Lớp phủ: Hydrophobic. Đường kính bóng: 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm. Chiều dài bóng: 20mm, 40mm, 60mm, 80mm, 120mm, 150mm, 170mm, 200mm. Chiều dài hệ thống: 90cm, 130cm, 150cm. Marker: 2 marker rập khuôn. Hệ thống dây dẫn: 0.018". | 8.400.000 | 8.400.000 | 04/06/2022 | N07.01.240.0549.274.0001 | B | 20 | |||||||||||||||||||||
10 | 4 | 55 | 1 | Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-35 | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/Thụy Sĩ | 357282;…; 357325;359545;…; 359552;383231;…; 383240;383243;…; 383273;383276;…; 3838292;387162; 387163;389775;…; 389778 | 15649NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 8.400.000 | 20 | 168.000.000 | 61 | 55:61 | Q1324.55 | Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, dây dẫn: 0.035". | Passeo-35 là bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên. Thiết kế hệ thống: Over The Wire. Dạng bóng: Controlled Compliance (kỹ thuật xếp 5 cạnh giúp bóng xếp nhỏ lại). Chất liệu bóng: SCP (Semi-Crystalline Polymer). Lớp phủ: Hydrophobic. Đường kính bóng: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm. Chiều dài bóng: 20mm, 40mm, 60mm, 80mm, 100mm, 120mm, 150mm, 170mm, 200mm. Chiều dài hệ thống: 80cm, 90cm, 130cm. Marker: 2 marker rập khuôn. Áp suất tối đa: 20atm. Hệ thống dây dẫn: 0.035". | 8.400.000 | 8.400.000 | 04/06/2022 | N07.01.240.0549.274.0003 | B | 20 | |||||||||||||||||||||
11 | 5 | 56 | 1 | Passeo-18 Lux | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/Thụy Sĩ | 379860; 379866; 370843; 370844; 370845; 370846; 370847; 379861; 379867; 370848; 370849; 370850; 370851; 370852; 379862; 379868; 370853; 370854; 370855; 370856; 370857; 379869; 370858; 370859; 370860; 370861; 370862; 379870; 370863; 370864; 370865; 370866; 370867; 379871; 370868; 370869; 370870; 370871; 370872; 379863; 379864; 379865. | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 29.500.000 | 20 | 590.000.000 | 61 | 56:61 | Q1324.56 | Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², dây dẫn: 0.018". | Passeo-18 Lux là bóng phủ thuốc. Phủ thuốc: Paclitaxcel (chống tăng sinh) và butyryl-tri-hexyl citrate (BTHC) với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, với mật độ phủ thuốc là 3µg/mm². Đường kính bóng: 2mm-7mm. Chiều dài bóng: 40mm-120 mm. Chiều dài hệ thống: 90cm, 130cm, 150cm. Marker: 2 marker rập khuôn. Hệ thống dây dẫn: 0.018". | 29.500.000 | 29.500.000 | 04/06/2022 | N07.01.240.0549.274.0002 | B | 20 | ||||||||||||||||||||||
12 | 6 | 101 | 1 | Bộ dây truyền máu dùng cho lọc thận VKTNT-02P | Nikkiso | Việt Nam | Nikkiso / Nhật Bản | VKTNT-02P | 220001764/PCBB-BYT ngày 25/03/2022 | Thùng 24 bộ | Công Ty Tnhh Tm_Dv Đồng Hữu | Bộ | 54.810 | 230.000 | 12.606.300.000 | 42 | 101:42 | Q1324.101 | Dây truyền máu dùng cho máy chạy thận nhân tạo | Độ kéo dãn: Không vượt quá 2,3cm; Tổng chiều dài bộ dây động mạch 3.650mm; Tổng chiều dài bộ dây tĩnh mạch 2.700mm.; Có Pillow ; Có dây đo áp lực dài khoảng 80cm; Có dây đo áp lực động mạch trước bơm dài khoảng 60cm; Ống bơm (Pump tube) kích thước: 8mmx12mmx400mm. Bầu nối chắc chắn. Tiệt trùng bằng hơi nước | 63.000 | 76.000 | 26/04/2022 | N03.05.030.1356.000.0001 | B | 20.000 | 210.000 | 0 | |||||||||||||||||||
13 | 7 | 130 | 1 | Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu (PK Papyrus) | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/ Thụy Sĩ | 369380; 369381; 369382; 369383; 369384; 369385; 369386; 369387; 369388; 369389; 369390; 369391; 369392; 369393; 381789; 381790; 381791 | 15845NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 60.000.000 | 6 | 360.000.000 | 61 | 130:61 | Q1324.130 | Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ bằng chất liệu Polyurethane không dệt, quay tĩnh điện, | Giá đỡ mạch vành có vỏ bao làm bằng chất liệu Polyurethane không dệt, khung giá đỡ làm bằng Cobalt chromium (L-605) với lớp áo phủ proBIO (Amorphous Silicon Carbide) Crossing profile: 1.25mm Đường kính: 2.5; 3.0; 3.5; 4.0; 4.5; 5.0 mm Chiều dài: 15, 20, 26 mm | 60.000.000 | 61.000.000 | 01/04/2022 | N06.02.090.0549.274.0001 | D | 4 | 2 | ||||||||||||||||||||
14 | 8 | 145 | 1 | Khớp háng toàn phần không xi măng COP | Aesculap AG | Đức | Aesculap AG, Đức | NK198T -> NK208T NK460D -> NK753D NV240T ->NV270T NV282E ->NV317E NV010T->NV023T | 11477NK/BYT-TB-CT 17598NK/BYT-TB-CT | Hộp/1 cái | Công Ty Tnhh Việt Y | Bộ | 75.000.000 | 2 | 150.000.000 | 166 | 145:166 | Q1324.145 | Khớp háng toàn phần không xi măng | Stem: có taper 8/10 & 12/14, biên độ xoay 135°, đường cắt xương 55°, có cánh & rãnh chống xoay chuyên biệt. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp với Công nghệ Plasmamore µ-CaP ( calcium phosphate CaP) làm tăng tốc sự hình thành bề mặt xương tiếp xúc với chuôi khớp, Chuôi làm bằng hợp kim ISOTAN F-Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Có 11 size chuẩn với kích cỡ và chiều dài như sau : 8:112mm, 9:116mm, 10:120mm, 11:124mm, 12:127mm, 13:131mm, 14:135mm, 16:138mm, 17:146mm, 18:150mm. Ổ cối: Phủ công nghệ độc quyền Plasmapore 40% CaP giúp mau liền xương từ 8-12 tuần, có các size từ 44mm - 62mm thích hợp cho những bện nhân có Ổ cối nhỏ, có 3 lỗ bắt vít hướng 11h, 12h, 13h. Chất liệu Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Liner: Có bờ chống trật phía sau. Chất liệu bằng Ultra high molecular weight polyethylene (ISO 5834-2), ke6t` hợp Vitamine E Head: Chất liệu bằng Biolox® delta Alumina matrix composite ceramic thế hệ mới nhất. Có các size 28mm, 32mm, 36mm, 40mm. Vít: có các size 16mm, 20mm, 24mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 44mm chất liệu hợp kim Titanium (ISOTAN F). Tiêu chuẩn: ISO, CE | 75.000.000 | 75.000.000 | 01/04/2022 | N06.04.051.0092.155.0002 | D | 2 | 0 | ||||||||||||||||||||
15 | 9 | 146 | 1 | Khớp háng toàn phần không xi măng COC | Aesculap AG | Đức | Aesculap AG, Đức | NK198T -> NK208T NK460D -> NK753D NV240T ->NV270T NV089D -> NV127D NV010T->NV023T | 13780NK/BYT-TB-CT 11477NK/BYT-TB-CT 17598NK/BYT-TB-CT | Hộp/1 cái | Công Ty Tnhh Việt Y | Bộ | 85.000.000 | 30 | 2.550.000.000 | 166 | 146:166 | Q1324.146 | Khớp háng toàn phần không xi măng | Stem:có taper 8/10 & 12/14, đường cắt xương 55°, có cánh & rãnh chống xoay chuyên biệt. Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần được phủ lớp với Công nghệ Plasmamore µ-CaP ( calcium phosphate CaP) làm tăng tốc sự hình thành bề mặt xương tiếp xúc với chuôi khớp, Chuôi làm bằng hợp kim ISOTAN F-Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Có 11 size chuẩn với kích cỡ và chiều dài như sau : 8:112mm, 9:116mm, 10:120mm, 11:124mm, 12:127mm, 13:131mm, 14:135mm, 16:138mm, 17:146mm, 18:150mm. Ổ cối: Phủ công nghệ độc quyền Plasmapore CaP giúp mau liền xương từ 8-12 tuần, có các size từ 40mm - 70mm, có 3 lỗ bắt vít hướng 11h, 12h, 13h. Chất liệu Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3). Liner: Chất liệu bằng Biolox® delta Aluminium Oxide matrix ceramic thế hệ mới nhất. Liner 40mm-46mm sử dụng head có đường kính 28mm, Liner 48mm-50mm sử dụng head có đường kính 32mm, Liner 52mm-54mm sử dụng head có đường kính 36mm, Liner 56mm -70mm sử dụng cho head 40mm Head: Chất liệu bằng Biolox® delta Aluminium Oxide matrix ceramic. Có các size 28mm, 32mm, 36mm, 40mm. Vít: có các size 16mm, 20mm, 24mm, 28mm, 32mm, 36mm, 40mm, 44mm chất liệu ISOTAN® F Titanium forged alloy (Ti6Al4V / ISO 5832-3), góc xoay đa hướng +/- 9° Tiêu chuẩn: ISO, CE | 85.000.000 | 90.000.000 | 01/04/2022 | N06.04.051.0092.155.0003 | D | 10 | 20 | 0 | |||||||||||||||||||
16 | 10 | 157 | 1 | Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm Flexmesh®, Large, Rigid | Tecomet | Mỹ | Medtronic Inc - Mỹ | 8001533-6 | 9763NK/ BYT-TB-CT | 1 Miếng/hộp | Công Ty Cổ Phần Trang Thiết Bị Y Tế Đức Tín | Miếng | 15.400.000 | 20 | 308.000.000 | 44 | 157:44 | Q1324.157 | Lưới vá sọ Titan, kích thước 148x148mm dùng vít 1.6mm, dày 0.6mm | - Vật liệu Titanium ASTM chuẩn F-67 (CP3 - Commercially Pure 3). - Cấu trúc 3D, giúp ôm trọn tối ưu các hộp sọ, kích thước: Dài 148 mm, Rộng 148mm, Đường kính lỗ lưới phù hợp với vít 1.5/1.6mm. Độ dày lưới 0.6 mm. - Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. - Hệ thống Timesh theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13 | 15.435.000 | 15.435.000 | 01/04/2022 | N07.06.040.4126.175.0001.027 | C | 15 | 5 | 0 | |||||||||||||||||||
17 | 11 | 158 | 1 | Lưới vá sọ Titan, kích thước 50x56mm Flexmesh®, Small, Standard | Tecomet | Mỹ | Medtronic Inc - Mỹ | 8001511-6 | 9763NK/ BYT-TB-CT | 1 Miếng/hộp | Công Ty Cổ Phần Trang Thiết Bị Y Tế Đức Tín | Miếng | 3.760.000 | 20 | 75.200.000 | 44 | 158:44 | Q1324.158 | Lưới vá sọ Titan, kích thước 50x56mm dùng vít 1.6mm,dày 0.6mm | - Vật liệu Titanium ASTM chuẩn F-67 (CP1 - Commercially Pure 1), cấu trúc 3D, giúp ôm trọn tối ưu các hộp sọ, kích thước: Dài 50 mm, Rộng 56 mm, Đường kính lỗ lưới: phù hợp với vít 1.5/1.6mm - Độ dày lưới 0.6 mm. - Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. - Hệ thống Timesh theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13 | 3.764.250 | 3.764.250 | 01/04/2022 | N07.06.040.4126.175.0001.022 | C | 15 | 5 | 0 | |||||||||||||||||||
18 | 12 | 159 | 1 | Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm Flexmesh®, Medium, Rigid | Tecomet | Mỹ | Medtronic Inc - Mỹ | 8001523-6 | 9763NK/ BYT-TB-CT | 1 Miếng/hộp | Công Ty Cổ Phần Trang Thiết Bị Y Tế Đức Tín | Miếng | 7.250.000 | 20 | 145.000.000 | 44 | 159:44 | Q1324.159 | Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm dùng vít 1.6mm, dày 0.6mm | '- Vật liệu Titanium ASTM chuẩn F-67 (CP3 - Commercially Pure 3) - Cấu trúc 3D, giúp ôm trọn tối ưu các hộp sọ, kích thước: Dài 113 mm, Rộng 77 mm, Đường kính lỗ lưới phù hợp với vít 1.5/1.6mm. Độ dày lưới 0.6 mm. - Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. - Hệ thống Timesh theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13 | 7.255.500 | 7.255.500 | 01/04/2022 | N07.06.040.4126.175.0001.025 | C | 15 | 5 | 0 | |||||||||||||||||||
19 | 13 | 175 | 1 | TiMesh® Cranial Plating System.Plates-Bur Hole Covers, Standard.(Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn, có tay cầm dễ thao tác dài 14mm, 18mm, 6 lỗ bắt vít ) | Tecomet | Mỹ | Medtronic Inc - Mỹ | 015-262-18/ 015-262-14 | 9763NK/ BYT-TB-CT | 1 Cái/hộp | Công Ty Cổ Phần Trang Thiết Bị Y Tế Đức Tín | Cái | 2.250.000 | 450 | 1.012.500.000 | 44 | 175:44 | Q1324.175 | Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn , có tay cầm dễ thao tác dài 14mm, 18mm, 6 lỗ bắt vít | '- Vật liệu: CP Titanium (ASTM F-67) loại 1,3. - Đường kính lỗ nẹp phù hợp với vít 1.6mm tự khoan - Nẹp hình quạt tròn đường kính 14 hoặc 18mm, gồm 6 lỗ bắt vít đối lập, giúp che lỗ khoan sọ. - Có tay cầm cố định, thể hiện mã sản phẩm và tên tránh nhầm lẫn. - Hệ thống Timesh system theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13 - Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. | 2.278.500 | 2.278.500 | 22/06/2022 | N07.06.040.4126.175.0001.035/ N07.06.040.4126.175.0001.019 | C | 450 | 0 | ||||||||||||||||||||
