ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2026
5
(Dự kiến)
6
Ngày cập nhật: 26/3/2026
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét kết hợp thi THPT+Học bạ
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
9
1DSKSư phạm Kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin)7140214252X
10
2DSKCông nghệ thông tin74802011152X
11
3DSKCông nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)75101031152X
12
4DSKCông nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
7510104302X
13
5DSKCông nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo)75102011002X
14
6DSKCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử75102031252X
15
7DSKCông nghệ kỹ thuật ô tô7510205852X
16
8DSKCông nghệ kỹ thuật ô tô
(chuyên ngành Ô tô điện)
7510205A402X
17
9DSKCông nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7510205KT252X
18
10DSKCông nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh)7510206702X
19
11DSKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử)
7510301A602X
20
12DSKCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện)
7510301B702X
21
13DSKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302552X
22
14DSKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)
7510302A452X
23
15DSKCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75103031152X
24
16DSKCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)
7510303KT252X
25
17DSKKỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)7580210302X
26
18DSKCông nghệ kỹ thuật môi trường7510406302X
27
19DSKKỹ thuật thực phẩm7540102402X
28
20DSKKỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm)7540102A252X
29
21DSKCông nghệ vật liệu
(chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới)
7510402502X
30
22DSKCông nghệ kỹ thuật hoá học7510401302X
31
23DSKCông nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí)
7510201A352X
32
24DSKCông nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101602X
33
Ghi chú:
34
- Đối với mỗi ngành/chuyên ngành, Trường chỉ tổ chức đào tạo nếu tổng số thí sinh trúng tuyển nhập học lớn hơn 15 (trường hợp đặc biệt do Hiệu trưởng xem xét quyết định).
- Trường hợp tổng số thí sinh nhỏ hơn 15, các thí sinh sẽ được phép đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng nhóm ngành xét tuyển, có cùng tổ hợp xét tuyển, và có điểm xét tuyển cao hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100