20 | 14 | 176 | 1 | TiMesh® Cranial Plating System.Plates-Straight, Standard. Nẹp sọ não Titanium thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm | Tecomet | Mỹ | Medtronic Inc - Mỹ | 015-018 | 9763NK/ BYT-TB-CT | 1 Cái/hộp | Công Ty Cổ Phần Trang Thiết Bị Y Tế Đức Tín | Cái | 1.648.000 | 50 | 82.400.000 | 44 | 176:44 | Q1324.176 | Nẹp sọ não Titanium thẳng 20 lỗ, dùng vít 1.6mm | '- Vật liệu: CP Titanium (ASTM F-67) loại 1,3. - Đường kính lỗ nẹp phù hợp với vít 1.6mm tự khoan - Nẹp thẳng gồm 20 lỗ bắt vít, - Khoảng cách giữa 2 lỗ bắt vít là 5mm - Có tay cầm cố định, thể hiện mã sản phẩm và tên tránh nhầm lẫn. - Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. - Hệ thống Timesh system theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13 | 2.700.000 | 1.648.500 | 01/04/2022 | N07.06.040.4126.175.0001.031 | C | 50 | 0 | ||||||||||||||||||||
21 | 15 | 233 | 1 | Van tim sinh học động mạch chủ Mosaic®, model 305C, các cỡ | Medtronic Heart Valves Division | Mỹ | Medtronic Inc, Mỹ | 305C2xx | 18001NK/BYT-TB-CT | Hộp/ 01 cái | Công Ty Tnhh Thương Mại Thiết Bị Y Tế An Pha | Cái | 94.500.000 | 5 | 472.500.000 | 177 | 233:177 | Q1324.233 | Van tim sinh học động mạch chủ làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer các cỡ 19,21,23,25,27,29 | "Van tim sinh học động mạch chủ làm từ màng tim lợn, được bảo quản trong dung dịch glutaraldehyd 0.2%. - Khung stent được làm từ polymer cao phân tử bọc bằng lớp vải polyester giúp giảm áp lực lên lá van và dễ dàng sử dụng trong cả phẫu thuật ít xâm lấn. Công nghệ Physiologic Fixation tạo áp lực thủy tĩnh lên gốc động mạch chủ trong khi chênh áp trên bề mặt lá van bằng 0 giúp lá van có thể đóng mở một cách dễ dàng. Ngoài ra, công nghệ AOA (alpha oleic acid) giúp chống canxi hóa lá van. -Với van động mạch chủ có thể đặt cả vị trí intra-annular hoặc supra-annular. - Kích cỡ: Van động mạch chủ 19, 21, 23, 25, 27, 29mm - Tiêu chuẩn : FDA" | 94.500.000 | 100.000.000 | 01/04/2022 | N06.01.030.5745.175.0003 | D | 5 | |||||||||||||||||||||
22 | 16 | 234 | 1 | Van tim sinh học hai lá Mosaic | Medtronic Heart Valves Division | Mỹ | Medtronic Inc, Mỹ | 310Cxx | 18001NK/BYT-TB-CT | Hộp/ 01 cái | Công Ty Tnhh Thương Mại Thiết Bị Y Tế An Pha | Cái | 94.500.000 | 5 | 472.500.000 | 177 | 234:177 | Q1324.234 | Van tim sinh học hai lá làm từ màng tim lợn có khung stent làm từ polymer các cỡ 25,27,29,31,33mm | "Van tim sinh học hai lá làm từ màng tim lợn, được bảo quản trong dung dịch glutaraldehyd 0.2%. -Khung stent được làm từ polymer cao phân tử bọc bằng lớp vải polyester giúp giảm áp lực lên lá van và dễ dàng sử dụng trong cả phẫu thuật ít xâm lấn. Công nghệ Physiologic Fixation tạo áp lực thủy tĩnh lên gốc động mạch chủ trong khi chênh áp trên bề mặt lá van bằng 0 giúp lá van có thể đóng mở một cách dễ dàng. Ngoài ra, công nghệ AOA (alpha oleic acid) giúp chống canxi hóa lá van. - Kích cỡ: - Van hai lá 25,27,29,31,33mm - Tiêu chuẩn : FDA" | 94.500.000 | 100.000.000 | 01/04/2022 | N06.01.030.5745.175.0004 | D | 5 | |||||||||||||||||||||
23 | 17 | 240 | 1 | Vít cột sống lưng đa trục Vanguar kèm ốc khoá trong | ARTFX | Mỹ | ARTFX, Mỹ | 1013xxx 1014xxx 1015xxx 1016xxx 1017xxx 1018xxx | 18812NK/BYT-TB-CT | Gói/1 cái | Công Ty Tnhh Việt Y | Cái | 6.500.000 | 60 | 390.000.000 | 166 | 240:166 | Q1324.240 | Vít cột sống lưng đa trục Vanguar kèm ốc khoá trong | Đường kính 3.5 mm ứng với chiều dài 25,30,35,40,45 mm Đường kính 4.0mm ứng với chiều dài 25,30,35,40,45 mm Đường kính 4.5mm ứng với chiều dài 25,30,35,40,45, 50mm Đường kính 5.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 5.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 7.0mm ứng với chiều dài 35,40,45,50,55,60 mm Đường kính 7.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 8.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm - Cấu hình thấp, cánh ren ngược, tự tarô, cơ chế khóa vít tuyến tính, gốc xoay 60 độ - Thiết kế giảm thiểu biến dạng đốt sống và mền. Tương thích với giải phỏng mô học - Vít ren đôi mang lại cảm giác chặt hơn, tương thích với thanh dọc 5.5mm. Phần đầu vít bắt thanh dọc cao 15mm, rộng 13.8mm, đường kính trong là 6.2mm. + Ốc khóa trong - Vật liệu: Hợp kim Titanium Ti6Al4V - Ốc khóa trong hình tròn, bên trong rỗng hình ngôi sao lục giác, dạng khóa cấu trúc rãnh không đối xứng, đường kính là 10mm, chiều cao 4mm | 6.500.000 | 6.825.000 | 01/04/2022 | N07.06.040.4589.175.0001 | D | 50 | 10 | ||||||||||||||||||||
24 | 18 | 242 | 1 | Vít cột sống lưng đơn trục OHMX đuôi dài kèm ốc khoá trong | ARTFX | Mỹ | ARTFX, Mỹ | 1055xxx; 1056xxx; 1057xxx; 1058xxx | 18812NK/BYT-TB-CT | Gói/1 cái | Công Ty Tnhh Việt Y | Cái | 6.500.000 | 60 | 390.000.000 | 166 | 242:166 | Q1324.242 | Vít cột sống lưng đơn trục OHMX đuôi dài kèm ốc khoá trong | + Vít cột sống lưng đơn trục OHMX đuôi dài -Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V Đường kính 5.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 7.0mm ứng với chiều dài 35,40,45,50,55,60 mm Đường kính 7.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 8.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm - Cấu hình thấp, cánh ren ngược, tự tarô, cơ chế khóa vít tuyến tính - Thiết kế giảm thiểu biến dạng đốt sống và mền. Phù hợp với cấu trúc giải phẫu - Vít ren đôi mang lại cảm giác chặt hơn, tương thích với thanh dọc 5.5mm. Phần đầu vít bắt thanh dọc cao 28.8 mm, rộng 13.8mm, đường kính trong là 6.2mm, Khu vực bẻ đầu vít là 1mm + Ốc khóa trong - Vật liệu: Hợp kim Titanium Ti6Al4V - Ốc khóa trong hình tròn, bên trong rỗng hình ngôi sao lục giác, dạng khóa cấu trúc rãnh không đối xứng, đường kính là 10mm, chiều cao 4mm | 6.500.000 | 6.825.000 | 01/04/2022 | N07.06.040.4589.175.0125 | D | 50 | 10 | ||||||||||||||||||||
25 | 19 | 247 | 1 | Vít đa trục đuôi dài Peace kèm ốc khoá trong | ARTFX | Mỹ | ARTFX, Mỹ | 1045xxx; 1046xxx; 1047xxx | 18812NK/BYT-TB-CT | Gói/1 cái | Công Ty Tnhh Việt Y | Cái | 7.500.000 | 60 | 450.000.000 | 166 | 247:166 | Q1324.247 | Vít đa trục đuôi dài Peace kèm ốc khoá trong | + Vít đa trục đuôi dài Peace -Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V Đường kính 5.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 7.0mm ứng với chiều dài 35,40,45,50,55,60 mm Đường kính 7.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm - Cấu hình thấp, cánh ren ngược, tự tarô, cơ chế khóa vít tuyến tính, gốc xoay 60 độ - Thiết kế giảm thiểu biến dạng đốt sống và mền. Tương thích với giải phỏng mô học - Vít ren đôi mang lại cảm giác chặt hơn, tương thích với thanh dọc 5.5mm. Phần đầu vít bắt thanh dọc cao 28.8 mm, rộng 13.8mm, đường kính trong là 6.2mm, Khu vực bẻ đầu vít là 1mm + Ốc khóa trong - Vật liệu: Hợp kim Titanium Ti6Al4V - Ốc khóa trong hình tròn, bên trong rỗng hình ngôi sao lục giác, dạng khóa cấu trúc rãnh không đối xứng, đường kính là 10mm, chiều cao 4mm Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA | 7.500.000 | 7.875.000 | 01/04/2022 | N07.06.040.4589.175.0126 | D | 50 | 10 | ||||||||||||||||||||
26 | 20 | 250 | 1 | Vít đa trục rỗng cột sống lưng Adura dùng cho bơm xi măng lối sau | ARTFX | Mỹ | ARTFX, Mỹ | 1074xxx; 1075xxx; 1076xxx; 1078xxx | 18812NK/BYT-TB-CT | Gói/1 cái | Công Ty Tnhh Việt Y | Cái | 9.000.000 | 60 | 540.000.000 | 166 | 250:166 | Q1324.250 | Vít đa trục rỗng cột sống lưng Adura dùng cho bơm xi măng lối sau | Vít đa trục rỗng Adura dùng cho bơm xi măng -Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V Đường kính 4.5mm ứng với chiều dài 25,30,35,40,45,55mm Đường kính 5.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 5.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 7.0mm ứng với chiều dài 35,40,45,50,55,60 mm Đường kính 7.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 8.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm - Cấu hình thấp, cánh ren ngược, tự tarô, cơ chế khóa vít tuyến tính, góc xoay 60 độ, đường kính rỗng vít là 1.6mm, độ mở rỗng bơm xi măng là 120 độ - Thiết kế giảm thiểu biến dạng đốt sống và mền. Tương thích với giải phỏng mô học - Vít ren đôi mang lại cảm giác chặt hơn, tương thích với thanh dọc 5.5mm. Phần đầu vít bắt thanh dọc cao 15mm, rộng 13.8mm, đường kính trong là 6.2mm. + Ốc khóa trong - Vật liệu: Hợp kim Titanium Ti6Al4V - Ốc khóa trong hình tròn, bên trong rỗng hình ngôi sao lục giác, dạng khóa cấu trúc rãnh không đối xứng, đường kính là 10mm, chiều cao 4mm. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA | 9.000.000 | 9.450.000 | 01/04/2022 | N07.06.040.4589.175.0128 | D | 50 | 10 | ||||||||||||||||||||
27 | 21 | 251 | 1 | Vít đa trục rổng nòng cột sống lưng lối sau kèm Boneart ốc khoá trong | ARTFX | Mỹ | ARTFX, Mỹ | 1064xxx; 1065xxx; 1066xxx; 1067xxx | 18812NK/BYT-TB-CT | Gói/1 cái | Công Ty Tnhh Việt Y | Cái | 9.000.000 | 60 | 540.000.000 | 166 | 251:166 | Q1324.251 | Vít đa trục rổng nòng cột sống lưng lối sau kèm Boneart ốc khoá trong | Vít đa trục rỗng nồng cột sống lưng lối sau -Vật liệu: Hợp kim titan Ti6Al4V Đường kính 4.5mm ứng với chiều dài 25,30,35,40,45,55mm Đường kính 5.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 5.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 6.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 7.0mm ứng với chiều dài 35,40,45,50,55,60 mm Đường kính 7.5mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm Đường kính 8.0mm ứng với chiều dài 30,35,40,45,50,55 mm - Cấu hình thấp, cánh ren ngược, tự tarô, cơ chế khóa vít tuyến tính, góc xoay 60 độ, đường kính rỗng vít là 1.6mm, độ mở rỗng bơm xi măng là 120 độ - Thiết kế giảm thiểu biến dạng đốt sống và mền. Tương thích với giải phỏng mô học - Vít ren đôi mang lại cảm giác chặt hơn, tương thích với thanh dọc 5.5mm. Phần đầu vít bắt thanh dọc cao 15mm, rộng 13.8mm, đường kính trong là 6.2mm. + Ốc khóa trong - Vật liệu: Hợp kim Titanium Ti6Al4V - Ốc khóa trong hình tròn, bên trong rỗng hình ngôi sao lục giác, dạng khóa cấu trúc rãnh không đối xứng, đường kính là 10mm, chiều cao 4mm. Tiêu chuẩn: ISO, CE, FDA | 9.000.000 | 9.900.000 | 01/04/2022 | N07.06.040.4589.175.0127 | D | 50 | 10 | ||||||||||||||||||||
28 | 22 | 259 | 1 | Vít sọ não titanium Timesh tự khoan, đường kính 1.6 mm, dài 4mm. TiMesh 6 x Screws, Self-Drilling (SDS), Cruciate | Tecomet | Mỹ | Medtronic Inc - Mỹ | 9001640/ 9011640 | 9763NK/ BYT-TB-CT | 6 Cái/ Hộp | Công Ty Cổ Phần Trang Thiết Bị Y Tế Đức Tín | Cái | 650.000 | 40 | 26.000.000 | 44 | 259:44 | Q1324.259 | Vít sọ não Titanium tự khoan (tự Taro) đường kính 1.6 mm, dài 4mm. Sử dụng trong vá sọ bằng lưới và nẹp Titanium | "- Vật liệu của vít là ASTM F-136 (Ti-6Al-4V ELI) hoặc Titanium CP1 - Commercially pure 1 và CP3 - Commercially Pure 3 - Kích thước và quy cách: 1.6mmx4mm x1; 1.6mmx4mm x6. - Vít tự khoan, không cần khoan mồi. - Đầu vít hình chữ thập, sử dụng tương thích với Nẹp sọ não và miếng vá khuyết sọ Titanium - Độ lệch hướng so với cổng vào của hệ thống GE signa 3T MR nhỏ hơn 1°. - Hệ thống Timesh system theo điều kiện MR conditional theo chuẩn ASTM F2503-13 - Tương thích với bộ trợ cụ Timesh | 650.000 | 661.500 | 01/04/2022 | N07.06.040.4126.175.0001.013/ N07.06.040.4126.175.0001.014 | C | 40 | 0 | ||||||||||||||||||||
29 | 23 | 332 | 2 | EDM Lumbar Drainage Kit with 120 mL Graduated Chamber (Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 120mL) | Medtronic Mexico S. de R.L. de CV | Mexico | Medtronic Inc - Mỹ | 27302 | 18104NK/BYT-TB-CT | 1 Bộ/hộp | Công Ty Cổ Phần Trang Thiết Bị Y Tế Đức Tín | Bộ | 7.000.000 | 95 | 665.000.000 | 44 | 332:44 | Q1324.332 | Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy | '- Catheter phủ barium, làm từ silicone giúp chống xoắn. - Chiều dài catheter là 80cm; có đường kính trong là 0.7mm; đường kính ngoài là 1.5mm, dung tích 0.308mL. - Túi chứa dịch 700ml - Gồm bộ phận dẫn lưu lắp ráp sẵn với buồng dẫn lưu áp lực 120 mL - Gồm kim Tuohy chọc dò 14 gauge, dài 9 cm, với đầu tip Huber và kim Blunt 20 gauge, guidewire với nút chặn có thể điều chỉnh - Có khả năng theo dõi dòng chảy - Có vị trí tiêm không chứa latex để có thể lấy dịch não tủy đi xét nghiệm hoặc truyền thuốc và hóa chất. - Khóa chặn ở đường dây bệnh nhân giúp dễ dàng lấy mẫu dịch não tủy. | 7.000.000 | 7.192.500 | 01/04/2022 | N04.02.030.3047.213.0003 | D | 75 | 10 | 10 | 0 | ||||||||||||||||||
30 | 24 | 370 | 3 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 496300 Mepilex Border Post Op 10x15cm | Mölnlycke Health Care AB | Phần Lan | Mölnlycke Health Care AB - Thụy Điển | 496300 | 220001895/PCBB-BYT ngày 04/04/2022 | 10 miếng/ hộp | Công Ty Tnhh Trang Thiết Bị - Dụng Cụ Y Khoa Tân Mai Thành | Miếng | 365.000 | 400 | 146.000.000 | 85 | 370:85 | Q1324.370 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x15cm | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x15 cm. Thành phần: Polyurethane film, Bi- component/polyester fibers,viscose fibres, Silicone Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate có những đường cắt chữ Y với công nghệ Flex Cut, lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết với công nghệ Safetac. Diện tích thấm hút: 50cm2 | 365.000 | 438.000 | 01/04/2022 | N02.01.050.5768.241.0005 | B | 100 | 300 | ||||||||||||||||||||
31 | 25 | 371 | 3 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 496400 Mepilex Border Post Op 10x20cm | Mölnlycke Health Care AB | Phần Lan | Mölnlycke Health Care AB - Thụy Điển | 496400 | 220001895/PCBB-BYT ngày 04/04/2022 | 10 miếng/ hộp | Công Ty Tnhh Trang Thiết Bị - Dụng Cụ Y Khoa Tân Mai Thành | Miếng | 370.000 | 400 | 148.000.000 | 85 | 371:85 | Q1324.371 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x20cm | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x20 cm. Thành phần: Polyurethane film, Bi- component/polyester fibers,viscose fibres, Silicone Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate có những đường cắt chữ Y với công nghệ Flex Cut, lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết với công nghệ Safetac. Diện tích thấm hút: 75 cm2 Thời gian lưu băng: Tối đa 14 ngày | 370.000 | 444.000 | 01/04/2022 | N02.01.050.5768.241.0006 | B | 100 | 300 | ||||||||||||||||||||
32 | 26 | 372 | 3 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 496450 Mepilex Border Post Op 10x25cm | Mölnlycke Health Care AB | Phần Lan | Mölnlycke Health Care AB, Thụy Điển | 496450 | 220001895/PCBB-BYT ngày 04/04/2022 | 10 miếng/ hộp | Công Ty Tnhh Trang Thiết Bị - Dụng Cụ Y Khoa Tân Mai Thành | Miếng | 470.000 | 200 | 94.000.000 | 85 | 372:85 | Q1324.372 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x25cm | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x25 cm. Thành phần: Polyurethane film, Bi- component/polyester fibers,viscose fibres, Silicone Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate có những đường cắt chữ Y với công nghệ Flex Cut, lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết với công nghệ Safetac. Diện tích thấm hút: 100 cm2 | 470.000 | 574.800 | 01/04/2022 | N02.01.050.5768.241.0007 | B | 200 | |||||||||||||||||||||
33 | 27 | 373 | 3 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 496600 Mepilex Border Post Op 10x30cm | Mölnlycke Health Care AB | Phần Lan | Mölnlycke Health Care AB, Thụy Điển | 496600 | 220001895/PCBB-BYT ngày 04/04/2022 | 10 miếng/ hộp | Công Ty Tnhh Trang Thiết Bị - Dụng Cụ Y Khoa Tân Mai Thành | Miếng | 555.000 | 200 | 111.000.000 | 85 | 373:85 | Q1324.373 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 10x30cm | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 10x30 cm. Thành phần: Polyurethane film, Bi- component/polyester fibers,viscose fibres, Silicone Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate có những đường cắt chữ Y với công nghệ Flex Cut, lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết với công nghệ Safetac. Diện tích thấm hút: 125 cm2 | 555.000 | 666.000 | 01/04/2022 | N02.01.050.5768.241.0008 | B | 200 | |||||||||||||||||||||
34 | 28 | 374 | 3 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 496100 Mepilex Border Post Op 6x8cm | Mölnlycke Health Care AB | Phần Lan | Mölnlycke Health Care AB, Thụy Điển | 496100 | 220001895/PCBB-BYT ngày 04/04/2022 | 10 miếng/ hộp | Công Ty Tnhh Trang Thiết Bị - Dụng Cụ Y Khoa Tân Mai Thành | Miếng | 210.000 | 200 | 42.000.000 | 85 | 374:85 | Q1324.374 | Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu 6x8cm | Băng vết thương thấm hút dịch tiết cao, dùng cho các vết thương phẫu thuật, kích thước 6x8 cm. Thành phần: Polyurethane film, Bi- component/polyester fibers,viscose fibres, Silicone Cấu tạo: 4 lớp. Gồm: màng bán thấm trong suốt chống nước và vi khuẩn, lớp lưu dịch siêu thấm hút polyacrylate có những đường cắt chữ Y với công nghệ Flex Cut, lớp điều hướng dịch tiết, lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết với công nghệ Safetac. Diện tích thấm hút: 15cm2 | 210.000 | 252.000 | 01/04/2022 | N02.01.050.5768.241.0004 | B | 200 | |||||||||||||||||||||
35 | 29 | 397 | 3 | Buồng tiêm tĩnh mạch dưới da INFU-KT chất liệu hợp kim titanium | ISO Med | Pháp | ISO Med - Pháp | IVP1023KT; IVP1026KT | 11147NK/BYT-TB-CT | 1 Bộ/hộp | Công Ty Cổ Phần Trang Thiết Bị Y Tế Đức Tín | Bộ | 5.900.000 | 50 | 295.000.000 | 44 | 397:44 | Q1324.397 | Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da INFU-KT chất liệu hợp kim titanium , loại buồng thấp | 'Bộ buồng tiêm tĩnh mạch dưới da INFU-KT chất liệu hợp kim titanium TA6V, loại buồng thấp, tương thích MRI, màng vách ngăn bằng silicone. Cấu hình 1 bộ bao gồm: buồng tiêm (chiều cao 9.80mm, thể tích 0.36ml), catheter dài 700mm, dụng cụ mở đường, dây dẫn đường, kim chọc dò tĩnh mạch, thanh tunneler, kim Huber thẳng, kim Huber cong, đầu bơm rửa | 5.995.000 | 6.195.000 | 20/04/2022 | N08.00.150.2584.240.0003; N08.00.150.2584.240.0006 | D | 50 | 0 | ||||||||||||||||||||
36 | 30 | 429 | 3 | Bộ tập hít và thở nhi VOLDYNE 2500ml | Hudson (Teleflex) | Mỹ, Mexico | Medline/Mỹ | Voldyne 2500ML | 170000302/PCBA-HN | 1c/ gói | Công Ty Tnhh Tm Dv Kt Hoàng Lộc | Cái | 294.000 | 575 | 169.050.000 | 63 | 429:63 | Q1324.429 | Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật 2500ml | "Kích cỡ: 2.500ml Đđkt: Dung tích 2.500ml, piston và thanh trượt màu vàng sáng dễ theo dõi, van 1 chiều, chia vạch từng 250ml; có 3 mức đo mức Tốt-Tốt hơn-Tốt nhất; có tay cầm; thiết kế gọn nhỏ, nhựa chịu lực" | 294.000 | 294.000 | 26/04/2022 | N00.00.000.4134.175.0001 | A | 500 | 75 | 0 | |||||||||||||||||||
37 | 31 | 430 | 3 | Bộ tập hít và thở VOLDYNE 5000ml | Hudson (Teleflex) | Mỹ | Medline/Mỹ | Voldyne 5000ML | 170000302/PCBA-HN | 1c/ gói | Công Ty Tnhh Tm Dv Kt Hoàng Lộc | Cái | 231.000 | 400 | 92.400.000 | 63 | 430:63 | Q1324.430 | Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật 4000ml | "Kích cỡ: 2.500ml; 5000ml Đđkt: Dung tích 2.500ml/ 5.000ml, piston và thanh trượt màu vàng sáng dễ theo dõi, van 1 chiều, chia vạch từng 250ml; có 3 mức đo mức Tốt-Tốt hơn-Tốt nhất; có tay cầm; thiết kế gọn nhỏ, nhựa chịu lực" | 231.000 | 273.900 | 26/04/2022 | N00.00.000.4134.175.0001 | A | 250 | 150 | 0 | |||||||||||||||||||
38 | 32 | 464 | 3 | Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT | "Medtronic Perfusion Systems " | Mỹ | Medtronic Inc, Mỹ | 402-03 | 10198NK/BYT-TB-CT | Hộp/ 50 cái | Công Ty Tnhh Thương Mại Thiết Bị Y Tế An Pha | Hộp | 6.142.500 | 3 | 18.427.500 | 177 | 464:177 | Q1324.464 | Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT Disposable Test Cartridges | "Ống mẫu sử dụng đo độ đông máu trong tuần hoàn ngoài cơ thể - Chất liệu/thành phần: có 2 kênh xác định thời gian đông máu và thay đổi Heparin, với dung dịch hỗn hợp có chứa Kaolin giúp hợp nhất với máu - Tiêu chuẩn FDA - Tương thích máy đo độ đông máu ACT-Medtronic (máy bệnh viện)" | 6.142.500 | 123.000 | 01/04/2022 | N07.07.030.5746.175.0001 | C | 3 | 0 | ||||||||||||||||||||
39 | 33 | 495 | 3 | Bóng nong can thiệp mạch máu Passeo-14 | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/Thụy Sĩ | 380271; ...; 380288; 380290;…; 380294;380296;…; 380304; 380308;…; 380310;380313;…; 380330;380332;…; 380346;380350;…; 380352 | 15942NK/BYT-TB-CT | Hộp/1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 8.400.000 | 20 | 168.000.000 | 61 | 495:61 | Q1324.495 | Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, dây dẫn: 0.014". | Passeo-14 là bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên. Thiết kế hệ thống: Over The Wire. Dạng bóng: Controlled Compliance (kỹ thuật xếp 3 cạnh). Chất liệu bóng: SCP (Semi-Crystalline Polymer). Lớp phủ: Hydrophilic. Đường kính bóng: 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4mm. Chiều dài bóng: 20mm, 40mm, 70mm, 100mm, 140mm, 180mm, 220mm. Chiều dài hệ thống: 90cm, 120cm, 150cm. Marker: 2 marker rập khuôn. Hệ thống dây dẫn: 0.014". | 8.400.000 | 8.400.000 | 04/06/2022 | N07.01.240.0549.274.0008 | B | 20 | |||||||||||||||||||||
40 | 34 | 498 | 3 | Bóng nong động mạch ngoại biên FlexiTrack-035 | L2MTech GmbH | Đức | L2MTech GmbH/ Đức | FTLxxxxxxxx | GPNK số:18299NK/BYT-TB-CT, Hà Nội, ngày 9 tháng 7 năm 2021 | Hộp/1 cái | Công Ty Cổ Phần Thương Mại Cổng Vàng | Cái | 7.300.000 | 20 | 146.000.000 | 153 | 498:153 | Q1324.498 | Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng | "- Chất liệu: Polyamide, có khẩu kính nhỏ, khả năng tái xếp bóng tốt, kiểm soát được độ giãn nở - Hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng, chống bị gãy gập, dễ dàng đi qua mạch cong. Độ dài ống thông 85, 135cm. - Loại bóng semi-compliant. Tương thích dây dẫn 0.035"" - Đường kính: 4.0, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0, 10.0, 11.0, 12.0mm - Độ dài: 20-200mm - Áp lực thường là 8 atm, áp lực tối đa từ 9 đến 14 atm" | 7.500.000 | 7.500.000 | 01/04/2022 | N07.01.240.4944.155.0001 | D | 20 | |||||||||||||||||||||
41 | 35 | 524 | 3 | Bóng nong can thiệp mạch vành Pantera LEO | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/ Thụy Sĩ | 366991; 366992; 366993; 366994; 366995; 366996; 366997; 366998; 366999; 367000; 367001; 367002; 367003; 367004; 367005; 367006; 367007; 367008; 367009; 367010; 367011; 367012; 367013; 367014; 367015; 367016; 367017; 367018; 367019; 367020; 367021; 367022; 367023; 367024; 367025; 367026; 367027; 367028; 367029; 367030; 367031; 367032; 367033; 367034; 367035; 367036; 367037; 367038; 367039; 367040; 367041; 367042; 367043; 367044; 367045 | 16152 NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 7.200.000 | 140 | 1.008.000.000 | 61 | 524:61 | Q1324.524 | Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp, vật liệu Semi Crystalline Polymer, thiết kế: hypotube các cỡ, công nghệ patchwork coating, chiều dài thân dữu dụng dài nhất 145 cm | Bóng nong mạch vành áp lực cao: bền, chịu áp lực bình thường 14atm, áp lực vỡ bóng 20atm (ngoại trừ 4.5 và 5.0, áp lực vỡ bóng là 18atm), thân bóng mềm, linh hoạt. - Đường kính hệ thống bóng (Profile) 0.018”. - Chiều dài thân hữu dụng bóng 145 cm - Guiding tương thích 5F. Dây dẫn tương thích 0.014" - Thiết kế: hypotube - Công nghệ phủ đan xen (patchwork coating) kị nước, chống trơn trượt và bung chính xác - Vật liệu bóng làm bằng SCP (Semi Crystalline Polymer), - Đường kính ít thay đổi nhất từ NP đến RBP (so với những sản phẩm cùng loại khác) - 3 fold (3 nếp gấp). - Điểm đánh dấu (Marker típ): Platinum-Iridium. - Đủ kích thước khác nhau: đường kính : 2.0, 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.25, 3.5, 3.75, 4.0, 4.5, 5.0 mm; chiều dài : 8, 12, 15, 20, 30 mm. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. Chứng nhận CE. FSC - Hạn dùng 3 năm. | 7.200.000 | 8.300.000 | 01/04/2022 | N07.01.240.0549.274.0012 | D | 30 | 30 | 0 | 80 | ||||||||||||||||||
42 | 36 | 546 | 3 | Bóng nong can thiệp mạch vành Pantera Pro | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/ Thụy Sĩ | 393289; 393290; 393291; 393292; 393293; 393294; 393295; 393296; 393297; 393298; 393299; 393300; 393301; 393302; 393303; 393304; 393305; 393306; 393307; 393308; 393309; 393310; 393311; 393312; 393313; 393314; 393315; 393316; 393317; 393318; 393319; 393320; 393321 | 15844 NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 8.200.000 | 60 | 492.000.000 | 61 | 546:61 | Q1324.546 | Bóng nong mạch vành và cầu nối thế hệ mới vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer, công nghệ phủ đan xen (patchwork coating), gia tăng lực dẫn truyền EFT, phủ lớp ái nước, marker Platinum - Iridium, thiết diện di chuyển nhỏ nhất 0.029" | '- Thử nghiệm IIB TEST, làm giảm 43% độ ma sát, dễ dàng sử dụng 2 bóng nong trong kỹ thuật Kissing Balloon Technique (KBT) với Guiding Catheter 6F - Thử nghiệm IIB TEST, làm tăng thêm 38% lực đẩy đi đến tổn thương đích - Thiết diện vượt qua tổn thương (Profile) 0.017”. Thiết diện di chuyển 0.029""-0.040"" - Loại ống thông chuyển giao nhanh (Rx) Chiều dài thân hữu dụng Catheter bóng 140 cm - Guiding tương thích nhỏ nhất 5F. Dây dẫn tương thích 0.014"" - Thiết kế: hypotube - Vật liệu bóng làm bằng Semi Crystalline Co-Polymer. - Bóng có 2 nếp gấp và 1 marker đối với size nhỏ 1.25-1.5mm, 3 nếp gấp và 2 marker đối với size 2.0-4.0 mm - Công nghệ phủ đan xen (patchwork coating): +Thân bóng với đường kính 1.25- 2.0 mm có lớp phủ đan xen ái nước để dễ dàng đi qua tổn thương hẹp khít + Thân bóng với đường kính 2.5 - 4.0 mm có lớp phủ đan xen kị nước để bung chính xác và chống trượt - Giảm tối đa đường kính thân đoạn xa và giảm 2% DK ngoài khiến tăng thêm 67% khoảng không ở lòng guide catheter để thực hiện kỹ thuật 6F Kissing Balloon - Điểm đánh dấu (Maker típ): Platinum-Iridium. - Điểm đánh dấu ở thân: 92 cm từ đầu tip (đi đường cánh tay), 102 cm từ đầu tip (đi đường đùi) - Đủ kích thước khác nhau: đường kính : 1.25, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0 mm; chiều dài : 6, 10, 15, 20, 25, 30 mm - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. Chứng nhận CE. FDA - Hạn dùng 3 năm." | 8.200.000 | 8.300.000 | 01/04/2022 | N07.01.240.0549.274.0007 | D | 30 | 30 | 0 | |||||||||||||||||||
43 | 37 | 604 | 3 | Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi polyglycolic, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 dài 18mm | Unilene S.A.C | Peru | Unilene S.A.C/ Peru | Polyglycolic Acid | "12079NK/BYT-TB-CT " | 12 sợi/ hộp | Liên Danh Cp Sinh – Đất Việt Thành | sợi | 45.000 | 300 | 13.500.000 | 21 | 604:21 | Q1324.604 | Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi polyglycolic (PGA), số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 dài 18mm | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic PGA 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2, 18mm | 58.000 | 115.000 | 14/04/2022 | N05.02.090.4265.239.0004 | C | 300 | |||||||||||||||||||||
44 | 38 | 638 | 3 | Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền BRAIDED SUPER FIBER | Riverpoint Medical | Mỹ | Navas Medical/ Mỹ | NAV-Hse-2k NAV-Hse-2c | 14011NK/BYT-TB-CT | Tép/Gói | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Cpc1 | Tép | 1.050.000 | 70 | 73.500.000 | 22 | 638:22 | Q1324.638 | Chỉ siêu bền dùng trong nội soi | - Chỉ chất liệu cao phân tử (UHMWPE) siêu bền (Sợi DSM Dyneema Purity ®), đường kính: USP 2, chiều dài: 90cm, lực kéo thẳng > 250N, lực kéo nút thắt > 150N, màu xanh/trắng hoặc đen/trắng. - Kim khâu vật liệu thép không gỉ dài 26mm, độ cong 1/2 - Tiệt trùng bằng Ethylene oxide | 2.800.000 | 1.100.000 | 04/01/2022 | N05.02.040.3639.175.0001/ N05.02.020.3639.175.0001 | C | 30 | 0 | 40 | |||||||||||||||||||
45 | 39 | 645 | 3 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi RADIK (Polyglactin 910), số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C | Kollsut International Inc. | Hoa Kỳ | Kollsut International Inc., Hoa Kỳ | PLV001TPN40B090-1Q1 | 7731NK/BYT-TB-CT | Hộp 12 sợi | Công Ty Tnhh Thương Mại Dược Và Trang Thiết Bị Y Tế Tata | Sợi | 38.000 | 500 | 19.000.000 | 123 | 645:123 | Q1324.645 | Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910, số 1/0, dài 90cm, kim tròn 40mm 1/2C | 'Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 làm từ 90% glycolide và 10% L-lactide, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 1, dài 90 cm, duy trì sức căng 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, tiêu hoàn toàn 56-70 ngày, kim tròn 1/2c, dài 40 mm. Kim thép 302 phủ silicon. Chứng nhận FDA, không độc, không gây kích ứng | 45.500 | 78.000 | 30/06/2022 | N05.02.090.2750.175.0001 | D | 20 | 0 | 480 | |||||||||||||||||||
46 | 40 | 662 | 3 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 22 mm | Unilene S.A.C | Peru | Unilene S.A.C/ Peru | Polyglactin 4/0 | "12079NK/BYT-TB-CT " | 12 sợi/hộp | Liên Danh Cp Sinh – Đất Việt Thành | sợi | 44.000 | 677 | 29.788.000 | 21 | 662:21 | Q1324.662 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 22 mm | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, số 4/0, dài 75 cm, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), kim tròn 1/2c, dài 22 mm. Kim thép 302 phủ silicon | 48.885 | 150.000 | 14/04/2022 | N05.02.060.4265.239.0061 | C | 5 | 0 | 600 | 72 | ||||||||||||||||||
47 | 41 | 669 | 3 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi ALCASORB số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm | KATSAN KATGÜT SANAYİ VE TİCARET A.Ş | Thổ Nhĩ Kỳ | KATSAN KATGÜT SANAYİ VE TİCARET A.Ş/ Thổ Nhĩ Kỳ | A0526Z1T75 | 18756NK/BYT-TB-CT | 12 tép/ Hộp | Công Ty Tnhh Tm Và Dvkt Phúc Tín | Tép | 40.000 | 2.110 | 84.400.000 | 115 | 669:115 | Q1324.669 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. | Chỉ tan tổng hợp đa sợi ALCASORB số 3/0, chất liệu polyglycolic acid, phủ polycaprolactone và calcium stearate, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm, có chứng nhận CE. Kim khâu được làm từ thép không gỉ AISI 302 kim phủ silicone. Lực kéo đứt khi thắt nút >1.77kgf Hỗ trợ giữ vết khâu trong 30 ngày Lực kéo đứt sau phẫu thuật 2 tuần 70%, sau 3 tuần 40-50% Tan hoàn toàn từ 60-90 ngày Đóng gói trong túi giấy nhôm. Xử lý tiệt trùng bằng EO | 41.885 | 60.000 | 01/04/2022 | N05.02.090.5684.272.0025 | D | 150 | 1.000 | 960 | |||||||||||||||||||
48 | 42 | 703 | 3 | Dây cho ăn có nắp (feeding) dùng dài ngày (max. 4 tuần), có sợi cản quang, không chất DEHP, dài 50cm, chia vạch, số 05Fr ~ 10Fr | Unomedical s.r.o | Slovakia | ConvaTec/Thụy Sĩ | Unomedical | TKHQ:104247788410 | 1sợi /gói vô trùng | Công Ty Tnhh Tm Dv Kt Hoàng Lộc | Sợi | 18.900 | 1.220 | 23.058.000 | 63 | 703:63 | Q1324.703 | Dây cho ăn có nắp (Feeding) dùng dài ngày, không DEHP | "Kích cỡ: 05Fr ~ 10Fr Đđkt: dây bằng PVC đã loại DEHP và latex, sử dụng max.4 tuần; đầu ống bo tròn; dây cản quang dài 50cm, có chia vạch từng 1cm đến 40cm; đóng gói thẳng không cuộn tròn dây tránh gẫy gập Đóng gói tiệt khuẩn bằng giấy Tyvek chống thấm. Đóng gói dây thẳng không cuộn tròn dây tránh gẫy gập. TCCL: ISO, CE" | 18.900 | 24.200 | 22/04/2022 | N03.07.010.5970.258.0002 | B | 1.000 | 100 | 0 | 20 | 100 | |||||||||||||||||
49 | 43 | 792 | 3 | Băng dính Tegaderm Foam 10cm x 11cm | 3M Deutschland GmbH | Đức | 3M Company- Mỹ | 90611 | 20190115.1-ADJVINA/170000008/PCBPL-BYT | "10 miếng/hộp4 hộp/thùng" | Công Ty Tnhh Thương Mại Diên Niên | Miếng | 98.000 | 200 | 19.600.000 | 30 | 792:30 | Q1324.792 | Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch 10x10 cm | "Foam (băng xốp) dán vết thương tiết dịch kích thước 10x11 cm. Cấu tạo: 3 lớp. Gồm: màng film Polyurethane bán thấm ngăn chặn các loại vi khuẩn, vi rút từ bên ngoài (lớn hơn 25nm); lớp foam giúp thấm hút và giữ lại dịch tiết; lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết với công nghệ Safetac. | 150.000 | 138.000 | 07/04/2022 | N02.03.080.4516.155.0002 | C | 200 | |||||||||||||||||||||
50 | 44 | 793 | 3 | Băng dính Tegaderm Foam, 19cm x 22,2cm | 3M Deutschland GmbH | Đức | 3M Company- Mỹ | 90616 | 20190115.1-ADJVINA/170000008/PCBPL-BYT | "5 miếng/hộp3 hộp/ thùng" | Công Ty Tnhh Thương Mại Diên Niên | Miếng | 213.400 | 200 | 42.680.000 | 30 | 793:30 | Q1324.793 | Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch 20x20cm | "Foam (băng xốp) dán vết thương tiết dịch kích thước 19cm x 22.2cm Cấu tạo: 3 lớp. Gồm: màng film Polyurethane bán thấm ngăn chặn các loại vi khuẩn, vi rút từ bên ngoài (lớn hơn 25nm); lớp foam giúp thấm hút và giữ lại dịch tiết; lớp dính Silicon mềm toàn phần 100% tinh khiết với công nghệ Safetac. " | 495.000 | 283.440 | 07/04/2022 | N02.03.080.4516.155.0004 | C | 200 | |||||||||||||||||||||
51 | 45 | 825 | 3 | ORSIRO | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/ Thụy Sĩ | 364469; 364470; 364471; 364472; 364473; 364474; 364475; 364476; 364477; 364478; 364479; 364480; 364481; 364482; 364483; 364484; 364485; 364486; 364487; 364488; 364489; 364490; 364491; 364492; 364499; 364500; 364501; 364502; 364503; 364504; 364505; 364506; 364507; 364508; 364509; 364510; 364511; 364512; 364513; 364514; 364515; 364516; 391234; 391235; 391236; 391237; 391018; 391019; 391238; 391239; 391240; 391241; 391020; 391021 | 17670NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 41.515.500 | 195 | 8.095.522.500 | 61 | 825:61 | Q1324.825 | Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio (hybrid) với lớp polymer tự tiêu Poly-L-Lactic Acid (PLLA), profile 0.017", đường kính: 2.25-4.0mm; chiều dài: 9-40 mm | Giá đỡ mạch vành hybrid phủ thuốc Sirolimus: - Giá đỡ công nghệ Hydrid (tác động kép): Biolute và ProBio - Vật liệu stent làm bằng Cobalt chromium. Làm trên nền stent Pro-Kinetic Energy, có lớp phủ bị động là lớp hợp chất Silicon Carbide siêu mỏng (PROBIO) có tính tương thích sinh học cao, có tác dụng như một lớp phủ ngăn chặn không cho ion kim loại khuếch tán ra lòng mạch theo thời gian, giảm các triệu chứng như huyết khối trong stent, tái hẹp trong stent, - Có lớp phủ chủ động (BIOLUTE) là bao gồm thuốc Sirolimus, liều lượng 1.4µg/mm2, tẩm trên trên lớp polymer tự tiêu chất liệu Poly-L-Lactic Acid (PLLA), phân hủy trong thời gian < 2 năm. Lớp chủ động này giúp kiểm soát phóng thích thuốc hoàn toàn và tối ưu trong vòng 100 ngày. - Chiều dài Catheter stent 140 cm, loại Rapid exchange - Stent bung bằng bóng, làm trên nền bóng chất liệu semi-crystalline co-polymer (nền bóng Pantera) - Profile: 0.017", thanh stent mỏng (60µm ~ 0.0024") đường kính từ 2.25 - 3.0mm ngoại trừ đường kính 3.5, 4.0 mm (80µm ~ 0.0031"), cho phép stent di chuyển linh hoạt và đi vào được các mạch máu nhỏ. - Đáp ứng tiêu chí hàng đầu theo nghiên cứu BIOFLOW-II RCT, tỷ lệ mất muộn trong stent sau 9 tháng (p< 0.001). - An toàn và hiệu quả được chứng minh lâm sàng: Có số lượng bệnh nhân đã tuyển chọn >32,500, tổng bệnh nhân đã và có kế hoạch tuyển chọn >50,500,- có phân tích gộp nghiên cứu BIOFLOW II, IV và V (tổng 2,208 bệnh nhân): tỷ lệ thất bại sang thương đích TLF sau 12 tháng ưu thế hơn so với Xience Abbott; - có nghiên cứu sổ bộ dài hạn SCAAR (2007 -2017) chứng minh sản phẩm có kết quả tái hẹp trong stent thấp nhất 3.8% sau 5 năm. - Guiding tương thích nhỏ nhất 5F (I.D. ≥ 0.056"). Dây dẫn tương thích 0.014" - Đường kính ống thông đầu gần 2.0F, đầu xa 2.6F đối với cỡ ø 2.25- 3.5 mm, đầu xa 2.8F đối với cỡ ø 4.0 | 41.515.500 | 42.000.000 | 01/04/2022 | N06.02.020.0549.274.0002 | D | 30 | 75 | 0 | 90 | ||||||||||||||||||
52 | 46 | 826 | 3 | Pulsar-35 | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/Thụy Sĩ | 379878; 379879; 379880; 379881; 379883; 379884; 379885; 379886; 379888; 379889; 379890; 379891; 379898; 379899; 379900; 379901; 379903; 379904; 379905; 379906; 379908; 379909; 379910; 379911; 379917; 379918; 379919; 379920; 379921; 379922; 379923; 379924; 379925; 379926; 379927; 379928; 379929; 379930; 379931; 379937; 379938; 379939; 379940; 379941; 379942; 379943; 379944; 379945; 379946; 379947; 379948; 379949; 379950; 379951. | 15744NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 30.500.000 | 20 | 610.000.000 | 61 | 826:61 | Q1324.826 | Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên, phủ ProBIO, chất liệu: Nitinol, hệ thống dây dẫn: 0.035". | Pulsar-35 là stent tự bung, nhớ hình bằng sheath. Thiết kế stent: "Peak-to-Valley" và "S-articulations" giúp tạo nên tính tương thích và linh hoạt của stent. Thiết kế hệ thống: OTW. Chất liệu: Nitinol. Độ dày thân stent: 140µm. Chiều rộng thân stent: 85µm. Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide). Đường kính: 5mm-7mm. Chiều dài: 30mm-170mm. Chiều dài hệ thống: 90cm, 135cm. Marker: 6 marker bằng vàng ở mỗi cuối stent, tăng khả năng nhìn thấy. Dây dẫn: 0.035". | 30.500.000 | 30.500.000 | 01/04/2022 | N06.02.040.0549.274.0004 | D | 20 | |||||||||||||||||||||
53 | 47 | 828 | 3 | Giá đỡ can thiệp mạch máu Dynamic | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/Thụy Sĩ | 350110; 350111; 350112; 350113; 350114; 350115; 350116; 350117; 350118; 350119; 350120; 350121; 350122; 350123; 350124; 350125; 350126; 350127; 350128; 350129; 350130; 350131; 350132; 350133; 350134; 350135; 350136; 350137; 350138; 350139; 350140; 350141; 350142; 350143; 350144; 350145; 350146; 350147. | 15842NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 18.500.000 | 20 | 370.000.000 | 61 | 828:61 | Q1324.828 | Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu) phủ ProBIO, dây dẫn: 0.035". | Dynamic là giá đỡ bung bằng bóng. Thiết kế stent: "Peak-to-Valley" giúp tạo nên tính tương thích và linh hoạt của stent. Thiết kế hệ thống: Over the Wire. Chất liệu: Stainless Steel. Độ dày thân stent: 160µm (đường kính 5mm-8mm), 180µm (đường kính 9mm-10mm). Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide). Đường kính: 5mm, 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm. Chiều dài: 15mm, 25mm, 38mm, 56mm. Chiều dài hệ thống: 80cm, 130cm. Marker: 2 marker rập khuôn (bóng). Hệ thống dây dẫn: 0.035". | 18.500.000 | 18.500.000 | 01/04/2022 | N06.02.100.0549.274.0002 | D | 20 | |||||||||||||||||||||
54 | 48 | 829 | 3 | Dynamic Renal | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/Thụy Sĩ | 358574; 358575; 358576; 358577; 368707; 368708; 368709; 368710; 358578; 358579; 358580; 358581; 358582; 358583; 358584; 358585; 368711; 368712; 368713; 368714; 358586; 358587; 358588; 358589. | 15843NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 18.500.000 | 23 | 425.500.000 | 61 | 829:61 | Q1324.829 | Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), phủ ProBIO , hệ thống dây dẫn: 0.014". | Dynamic Renal là giá đỡ bung bằng bóng. Thiết kế stent: Double helix đảm bảo tính linh hoạt cao, độ phủ thành mạch đồng nhất và tính tương thích tuyệt vời. Thiết kế hệ thống: Rapid exchange (Rx). Chất liệu: Cobalt Chromium (L605). Độ dày thân stent: 120µm (đường kính 4.5mm-5mm), 140µm (đường kính 6mm-7mm). Lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide). Đường kính: 4.5mm, 5mm, 6mm, 7mm. Chiều dài: 12mm, 15mm, 19mm. Chiều dài hệ thống: 140cm. Marker: 2 marker rập khuôn (bóng), bằng vàng ở đầu gần (giá đỡ). Hệ thống dây dẫn: 0.014". | 18.500.000 | 18.500.000 | 01/04/2022 | N06.02.030.0549.274.0001 | D | 20 | 3 | ||||||||||||||||||||
55 | 49 | 926 | 3 | Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesium phủ thuốc Sirolimus (Magmaris) | Biotronik AG | Thụy Sĩ | Biotronik AG/ Thụy Sĩ | 412526; 412527; 412528; 412529; 412530; 412531 | 15741NK/BYT-TB-CT | Hộp 1 cái | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Và Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Đức | Cái | 60.000.000 | 10 | 600.000.000 | 61 | 926:61 | Q1324.926 | Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesisum phủ thuốc -Limus | '- Giá đỡ mạch vành bằng hợp kim Magnesium tự tiêu sinh học trong vòng 12 tháng, được phủ bên ngoài lớp phủ chủ động BIOlute, là lớp phủ bằng polymer PLLA tự tiêu sinh học tẩm thuốc Limus. - Tăng khả năng chống đỡ và khả nằng di chuyến, khả năng uốn lượn và lực đẩy khi đi tới sang thương so với các khung giá đỡ tự tiêu bằng polyme - Công nghệ độc đáo đánh bóng điện tử (electropolished) giảm lực kháng trở và giúp giá đỡ dễ dàng di chuyển mượt mà - Liều lượng thuốc 1.4 μg/mm2 - Hai chỉ điểm kép bằng tantalum ở hai đầu giá đỡ - Độ dày / Độ rộng thanh giá đỡ: 150 μm /150 μm - Đường kính nở tối đa: Đường kính chuẩn +0.6 mm - 95% hàm lượng Magnesium tiêu trong 12 tháng - Đường kính giá đỡ 3.0, 3.5mm. Chiều dài giá đỡ 15, 20, 25 mm - Loại ống thông chuyển giao nhanh, 6F (tối thiểu. I.D. 0.070"). Thiết diện qua sang thương 1.5 mm. Đường kính dây dẫn tương ứng 0.014". Chiều dài thân hữu dụng 140 cm - Vật liệu bóng Semi-crystalline polymer. - Đường kính thân đoạn gần /đoạn xa: 2.0F/ 2.9F - Áp lực chuẩn (NP) 10 atm. Áp lực tối đa cho phép (RBP) 16 atm - Nghiên cứu lâm sàng: Tỷ lệ huyết khối khẳng định/huyết khối khả năng là 0% tới 3 năm ở những nghiên cứu BIOSOLVE I, II, III - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO. Chứng nhận CE | 60.000.000 | 62.000.000 | 01/04/2022 | N06.02.020.0549.274.0003 | D | 10 | |||||||||||||||||||||
56 | 50 | 952 | 3 | Lọc vi khuẩn 3 chức năng HMEF | Hitec | Trung Quốc | Hitec/ Trung Quốc | "HTA1302 HTA1303" | 220001275/PCBB-HN | 1 cái/túi | Liên Danh Cp Sinh – Đất Việt Thành | cái | 25.000 | 45.200 | 1.130.000.000 | 21 | 952:21 | Q1324.952 | Lọc vi khuẩn 3 chức năng HMEF | " - Lọc làm bằng vật liệu polypropylene hoạt động theo nguyên lý tĩnh điện với hiệu quả lọc khuẩn lên đến 99.999% - Màng lọc làm ấm làm ẩm làm từ vật liệu giấy dập nếp - Ẩm độ trao đổi tại thể tích 500ml: 31.5mg/lít - Thể tích khí lưu thông hoạt động : 200 - 1500ml - Sức cản dòng tại lưu lượng 30L/phút: 74.5Pa - Sức cản dòng tại lưu lượng 60L/phút: 160Pa - Thể tích khoảng chết: 46.5ml - Kết nối chuẩn 22M/15F-22F/15M - Khối lượng : 40g - Cổng trích khí kiểm tra có khóa: Có - Có đầy đủ các giấy tờ chứng nhận ISO, CE, Nelson - Hoa Kỳ" | 26.000 | 40.000 | 04/06/2022 | N08.00.350.2413.279.0004 | B | 12.000 | 20.000 | 1.500 | 10.000 | 500 | 1.000 | 200 | |||||||||||||||
57 | 51 | 980 | 3 | Gelweave | Vascutek Ltd. | Vương Quốc Anh | Vascutek Ltd./ Vương Quốc Anh | 733008; 733010; 733012; 733014; 733016; 732518; 732520; 732522; 732524; 732526; 732528; 732030; 732032 | GPNK số: 5848NK/BYT-TB-CT, ngày 26/05/2018 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 13.000.000 | 165 | 2.145.000.000 | 77 | 980:77 | Q1324.980 | Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). | Mạch máu nhân tạo thẳng Gelweave Vascutek với công nghệ thấm gelatin có thể thủy phân độc đáo, chống nhiễm trùng, chống chảy máu, không bị tình trạng thủng tổ ong, bền chặt với kiểu dệt chéo, cải tiến khả năng kiểm soát, giữ lại mũi khâu một cách chắc chắn. Ứng dụng trong việc thay thế động mạch chủ ngực - bụng. Kích thước: (08-32)mm x (20-30)cm | 13.000.000 | 13.000.000 | 05/04/2022 | N06.01.010.4302.107.0003.007; N06.01.010.4302.107.0003.008; N06.01.010.4302.107.0003.009; N06.01.010.4302.107.0003.010; N06.01.010.4302.107.0003.011; N06.01.010.4302.107.0003.053; N06.01.010.4302.107.0003.001; N06.01.010.4302.107.0003.002; N06.01.010.4302.107.0003.003; N06.01.010.4302.107.0003.004; N06.01.010.4302.107.0003.005; N06.01.010.4302.107.0003.038; N06.01.010.4302.107.0003.050 | D | 150 | 15 | 0 | |||||||||||||||||||
58 | 52 | 1164 | 3 | Heartrail II (Straight) | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | GC-K5ST012NQ | GPNK số: 17485NK/BYT-TB-CT, ngày 08/02/2021 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 3.300.000 | 40 | 132.000.000 | 77 | 1164:77 | Q1324.1164 | Ống thông can thiệp mạch vành phủ PTFE, dạng thẳng (Straight), kích thước: 5Fr | Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa. Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau. - Hình dạng kiểu ST01 (straight), hệ thống 5 Fr trong 6 Fr - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0.059''. Chiều dài 120cm. | 3.300.000 | 3.300.000 | 12/04/2022 | N04.04.020.0280.232.0002 | D | 25 | 15 | 0 | |||||||||||||||||||
59 | 53 | 1165 | 3 | Heartrail II | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | GC-F5BL300N; GC-F5BL350N; GC-F5JL350N; GC-F5JR350N; GC-F5JR400N; GC-F6AL010N; GC-F6AL0G0N; GC-F6IR100N; GC-F6MP010N; GC-F6IR150N; GC-F6BL300N; GC-F6BL350N; GC-F6JL350N; GC-F6TR350N; GC-F6JL400N; GC-F6JR350N; GC-F6JR400N; GC-F7AL0G0N; GC-F7BL300N; GC-F7BL350N; GC-F7BL35RA; GC-F7JR400N; GC-F7AL01RA; GC-F7MP010N | GPNK số: 17485NK/BYT-TB-CT, ngày 08/02/2021 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 2.400.000 | 460 | 1.104.000.000 | 77 | 1165:77 | Q1324.1165 | Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau trên mỗi đoạn. Đường kính 5Fr-7Fr, có cấu trúc lớp trong bằng PTFE các loại, các cỡ. | Cấu tạo: lớp trong bằng PTFE, ở giữa là lớp lưới thép không gỉ phẳng được bện cường độ cao, lớp vỏ ngoài mềm mại và có tính cản quang cao ở đoạn xa. Đặc điểm: kết cấu vật liệu nổi bật bao gồm 5 đến 6 vùng, mỗi vùng được làm từ các vật liệu có độ cứng khác nhau (Công nghệ ZONE). - Hình dạng kiểu BL, JR, JL, MP, AL, Ikari - Kích thước: cỡ 5F có đường kính trong 0.059'', cỡ 6F có đường kính trong 0.071", cỡ 7F có đường kính trong 0.081''. Chiều dài 100cm. | 2.400.000 | 2.696.400 | 19/05/2022 | N04.04.020.0280.232.0001 | D | 10 | 450 | 0 | |||||||||||||||||||
60 | 54 | 1166 | 3 | Radifocus Optitorque Angiographic Catheter (Angled Pigtail) | Công ty TNHH Terumo Việt Nam | Việt Nam | Terumo Corporation/ Nhật Bản | RH*4AP4561M; RH*5AP4561M | 1/ GPNK số: 8941NK/BYT-TB-CT, ngày 05/05/2018 2/ GPLH số: 20000310CFS/BYT-TB-CT, ngày 23/07/2020 | Hộp/ 5 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 630.000 | 105 | 66.150.000 | 77 | 1166:77 | Q1324.1166 | Ống thông chẩn đoán buồng tim Radifocus độ đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) -5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 110cm | Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon rich Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ (SUS) (32 sợi) - Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), dạng đuôi heo. Chiều dài 110cm. - Thành ống mỏng cho đường kính trong rộng. Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi. | 630.000 | 630.000 | 05/04/2022 | N04.04.010.1507.000.0002 | D | 60 | 45 | 0 | |||||||||||||||||||
61 | 55 | 1169 | 3 | Outlook | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | RQ*5TIG110M; RQ*5TIG112M | GPLH số: 2100095ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 03/06/2021 | Hộp/ 5 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 690.000 | 1.430 | 986.700.000 | 77 | 1169:77 | Q1324.1169 | Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải, đường kính 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm, 120cm. Cấu trúc bởi nhiều sợi Polyamide. Thân đoạn gần được thiết kế theo công nghệ sợi bện đôi (double-wire braiding tech). | - Cấu tạo: thiết kế theo công nghệ sợi bện kép (double-wire braiding tech), đoạn đầu xa không bện, tiếp theo là đoạn được bện dày và bện thưa hơn ở đoạn gần. - Vật liệu thành ống: các loại Polyamide khác nhau trong cấu trúc ống 2 lớp - Hình dạng đầu cho can thiệp qua đường quay: Brachial Type (Tiger) - Thành ống mỏng, lòng ống rộng cho tốc độ dòng chảy tối đa 23mL/ giây (cỡ 5Fr). Áp lực tối đa 1,200 psi (8.247kPa) - Tương thích guidewire 0.038'' - Đường kính 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm - 120cm. | 690.000 | 824.670 | 12/04/2022 | N04.04.010.0280.232.0004 | D | 1.100 | 30 | 0 | 300 | ||||||||||||||||||
62 | 56 | 1171 | 3 | Radifocus Optitorque (Multipurpose) | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | RH*4MP4020M; RH*5MP4020M | GPNK số: 16570NK/BYT-TB-CT, ngày 05/10/2020 | Hộp/ 5 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 630.000 | 45 | 28.350.000 | 77 | 1171:77 | Q1324.1171 | Ống thông chẩn đoán tim đa năng Radifocus (catheter), đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) -5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 80cm, 100cm | Cấu tạo: 3 lớp - Lớp trong và lớp ngoài là Nylon rich Polyurethan. - Lớp giữa là lớp đan kép bằng thép không gỉ (SUS) (32 sợi) - Kích thước: đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), dạng MP. Chiều dài 100cm. - Thành ống mỏng cho đường kính trong rộng. Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr: 1000psi. | 630.000 | 976.500 | 05/04/2022 | N04.04.010.0280.232.0006 | D | 45 | 0 | ||||||||||||||||||||
63 | 57 | 1172 | 3 | Radifocus Glidecath | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | RF*XG95107M; RF*XG95110M | GPNK số: 16570NK/BYT-TB-CT, ngày 05/10/2020 | Hộp/ 3 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 1.400.000 | 250 | 350.000.000 | 77 | 1172:77 | Q1324.1172 | Ống thông chẩn đoán Yashiro trị gan, tạng có phủ lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm | Cấu tạo: 3 lớp - Lớp ngoài polyurethane - Lớp giữa là lớp bện đơn SUS - Lớp trong giàu nylon - Đoạn xa có lớp phủ ái nước Hydrophilic (M Coat) dài 25cm hoặc 40cm giúp ống thông di chuyển mượt mà ngay cả với những tổn thương xoắn vặn. - Kích cỡ: 5Fr (đường kính trong 1.10mm). Chiều dài: 70cm, 100cm | 1.400.000 | 1.500.000 | 12/04/2022 | N04.04.010.0280.232.0011 | D | 250 | 0 | ||||||||||||||||||||
64 | 58 | 1174 | 3 | Radifocus Angiographic Catheter | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | RF*EH15010M | GPLH số: 2100036ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 01/02/2021 | Hộp/ 5 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 850.000 | 250 | 212.500.000 | 77 | 1174:77 | Q1324.1174 | Ống thông chụp mạch máu não có lớp ái nước Vertebral | Cấu tạo: 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ (SUS). Lớp SUS cho khả năng đẩy tốt. - Bề mặt phủ lớp polyamide, đầu tip bo tròn, cấu trúc đồng trục. - Kích thước: 5Fr (đường kính trong 0.043''). Chiều dài 100cm. - Bề mặt cản quang. - Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 1000psi (6,895kPa) | 850.000 | 1.212.750 | 05/04/2022 | N04.04.010.0280.232.0010 | D | 250 | 0 | ||||||||||||||||||||
65 | 59 | 1175 | 3 | Radifocus Angiographic Catheter | Công ty TNHH Terumo Việt Nam | Việt Nam | Terumo Corporation/ Nhật Bản | RF*EA25010M | 1/ GPNK số: 8941NK/BYT-TB-CT, ngày 05/05/2018 2/ GPLH số: 20000309CFS/BYT-TB-CT, ngày 23/07/2020 | Hộp/ 5 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 850.000 | 60 | 51.000.000 | 77 | 1175:77 | Q1324.1175 | Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước Simmons II | Cấu tạo: 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ (SUS). Lớp SUS cho khả năng đẩy tốt. - Bề mặt phủ lớp polyamide, đầu tip bo tròn, cấu trúc đồng trục. - Kích thước: 5Fr (đường kính trong 0.043''). Chiều dài 100cm. - Bề mặt cản quang. - Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 1000psi (6,895kPa) | 850.000 | 945.000 | 05/04/2022 | N04.04.010.1507.000.0001 | D | 60 | 0 | ||||||||||||||||||||
66 | 60 | 1176 | 3 | Radifocus Angiographic Catheter | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | RF*EH15010M | GPLH số: 2100036ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 01/02/2021 | Hộp/ 5 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 850.000 | 240 | 204.000.000 | 77 | 1176:77 | Q1324.1176 | Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước Vertebral | Cấu tạo: 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ (SUS). Lớp SUS cho khả năng đẩy tốt. - Bề mặt phủ lớp polyamide, đầu tip bo tròn, cấu trúc đồng trục. - Kích thước: 5Fr (đường kính trong 0.043''). Chiều dài 100cm. - Bề mặt cản quang. - Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 1000psi (6,895kPa) | 850.000 | 1.212.750 | 05/04/2022 | N04.04.010.0280.232.0010 | D | 240 | 0 | ||||||||||||||||||||
67 | 61 | 1182 | 3 | Ống thông hậu môn, PVC không có DEHP, dài 40cm, số 18, 20, 22, 25, 28 | Unomedical s.r.o | Slovakia | ConvaTec/Thụy Sĩ | Unomedical | TKHQ:102874593950 | 1c/ gói vô trùng | Công Ty Tnhh Tm Dv Kt Hoàng Lộc | Cái | 14.994 | 1.220 | 18.292.680 | 63 | 1182:63 | Q1324.1182 | Ống thông hậu môn, PVC không chứa DEHP | "Chất liệu: PVC đã loại DEHP Kích cỡ: ống cỡ CH 18 ~ CH 28 Đđkt: ống bằng PVC đã loại DEHP, bề mặt trơn, không độc hại, sử dụng được tối đa 4 tuần; đầu ống bo tròn không gây chọc thủng niêm mạc; dây cản quang dài 36cm Đóng gói tiệt khuẩn bằng giấy Tyvek chống thấm. Đóng gói dây thẳng không cuộn tròn dây tránh gẫy gập. TCCL: ISO, CE" | 15.000 | 25.000 | 27/04/2022 | N04.01.090.5970.258.0001 | B | 100 | 1.000 | 20 | 100 | ||||||||||||||||||
68 | 62 | 1186 | 3 | Ống thông dẫn đường GuideLiner V3 Catheter | Vascular Solutions LLC | Mỹ | Vascular Solutions LLC/ Mỹ | 5569; 5570; 5571; 5572; 5573 | GPNK số: 16727NK/BYT-TB-CT, ngày 26/10/2020 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 15.000.000 | 30 | 450.000.000 | 77 | 1186:77 | Q1324.1186 | Ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương mạch vành phức tạp | Ống thông dài 150cm bao gồm thanh đẩy dài 108cm làm bằng thép không gỉ, đoạn half-pipe dài 17cm, đoạn rapid exchange dài 25cm . Đường kính 5F, 5.5F, 6F, 7F và 8F. Ống thông GuideLiner có hai vòng đánh dấu cản quang bằng platinum-iridium: vòng đánh dấu cản quang đầu xa rộng 2mm, vòng đánh dấu đầu gần rộng 4mm đặt gần ngõ vào của dây dẫn. Trên ống thông còn có hai vị trí dấu định vị: tại khoảng 95cm (điểm đánh dấu đơn) và 105cm (điểm đánh dấu cản quang kép) tính từ đầu xa. | 15.000.000 | 15.000.000 | 01/04/2022 | N04.04.020.4301.175.0001 | D | 15 | 0 | 15 | |||||||||||||||||||
69 | 63 | 1217 | 3 | Capiox Arterial Filter | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | CX*AF02 | PCB số: 220000223/PCBB-BYT, ngày 05/01/2022 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 1.950.000 | 30 | 58.500.000 | 77 | 1217:77 | Q1324.1217 | Phin lọc động mạch (bẫy khí) dùng trong TPNT - Arterial Filter trẻ em < 10kg | Vật liệu: Vỏ ngoài làm bằng Polycarbonate, màng lọc làm bằng polyester, lỗ màng lọc 32 micromet. Thể tích mồi máu : 40ml Đặc điểm nổi bật: Thể tích dịch mồi thấp. Lưu lượng tối đa có thể đạt tới 2.5Lít/phút. Thiết kế vỏ ngoài trong suốt giúp dễ dàng quan sát từ mọi hướng và sử dụng lực ly tâm làm tăng hiệu suất loại bỏ bọt khí. | 1.950.000 | 1.950.000 | 04/04/2022 | N07.01.211.0280.232.0001 | D | 30 | 0 | ||||||||||||||||||||
70 | 64 | 1220 | 3 | Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em - Capiox RX | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | CX*RX15RW40 | GPLH số: 2100297ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 30/09/2021 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 8.200.000 | 30 | 246.000.000 | 77 | 1220:77 | Q1324.1220 | Phổi nhân tạo cho người lớn dưới 50Kg có X coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ | Phổi nhân tạo có vỏ bằng polycarbonate, sợi bằng microporous polypropylene, bộ phận trao đổi nhiệt bằng thép không ghỉ. Bình trữ máu có vỏ bằng polycarbonate, phin lọc tĩnh mạch polyester kiểu lưới, phin lọc tâm vị polyester kiểu sâu, chất khử bọt polyurethane. Tráng X-coating giúp làm giảm tối đa sự kết dính tiểu cầu nhằm ngăn ngừa phản ứng đông máu. Diện tích màng trao đổi oxy 1,5m² Thể tích mồi máu : 135ml Diện tích bộ phận trao đổi nhiệt : 0.14m² Dung tích bình chứa : 4000ml Lưu lượng tối đa là 5 Lít/phút. Thể tích hoạt động tối thiểu 200ml. | 8.200.000 | 12.000.000 | 04/04/2022 | N07.01.211.0280.232.0004 | D | 10 | 20 | 0 | |||||||||||||||||||
71 | 65 | 1221 | 3 | Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em - Capiox RX | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | CX*RX15RW40 | GPLH số: 2100297ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 30/09/2021 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 8.200.000 | 30 | 246.000.000 | 77 | 1221:77 | Q1324.1221 | Phổi nhân tạo cho người lớn dưới 50Kg có X coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ, (Các cỡ) | Phổi nhân tạo có vỏ bằng polycarbonate, sợi bằng microporous polypropylene, bộ phận trao đổi nhiệt bằng thép không ghỉ. Bình trữ máu có vỏ bằng polycarbonate, phin lọc tĩnh mạch polyester kiểu lưới, phin lọc tâm vị polyester kiểu sâu, chất khử bọt polyurethane. Tráng X-coating giúp làm giảm tối đa sự kết dính tiểu cầu nhằm ngăn ngừa phản ứng đông máu. Diện tích màng trao đổi oxy 1,5m² Thể tích mồi máu : 135ml Diện tích bộ phận trao đổi nhiệt : 0.14m² Dung tích bình chứa : 4000ml Lưu lượng tối đa là 5 Lít/phút. Thể tích hoạt động tối thiểu 200ml. | 8.200.000 | 12.000.000 | 04/04/2022 | N07.01.211.0280.232.0004 | D | 10 | 20 | 0 | |||||||||||||||||||
72 | 66 | 1222 | 3 | Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em - Capiox RX | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | CX*RX25RW | GPLH số: 2100297ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 30/09/2021 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 8.200.000 | 30 | 246.000.000 | 77 | 1222:77 | Q1324.1222 | Phổi nhân tạo cho người lớn trên 50Kg có X coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ | Phổi nhân tạo có vỏ bằng polycarbonate, sợi bằng microporous polypropylene, bộ phận trao đổi nhiệt bằng thép không ghỉ. Bình trữ máu có vỏ bằng polycarbonate, phin lọc tĩnh mạch polyester kiểu lưới, phin lọc tâm vị polyester kiểu sâu, chất khử bọt polyurethane. Tráng X-coating giúp làm giảm tối đa sự kết dính tiểu cầu nhằm ngăn ngừa phản ứng đông máu. Diện tích màng trao đổi oxy 2,5m² Thể tích mồi máu : 250 ml Diện tích bộ phận trao đổi nhiệt : 0.2m² Dung tích bình chứa : 4000 ml Lưu lượng tối đa 7 Lít/phút. Thể tích hoạt động tối thiểu 200ml. | 8.200.000 | 12.000.000 | 04/04/2022 | N07.01.211.0280.232.0004 | D | 20 | 10 | 0 | |||||||||||||||||||
73 | 67 | 1223 | 3 | Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em - Capiox RX | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | CX*RX25RW | GPLH số: 2100297ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 30/09/2021 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 8.200.000 | 30 | 246.000.000 | 77 | 1223:77 | Q1324.1223 | Phổi nhân tạo cho người lớn trên 50Kg có X coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ. (Các cỡ) | Phổi nhân tạo có vỏ bằng polycarbonate, sợi bằng microporous polypropylene, bộ phận trao đổi nhiệt bằng thép không ghỉ. Bình trữ máu có vỏ bằng polycarbonate, phin lọc tĩnh mạch polyester kiểu lưới, phin lọc tâm vị polyester kiểu sâu, chất khử bọt polyurethane. Tráng X-coating giúp làm giảm tối đa sự kết dính tiểu cầu nhằm ngăn ngừa phản ứng đông máu. Diện tích màng trao đổi oxy 2,5m² Thể tích mồi máu : 250 ml Diện tích bộ phận trao đổi nhiệt : 0.2m² Dung tích bình chứa : 4000 ml Lưu lượng tối đa 7 Lít/phút. Thể tích hoạt động tối thiểu 200ml. | 8.200.000 | 12.000.000 | 04/04/2022 | N07.01.211.0280.232.0004 | D | 20 | 10 | 0 | |||||||||||||||||||
74 | 68 | 1225 | 3 | Phổi tích hợp lọc động mạch - Capiox FX Oxygenator | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | CX*FX25RW | GPLH số: 2100468ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 18/11/2021 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 11.500.000 | 20 | 230.000.000 | 77 | 1225:77 | Q1324.1225 | Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn trên 50kg, có X-coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ. | Phổi nhân tạo có vỏ bằng polycarbonate, sợi bằng microporous polypropylene, bộ phận trao đổi nhiệt bằng thép không ghỉ. Bình trữ máu có vỏ bằng polycarbonate, phin lọc tĩnh mạch polyester kiểu lưới 47 mircomet, phin lọc tâm vị polyester kiểu sâu, chất khử bọt polyurethane. Tráng polymer tương thích sinh học X-coating. Diện tích màng trao đổi oxy 2,5m² Thể tích mồi máu : 260 ml Diện tích bộ phận trao đổi nhiệt : 0.2m² Dung tích bình chứa : 4000ml Lưu lượng tối đa 7 Lít/phút. Phổi tích hợp lọc động mạch với màng lọc làm bằng polyester, lỗ màng lọc 32 micromet, có diện tích bề mặt 600cm². Thể tích hoạt động tối thiểu 200ml. | 11.500.000 | 14.500.000 | 04/04/2022 | N07.01.211.0280.232.0003 | D | 10 | 10 | 0 | |||||||||||||||||||
75 | 69 | 1226 | 3 | Phổi tích hợp lọc động mạch - Capiox FX Oxygenator | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | CX*FX15RW30 | GPLH số: 2100468ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 18/11/2021 | Hộp/ 1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 11.500.000 | 20 | 230.000.000 | 77 | 1226:77 | Q1324.1226 | Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho trẻ em và người lớn nhẹ cân ,có X-coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ. | Phổi nhân tạo có vỏ bằng polycarbonate, sợi bằng microporous polypropylene, bộ phận trao đổi nhiệt bằng thép không ghỉ. Bình trữ máu có vỏ bằng polycarbonate, phin lọc tĩnh mạch polyester kiểu lưới 47 mircomet, phin lọc tâm vị polyester kiểu sâu, chất khử bọt polyurethane. Tráng polymer tương thích sinh học X-coating. Diện tích màng trao đổi oxy 1,5m² Thể tích mồi máu : 144 ml Diện tích bộ phận trao đổi nhiệt : 0.14m² Dung tích bình chứa : 3000ml Lưu lượng tối đa 4 Lít/phút. Phổi tích hợp lọc động mạch với màng lọc làm bằng polyester, lỗ màng lọc 32 micromet, giảm tối đa thể tích mồi máu, có diện tích bề mặt 360cm².Thể tích hoạt động tối thiểu 70ml. | 11.500.000 | 14.500.000 | 04/04/2022 | N07.01.211.0280.232.0003 | D | 10 | 10 | 0 | |||||||||||||||||||
76 | 70 | 1227 | 3 | Phổi tích hợp lọc động mạch - Capiox FX Oxygenator | Ashitaka Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | CX*FX15RW40 | GPLH số: 2100468ĐKLH/BYT-TB-CT, ngày 18/11/2021 | Hộp/1 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cái | 11.500.000 | 15 | 172.500.000 | 77 | 1227:77 | Q1324.1227 | Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch đa cấp cho người lớn dưới 50kg có X coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ. | Phổi nhân tạo có vỏ bằng polycarbonate, sợi bằng microporous polypropylene, bộ phận trao đổi nhiệt bằng thép không ghỉ. Bình trữ máu có vỏ bằng polycarbonate, phin lọc tĩnh mạch polyester kiểu lưới 47 mircomet, phin lọc tâm vị polyester kiểu sâu, chất khử bọt polyurethane. Tráng polymer tương thích sinh học X-coating. Diện tích màng trao đổi oxy 1,5m² Thể tích mồi máu : 144 ml Diện tích bộ phận trao đổi nhiệt : 0.14m² Dung tích bình chứa : 4000ml Lưu lượng tối đa 5 Lít/phút. Phổi tích hợp lọc động mạch với màng lọc làm bằng polyester, lỗ màng lọc 32 micromet, có diện tích bề mặt 360cm². Thể tích hoạt động tối thiểu 200ml. | 11.500.000 | 14.500.000 | 04/04/2022 | N07.01.211.0280.232.0003 | D | 5 | 10 | 0 | |||||||||||||||||||
77 | 71 | 1236 | 3 | Màng lọc thận nhân tạo | Nipro | Nhật Bản | Nipro / Nhật Bản | FB-150E / FB-170E | Thùng 24 cái | Công Ty Tnhh Tm_Dv Đồng Hữu | Cái | 304.500 | 22.500 | 6.851.250.000 | 42 | 1236:42 | Q1324.1236 | Quả lọc thận nhân tạo LowFlux + MiddleFlux Cellulose Triacetate 1,5 - 1,6 m2 | "* Diện tích màng: 1,5m2 - 1,7m2* Chất liệu màng: Cellulose Triacetate * KUF mL/h/mmHg (Hệ số siêu lọc) : 20.5 - 23.3 * Thể tích mồi: 90 ml - 105ml - Độ dày màng (µm): 15 - Đường kính trong (µm): 200 - Độ thanh thải (ml/phút): Ure: 191-195, Creatinine: 181-186, Phosphate: 169-175, Vitamin B12: 121-129. - Tiệt trùng: Gamma Rays." | 304.500 | 380.000 | 05/04/2022 | N07.02.080.3277.232.0057; N07.02.080.3277.232.0058 | C | 22.500 | 0 | |||||||||||||||||||||
78 | 72 | 1237 | 3 | Medisafe Fit Blood Glucose Test Tip + Medisafe lancet for Finetouch | Kofu Factory of Terumo Corporation | Nhật Bản | Terumo Corporation/ Nhật Bản | MS*FC030A + MS*GN4530 | 1/ GPNK số: 17530NK/BYT-TB-CT, ngày 08/02/2021 2/ PCB số: 220001342/PCBB-BYT, ngày 21/02/2022 | Hộp/ 30 cái | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Bộ | 10.000 | 56.200 | 562.000.000 | 77 | 1237:77 | Q1324.1237 | Que thử đường huyết (có đầu hút dạng vòi) + Kim lấy máu thử đường huyết an toàn. Hộp/30 cái mỗi loại | - Que thử thiết kế dạng hình khối dễ cầm, có đầu hút dạng vòi, đóng gói riêng lẻ từng cái nằm bên trong nút nhựa có màng phim bảo quản tránh ẩm và oxy hóa, có thể hiện hạn dùng trên từng cái để dễ kiểm soát. Sử dụng men Glucose Oxidase & Peroxidase, không bị ảnh hưởng đường malto và oxy hòa tan. Đo được máu mao mạch, tĩnh mạch. Thể tích mẫu máu khi đo 0.8µL. Sử dụng cho máy đo đường huyết bằng phương pháp quang học có chùm tia kép. Sản xuất tại các nước G7 - Kim lấy máu: kim hoàn toàn nằm trong vỏ nhựa (không chứa Latex và PVC) nên không bị kim đâm trong quá trình sử dụng hoặc dính mẫu máu do đó ngăn ngừa lây nhiễm chéo. Nòng kim rỗng, đầu kim sắc bén do cắt vát 2 lần. Độ sâu thâm nhập khi lấy mẫu máu từ 0.3mm đến 1.8mm. Sử dụng cho Bút bắn kim Medisafe FineTouch. Đóng gói tiệt trùng bằng phương pháp điện tử (R - Radura). Sản xuất tại các nước G7. | 10.000 | 16.346 | 05/04/2022 | N00.00.000.2747.232.0002 | C | 20.000 | 29.000 | 200 | 0 | 2.000 | 2.000 | 3.000 | |||||||||||||||
79 | 73 | 1241 | 3 | Universal Stone Basket helical 2,7 CH | Optimed Medizinische Instrumente GmbH | Đức | Optimed Medizinische Instrumente GmbH, Đức | 3500-1200 | 03/12/2021/170000002/PCBPL-BYT | 01 cái/hộp | Công Ty Tnhh Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Ánh Dương | Cái | 3.780.000 | 50 | 189.000.000 | 59 | 1241:59 | Q1324.1241 | Rọ lấy sỏi CH2.7, 4 wires, dài 90 cm (stone basket), có adapter | "+ Thiết kế dây xoắn ốc. - Cấu hình được thiết kế để mở chắc chắn và giữ hình dạng xoắn ốc khi thực hiện thủ thuật trong niệu quản, bắt và giữ chắc chắn sạn và các mảnh đá nhỏ. - Rọ: đường kính ngoài (OD) 12 mm, chiều dải 25 mm - Sheath: đường kính ngoài (OD) CH 2.7, chiều dải 90 cm " | 3.850.000 | 4.000.000 | 01/04/2022 | N07.04.100.3369.155.0001 | B | 50 | |||||||||||||||||||||
80 | 74 | 1242 | 3 | Universal Stone Basket helical 4.0 CH | Optimed Medizinische Instrumente GmbH | Đức | Optimed Medizinische Instrumente GmbH, Đức | 3500-1200 | 03/12/2021/170000002/PCBPL-BYT | 01 cái/hộp | Công Ty Tnhh Trang Thiết Bị Y Tế Hoàng Ánh Dương | Cái | 3.780.000 | 20 | 75.600.000 | 59 | 1242:59 | Q1324.1242 | Rọ lấy sỏi CH4.0, 4 wires, dài 90 cm (stone basket), có adapter | "+ Thiết kế dây xoắn ốc. - Cấu hình được thiết kế để mở chắc chắn và giữ hình dạng xoắn ốc khi thực hiện thủ thuật trong niệu quản, bắt và giữ chắc chắn sạn và các mảnh đá nhỏ. - Rọ: đường kính ngoài (OD) 12 mm, chiều dải 25 mm - Sheath: đường kính ngoài (OD) CH 2.7, chiều dải 90 cm " | 3.850.000 | 4.000.000 | 01/04/2022 | N07.04.100.3369.155.0001 | B | 20 | |||||||||||||||||||||
81 | 75 | 1454 | 3 | Xốp cầm máu Gelita spon 8x5x1cm | Genco | Thổ Nhĩ Kỳ | Genco/ Thổ Nhĩ Kỳ | Sponjel | 14160NK/BYT-TB-CT | 20 miếng/hộp | Liên Danh Cp Sinh – Đất Việt Thành | miếng | 87.000 | 1.725 | 150.075.000 | 21 | 1454:21 | Q1324.1454 | Xốp cầm máu Gelita spon 8x5x1cm | Nguyên liệu Gelatin tinh khiết. Cầm máu trong vòng 2-3 phút; tự tiêu hoàn toàn trong vòng 3 ngày (mô ướt), tối đa là 4 tuần, thấm hút gấp 45-50 lần trọng lượng sản phẩm, độ phồng lên sau thấm hút là 10% so với kích thước sản phẩm, độ PH = 7. đóng gói tiệt trùng 2 lớp | 87.000 | 190.000 | 29/06/2022 | N02.04.050.2223.272.0014 | D | 225 | 1.500 | 0 | |||||||||||||||||||
82 | 76 | 1540 | 4 | Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 35mm, 1/2c, bằng thép không rỉ 301 | Unilene S.A.C | Peru | Unilene S.A.C/ Peru | Polyglycolic Acid 2/0 | "12079NK/BYT-TB-CT " | 12 sợi/hộp | Liên Danh Cp Sinh – Đất Việt Thành | sợi | 43.000 | 6.560 | 282.080.000 | 21 | 1540:21 | Q1324.1540 | Chỉ tiêu nhanh đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 35mm, 1/2c, bằng thép không rỉ 301 | tan nhanh polyglycolic acid số 2/0 dài 75cm, kim tròn 35mm 1/2C, chỉ phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE | 74.970 | 115.000 | 14/04/2022 | N05.02.090.4265.239.0016 | C | 5.000 | 60 | 1.500 | |||||||||||||||||||
83 | 77 | 1542 | 4 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 301 | Unilene S.A.C | Peru | Unilene S.A.C/ Peru | Polyglactin 2/0 | "12079NK/BYT-TB-CT " | 12 sợi/hộp | Liên Danh Cp Sinh – Đất Việt Thành | sợi | 44.000 | 6.500 | 286.000.000 | 21 | 1542:21 | Q1324.1542 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 301 | Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 25mm 1/2C, chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE | 55.020 | 150.000 | 14/04/2022 | N05.02.060.4265.239.0059 | C | 6.500 | 0 | ||||||||||||||||||||
84 | 78 | 1543 | 4 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon | Unilene S.A.C | Peru | Unilene S.A.C/ Peru | Polyglactin 3/0 | "12079NK/BYT-TB-CT " | 12 sợi/hộp | Liên Danh Cp Sinh – Đất Việt Thành | sợi | 44.000 | 15.600 | 686.400.000 | 21 | 1543:21 | Q1324.1543 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 301 bọc Silicon | Polyglactin 910, số 3/0 đà 75cm, kim tròn 25mm 1/2C, chỉ phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) PGLA (30:70) và calcium stearate, Kim bằng thép không rỉ 301(Cr: 16-18%), bọc Silicon. Độ bền kéo nút thắt hơn 20-50% so với USP. Lực tách kim và chỉ cao hơn 20-60% so với USP. Tiêu chuẩn CE | 55.020 | 150.000 | 14/04/2022 | N05.02.060.4265.239.0060 | C | 15.000 | 600 | 0 | |||||||||||||||||||
85 | 79 | 1566 | 4 | Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ (SURFLO I.V.Catheter) | Terumo (Philippines) Corporation | Phillipines | Terumo (Philippines) Corporation/ Phillipines | SR+OX1451C; SR+OX1651C | PCB số: 220000318/PCBB-BYT, ngày 06/01/2022 | Hộp/ 50 cây | Công Ty Tnhh Thiết Bị Y Tế Khải Vinh | Cây | 13.000 | 4.350 | 56.550.000 | 77 | 1566:77 | Q1324.1566 | Kim chọc dò số 14, 16 | - Kim luồn loại không cánh không cửa. Đầu kim sắc bén do cắt vát 2 lần. Catheter bằng chất liệu ETFE (Ethylene Tetrafluorethylene), thuôn mượt ôm sát thân kim, thành mỏng lòng rộng cho lưu lượng dòng chảy cao. Khoang chứa máu trong suốt giúp người sử dụng dễ dàng phát hiện khi kim đã ở vị trí thích hợp. Thời gian lưu kim 72h. - Tiệt trùng bằng phương pháp điện tử (R - Radura). Có cản quang. - Size: 14G x 2" (51mm); 16G x 2" (51mm). | 13.000 | 13.000 | 05/04/2022 | N03.02.070.4145.242.0001 | B | 2.500 | 750 | 300 | 0 | 300 | 500 | ||||||||||||||||
86 | 80 | 1575 | 4 | Lọc khuẩn có cổng CO2 | Hitec | Trung Quốc | Hitec/ Trung Quốc | "HTA1311 HTA1312" | 220001275/PCBB-HN | 01 cái/ túi | Liên Danh Cp Sinh – Đất Việt Thành | cái | 13.000 | 20 | 260.000 | 21 | 1575:21 | Q1324.1575 | Lọc khuẩn có cổng CO2 | " - Hiệu suất lọc vi khuẩn: > 99.9999% - Hiệu suất lọc vi rút: > 99.9998% - Hiệu suất lọc đối với hạt muối kích thước 0.3µm ở tốc độ dòng 30 L/p ≥ 98.95% - Khoảng chết: ≤ 25 ml - Vật liệu màng lọc : sợi tổng hợp pha trộn - Nội độc tố vi khuẩn < 0.25 Eu/ml" | 21.000 | 37.000 | 19/04/2022 | N08.00.350.2413.279.0005 | B | 20 | |||||||||||||||||||||
87 | 81 | 1604 | 4 | Blood Glucose Strips (Que thử đường huyết) + Sterile Lancets (kim lấy máu) kèm đặt máy (Công ty cam kết cho mượn máy thử đường sử que thử đường do Công ty cung cấp) | HANGZHOU SEJOYELECTRONICS &INSTRUMENTS CO., LTD | china | HANGZHOU SEJOY ELECTRONICS & INSTRUMENTS CO., LTD, CHINA / Nhà phân phối: NINGBO MFLAB MEDICAL INSTRUMENTS CO., LTD, CHINA | BS - 101+ FY0907 | Phiếu tiếp nhận: 190000150/PCBA-HCM | Hộp (50 kim) + Hộp (50 que) | Công Ty Tnhh Thương Mại Hợp Nhất | Que | 4.320 | 25.000 | 108.000.000 | 181 | 1604:181 | Q1324.1604 | Que thử đường huyết | - Sử dụng enzym GDH-FAD Công nghệ CoreSignal, CoreSense cho kết quả chính xác - Hạn sử dụng sau khi mở nắp bằng hạn sản xuất (24 tháng) - 5 giây cho kết quả - Lấy mẫu chỉ 0.4ul, có cửa sổ báo máu - Không giới hạn thời gian nạp máu - Không ảnh hưởng bởi nồng độ máu loãng hay đặc - Không bị sai số bởi thức ăn: có chế độ đo trước ăn, sau ăn | 7.000 | 7.800 | 01/04/2022 | N00.00.000.2348.279.0001 | A | 10.000 | 5.000 | 10.000 | |||||||||||||||||||
88 | 82 | 1605 | 4 | URIN-10. Urine strips bottle | Spinreact S.A.U | Spain | Spinreact S.A.U - Spain | 52010 | Số công bố: 220001709/PCBB-BYT | Hộp/100 que | Công Ty Tnhh Thương Mại Hợp Nhất | Que | 4.200 | 43.600 | 183.120.000 | 181 | 1605:181 | Q1324.1605 | Que thử phân tích nước tiểu (10 parameters) | Que thử phân tích nước tiểu | 5.200 | 12.000 | 01/04/2022 | N00.00.000.3929.269.0001 | B | 1.500 | 0 | 23.000 | 10.000 | 4.000 | 5.000 | 100 | |||||||||||||||
89 | 83 | 1653 | 5 | Bộ trang phục phòng, chống dịch | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THIẾT BỊ BẢO HỘ CÁ NHÂN NAM DƯƠNG | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỆT MAY NAM DƯƠNG/ Việt Nam | ND.S7DCL2 | 210001140/PCBA-HN | "01 bộ/ 1 túi 50 bộ/thùng 65*50*50" | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Donapharm | Bộ | 73.000 | 5.020 | 366.460.000 | 31 | 1653:31 | Q1324.1653 | Bộ quần áo phòng chống dịch cấp độ 2 | Cấu tạo gồm Áo - Quần - Mũ liền, giày bằng vải SMS , không thấm, thấu khi. Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương, Găng tay, Tấm chắn trong suốt. Ngăn ngừa các giọt bắn, ngăn vi khuẩn và các bệnh lây nhiễm, giúp bảo vệ cơ thể tối đa khỏi sự xâm nhập của vi khuẩn. Tiêu chuẩn cấp độ 2. | 98.700 | 112.200 | 01/04/2022 | N00.00.000.5490.000.0006 | A | 20 | 3.000 | 0 | 2.000 | ||||||||||||||||||
90 | 84 | 1654 | 5 | Bộ trang phục phòng, chống dịch | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THIẾT BỊ BẢO HỘ CÁ NHÂN NAM DƯƠNG | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỆT MAY NAM DƯƠNG/ Việt Nam | ND.S7DCL3/PEU40 | 210000011/PCBA-Hna | 01 bộ/1 túi 50 bộ/thùng 65*50*50 | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Donapharm | Bộ | 90.000 | 28.000 | 2.520.000.000 | 31 | 1654:31 | Q1324.1654 | Bộ quần áo phòng chống dịch cấp độ 3 | Bộ mũ, áo quần dạng liền, được sản xuất từ chất liệu vải không dệt hoặc vải PPE, kháng thấm, có khả năng bảo vệ chống vị sinh vật xâm nhập theo đường dịch, dễ sử dụng. Khẩu trang y tế N95 hoặc tương đương: 1 cái, găng tay: 1 đôi, giày: 1 đôi, tấm che mặt: 1 cái. Tiêu chuẩn cấp độ 3. | 165.000 | 120.500 | 05/04/2022 | N00.00.000.5490.000.0010 | A | 15.000 | 2.000 | 10.000 | 1.000 | ||||||||||||||||||
91 | 85 | 1655 | 5 | Bộ tiêm chích FAV | Memco | Việt Nam | Memco, Việt Nam | QA30 | 190000005/PCBA-ĐNa | 1 Bộ/ Gói | Liên Danh Công Ty Tnhh Sản Xuất Thương Mại Nhập Khẩu Phúc An Và Công Ty Tnhh Trang Thiết Bị Và Vật Tư Kỹ Thuật Rqs (Pa+Rqs) | Bộ | 7.497 | 129.500 | 970.861.500 | 114 | 1655:114 | Q1324.1655 | Bộ tiêm chích fav | Gồm 4 khoản: 1.Gạc Phẫu thuật không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp (4 cái); Nguyên liệu gạc không dệt hút nước, màu trắng 2. Gạc lót đốc kim 3.5 x 5cm x 4 lớp (2 cái); Nguyên liệu gạc không dệt hút nước, màu trắng 3.Khăn trải chống thấm 40x60cm (1 cái); 4. Gạc thận nhân tạo 3.5 x 4.5cm x 40 lớp (2 cái/gói). * Đặc tính nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. + Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; + Trọng lượng: 23g/m2. + Mật độ sợi : ngang 7-9 sợi, dọc 9-11 sợi; * Đặc tính nguyên liệu gạc không dệt hút nước + Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; + Độ ẩm: <8%; + Các chất tan trong nước: không quá 0,5% ; + Trọng lượng: 38g/m2. Đóng gói: 1 bộ /gói Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas. | 7.770 | 18.360 | 01/04/2022 | N02.03.020.1083.000.0375 | A | 60.000 | 15.500 | 48.000 | 4.000 | 2.000 | |||||||||||||||||
92 | 86 | 1656 | 5 | Bộ trang phục phòng, chống dịch | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THIẾT BỊ BẢO HỘ CÁ NHÂN NAM DƯƠNG | Việt Nam | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI DỆT MAY NAM DƯƠNG/ Việt Nam | S7DCL2-MSU30 | 220000789/PCBA-HN | 01 bộ/ 1 túi 50 bộ/thùng 65*50*50 | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Donapharm | Bộ | 49.000 | 68.220 | 3.342.780.000 | 31 | 1656:31 | Q1324.1656 | Bộ trang phục chống dịch 7 món cấp độ 2 dùng một lần | "Chất liệu: PPPE ≥ 42gsm Tiêu chuẩn :AAMI PB 70:2012 -Level 2 Tiệt trùng : Không Chứng chỉ : ISO 13485, ISO 9001, FDA Màu : Xanh/Trắng Size : M ,L ,XL Loại đường may : Ultra Bộ đồ chống dịch gồm các bộ phận: bộ mũ, áo, quần dạng liền (hoặc rời) và phụ kiện kèm theo (bao giầy, kính bảo hộ/ Tấm che mặt, khẩu trang, găng tay). Tiêu chuẩn cấp độ 2. Bộ đồ phòng dịch không được gây dị ứng da cho người sử dụng" | 49.300 | 68.000 | 05/04/2022 | N00.00.000.5490.000.0010 | A | 390 | 830 | 30.000 | 10.000 | 2.000 | 5.000 | 15.000 | 5.000 | ||||||||||||||
93 | 87 | 1671 | 5 | BÔNG Y TẾ KILO (BONINO) | Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết | Việt Nam | Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết, Việt Nam | 10034 | PTN số: 200002250/PCBA-HCM | 1 kg/Gói | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương Codupha | Kg | 131.250 | 2.726 | 357.787.500 | 19 | 1671:19 | Q1324.1671 | Bông y tế 1kg | '-Bông y tế làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton, chỉ có sợi bông không có loại sợi nào khác; có màu trắng tự nhiên; không dùng chất tạo màu trắng; khả năng hút giữ nước : 5g bông giữ được ≥100 gram nước, tốc độ chìm ≤ 8s, chất tan trong nước: không quá 0,5%. | 136.500 | 252.000 | 01/04/2022 | N01.01.010.0795.000.0023 | A | 300 | 45 | 0 | 36 | 800 | 200 | 200 | 1.000 | 50 | 60 | 35 | |||||||||||
94 | 88 | 1676 | 5 | Chromic Catgut (4/0)75cm 3/8DS16 | Mebiphar | Việt Nam | Mebiphar Việt Nam | Chromic Catgut | 2100111ĐKLH/BYT-TB-CT | Hộp / 30 Tép | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Long Xuyên | Tép | 16.695 | 900 | 15.025.500 | 84 | 1676:84 | Q1324.1676 | Chỉ Chromic 4.0 kim tam giác | Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò (không phải cừu hoặc dê), sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn Ultraglyde | 24.990 | 22.125 | 03/06/2021 | N05.02.090.0875.000.0009 | D | 900 | |||||||||||||||||||||
95 | 89 | 1738 | 5 | Chromic Catgut 4(0)75cm 1/2HR26 | Mebiphar | Việt Nam | Mebiphar Việt Nam | Chromic Catgut | 2100111ĐKLH/BYT-TB-CT | Hộp / 30 Tép | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Long Xuyên | Tép | 19.530 | 6.268 | 122.414.040 | 84 | 1738:84 | Q1324.1738 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | 27.489 | 25.298 | 03/06/2021 | N05.02.090.0875.000.0021 | D | 6.000 | 20 | 200 | 48 | ||||||||||||||||||
96 | 90 | 1740 | 5 | Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2, kim tròn, dài 50 mm, C60A50 | CPT | Việt Nam | CPT- Việt Nam | C60A50 | 2100210ĐKLH/BYT-TB-CT | Hộp / 24 tép | Công Ty Tnhh Chỉ Phẫu Thuật Cpt | Tép | 28.350 | 22.400 | 635.040.000 | 23 | 1740:23 | Q1324.1740 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 50 mm | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 50 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | 28.485 | 47.250 | 01/04/2022 | N05.02.050.1141.000.0067 | D | 5.000 | 480 | 300 | 13.000 | 2.400 | 720 | 500 | |||||||||||||||
97 | 91 | 1741 | 5 | Chromic Catgut 3.5(2/0)75cm 1/2HR26 | Mebiphar | Việt Nam | Mebiphar Việt Nam | Chromic Catgut | 2100111ĐKLH/BYT-TB-CT | Hộp / 30 Tép | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Long Xuyên | Tép | 18.480 | 14.530 | 268.514.400 | 84 | 1741:84 | Q1324.1741 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | 24.500 | 23.810 | 03/06/2021 | N05.02.090.0875.000.0017 | D | 5.130 | 7.000 | 2.000 | 400 | ||||||||||||||||||
98 | 92 | 1742 | 5 | Chromic Catgut 3.5(2/0)150cm | Mebiphar | Việt Nam | Mebiphar Việt Nam | Chromic Catgut | 2100111ĐKLH/BYT-TB-CT | Hộp / 30 Tép | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Long Xuyên | Tép | 19.320 | 1.000 | 19.320.000 | 84 | 1742:84 | Q1324.1742 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, không kim, dài 150 cm | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 2/0, không kim, dài 150 cm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. | 24.150 | 25.000 | 31/12/2021 | N05.02.090.0875.000.0015 | D | 0 | 1.000 | ||||||||||||||||||||
99 | 93 | 1743 | 5 | Chromic Catgut 3(3/0)75cm 1/2HR26 | Mebiphar | Việt Nam | Mebiphar Việt Nam | Chromic Catgut | 2100111ĐKLH/BYT-TB-CT | Hộp / 30 Tép | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Long Xuyên | Tép | 16.380 | 12.326 | 201.899.880 | 84 | 1743:84 | Q1324.1743 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | 24.000 | 21.875 | 03/06/2021 | N05.02.090.0875.000.0013 | D | 2.160 | 86 | 520 | 4.680 | 3.000 | 480 | 1.200 | 200 | ||||||||||||||
100 | 94 | 1744 | 5 | Chromic Catgut (4/0)75cm 3/8DS16 | Mebiphar | Việt Nam | Mebiphar Việt Nam | Chromic Catgut | 2100111ĐKLH/BYT-TB-CT | Hộp / 30 Tép | Công Ty Tnhh Dược Phẩm Long Xuyên | Tép | 16.695 | 22.257 | 371.580.615 | 84 | 1744:84 | Q1324.1744 | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen, sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn Ultraglyde | 24.000 | 22.125 | 03/06/2021 | N05.02.090.0875.000.0009 | D | 12.210 | 877 | 250 | 3.000 | 4.680 | 1.000 | 240 | |||||||||||||||